| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Quản trị tài chính | |||||||||||||||||||||||||
3 | I. Cơ sở dữ liệu quản trị tài chính: báo cáo tài chính - kế toán lập | |||||||||||||||||||||||||
4 | dư là tại thời điểm | Số liệu trên bảng: | Dư | |||||||||||||||||||||||
5 | doanh là cộng lại với nhau | Lập: | Pháp luật: tháng - quý - năm | |||||||||||||||||||||||
6 | Quản trị doanh nghiệp: ngày, giờ, đại lượng liên tục | |||||||||||||||||||||||||
7 | Ý nghĩa: | Tổng tài sản và cơ cấu tài sản | ||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | 1 | BẢNG CÂN ĐỐI TÀI CHÍNH | quy mô và kết cấu | |||||||||||||||||||||||
10 | TÀI SẢN | NGUỒN | ||||||||||||||||||||||||
11 | 60% | STT | I. TÀI SẢN NGẮN (lưu động) | STT | I. NỢ | |||||||||||||||||||||
12 | thanh khoản sơ cấp: chi cho việc dự kiến được, tháng nào cũng vậy | dự trữ thanh khoản sơ cấp, lợi nhuận sinh ra = 0, trả nợ ngắn hạn cho kỳ tới, trả lương, nhậu nhẹt, xe… | thứ tự thanh khoản | 10% | 1 | Tiền: | 1 | Ngắn: < 1 năm | ||||||||||||||||||
13 | 1.1. Tiền mặt | |||||||||||||||||||||||||
14 | 1.2. Những thứ tương đương tiền: chứng từ có quyền đổi… | |||||||||||||||||||||||||
15 | thanh khoản thứ cấp: chi cho việc không dự kiến được… | gửi tiết kiệm không kỳ hạn, được quyền rút ra bất kỳ lúc nào | 10% | 2 | Đầu tư tài chính ngắn | 2 | Dài: > 5 năm | |||||||||||||||||||
16 | phải thu > phải trả là thế cờ mạnh | 10% | 3 | Phải thu ngắn (< 1 năm): | ||||||||||||||||||||||
17 | phải thu của nhiều người tốt hơn | a. Độ rẽ quạt phải thu | ||||||||||||||||||||||||
18 | thời gian phải thu càng ngắn càng tốt | b. Độ tuổi phải thu | ||||||||||||||||||||||||
19 | 40% | 4 | Tồn kho: | |||||||||||||||||||||||
20 | chưa qua phân xưởng nào | 4.1. Nguyên, nhiên liệu | ||||||||||||||||||||||||
21 | đang ở trong 1 phân xưởng, máy đang chế tạo | 4.2. Sản phẩm dở dang | ||||||||||||||||||||||||
22 | qua 1 phân xưởng rồi, nhưng chưa qua phân xưởng tiếp theo | 4.3. Bán thành phẩm | ||||||||||||||||||||||||
23 | qua tất cả các phân xưởng | 4.4. Thành phẩm | ||||||||||||||||||||||||
24 | 10% | 5 | Khác: | |||||||||||||||||||||||
25 | 5.1. Điện | |||||||||||||||||||||||||
26 | 5.2. Nước | |||||||||||||||||||||||||
27 | 5.3. Internet | |||||||||||||||||||||||||
28 | 5.4. Xăng, xe | |||||||||||||||||||||||||
29 | 5.5. Tiếp khách: café… | |||||||||||||||||||||||||
30 | 5.6. ……… | |||||||||||||||||||||||||
31 | 40% | STT | II. TÀI SẢN DÀI (cố định) | STT | II. VỐN CHỦ SỞ HỮU | |||||||||||||||||||||
32 | tài sản cố định giá trị phân bố vào sản phẩm dần dần, tài sản lưu động giá trị phân bố và sản phẩm 1 lần, giá bán là hằng số, máy móc, thiết bị 24/24, ít nhất 18/24 chạy khấu hao 70%, 1.5 năm hết tác dụng hao mòn vô hình: thế hệ mới ra, hao mòn hữu hình: do tác động cơ lý hóa | 1 | Tài sản cố định | 1 | Góp | |||||||||||||||||||||
33 | a. Cao: > 30 triệu | |||||||||||||||||||||||||
34 | b. Lâu: > 1 năm | |||||||||||||||||||||||||
35 | đầu tư ngoài ngành, khấu hao tài sản | 2 | Đầu tư dài | 2 | Thặng dư | |||||||||||||||||||||
36 | phải thu > 1 năm | 3 | Phải thu dài | 3 | Lợi nhuận giữ lại | |||||||||||||||||||||
37 | 4 | Bất động sản | ||||||||||||||||||||||||
38 | 5 | Khác | ||||||||||||||||||||||||
39 | đủ các khoản mục, cân, chất lượng tốt | TỔNG TÀI SẢN = TỔNG NGUỒN | ||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | 2 | KẾT QUẢ KINH DOANH | ý nghĩa: chất lượng tài sản | |||||||||||||||||||||||
44 | STT | Tên | tài sản có đẻ ra tiền không ? | |||||||||||||||||||||||
45 | 1 | Doanh thu bán hàng + dịch vụ: | ||||||||||||||||||||||||
46 | Trừ các khoảng giảm trừ: chiết khấu, giảm giá, hàng trả lại…. | |||||||||||||||||||||||||
47 | 2 | Doanh thu thuần: | ||||||||||||||||||||||||
48 | Đi buôn là giá mua, đơn vị sản xuất là giá thành | chi phí 1 | Trừ giá vốn hàng bán (chi phí trong xưởng) | |||||||||||||||||||||||
