ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 42 từ 18/5/2026 - 24/5/2026
2
3
LớpBuổiThứ 2 (18/5)Thứ 3 (19/5)Thứ 4 (20/5)Thứ 5 (21/5)Thứ 6 (22/5)Thứ 7 (23/5)CN (24/5)
4
CĐ-Y sĩ
K1A
SThực tế tốt nghiệp: thực tập 6 tuần cả ngày từ 04/5/2026 đến 14/6/2026Ôn thi Y học gia đình - cộng đồng - Làm tiểu luận
5
CCòn 2 tuần lâm sàng PHCN
dựa vào cộng đồng từ 15/6/2026 đến 28/6/2026
3 tuần cả ngày
6
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SNghiên cứu khoa học - Thống kê Y tế
làm bài tập chuyên đề
Lâm sàng YHCT - PHCN đi 5 tuần cả ngày thứ 7 chủ nhật
tại Bệnh viện Y học cổ truyền Thái Bình từ 18/5/2026 đến ngày 21/6/2026
Xếp tiếp Lâm sàng Bệnh chuyên khoa5 tuần cả ngày thứ 7, chủ nhật
7
CLâm sàng PHCN dựa vào cộng đồng
8
TYHCT-PHCN - 5/7- BM Nội - ONLYHCT-PHCN - 6/7- BM Nội - ONLÔn thi PHCN dựa vào CĐ dự kiến tuần 45Lâm sàng thực tập TN
9
CĐ-Y sĩ
K2 A
SLâm sàng Sản - Nhi - 6 tuần cả ngày từ 18/5/2026 đến 28/6/2026Ôn thi Sản - dự kiến tuần 42
10
C
11
CĐ-Y sĩ
K2B
SLâm sàng Sản - Nhi - 6 tuần cả ngày từ 18/5/2026 đến 28/6/2026Ôn thi Sản - dự kiến tuần 42
12
C
Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 8/14 - YHCS - T 4.2
13
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SThực tập lâm sàng Bệnh học 1,2 - 16 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 23/3/2026 đến ngày 12/7/2026
Liên hệ học GDTC
14
cXếp lâm sàng Bệnh học 3
15
TCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 4/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 4/7- YHCS - ONLÔn thi Sản - dự kiến tuần 43
16
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
SLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026
17
CTuần 43 xếp:Ung thư
18
TN1, N2 - 18h- TH - Sản - 8/10- BM Sản - PTHCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 4/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 4/7- YHCS - ONLNhi - 1/11 - BM Nhi - ONLTin học - 1/25 - KHCN - ONL
19
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
SLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026
xếp Lâm sàng Sản
20
CTuần 43 xếp:Ung thư
21
TNgoại ngữ cơ bản - 32/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 33/40 - Cô Quyên - ONLNhi - 1/11 - BM Nhi - ONLCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 4/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 4/7- YHCS - ONLTin học - 1/10 - KHCN - ONL
22
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
SÔn thi Sản - dự kiến tuần 43Lâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 8 tuần cả ngày
(thứ 7, chủ nhật) bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 12/7/2026
23
CTuần 43 xếp:Ung thư, Nhi
24
TNhi - 1/11 - BM Nhi - ONLCấp cứu - cấp cứu ngoại viện - 4/14- BM Nội - ONLTổ chức quản lý y tế - 4/7- YHCS - ONL
25
CĐ-Y sĩ
K 3A
STâm lý người bệnh y đức - 57 - YHCS - T 6.2Bệnh học người lớn 1 - 5/11
- BM Nội - E 2.1
KNGT - GDSK- 6/14 - YHCS - T 6.2
26
CTin học - 25/25 -KHCB - PM N1 - Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS
- PTH nhà D
N2- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS -
PTH nhà D
Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.113h30 thi Ngoại ngữ cơ bản - PMT5
27
CĐ-Y sĩ
K 3B
STin học - 25/25 -KHCB - PM Tâm lý người bệnh y đức - 6/7 - YHCS - T 6.3Bệnh học người lớn 1 - 5/11
- BM Nội - E 1.1
Tuần 43 xếp lâm sàng KTĐD
28
CN1 - Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS
- PTH nhà D
KNGT - GDSK- 6/14 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 6/14 - YHCS - T 6.1N2- Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 5/14 - YHCS -
PTH nhà D
29
CĐ-Y sĩ
K 3C
SBệnh học người lớn 1 - 5/11
- BM Nội - E 2.1
Tin học - 20/25 -KHCB - PM
30
CKNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - T 6.2Tâm lý người bệnh y đức - 5/7 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 4/14 - YHCS - T 6.1KNGT - GDSK- 3/14 - YHCS - T 6.2Tâm lý người bệnh y đức - 3/7 - YHCS - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 3/14 - YHCS - T 6.1
31
CĐ-Y sĩ
K 3D
