| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | SỞ Y TẾ CÀ MAU | |||||||||||||||||||||||||
3 | TRUNG TÂM Y TẾ U MINH | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | DANH MỤC GIÁ DỊCH VỤ VÀ KỶ THUẬT Y TẾ | |||||||||||||||||||||||||
6 | TẠI TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC U MINH | |||||||||||||||||||||||||
7 | Theo số 41/NQ-HĐND, ngày 11/12/2024 Nghị quyết giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc thẩm quyền quản lý của tỉnh Cà Mau. Có hiệu lực từ 01/01/2025 | |||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ĐV: đồng | |||||||||||||||||||||||||
11 | STT | TÊN, QUY CÁCH LOẠI DỊCH VỤ&KỶ THUẬT Y TẾ | ĐVT | GIÁ BHYT | GIÁ KHÔNG BHYT | |||||||||||||||||||||
12 | DỊCH VỤ TIỀN GIƯỜNG | |||||||||||||||||||||||||
13 | 1 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 272.200 | 272.200 | |||||||||||||||||||||
14 | 2 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | Ngày | 245.000 | 245.000 | |||||||||||||||||||||
15 | 3 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 241.300 | 241.300 | |||||||||||||||||||||
16 | 4 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 241.300 | 241.300 | |||||||||||||||||||||
17 | 5 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 202.300 | 202.300 | |||||||||||||||||||||
18 | 6 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 272.200 | 272.200 | |||||||||||||||||||||
19 | 7 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 202.300 | 202.300 | |||||||||||||||||||||
20 | 8 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | Ngày | 364.400 | 364.400 | |||||||||||||||||||||
21 | 9 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | Ngày | 245.000 | 245.000 | |||||||||||||||||||||
22 | 10 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 211.000 | 211.000 | |||||||||||||||||||||
23 | 11 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | Ngày | 211.000 | 211.000 | |||||||||||||||||||||
24 | 12 | Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | Ngày | 169.200 | 169.200 | |||||||||||||||||||||
25 | 13 | Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | Ngày | 63.300 | 63.300 | |||||||||||||||||||||
26 | 14 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | Ngày | 211.000 | 211.000 | |||||||||||||||||||||
27 | 15 | Giường YHCT ban ngày Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền | Ngày | 50.760 | 50.760 | |||||||||||||||||||||
28 | 16 | Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu | Ngày | 364.400 | 364.400 | |||||||||||||||||||||
29 | 17 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 272.200 | 272.200 | |||||||||||||||||||||
30 | 18 | Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 272.200 | 272.200 | |||||||||||||||||||||
31 | 19 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 211.000 | 211.000 | |||||||||||||||||||||
32 | 20 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 202.300 | 202.300 | |||||||||||||||||||||
33 | 21 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 211.000 | 211.000 | |||||||||||||||||||||
34 | 22 | Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 202.300 | 202.300 | |||||||||||||||||||||
35 | 23 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa nội tổng hợp | Ngày | 245.000 | 245.000 | |||||||||||||||||||||
36 | 24 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | Ngày | 245.000 | 245.000 | |||||||||||||||||||||
37 | 25 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi | Ngày | 245.000 | 245.000 | |||||||||||||||||||||
38 | 26 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản | Ngày | 241.300 | 241.300 | |||||||||||||||||||||
39 | 27 | Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 241.300 | 241.300 | |||||||||||||||||||||
40 | 28 | Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp | Ngày | 211.000 | 211.000 | |||||||||||||||||||||
41 | 29 | Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm | Ngày | 245.000 | 245.000 | |||||||||||||||||||||
42 | CLS CHUẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH | |||||||||||||||||||||||||
43 | 1 | Chụp Xquang Blondeau | Lần | 58.300 | 58.300 | |||||||||||||||||||||
44 | 2 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
45 | 3 | Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2 | Lần | 58.300 | 58.300 | |||||||||||||||||||||
46 | 4 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
47 | 5 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
48 | 6 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
49 | 7 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
50 | 8 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bên | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
51 | 9 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
52 | 10 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
53 | 11 | Chụp Xquang hàm chếch một bên | Lần | 58.300 | 58.300 | |||||||||||||||||||||
54 | 12 | Chụp Xquang Hirtz | Lần | 58.300 | 58.300 | |||||||||||||||||||||
55 | 13 | Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêng | Lần | 58.300 | 58.300 | |||||||||||||||||||||
56 | 14 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
57 | 15 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
58 | 16 | Chụp Xquang khớp háng nghiêng | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
59 | 17 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
60 | 18 | Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle) | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
61 | 19 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
62 | 20 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | Lần | 58.300 | 58.300 | |||||||||||||||||||||
63 | 21 | Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếch | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
64 | 22 | Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếch | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
65 | 23 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
66 | 24 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
67 | 25 | Chụp Xquang mặt thẳng nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
68 | 26 | Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt cao | Lần | 58.300 | 58.300 | |||||||||||||||||||||
69 | 27 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
70 | 28 | Chụp Xquang ngực thẳng | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
71 | 29 | Chụp Xquang Schuller | Lần | 58.300 | 58.300 | |||||||||||||||||||||
72 | 30 | Chụp Xquang sọ thẳng/nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
73 | 31 | Chụp Xquang sọ tiếp tuyến | Lần | 58.300 | 58.300 | |||||||||||||||||||||
74 | 32 | Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
75 | 33 | Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulin | Lần | 136.200 | 136.200 | |||||||||||||||||||||
76 | 34 | Nội soi đại tràng sigma | Lần | 352.100 | 352.100 | |||||||||||||||||||||
77 | 35 | Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | Lần | 321.400 | 321.400 | |||||||||||||||||||||
78 | 36 | Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | Lần | 213.900 | 213.900 | |||||||||||||||||||||
79 | 37 | Nội soi tai mũi họng | Lần | 116.100 | 116.100 | |||||||||||||||||||||
80 | 38 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng | Lần | 276.500 | 276.500 | |||||||||||||||||||||
81 | 39 | Siêu âm các tuyến nước bọt | Lần | 58.600 | 58.600 | |||||||||||||||||||||
82 | 40 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) | Lần | 58.600 | 58.600 | |||||||||||||||||||||
83 | 41 | Siêu âm ổ bụng | Lần | 58.600 | 58.600 | |||||||||||||||||||||
84 | 42 | Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | Lần | 58.600 | 58.600 | |||||||||||||||||||||
85 | 43 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | Lần | 58.600 | 58.600 | |||||||||||||||||||||
86 | 44 | Siêu âm thai nhi trong 3 tháng đầu | Lần | 58.600 | 58.600 | |||||||||||||||||||||
87 | 45 | Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
88 | 46 | Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chè | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
89 | 47 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
90 | 48 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
91 | 49 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
92 | 50 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | Lần | 58.300 | 58.300 | |||||||||||||||||||||
93 | 51 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
94 | 52 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
95 | 53 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
96 | 54 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
97 | 55 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | Lần | 64.300 | 64.300 | |||||||||||||||||||||
98 | 56 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | Lần | 77.300 | 77.300 | |||||||||||||||||||||
99 | 57 | Điện tim thường | Lần | 39.900 | 39.900 | |||||||||||||||||||||
100 | 58 | Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay) | Lần | 86.200 | 86.200 | |||||||||||||||||||||