| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG THCS VỌNG ĐÔNG | ||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||
3 | THỐNG KÊ TIÊU CHUẨN CSVC TỐI THIỂU | ||||||||||||||||||||||||||
4 | (Thông tư 13/2020/TT-BGDĐT, ngày 26/05/2020; Thông tư 23/2024/TT-BGDĐT, ngày 16/12/2024) | ||||||||||||||||||||||||||
5 | |||||||||||||||||||||||||||
6 | 1. Khối phòng hành chính quản trị | MỨC 1 | MỨC 2 | 2024-2025 | Quy định | ||||||||||||||||||||||
7 | a. Phòng Hiệu trưởng | Đạt | Đạt | 1 | Máy móc, thiết bị: đầy đủ theo quy định hiện hành | ||||||||||||||||||||||
8 | b. Phòng phó Hiệu trưởng | 2 | Máy móc, thiết bị: đầy đủ theo quy định hiện hành | ||||||||||||||||||||||||
9 | c. Văn phòng | 1 | 01 phòng, Máy móc, thiết bị: đầy đủ theo quy định hiện hành | ||||||||||||||||||||||||
10 | d. Phòng bảo vệ | 1 | 01 phòng, đặt ở lối ra vào. | ||||||||||||||||||||||||
11 | đ. Khu vệ sinh CB-GV-NV | 2 | Nam, nữ riêng biệt, không ảnh hưởng môi trường Nam: 1 chậu tiểu/15 người, 1 chậu xí/20 người, 1 chậu rữa/04 chậu xí (không ít hơn 1) | ||||||||||||||||||||||||
12 | g. Khu để xe CB-GV-NV | 2 | Có mái che, đủ chỗ | ||||||||||||||||||||||||
13 | TỔNG | 9 | |||||||||||||||||||||||||
14 | 2. Khối phòng học tập | Quy định | |||||||||||||||||||||||||
15 | a. Phòng học | Đạt | Đạt | 20 | Bảo đảm: 0.6 phòng/1 lớp, bàn ghế; đầy đủ, đúng quy cách, bàn ghế GV, bảng, hệ thống đèn quạt. | ||||||||||||||||||||||
16 | b. Phòng học bộ môn Âm nhạc | 1 | Tối thiểu 01 phòng. | ||||||||||||||||||||||||
17 | c. Phòng học bộ môn Mỹ thuật | 1 | Tối thiểu 01 phòng. | ||||||||||||||||||||||||
18 | d. Phòng học bộ môn Công nghệ | 1 | Tối thiểu 01 phòng. | ||||||||||||||||||||||||
19 | đ. Phòng học bộ môn KHTN | 2 | Tối thiểu 02 phòng. | ||||||||||||||||||||||||
20 | e. Phòng học bộ môn Tin học | 2 | Tối thiểu 01 phòng. | ||||||||||||||||||||||||
21 | g. Phòng học bộ môn Ngoại ngữ | 1 | Tối thiểu 01 phòng. | ||||||||||||||||||||||||
22 | h. Phòng đa chức năng | 0 | Tối thiểu 01 phòng. | ||||||||||||||||||||||||
23 | TỔNG | 28 | |||||||||||||||||||||||||
24 | 3. Khối phòng hỗ trợ học tập | Quy định | |||||||||||||||||||||||||
25 | a. Thư viện | Đạt | Đạt | 1 | Tối thiểu 01 thư viện, có tủ sách dùng chung, khu chức năng kho sách, khu quản lý, khu đọc sách GV và HS | ||||||||||||||||||||||
26 | b. Phòng thiết bị giáo dục | 1 | Tối thiểu 01 phòng, đầy đủ; giá và tủ. | ||||||||||||||||||||||||
27 | c. Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục HS khuyết tật học hòa nhập | 1 | Bảo đảm có 01 phòng, bố trí tầng 1. | ||||||||||||||||||||||||
28 | d. Phòng truyền thống | 1 | Bảo đảm có 01 phòng, đầy đủ: thiết bị | ||||||||||||||||||||||||
29 | đ. Phòng Đoàn, Đội: | 1 | Bảo đảm có 01 phòng, đầy đủ: thiết bị, có thể kết hợp phòng truyền thống | ||||||||||||||||||||||||
30 | TỔNG | 5 | |||||||||||||||||||||||||
31 | 4. Khối phụ trợ | Quy định | |||||||||||||||||||||||||
32 | a. Phòng họp toàn thể CB-GV-NV | Đạt | Đạt | 0 | Bảo đảm có 01 phòng, đầy đủ: thiết bị theo quy định hiện hành | ||||||||||||||||||||||
33 | b. Phòng các tổ chuyên môn | 0 | Tối thiểu 01 phòng. Trên 30 lớp thì tối thiểu 02 phòng đầy đủ: thiết bị theo quy định hiện hành | ||||||||||||||||||||||||
