ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACAD
1
TÊN CÔNG TY:
2
Địa chỉ:
3
Thông tin người liên hệ:
4
Điện thoại liên hệ:
5
Email:
6
8
Kính gửi: Quý Công ty,
Bệnh viện Đa khoa Khu vực Hóc Môn gửi danh mục hoạt chất có nhu cầu mua sắm năm 2025-2026.
Quý Công ty vui lòng chào giá theo đúng mẫu file excel này và gửi email về
địa chỉ: bvdkkvhocmon.khoaduoc@gmail.com (Cc: .com) trước ngày 20/04/2026 để Bệnh viện có kế hoạch thực hiện mua sắm.
Trân trọng cảm ơn sự hợp tác và đồng hành của Quý Công ty!
9
THÔNG TIN MỜI CHÀO GIÁTHÔNG TIN SẢN PHẨM CHÀO BÁNKết quả trúng thầu
10
STT GốcMã số trong hồ sơ MỜI CHÀO GIÁTên hoạt chấtNồng độ, hàm lượngĐường dùngDạng bào chếĐơn vị tínhTên thuốc (ghi theo GPLHSP/GPNK)Tên hoạt chất (ghi theo GPLH/GPNK)Nồng độ, hàm lượng (ghi theo GPLH/GPNK)Đường dùng (ghi theo GPLH/GPNK)Dạng bào chế (ghi theo GPLH/GPNK)Quy cách đóng góiĐơn vị tính (GPLHSP/GPNK)Hạn dùng/ Tuổi thọ (Tháng)SĐK/
GPNK/ CVGH
Tên cở sở sản xuấtNước sản xuấtNhóm TCKT của thuốcGiá kê khai (VNĐ)Đơn giá bán cho bệnh viện ĐKKV Hóc Môn (VNĐ)Tên nhà cung cấpMã số định danh của nhà cung cấp (VN123456789)Đơn giá trúng thầu (VNĐ)Nhóm thuốc trúng thầuSố QĐ trúng thầuNgày QĐ trúng thầuTên cơ sở y tế trúng thầu Nhà thầu trúng thầuMã định danh của nhà thầu TRÚNG THẦU (vn123456789)
11
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)-20-21(22)(23)(24)(25)(26)(27)(28)(29)(30)
12
1Protein TH NHBA Neisseria meningitidis nhóm B TTH: 50mcg.- Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B TTH: 50mcg.- Protein TH fHbp Neisseria meningitidis nhóm B TTH: 50mcg.- Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng pr có chứa PorA P1.4: 25mcg Protein TH NHBA Neisseria meningitidis nhóm B TTH: 50mcg.- Protein NadA Neisseria meningitidis nhóm B TTH: 50mcg.- Protein TH fHbp Neisseria meningitidis nhóm B TTH: 50mcg.- Túi màng ngoài từ Neisseria meningitidis nhóm B chủng NZ98/254 được đo bằng tổng lượng pr có chứa PorA P1.4: 25mcg Tiêm bắpHỗn dịch tiêmHộp
13
2Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcgMỗi bơm tiêm chứa một liều đơn 0.5ml có chứa: Huyết thanh tuýp 1 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 3 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 4 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 5 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 6B polysaccharid phế cầu khuẩn 4,4mcg; Huyết thanh tuýp 7F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 9V polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 14 polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 18C polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19A polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 19F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg; Huyết thanh tuýp 23F polysaccharid phế cầu khuẩn 2,2mcg ; Cộng với Protein vận chuyển CRM197 32mcgTiêm bắpHỗn dịch tiêmBơm tiêm
14
3Giải độc tố uốn ván tinh chế ≥ 40 IU/0,5ml≥ 40 IU/0,5mlTiêm bắp sâuHỗn dịch tiêmỐng
15
4Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 20mcg/1ml20mcg/1mlTiêm bắpHỗn dịch tiêmLọ
16
5Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B tinh khiết ≈ 10mcg/0,5ml10mcg/0,5mlTiêm bắpHỗn dịch tiêmLọ
17
