ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
🔷 CHECKLIST KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO (IQC)
2
Nhà cung cấp: _______________ Mã lô: _______________ Ngày nhận: _______________ Người kiểm tra: _______________
3
#Hạng mục kiểm traNgười KTKết quảGhi chú
4
📦 THÔNG TIN LÔ HÀNG
5
1Xác nhận tên nhà cung cấp & mã lô hàngQC☐
6
2Kiểm tra ngày sản xuất & hạn sử dụngQC☐
7
3Đối chiếu số lượng thực tế vs đơn đặt hàngQC☐
8
4Kiểm tra chứng từ: C/O, CoA, hóa đơn, packing listQC☐
9
🔍 KIỂM TRA NGOẠI QUAN BAO BÌ
10
5Bao bì nguyên vẹn, không bị rách/ướt/móp méoQC☐
11
6Nhãn mác đầy đủ, đúng thông tin sản phẩmQC☐
12
7Mã vạch / QR code scan đúngQC☐
13
8Không có dấu hiệu mở bao bì trái phépQC☐
14
🧪 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
15
9Kiểm tra màu sắc, mùi, hình thức bề ngoàiQC☐
16
10Đo kích thước / trọng lượng theo tiêu chuẩnQC☐
17
11Kiểm tra thành phần / chỉ tiêu kỹ thuật (CoA)QC☐
18
12Lấy mẫu ngẫu nhiên theo AQL / quy định nội bộQC☐
19
13Gửi mẫu kiểm nghiệm lab (nếu yêu cầu)QC☐
20
📋 KẾT LUẬN & XỬ LÝ
21
14Đánh giá tổng thể lô hàng: Đạt / Không đạtQC☐
22
15Lập biên bản kiểm tra chất lượng đầu vàoQC☐
23
16Thông báo kết quả cho bộ phận kho / mua hàngQC☐
24
17Xử lý lô hàng không đạt: trả hàng / cách lyQC☐
25
18Lưu hồ sơ kiểm tra vào hệ thốngQC☐
26
☑ Tích vào ô kết quả sau khi kiểm tra. Ghi rõ giá trị đo được vào cột Ghi chú nếu cần.
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100