ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Ngân sách hàng năm đối với dịch vụ giữ trẻ tại gia đình
2
Ngân sách hàng năm dự kiến*
3
Tên chương trình/nhà cung cấp:
4
Ngân sách này chỉ dành cho dịch vụ giữ trẻ tại gia đình và không bao gồm tất cả các khoản thu hoặc chi có thể liên quan đến hoạt động kinh doanh.
5
Chúng tôi đã đưa ra ví dụ về những mặt hàng có thể đưa vào nhiều danh mục dưới đây. Nếu khoản thu hoặc chi không áp dụng cho doanh nghiệp của quý vị, quý vị có thể để trống.
6
Nhập tổng ngân sách hàng năm vào cột được đánh dấu màu Xanh lá cây
7
Doanh thu/thu nhập
Tổng hàng năm
Ví dụ:
8
Học phí $ -
Sử dụng tab "Ước tính học phí" bên dưới để tính tổng hàng năm này
9
Phí hoạt động
Phí cho các chuyến đi thực tế và/hoặc các hoạt động khác
10
Lệ phí khác
Mọi khoản phí nào khác được tính cho các gia đình để tham gia vào chương trình của quý vị
11
Preschool Promise
Doanh thu/thu nhập quý vị nhận được từ việc tham gia chương trình Preschool Promise
12
Baby Promise
Doanh thu/thu nhập quý vị nhận được từ việc tham gia chương trình Baby Promise
13
ERDC
Doanh thu/thu nhập quý vị nhận được khi giữ trẻ theo chương trình ERDC
14
USDA
Doanh thu/thu nhập quý vị nhận được từ việc tham gia USDA
15
Đóng góp & Tài trợ
Ví dụ, chương trình tài trợ Khởi nghiệp và mở rộng dịch vụ giữ trẻ của Oregon
16
Thu nhập từ kinh doanh khác
Doanh thu/thu nhập từ hoạt động kinh doanh của quý vị
17
Tổng doanh thu/thu nhập $ -
Đây là tổng doanh thu/thu nhập do hoạt động kinh doanh của quý vị tạo ra
18
19
Chi phí/Chi phí hoạt động
Tổng hàng năm
Nếu quý vị có câu hỏi về điều kiện để được tính là chi phí kinh doanh, hãy tham khảo ý kiến của chuyên gia thuế
20
Tính phần trăm thời gian0%
Để tính được tỷ lệ phần trăm này, hãy chuyển đến tab "Tính phần trăm thời gian" bên dưới
21
Dịch vụ tiện ích & Thế chấp/tiền thuê
Để trống dòng này
22
Thế chấp/tiền thuê -
Đối với dòng 22-29, hãy nhập tổng số tiền hàng năm của quý vị cho từng hạng mục này trong cột được đánh dấu màu xanh lá cây
23
Nước & nước thải -
Các trường màu xanh dương dựa trên "Tính phần trăm thời gian" trong trường "màu vàng" ở trên
24
Internet -
25
Điện -
26
Khí ga -
27
Dịch vụ rác -
28
Điện thoại & truyền hình cáp
-
29
Các dịch vụ tiện ích khác -
30
Bảo hiểm
Để trống dòng này
31
Chủ nhà -
Đối với dòng 31-33, hãy nhập tổng số tiền hàng năm của quý vị cho từng hạng mục này trong cột được đánh dấu màu xanh lá cây
32
Người thuê -
Các trường màu xanh dương dựa trên "Tính phần trăm thời gian" trong trường "màu vàng" ở trên
33
Ô tô -
34
Trách nhiệm pháp lý
Nhập chi phí bảo hiểm trách nhiệm của quý vị
35
Chi phí bổ sung và chi phí hoạt động
36
Thuê xe/thanh toán -
Đối với dòng 36-37, hãy nhập tổng số tiền hàng năm của quý vị cho từng hạng mục này trong cột được đánh dấu màu xanh lá cây
37
Nhiên liệu xe -
Nếu quý vị không có xe cộ kinh doanh, hãy để trống
38
Quảng cáo
Bất kỳ khoản phí nào liên quan đến việc quảng cáo doanh nghiệp của quý vị
39
Hội phí & Phí thành viên
Tư cách thành viên trong các tổ chức nghề nghiệp
40
Phát triển chuyên môn
Đào tạo cho bản thân và/hoặc nhân viên của quý vị để đáp ứng các yêu cầu cấp phép
41
Dịch vụ pháp lý/chuyên môn
Chẳng hạn như phí luật sư, phí kế toán, v.v.
42
Lương nhân viên
Chẳng hạn như lương nhân viên, bao gồm cả lương của chính quý vị. Để trống nếu quý vị không có nhân viên
43
Thuế kinh doanh và quỹ lương
Để tính, hãy nói chuyện với chuyên gia thuế
44
Thuế bất động sản -
Hãy thảo luận bất kỳ câu hỏi nào về thuế với chuyên gia thuế
45
Giấy phép & cấp phép
Các khoản phí liên quan đến việc xin các loại giấy phép cần thiết để trở thành một nhà cung cấp dịch vụ giữ trẻ được cấp phép
46
Đồ dùng trong lớp học
Chẳng hạn như giấy, bút đánh dấu, giáo trình, v.v.
47
Văn phòng phẩm
Chẳng hạn như máy tính, giấy sao chép, v.v.
48
Đồ dùng vệ sinh
Đồ dùng vệ sinh sử dụng trong hoạt động kinh doanh của quý vị
49
Thực phẩm
Chi phí liên quan đến việc chuẩn bị bữa ăn cho trẻ em
50
Bảo trì & sửa chữa
Chẳng hạn như mua thiết bị mới hoặc sửa chữa nhà liên quan đến hoạt động kinh doanh
51
Chi phí khác
Các chi phí khác liên quan đến việc điều hành hoạt động kinh doanh của quý vị
52
Tổng chi phí $ -
Đây là tổng chi phí/chi phí hoạt động liên quan đến việc điều hành kinh doanh của quý vị
53
54
Tổng lãi/lỗ $ -
Đây là tổng lãi hoặc lỗ liên quan đến việc điều hành kinh doanh của quý vị.
55
56
*Bảng ngân sách này phục vụ mục đích của đơn xin Tài trợ khởi nghiệp và mở rộng dịch vụ giữ trẻ của Oregon. Tài liệu này không nên được sử dụng cho mục đích thuế.
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100