ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAKALAMANAOAPAQARAS
1
42 Điều 10. Thông tin về cơ sở vật chất
Chia ra từng Trung tâm
2
3
Thông tin về cơ sở vật chất
4
5
a) Về Phòng học - Lưu ý: Diện tích lấy từ diện tích phòng nhỏ nhất - diện tích phòng rộng nhất
6
Tên phòngSố lượngDiện tích (m2)HN1.PHHN2.THHN3.HQVHN4.LGHN5.NVLHN7.VQHN11.TGHN12.NHTHN13.DAHHN16.TMHN17.HNIHN18.VPHN19.PDPHN20.VTPHN21.NTHN23.NGDHN24.NVOHN25.LDHN26.TCHN27.LTTHN28.VHHN29.OPHN30.PVDHN31.VPHHN32.AKHHN33.AHGHN34.LHAHN35.LLQHN36.HTBN1.NSLBN2.TUSHY01.ECPHP1.LHPHP2.HBTHP3.VINQN01.HLVIN01.CTVP01.PCTTH01.TPUTN1.LNQ
7
1Phòng học (Phòng chuyên môn)33523 - 45 m216129129107610111112797710787877671376117913106910757
8
2Phòng giáo viên (Phòng bộ môn)4215 - 85 m2111111111111111112211112111121111111111
9
3Phòng chức năng (Thư viện,...)365-25 m2110101111111111111111111111111111111111
10
Tổng 4131814101410129812131314911991210119109999159814911151281112979
11
b) Về thiết bị dạy học
12
Danh mục các thiết bị dạy họcSố lượngĐVTHN1.PHHN2.THHN3.HQVHN4.LGHN5.NVLHN7.VQHN11.TGHN12.NHTHN13.DAHHN16.TMHN17.HNIHN18.VPHN19.PDPHN20.VTPHN21.NTHN23.NGDHN24.NVOHN25.LDHN26.TCHN27.LTTHN28.VHHN29.OPHN30.PVDHN31.VPHHN32.AKHHN33.AHGHN34.LHAHN35.LLQHN36.HTBN1.NSLBN2.TUSHY01.ECPHP1.LHPHP2.HBTHP3.VINQN01.HLVIN01.CTVP01.PCTTH01.TPUTN1.LNQ
13
1Smart TV273cái16129121077599856975645464464117411651310667444
14
2AIO144cái442433334444443344433366663344333344633
15
3iPad 40cái221111111111111101111111111111112111111
16
4Samsung Tablet 457cái117122523210522222222222222242222221122222
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100