6Mỗi liều 0,5mL chứa 30mcg protein L1 HPV týp 6; 40mcg protein L1 HPV týp 11; 60mcg protein L1 HPV týp 16; 40mcg protein L1 HPV týp 18; 20mcg protein L1 HPV cho mỗi týp 31,33,45,52 và 58 0.5mlTiêm bắp Hỗn Dịch TiêmBơm tiêm
18
7Mỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01BMỗi liều 0,5ml sau hoàn nguyên chứa 50mcg kháng nguyên gE tái tổ hợp của vi rút Varicella Zoster (VZV) được bổ trợ với AS01BTiêm bắpBột và hỗn dịch pha hỗn dịch tiêmHộp
19
8Mỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFUMỗi liều vắc xin 0,5ml sau khi hoàn nguyên chứa: Tuýp huyết thanh 1 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 3,3 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 2 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 2,7 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 3 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,0 log 10 PFU; Tuýp huyết thanh 4 virus Dengue (virus sốt xuất huyết) (sống, giảm độc lực) ≥ 4,5 log 10 PFUTiêm dưới daBột pha tiêmLiều
20
9Oka/Merck varicella virus, live, attenuated >= 1350 PFU/lọ>=1350PFU/lọTiêmBột đông khô kèm lọ dung môiLọ
21
10Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)10 mcg/0,5mlTiêmDung dịch tiêmLọ
22
11Protein kháng nguyên bề mặt HBsAg (độ tinh khiết ≥ 95%)20 mcg/mlTiêmDung dịch tiêmLọ
23
12Sau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mangSau khi hoàn nguyên 01 liều (0,5ml) chứa: Giải độc tố bạch hầu ≥ 30IU; Giải độc tố uốn ván ≥ 40IU; Các kháng nguyên Bordetella pertussis gồm giải độc tố ho gà 25mcg và ngưng kết tố hồng cầu dạng sợi 25mcg và Pertactin 8mcg; Kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B 10mcg; Virus bại liệt týp 1 bất hoạt (chủng Mahoney) 40DU; Virus bại liệt týp 2 bất hoạt (chủng MEF-1) 8DU; Virus bại liệt týp 3 bất hoạt (chủng Saukett) 32DU; Polysaccharide của Haemophilus influenza týp b 10mcg cộng hợp với 25mcg giải độc tố uốn ván như protein chất mangTiêm bắp sâuBột đông khô Hib và hỗn dịch (DTPa-HBV-IPV) để pha hỗn dịch tiêmLiều
24
13Mỗi 0,5 ml vắc xin (kháng nguyên bề mặt, bất hoạt) chứa: A/Victoria/4897/2022 (H1N1)pdm09-like strain (A/Victoria/4897/2022, IVR-238), A/Croatia/10136RV/2023 (H3N2)-like strain (A/Croatia/10136RV/2023, X-425A), B/Austria/1359417/2021-like strain (B/Austria/1359417/2021, BVR-26), B/Phuket/3073/2013-like strain (B/Phuket/3073/2013, wild type)15 mcg HA/chủng/ 0,5ml/liềuTiêm bắp hoặc tiêm sâu dưới daHỗn dịch tiêmBơm tiêm
25
14Vắc xin phòng Viêm não Nhật Bản1mlTiêm dưới daHỗn dịch tiêmLọ
26
15Virus dại bất hoạt (chủng L. Pasteur 2061/Vero được nhân giống trên tế bào Vero) ≥ 2,5 IU/0,5mlTiêmHỗn dịch tiêmLọ
27
16Sau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcgSau khi hoàn nguyên, 1 liều (0,5ml) chứa 120mcg Kháng nguyên RSVPreF3 được bổ trợ với AS01E. RSVPreF3: Glycoprotein F của vi-rút hợp bào hô hấp (RSV) ổn định ở dạng tiền hợp nhất RSVPreF3. Hệ thống chất bổ trợ AS01E gồm chiết xuất từ cây Quillaja Saponaria Molina, phân đoạn 21 (QS-21) 25mcg và 3-O-desacyl-4’-monophosphoryl lipid A (MPL) từ Salmonella Minnesota 25 mcgTiêm bắpBột và hỗn dịch để pha hỗn dịch tiêmLọ
28
29
….., Ngày tháng năm 2025
30
ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA CÔNG TY
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101