49 | 3 | Lãi gộp | ||||||||||||||||||||||||
50 | chi phí 2 | Trừ chi phí bán hàng, quản lý doanh nghiệp (chi phí ngoài xưởng) | ||||||||||||||||||||||||
51 | 4 | Lãi trước thuế, trước lãi vay | ||||||||||||||||||||||||
52 | chi phí 3 | Trừ lãi vay | ||||||||||||||||||||||||
53 | 5 | Lãi trước thuế | ||||||||||||||||||||||||
54 | chi phí 4 | Trừ thuế | ||||||||||||||||||||||||
55 | 6 | Lãi ròng (lãi sau thuế): chỉ số EPS | ||||||||||||||||||||||||
56 | 6.1. để ăn (cổ tức) | |||||||||||||||||||||||||
57 | 6.2. lãi giữ lại | |||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | 3 | LƯU CHUYỂN TIỀN TÊ. | những nghiệp vụ đã lấy đc tiền, đã trả tiền ở 2 bảng trên | |||||||||||||||||||||||
62 | cùng quý (cùng tháng), cùng công ty, | Tên | Tháng 7 | T8 | T9 | |||||||||||||||||||||
63 | A. Doanh thu trên bảng LƯU CHUYỂN TIỀN TÊ. = KẾT QUẢ KINH DOANH | Dòng tiền vào (doanh thu) | ||||||||||||||||||||||||
64 | 1. Khi công ty ko có khoản mua chịu, bán chịu nào cả. | âm 8 | ||||||||||||||||||||||||
65 | 2. Khi mua chịu và bán chịu bằng nhau. | Dòng tiền ra (chi phí) | ||||||||||||||||||||||||
66 | B. Doanh thu trên bảng LƯU CHUYỂN TIỀN TÊ. > KẾT QUẢ KINH DOANH | dương 9 | ||||||||||||||||||||||||
67 | Khi tiền ở quý trước về > tiền ở quý này ra đi và ngược lại. | Kết quả | ||||||||||||||||||||||||
68 | dương 1 | … | … | |||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | II. Quản trị tài chính | |||||||||||||||||||||||||
73 | 1. Chiến lược tài chính | |||||||||||||||||||||||||
74 | Cấp công ty | |||||||||||||||||||||||||
75 | Chiến lược | Cấp kinh doanh: sản xuất, bán hàng | ||||||||||||||||||||||||
76 | Cấp chức năng: nhân sự, tài chính, sản phẩm (R&D), marketing | |||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | Cách 1: giảm giá | |||||||||||||||||||||||||
79 | Chi phí trên 1 sản phẩm giảm nhưng chất lượng không giảm. | |||||||||||||||||||||||||
80 | Bước 1: Số công việc của công ty: văn thư, bảo vệ, kế toán…. (ví dụ 15 việc) | Công ty | Người (lương) | giảm người | ||||||||||||||||||||||
81 | Bước 2: Lên bảng mô tả công việc của từng việc (tổ chức làm, lên google search - 15 bảng mô tả) | tăng giờ, lương như cũ | ||||||||||||||||||||||||
82 | Bước 3: Lên tài khoản năng lực cá nhân (mỗi người 1 tài khoản : kiến thức, kỹ năng, thái độ - 100 tài khoản) | giảm lương… | ||||||||||||||||||||||||
83 | Bước 4: Khớp lệnh (Bước 2 so với Bước 3) | tăng năng suất | ||||||||||||||||||||||||
84 | Ví dụ: 80 người làm đc 2 việc, 10 người làm được 1 việc, 10 người 0 làm được gì | Máy (khấu hao) | khấu hao hữu hình (dùng đúng kỹ thuật) | |||||||||||||||||||||||
85 | Bước 5: Bố trí | khấu hao vô hình (dùng 24/24) - nên gia tăng thuê máy | ||||||||||||||||||||||||
86 | Bước 6: Sa thải | Nguyên liệu | ||||||||||||||||||||||||
87 | Khác: điện, nước, điện thoại, xăng, ăn nhậu… | |||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | Cách 2: Chiến lược giá | |||||||||||||||||||||||||
91 | 1. Đặt giá theo giá thành (giá thành 8 đồng + 2 đồng kỳ vọng = 10 đồng) | |||||||||||||||||||||||||
92 | 2. Đặt giá theo giá thị trường (khách hàng tự đặt giá - giá mà ở đó 1 sản phẩm lời nhiều nhất) | |||||||||||||||||||||||||
93 | 3. Đặt giá theo giá biên tế (giá mà tại mức đó tổng lợi nhuận của công ty lớn nhất) | |||||||||||||||||||||||||
94 | Ví dụ với giá thành 8 đồng | |||||||||||||||||||||||||
95 | Giá bán | Người mua | Doanh thu | Chi phí | Lợi nhuận | |||||||||||||||||||||
96 | 10 | 100 | 1000 | 800 | 200 | |||||||||||||||||||||
97 | 20 | 5 | 100 | 40 | 60 | |||||||||||||||||||||
98 | giá biên tế | 9 | 1000 | 9000 | 8000 | 1000 | ||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | Cách 3: chiến lược sản lược biên tế | |||||||||||||||||||||||||