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Từ phân tử đến TBCòn 2 buổi trực tiếp
32
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ
33
TBệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 10/11 - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 5/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 11/11 - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Tuần 40 xếp tiếp
34
CĐ-Y sĩ
K 3F
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20
- CĐ Lào Cai - PTH
35
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻKỹ thuật điều dưỡng - 18/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20
- CĐ Lào Cai - PTH
36
TNgoại ngữ chuyên ngành - 5/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 10/11 - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 11/11 - ONL
Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng
37
CĐ-Y sĩ
K 3E
- Lào Cai
SÔn thi Sự hình thành BT và QTPH,
Ôn thi Tâm lý người bệnh Y đức
Kỹ thuật điều dưỡng - 17/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20
- CĐ Lào Cai - PTH
38
CÔn thi Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻKỹ thuật điều dưỡng - 18/20
- CĐ Lào Cai - PTH
Kỹ thuật điều dưỡng - 20/20
- CĐ Lào Cai - PTH
39
TNgoại ngữ chuyên ngành - 5/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 10/11 - ONL
Bệnh học người lớn 1
- CĐ Lào Cai - 11/11 - ONL
Ngoại ngữ chuyên ngành - 6/15
- CĐ Lào Cai - ONL
Ôn thi Kỹ thuật điều dưỡng
40
CĐ-Y sĩ
K 3G
- CYE
SKỹ thuật điều dưỡng - 13/20 - BMĐD
- PTH
41
CÔn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi dự kiến tuần 43Kỹ thuật điều dưỡng - 14/20 - BMĐD
- PTH
0
42
TNgoại ngữ cơ bản - 32/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 33/40 - Cô Quyên - ONLKỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 5/14 - YHCS - ONL18h thi Từ Tế bào đến cơ quan
- T 4.1
Tin học - 1/25 - KHCN - ONL
43
CĐK18ASTin học - 19/25 -KHCB - PM KNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - E 1.1Ngoại ngữ cơ bản- 33/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 11/14 - YHCS - T 6.4
44
CNgoại ngữ cơ bản- 32/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
N1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3Ngoại ngữ cơ bản- 34/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 3/11- BM Nội - T 6.2Tâm lý người bệnh - Y đức
- 1/8- YHCS - T 6.1
45
CĐK18BSSự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - E 3.1KNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - E 1.1N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3Ngoại ngữ cơ bản- 40/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Từ TB đến CQ
46
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 3/11- BM Nội - PTHGPTin học - 20/25 -KHCB - PM 18ABCDEFFGHxong buổi 1
47
CĐK18C
SKNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - E 1.1N1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - E 3.1
48
CTin học - 17/25 -KHCB - PM N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3 Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 4/11- BM Nội - PTHGP
49
CĐK18E
CLC
Tiếng Đức
SKNGT - GDSK- 4/14 - YHCS - E 1.1Tin học - 13/25 -KHCB - PM Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 3.1Ôn thi Tiếng Đức cơ bản
- dự kiến tuần 44
50
CChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 3/11- BM Nội - PTHGPN1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3N1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1N1, N2 - TH ĐDCS1 - 20/20 - BMĐD - PTH T3Tin học - 11/25 -KHCB - PM
51
CĐK18F STin học - 15/25 -KHCB - PM Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - T 6.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 11/14 - YHCS - T 4.1Ôn thi Ngoại ngữ cơ bản
dự kiến tuần 43
52
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3KNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - E 1.1N1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3
53
CĐK18GSNgoại ngữ cơ bản- 38/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản- 39/40 -
Trung tâm tiếng Anh - T 4.1
Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - T 6.4N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - T 4.2
54
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3Tin học - 18/25 - KHCB - PMKNGT - GDSK- 5/14 - YHCS - E 1.1Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 1.1KNGT - GDSK- 2/14 - YHCS - E 1.1 Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 1.2
55
CĐK18HSKNGT - GDSK- 5/14 - YHCS- ghép với XNK11 - E 1.2N1, N2 - TH ĐDCS2 - 4/30 - BMĐD - PTH T3Chiều thứ 6 tuần 38 xếp tiếp
56
CN1, N2 - TH ĐDCS2 - 3/30 - BMĐD - PTH T3 Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 3/11- BM Nội - E 1.2Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 8/14 - YHCS - E 1.1Sự hình thành bệnh tất và quá trình phục hồi - 9/14 - YHCS - E 1.2Tin học - 18/25 -KHCB - PM
Tâm lý người bệnh - Y đức - 1/8- YHCS - T 6.1
57
CĐK18I
( Tiền Hải)
S
58
C
Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 1/14 - YHCS - ONL
59
TNgoại ngữ cơ bản - 32/40 - Cô Quyên - ONLNgoại ngữ cơ bản - 33/40 - Cô Quyên - ONLTH - ĐDCS 1 - 20/20 - BMĐD - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 4/11- BM Nội - ONLChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 5/11- BM Nội - ONL18h thi Sự hình thành bệnh tật và QTPH - T 4.1Tâm lý người bệnh - Y đức - 2/8- YHCS - ONLTin học - 1/25 - KHCN - ONL
60
CĐK16ASThực tế tốt nghiệp - 6 tuần cả ngày - Theo KH riêng bắt đầu từ ngày 18/5/2026 đến ngày 28/6/2026 Ôn thi Điều dưỡng cộng đồng
dự kiến tuần 43
Điều dưỡng gia đình còn phần cộng đồng chưa đi
61
CCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
62
CĐK16BSÔn thi Điều dưỡng cộng đồng
dự kiến tuần 43
63
CCấp cứu ngoại viện đã xong điểmCòn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
64
CĐK16C
S Điều dưỡng Cộng đồng - 3/4
- Thầy Sơn - ONL
65
C Điều dưỡng Cộng đồng - 4/4
- Thầy Sơn - ONL
Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
66
CĐK16D
CLC
S Điều dưỡng Cộng đồng - 3/4
- Thầy Sơn - ONL
67
C Điều dưỡng Cộng đồng - 4/4
- Thầy Sơn - ONL
Còn 1 buổi của Cô Dung, 1 buổi của thầy SơnTuần 21 xếp tiếp
68
CĐK17ASLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026
69
CChăm sóc sk trẻ em - 7/7 - BM Nhi
- T 6.3
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 5/7 - BM Nội - T 6.4Ngoại ngữ chuyên ngành - 7/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 1/10 - BM Sản - PTH
70
CĐK17BSLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026
71
CChăm sóc sk trẻ em - 6/7 - BM Nhi
- T 6.4
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 5/7 - BM Nội - T 6.1Ngoại ngữ chuyên ngành - 7/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
N1 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 3/10 - BM Sản - PTH
72
CĐK17C
SLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026Ngoại ngữ chuyên ngành - 4/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2 - Tuần 39 xếp tiếp sáng thứ 2
73
CNgoại ngữ chuyên ngành - 6/15
- Cô Hoàng Hương - E 3.2
N1- TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 3/10 - BM Sản - PTHChăm sóc sk trẻ em - 7/7 - BM Nhi
- T 6.3
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 4/7 - BM Nội - T 4.2
74
CĐK17D
Tiếng Đức
SLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026
75
CChăm sóc sk Phụ nữ - 3/10 - BM Sản - PTH Chăm sóc sk trẻ em - 7/7 - BM Nhi
- T 4.2
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 5/7 - BM Nội - T 4.2 Đã thi xong Tiếng Đức chuyên ngành
76
CĐK17E
CLC
- Tiếng Nhật
SLâm sàng chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - 6 tuần buổi sáng từ 04/5/26 đến 14/6/2026
77
CTiếng Nhật chuyên ngành
- 6/15 - Cô Yên - T 4.3
N1, N2 - TH - Chăm sóc sk Phụ nữ - 3/10 - BM Sản - PTHChăm sóc sk trẻ em - 7/7 - BM Nhi
- T 4.3
Tiếng Nhật chuyên ngành
- 7/15 - Cô Yên - T 4.3
Chăm sóc sức khỏe CK hệ nội - 4/7 - BM Nội - T 4.2
78
CDD K17 F - TTHSÔn thi Tổ chức quản lý y tế
79
C Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 2Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 3
80
