| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | LỊCH GIẢNG TUẦN 42 từ 18/5/2026 - 24/5/2026 | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Lớp | Buổi | Thứ 2 (18/5) | Thứ 3 (19/5) | Thứ 4 (20/5) | Thứ 5 (21/5) | Thứ 6 (22/5) | Thứ 7 (23/5) | CN (24/5) | |||||||||||||||||
4 | CĐ-Y sĩ K1A | S | Thực tế tốt nghiệp: thực tập 6 tuần cả ngày từ 04/5/2026 đến 14/6/2026 | Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luận | ||||||||||||||||||||||
5 | C | Còn 2 tuần lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng từ 15/6/2026 đến 28/6/2026 | 3 tuần cả ngày | |||||||||||||||||||||||
6 | CĐ-Y sĩ K1B - 18h | S | Nghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế làm bài tập chuyên đề | Lâm sàng YHCT - PHCN đi 5 tuần cả ngày thứ 7 chủ nhật tại Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Bình từ 18/5/2026 đến ngày 21/6/2026 | Xếp tiếp Lâm sàng Bệnh chuyên khoa | 5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật | ||||||||||||||||||||
7 | C | Lâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng | ||||||||||||||||||||||||
8 | T | YHCT-PHCN - 5/7- BM Nội - ONL | YHCT-PHCN - 6/7- BM Nội - ONL | Ôn thi PHCN dựa vào CĐ dự kiến tuần 45 | Lâm sàng thực tập TN | |||||||||||||||||||||
9 | CĐ-Y sĩ K2 A | S | Lâm sàng Sản - Nhi - 6 tuần cả ngày từ 18/5/2026 đến 28/6/2026 | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 42 | ||||||||||||||||||||||
10 | C | |||||||||||||||||||||||||
11 | CĐ-Y sĩ K2B | S | Lâm sàng Sản - Nhi - 6 tuần cả ngày từ 18/5/2026 đến 28/6/2026 | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 42 | ||||||||||||||||||||||
12 | C | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2 | ||||||||||||||||||||||||
13 | CĐ-Y sĩ K2C Hải Phòng | S | Thực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026 | Liên hệ học GDTC | ||||||||||||||||||||||
14 | c | Xếp lâm sàng Bệnh học 3 | ||||||||||||||||||||||||
15 | T | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 4/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 4/7- YHCS - ONL | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 43 | ||||||||||||||||||||||
16 | CĐ-Y sĩ K2D ghép CDD - CB | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026 | |||||||||||||||||||||||
17 | C | Tuần 43 xếp:Ung thư | ||||||||||||||||||||||||
18 | T | N1, N2 - 18h- TH - Sản - 8/10- BM Sản - PTH | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 4/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 4/7- YHCS - ONL | Nhi - 1/11 - BM Nhi - ONL | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | ||||||||||||||||||||
19 | CĐ-Y sĩ K 2F ghép CDD - CB | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026 | xếp Lâm sàng Sản | ||||||||||||||||||||||
20 | C | Tuần 43 xếp:Ung thư | ||||||||||||||||||||||||
21 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 32/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 33/40 - Cô Quyên - ONL | Nhi - 1/11 - BM Nhi - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 4/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 4/7- YHCS - ONL | Tin học - 1/10 - KHCN - ONL | |||||||||||||||||||
22 | CĐ-Y sĩ K2E CDD | S | Ôn thi Sản - dự kiến tuần 43 | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày (thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026 | ||||||||||||||||||||||
23 | C | Tuần 43 xếp:Ung thư, Nhi | ||||||||||||||||||||||||
24 | T | Nhi - 1/11 - BM Nhi - ONL | Cấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 4/14- BM Nội - ONL | Tổ chức quản lý y tế - 4/7- YHCS - ONL | ||||||||||||||||||||||
25 | CĐ-Y sĩ K 3A | S | Tâm lý người bệnh y đức - 57 - YHCS - T 6.2 | Bệnh học người lớn 1 - 5/11 - BM Nội - E 2.1 | KNGT - GDSK- 6/14 - YHCS - T 6.2 | |||||||||||||||||||||
26 | C | Tin học - 25/25 -KHCB - PM | N1 - Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - PTH nhà D | N2- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - PTH nhà D | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | 13h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5 | ||||||||||||||||||||
27 | CĐ-Y sĩ K 3B | S | Tin học - 25/25 -KHCB - PM | Tâm lý người bệnh y đức - 6/7 - YHCS - T 6.3 | Bệnh học người lớn 1 - 5/11 - BM Nội - E 1.1 | Tuần 43 xếp lâm sàng KTĐD | ||||||||||||||||||||
28 | C | N1 - Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - PTH nhà D | KNGT - GDSK- 6/14 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 6/14 - YHCS - T 6.1 | N2- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS - PTH nhà D | |||||||||||||||||||||
29 | CĐ-Y sĩ K 3C | S | Bệnh học người lớn 1 - 5/11 - BM Nội - E 2.1 | Tin học - 20/25 -KHCB - PM | ||||||||||||||||||||||
