ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJ
1
SỞ GDĐT QUẢNG NAM2101.05
BÁO CÁO
2
Đơn vị: THĂNG BÌNH
TÌNH HÌNH CÁN BỘ, GIÁO VIÊN, HỌC SINH THUỘC DIỆN F ẢNH HƯỞNG COVID-19
3
4
STTĐơn vị trường/CSGD Mầm non do UBND xã/thị trấn cấp phépSố ca đang mắc F0 (*)Số ca F0 ghi nhận trong ngàySố ca mắc F1Số ca mắc F2Số ca mắc F0 từ ngày 27/4/2021 đến nay (***)Số ca tử vong liên quan đến dịch Covid-19Số liệu trẻ/học sinh đơn vị 2021-2022Số học sinh được tiêm Vaccine Covid-19Số cán bộ, giáo viên, nhân viên đã được tiêm Vắc xinTình hình dạy học
5
(Tính từ 17h00 ngày 30/4/2022 đến 17h00 ngày 1/5/2022 (**)
6
Mầm nonTiểu họcTHCSTHPTGDTX
7
GV, NVHSGV, NVHSGV, NVHSGV, NVHSGV, NVHSGV, NVHSCB
GV
NV
HSCB
GV
NV
HSCB,
GV,NV
HSTrẻ em, học sinhGiáo viên, Nhân viênTổng số HS/trẻ toàn trườngVắng học trong ngàyTrẻ 5 đến 18 tuổiT.số đã tiêm 1 mũiT.số được tiêm 2mũiT.số được tiêm 3 mũiT.số CB, GV, NV toàn đơn vịT.số mới tiêm 1 mũiT.số đã tiêm được 2 mũiT.số đã được tiêm 3 mũiSố lớp học trực tiếp
Số lớp học trực tuyếnSố lượng HS học trực tuyến Ghi chú
Phần mềm dạy trực tuyến
8
1MNTT Tuổi thần tiên
9
2MNTT Hoa mai
10
3MNTT Ánh Dương00000000009897000014311400
11
4MNTT Hạnh Nguyên000
12
5MNTT Trúc Đào
13
6MG Bình Lãnh00000
14
7MG Bình Trị00002181030002402227
15
8MG Bình Định Bắc0000158340002011960
16
9MG Bình Định Nam000
17
10MG Bình Phú
18
11MG Bình Chánh010000001121001353900001717500
19
12MG Bình Quý
20
13MG Hà Lam
21
14MN Hương Sen
22
15MG Bình Nguyên000022132000022228
23
16MG Bình Phục00002556800003212110
24
17MG Bình Giang
25
18MG Bình Dương000000001934003077100003413301100
26
19MG Bình Minh
27
20MG Bình Đào
28
21MG Bình Triều
29
22MG Bình Sa000024171920003303301000
30
23MG Bình Hải
31
24MG Bình Tú060100003176004879400005303501700
32
25MG Bình Trung
33
26MG Bình An
34
27MG Bình Nam
35
28MG Bình Quế
36
29TH Nguyễn Chí Thanh00000000
37
30TH Nguyễn Văn Trỗi
38
31TH Đinh Tiên Hoàng
39
32TH Trần Hưng Đạo
40
33TH Nguyễn Thành
41
34TH Nguyễn Khuyến
42
35TH Kim Đồng
43
36TH Trần Quốc Toản
44
37TH Lương Thế Vinh
45
38TH Trưng Vương
46
39TH Nguyễn Trãi
47
40TH Cao Bá Quát
48
41TH Lê Văn Tám
49
42TH Nguyễn Văn Cừ100000002635800855855010855035100
50
43TH Nguyễn Thị Minh Khai
51
44TH Đoàn Bường00000000101050043800000262524140
52
45TH Lê Hồng Phong
53
46TH Trần Phú
54
47TH Thái Phiên
55
48TH Phù Đổng000
56
49TH Nguyễn Du
57
50TH Lê Lai
58
51TH Võ Thị Sáu
59
52TH Mạc Đỉnh Chi
60
53TH Hoàng Văn Thụ
61
54TH Lý Tự Trọng
62
55TH&THCS Nguyễn Duy Hiệu
63
56TH&THCS Nguyễn Công Trứ
64
57THCS Hoàng Hoa Thám
65
58THCS Nguyễn Bá Ngọc00003651365284282026262625
66
59THCS Lê Lợi
67
60THCS Trần Quý Cáp
68
61THCS Lê Quý Đôn000012292122997187005805856300
69
62THCS Huỳnh Thúc Kháng
70
63THCS Nguyễn Đình Chiểu00000000895002960296022302727270800
71
64THCS Quang Trung
72
65THCS Lê Đình Chinh
73
66THCS Phan Đình Phùng0000000010125004750475213490323232311200
74
67THCS Nguyễn Hiền
75
68THCS Ngô Quyền
76
69THCS Chu Văn An
77
70THCS Hoàng Diệu
78
71THCS Lý Thường Kiệt
79
72THCS Phan Bội Châu
80
73THCS Phan Châu Trinh01007161716575574038381800
81
74THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
82
75THCS Nguyễn Tri Phương
83
84
76MN Hoa Sữa (Bình An)
85
77MN Sao Mai (Bình An)
86
78MNTT Bình Phong (Bình An)
87
79Cơ sở Đồ Rê Mí (Hà Lam)
88
80Cơ sở Hoa Ngọc Lan (Hà Lam)
89
81Cơ sở Họa Mi (Hà Lam)
90
82Cơ sở Thảo Nguyên (Hà Lam)
91
83Cơ sở Vành Khuyên (Hà Lam)
92
84Cơ sở Gia Cát (Bình Minh)
93
85Cơ sở Hướng Dương (Bình Nam)
94
86Nhóm trẻ Bình Minh (Bình Nam)
95
87Nhóm trẻ Măng Non (Bình Nam)
96
88Nhóm trẻ Vành Khuyên (Bình Nam)
97
89Cơ sở Đồng Dương (Bình Nguyên)00004000000442
98
90Cơ sở Phương Linh (Bình Nguyên)0000410000442
99
91Cơ sở Ánh Dương (Bình Phục)00002560000222
100
92Cơ sở Ban Mai (Bình Phục)00001010000111