34 | c. Phòng Y tế học đường | 1 | Bảo đảm có 01 phòng, có tủ thuốc với các loại thuốc thiết yếu dụng cụ sơ cứu, giường bệnh. | ||||||||||||||||||||||||
35 | d. Nhà kho | 0 | Bảo đảm có 01 phòng, để dụng cụ chung và học phẩm. | ||||||||||||||||||||||||
36 | đ. Khu để xe học sinh | 1 | Có mái che, có bố trí để xe HS khuyết tật (gần lối ra vào) | ||||||||||||||||||||||||
37 | e. Khu vệ sinh học sinh | 3 | Nam, nữ riêng biệt, HS khuyết tật sử dụng được Nam: 1 tiểu nam, 01 xí, 01 chậu rữa/30 HS, máng tiểu: dài 0.6 m cho 30HS). Có tường, vách ngăn tiểu, xí. Nữ: 01 xí, 01 chậu rữa/20 HS, không ảnh hưởng môi trường. | ||||||||||||||||||||||||
38 | g. Cổng, hàng rào | 1 | Đảm bảo: vững chắc, an toàn, cổng vững chắc. | ||||||||||||||||||||||||
39 | TỔNG | 6 | |||||||||||||||||||||||||
40 | 5. Khu sân chơi, thể dục thể thao | Quy định | |||||||||||||||||||||||||
41 | a. Có 01 sân chung | Đạt | Chưa đạt | 2 | bằng phẳng, cây xanh, bóng mát. | ||||||||||||||||||||||
42 | b. Sân thể dục thể thao | 2 | an toàn, có dụng cụ và thiết bị vận động HS. | ||||||||||||||||||||||||
43 | TỔNG | 4 | |||||||||||||||||||||||||
44 | 6. Khối phục vụ sinh hoạt | Quy định | |||||||||||||||||||||||||
45 | a. Nhà bếp (đối với trường có tổ chức nấu ăn) | Không tổ chức nội trú | Không tổ chức nội trú | 0 | Độc lập: khối phòng học, hỗ trợ học tập, dây chuyền 1 chiều. hợp vệ sinh | ||||||||||||||||||||||
46 | b. Kho bếp (đối với trường có tổ chức nấu ăn) | 0 | Kho lương thực, thực phẩm: riêng biệt, Có lối nhập xuất hàng có thiết bị bảo quản thực phẩm. | ||||||||||||||||||||||||
47 | c. Nhà ăn (Đối với trường nội trú) | 0 | Phục vụ HS, thiết bị: đầy đủ | ||||||||||||||||||||||||
48 | d. Nhà ở nội trú học sinh (Đối với trường nội trú) | 0 | Đủ: phòng ngủ, có khu vệ sinh, nhà tắm, nam nữ riêng biệt, thiết bị: đầy đủ. | ||||||||||||||||||||||||
49 | đ. Phòng quản lý HS (Đối với trường nội trú) | 0 | Bố trí khu nhà ở nội trú. | ||||||||||||||||||||||||
50 | e. Phòng sinh hoạt chung (Đối với trường nội trú) | 0 | Bố trí trong khu vực nội trú, gần phòng ở nội trú, đầy đủ thiết bị | ||||||||||||||||||||||||
51 | TỔNG | 0 | |||||||||||||||||||||||||
52 | 7. Hạ tầng kỹ thuật | Quy định | |||||||||||||||||||||||||
53 | a. Hệ thống cấp nước sạch | Có | Đáp ứng nhu cầu, chất lượng nước: bảo đảm, Hệ thống thoát. nước có nắp đậy, hệ thống xử lí nước thải: bảo đảm chất lượng | ||||||||||||||||||||||||
54 | b. Hệ thống cấp điện | Có | Đủ công suất, an toàn. | ||||||||||||||||||||||||
55 | c. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy | Có | Theo quy định hiện hành. | ||||||||||||||||||||||||
56 | d. Hạ tầng công nghệ thông tin, liên lạc | Có | có kết nối mạng Internet. | ||||||||||||||||||||||||
57 | đ. Khu thu gom rác thải | Có | Độc lập khối phòng chức năng, cuối hướng gió, có khu gom riêng hóa chất độc hại. | ||||||||||||||||||||||||
58 | 8. Hạng mục công trình khoản 1,2,3,4,5,6 | Đạt | Đạt | Xây dựng kiên cố hoặc bán kiên cố | |||||||||||||||||||||||
59 | 9. Thiết bị dạy học | Quy định | |||||||||||||||||||||||||
60 | a. Thiết bị dạy học | Có | Theo quy định BGD. | ||||||||||||||||||||||||
61 | b. Các phòng học bộ môn | Có | Đầy đủ: bàn ghế, tủ, giá, kệ,điện, nước, quạt, thông gió, học liệu đặc thù. | ||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||