30 | C | KNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh y đức - 5/7 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 4/14 - YHCS - T 6.1 | KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2 | Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||
31 | CĐ-Y sĩ K 3D - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Từ phân tử đến TB | Còn 2 buổi trực tiếp | |||||||||||||||||||||
32 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | ||||||||||||||||||||||||
33 | T | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 10/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 11/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Tuần 40 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||
34 | CĐ-Y sĩ K 3F - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||||
35 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||||
36 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 10/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 11/11 - ONL | Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng | ||||||||||||||||||||
37 | CĐ-Y sĩ K 3E - Lào Cai | S | Ôn thi Sự hình thành BT và QTPH, Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức | Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - CĐ Lào Cai - PTH | |||||||||||||||||||||
38 | C | Ôn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ | Kỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - CĐ Lào Cai - PTH | Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - CĐ Lào Cai - PTH | ||||||||||||||||||||||
39 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 10/11 - ONL | Bệnh học người lớn 1 - CĐ Lào Cai - 11/11 - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15 - CĐ Lào Cai - ONL | Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng | ||||||||||||||||||||
40 | CĐ-Y sĩ K 3G - CYE | S | Kỹ thuật điều dưỡng - 13/20 - BMĐD - PTH | |||||||||||||||||||||||
41 | C | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi dự kiến tuần 43 | Kỹ thuật điều dưỡng - 14/20 - BMĐD - PTH | 0 | ||||||||||||||||||||||
42 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 32/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 33/40 - Cô Quyên - ONL | Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 5/14 - YHCS - ONL | 18h thi Từ Tế bào đến cơ quan - T 4.1 | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | ||||||||||||||||||||
43 | CĐK18A | S | Tin học - 19/25 -KHCB - PM | KNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - E 1.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 33/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 11/14 - YHCS - T 6.4 | |||||||||||||||||||
44 | C | Ngoại ngữ cơ bản- 32/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3 | Ngoại ngữ cơ bản- 34/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 3/11- BM Nội - T 6.2 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | ||||||||||||||||||||
45 | CĐK18B | S | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - E 3.1 | KNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3 | Ngoại ngữ cơ bản- 40/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Từ TB đến CQ | |||||||||||||||||||
46 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 3/11- BM Nội - PTHGP | Tin học - 20/25 -KHCB - PM | 18ABCDEFFGH | xong buổi 1 | ||||||||||||||||||||
47 | CĐK18C | S | KNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - E 3.1 | |||||||||||||||||||||
48 | C | Tin học - 17/25 -KHCB - PM | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 4/11- BM Nội - PTHGP | ||||||||||||||||||||||
49 | CĐK18E CLC Tiếng Đức | S | KNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - E 1.1 | Tin học - 13/25 -KHCB - PM | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 3.1 | Ôn thi Tiếng Đức cơ bản - dự kiến tuần 44 | ||||||||||||||||||||
50 | C | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 3/11- BM Nội - PTHGP | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 11/25 -KHCB - PM | |||||||||||||||||||
51 | CĐK18F | S | Tin học - 15/25 -KHCB - PM | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - T 6.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 11/14 - YHCS - T 4.1 | Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản dự kiến tuần 43 | ||||||||||||||||||||
52 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3 | KNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - E 1.1 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3 | ||||||||||||||||||||||
53 | CĐK18G | S | Ngoại ngữ cơ bản- 38/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Ngoại ngữ cơ bản- 39/40 - Trung tâm tiếng Anh - T 4.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - T 6.4 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - T 4.2 | |||||||||||||||||||