TMôi Trường và Sức khỏe - 4/7 - YHCS - ONLChăm sóc NB CK Hệ Nội - 5/7 - ONLChăm sóc sk Phụ nữ - 9/14 - BM Sản
- ONL
Chăm sóc sk trẻ em - 5/7 - BM Nhi
- ONL
Chăm sóc sk Phụ nữ - 10/14 - BM Sản - ONLÔn thi Ngoại ngữ chuyên ngành
81
PHCN K3ASLâm sàng thực tế TN tại Bệnh viện TTH Hà Tính từ 11/5/2026 đến ngày 21/6/2026 đợi phần thực hànhThống kê y học và NCKH Điều dưỡng - 9/14 - KHCB- PMT5
82
C
83
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống
dự kiến tuần 44
Ôn thi Từ Tế bào đến các cơ quan
dự kiến tuần 48
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49
84
C
85
TVLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 1/8 - BM Nội - ONLNgoại ngữ chuyên ngành - 3/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
VLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 1/8 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 2/8 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 2/8 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 1/8 - BM Nội - ONL
86
PHCN K5B
(Vinh)
SVLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 1/8 - BM Nội - ONLÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản III Ôn thi Dịch tễ học, Ôn thi Tâm lý NB- Y đức Ôn thi Từ phân tử đến tế bào
87
Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản I, II, Ôn thi Tin học
88
TVLTL-PHCN các bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 1/8 - BM Nội - ONLNgoại ngữ chuyên ngành - 3/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
Chính trị - 14/22- KHCB - ONLChính trị - 15/22- KHCB - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 3/8 - BM Nội - ONLTH -VLTL-PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 17/20- BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 4/8 - BM Nội - ONLChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL
89
PHCN K5C
(TTH)
SÔn thi Tin học
90
CTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 9/20 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 3/8 - BM Nội - ONLVLTL-PHCN các bệnh lý hệ thần kinh - cơ - 4/8 - BM Nội - ONLTH -PHCN các bệnh lý hệ xương khớp và cột sống - 10/20 - BM Nội - ONLÔn thi Dịch tễ học làm chuyên đềÔn thi Phục hồi chức năng cơ bản II
91
TNgoại ngữ chuyên ngành - 3/15
- Cô Hoàng Hương - ONL
Chính trị - 14/22- KHCB - ONLChính trị - 15/22- KHCB - ONLÔn thi PHCNCB 1,2,3Ôn thi Phục hồi chức năng cơ bản IIIChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL
92
PHCN K5DSTâm lý người bệnh Y đức - 6/8 - YHCS - T 6.47h30 - Thi Môi trường sức khỏe
- PMT5
Kỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 12/14 - T 4.3 N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 9/14 - YHCS - PTH nhà DÔn thi ĐDCB-CCBĐ dự kiến tuần 44
93
C N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 7/14 - YHCS - PTH nhà D N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 8/14 - YHCS - PTH nhà D
94
PHCN K5ES8h30 Thi Môi trường sức khỏe
- PMT5
Ôn thi ĐDCB-CCBĐ dự kiến tuần 44
95
C N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 9/14 - YHCS - PTH nhà D N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 9/14 - YHCS - PTH nhà DKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 12/14 - T 6.1Tâm lý người bệnh Y đức - 6/8 - YHCS - T 4.3
96
PHCN K5FS N1 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 9/14 - YHCS - PTH nhà DKỹ năng giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ - 13/14 - T 4.2N2 - TH Sự hình thành bệnh tật và QTPH- 9/14 - YHCS - PTH
97
CTâm lý người bệnh Y đức - 6/8 - YHCS - E 2.213h30 Thi Môi trường sức khỏe
- PMT5
Ôn thi ĐDCB-CCBĐ dự kiến tuần 44
98
PHCN K5G
(TTH)
SÔn thi Môi trường và sức khỏe -Ôn thi Từ phân tử đến TB , Ôn thi Từ Tế bào đến Cơ quan
99
CKNGT-GDCK - 11/14 - YHCS- ONLÔn thi Sự hìn thành bệnh tật và QTPHHoãn lịch đến khi nộp tiền thư viện
100
TChính trị - 14/22- KHCB - ONLChính trị - 15/22- KHCB - ONLDĐCB-CCBĐ - dạy trực tiếpTin học - 1/10 - KHCN - ONL18h30 - Từ Tế bào đến Cơ quan - 10/17 - YHCS - ONLChính trị - 10/22- KHCB - ONLChính trị - 11/22- KHCB - ONL