54 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3 | Tin học - 18/25 - KHCB - PM | KNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - E 1.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 1.1 | KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2 | |||||||||||||||||||
55 | CĐK18H | S | KNGT - GDSK- 5/14 - YHCS- ghép với XNK11 - E 1.2 | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3 | Chiều thứ 6 tuần 38 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||
56 | C | N1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3 | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 3/11- BM Nội - E 1.2 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 1.1 | Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - E 1.2 | Tin học - 18/25 -KHCB - PM | Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1 | |||||||||||||||||||
57 | CĐK18I ( Tiền Hải) | S | ||||||||||||||||||||||||
58 | C | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 1/14 - YHCS - ONL | ||||||||||||||||||||||||
59 | T | Ngoại ngữ cơ bản - 32/40 - Cô Quyên - ONL | Ngoại ngữ cơ bản - 33/40 - Cô Quyên - ONL | TH - ĐDCS 1 - 20/20 - BMĐD - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 4/11- BM Nội - ONL | Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 5/11- BM Nội - ONL | 18h thi Sự hình thành bệnh tật và QTPH - T 4.1 | Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/8- YHCS - ONL | Tin học - 1/25 - KHCN - ONL | |||||||||||||||||
60 | CĐK16A | S | Thực tế tốt nghiệp - 6 tuần cả ngày - Theo KH riêng bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 28/6/2026 | Ôn thi Điều dưỡng cộng đồng dự kiến tuần 43 | Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi | |||||||||||||||||||||
61 | C | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | |||||||||||||||||||||||
62 | CĐK16B | S | Ôn thi Điều dưỡng cộng đồng dự kiến tuần 43 | |||||||||||||||||||||||
63 | C | Cấp cứu ngoại viện đã xong điểm | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||
64 | CĐK16C | S | Điều dưỡng Cộng đồng - 3/4 - Thầy Sơn - ONL | |||||||||||||||||||||||
65 | C | Điều dưỡng Cộng đồng - 4/4 - Thầy Sơn - ONL | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||
66 | CĐK16D CLC | S | Điều dưỡng Cộng đồng - 3/4 - Thầy Sơn - ONL | |||||||||||||||||||||||
67 | C | Điều dưỡng Cộng đồng - 4/4 - Thầy Sơn - ONL | Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy Sơn | Tuần 21 xếp tiếp | ||||||||||||||||||||||
68 | CĐK17A | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | |||||||||||||||||||||||
69 | C | Chăm sóc sk trẻ em - 7/7 - BM Nhi - T 6.3 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 5/7 - BM Nội - T 6.4 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 7/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTH | |||||||||||||||||||||
70 | CĐK17B | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | |||||||||||||||||||||||
71 | C | Chăm sóc sk trẻ em - 6/7 - BM Nhi - T 6.4 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 5/7 - BM Nội - T 6.1 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 7/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | N1 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 3/10 - BM Sản - PTH | |||||||||||||||||||||
72 | CĐK17C | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2 | ||||||||||||||||||||||
73 | C | Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15 - Cô Hoàng Hương - E 3.2 | N1- TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 3/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc sk trẻ em - 7/7 - BM Nhi - T 6.3 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 4/7 - BM Nội - T 4.2 | |||||||||||||||||||||
74 | CĐK17D Tiếng Đức | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | |||||||||||||||||||||||
75 | C | Chăm sóc sk Phụ nữ - 3/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc sk trẻ em - 7/7 - BM Nhi - T 4.2 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 5/7 - BM Nội - T 4.2 | Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành | |||||||||||||||||||||
76 | CĐK17E CLC - Tiếng Nhật | S | Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026 | |||||||||||||||||||||||
77 | C | Tiếng Nhật chuyên ngành - 6/15 - Cô Yên - T 4.3 | N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 3/10 - BM Sản - PTH | Chăm sóc sk trẻ em - 7/7 - BM Nhi - T 4.3 | Tiếng Nhật chuyên ngành - 7/15 - Cô Yên - T 4.3 | Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 4/7 - BM Nội - T 4.2 | ||||||||||||||||||||
78 | CDD K17 F - TTH | S | Ôn thi Tổ chức quản lý y tế | |||||||||||||||||||||||
79 | C | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2 | Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 | |||||||||||||||||||||||
80 | T | Môi Trường và Sức khỏe - 4/7 - YHCS - ONL | Chăm sóc NB CK Hệ Nội - 5/7 - ONL | Chăm sóc sk Phụ nữ - 9/14 - BM Sản - ONL | Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi - ONL | Chăm sóc sk Phụ nữ - 10/14 - BM Sản - ONL | Ôn thi Ngoại ngữ chuyên ngành | |||||||||||||||||||
81 | PHCN K3A | S | Lâm sàng thực tế TN tại Bệnh viện TTH Hà Tính từ 11/5/2026 đến ngày 21/6/2026 | đợi phần thực hành | Thống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5 | |||||||||||||||||||||
82 | C | |||||||||||||||||||||||||
83 | PHCN K5A (CDD) | S | Ôn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống dự kiến tuần 44 | Ôn thi Từ Tế bào đến các cơ quan dự kiến tuần 48 | Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49 | |||||||||||||||||||||
84 | C | |||||||||||||||||||||||||
85 | T | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 1/8 - BM Nội - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 1/8 - BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 2/8 - BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 2/8 - BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 1/8 - BM Nội - ONL | |||||||||||||||||||
86 | PHCN K5B (Vinh) | S | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 1/8 - BM Nội - ONL | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức | Ôn thi Từ phân tử đến tế bào | ||||||||||||||||||||
87 | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, Ôn thi Tin học | |||||||||||||||||||||||||
88 | T | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 1/8 - BM Nội - ONL | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | Chính trị - 14/22- KHCB - ONL | Chính trị - 15/22- KHCB - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 3/8 - BM Nội - ONL | TH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 17/20- BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 4/8 - BM Nội - ONL | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | ||||||||||||||||
89 | PHCN K5C (TTH) | S | Ôn thi Tin học | |||||||||||||||||||||||
90 | C | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 9/20 - BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 3/8 - BM Nội - ONL | VLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 4/8 - BM Nội - ONL | TH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 10/20 - BM Nội - ONL | Ôn thi Dịch tễ học làm chuyên đề | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản II | |||||||||||||||||||
91 | T | Ngoại ngữ chuyên ngành - 3/15 - Cô Hoàng Hương - ONL | Chính trị - 14/22- KHCB - ONL | Chính trị - 15/22- KHCB - ONL | Ôn thi PHCNCB 1,2,3 | Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản III | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | ||||||||||||||||||
92 | PHCN K5D | S | Tâm lý người bệnh Y đức - 6/8 - YHCS - T 6.4 | 7h30 - Thi Môi trường sức khỏe - PMT5 | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 12/14 - T 4.3 | N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 9/14 - YHCS - PTH nhà D | Ôn thi ĐDCB-CCBĐ dự kiến tuần 44 | |||||||||||||||||||
93 | C | N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTH nhà D | N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 8/14 - YHCS - PTH nhà D | |||||||||||||||||||||||
94 | PHCN K5E | S | 8h30 Thi Môi trường sức khỏe - PMT5 | Ôn thi ĐDCB-CCBĐ dự kiến tuần 44 | ||||||||||||||||||||||
95 | C | N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 9/14 - YHCS - PTH nhà D | N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 9/14 - YHCS - PTH nhà D | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 12/14 - T 6.1 | Tâm lý người bệnh Y đức - 6/8 - YHCS - T 4.3 | |||||||||||||||||||||
96 | PHCN K5F | S | N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 9/14 - YHCS - PTH nhà D | Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 13/14 - T 4.2 | N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 9/14 - YHCS - PTH | |||||||||||||||||||||
97 | C | Tâm lý người bệnh Y đức - 6/8 - YHCS - E 2.2 | 13h30 Thi Môi trường sức khỏe - PMT5 | Ôn thi ĐDCB-CCBĐ dự kiến tuần 44 | ||||||||||||||||||||||
98 | PHCN K5G (TTH) | S | Ôn thi Môi trường và sức khỏe - | Ôn thi Từ phân tử đến TB , Ôn thi Từ Tế bào đến Cơ quan | ||||||||||||||||||||||
99 | C | KNGT-GDCK - 11/14 - YHCS- ONL | Ôn thi Sự hìn thành bệnh tật và QTPH | Hoãn lịch đến khi nộp tiền thư viện | ||||||||||||||||||||||
100 | T | Chính trị - 14/22- KHCB - ONL | Chính trị - 15/22- KHCB - ONL | DĐCB-CCBĐ - dạy trực tiếp | Tin học - 1/10 - KHCN - ONL | 18h30 - Từ Tế bào đến Cơ quan - 10/17 - YHCS - ONL | Chính trị - 10/22- KHCB - ONL | Chính trị - 11/22- KHCB - ONL | ||||||||||||||||||