ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
BỆNH VIỆNĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
Danh mục Gói mua sắm thuốc trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung địa phương Cần Thơ bằng nguồn chi thường xuyên của Bệnh viện nhằm phục vụ nhu cầu điều trị người bệnh tại
Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2026
5
(Đính kèm Thông báo số 63/TB-BVTĐHYDCT ngày 28 tháng 04 năm 2026 của Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ)
6
7
STTTên thương mạiTên hoạt chấtNồng độ - Hàm lượngDạng bào chếĐường dùngĐơn vị tínhSố lượng Giá kế hoạch Nhóm thuốcSố đăng ký/GPLHSP
8
1AcetazolamidAcetazolamid250mgViên nénUốngViên 5.000 1.074 N4893110214800
(VD-27844-17)
9
2Aciclovir 800mgAciclovir 800mgViên nénUốngViên 8.000 1.019 N4VD-35015-21
10
3AdrenalinAdrenalin1mg/1mlDung dịch tiêmTiêmỐng 8.000 1.200 N4893110172024 (CV gia hạn số 181/QĐ-QLD ngày 21/03/2024)
11
4AgofloxOfloxacin200mgViên nén bao phimUốngViên 30.000 310 N4893115428724
(VD-24706-16)
12
5Agicardi 2,5Bisoprolol2,5mgViên nén bao phimUốngViên 350.000 118 N4VD-35788-22
13
6Agigout 300 Allopurinol300mgViên nénUốngViên 20.000 410 N4893110244724
14
7Agitritine 100Trimebutin maleat100mgViên nénUốngViên 40.000 305 N4893110257123
15
8Agi-vitacVitamin C500mgViên nén bao phimUốngViên 20.000 150 N4893110380524
(VD-24705-16)
16
9Albunorm 20%Human Albumin10g/50mlDung dịch tiêm truyềnTiêm truyền tĩnh mạchLọ 680 720.000 N1400410646324 (QLSP-1129-18)
17
10Albutein 25%Human Albumin0,25g/ml (25%)Dung dịch truyền tĩnh mạchTiêm truyềnChai 300 987.610 N1VN-16274-13 (Có QĐ gia hạn số 284/QĐ-QLD ngày 03/06/2025)
18
11AmbroxolAmbroxol hydroclorid30mgViên nénUốngViên 100.000 108 N4VD-31730-19
19
12Aminosteril N-Hepa 8%Dung dịch chứa: L-isoleucin; L-leucin; L-lysin acetat tương đương với L-lysin; L-methionin; N-acetyl L-cystein tương đương với L-cystein; L-phenylalanin; L-threonin; L-tryptophan; L-valin; L-arginin; L-histidin; Glycin; L-alanin; L-prolin; L-serin250ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56gDung dịch tiêm truyềnTiêm truyền tĩnh mạchChai 700 104.000 N1VN-22744-21
20
13Amiparen 10%Dung dịch acid amin 10%10%/200mlDung dịch tiêm truyền tĩnh mạch Tiêm truyền tĩnh mạch Túi 4.000 63.000 N4893110453623
21
14AmitriptylinAmitriptylin hydroclorid25mgViên nén bao phimUốngViên 50.000 165 N4893110156324
22
15Arbosnew 100Acarbose100mgViên nén bao phimUốngViên 56.000 1.320 N4893110380624
(VD-25610-16)
23
16Aspirin 81Acid acetylsalicylic81mgViên nén bao tan trong ruộtUốngViên 200.000 47 N4893110257523
24
17Atorvastatin 10Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)10mgViên nénUốngViên 300.000 90 N4VD-21312-14
25
18Atorvastatin 20Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium)20mgViên nénUốngViên 350.000 136 N4VD-21313-14
26
19Atropin sulfatAtropin sulfat0,25mg/1mlDung dịch tiêmTiêmỐng 10.000 425 N4893114603624 (VD-24897-16) (CV gia hạn số 495/QĐ-QLD ngày 24/07/2024)
27
20Augbactam 1g/200mgAmoxicilin + acid clavulanic1g + 0,2gThuốc bột pha tiêmTiêmChai/Lọ 1.200 27.000 N4VD-29319-18
28
21AUGXICINE 1gAmoxicilin + acid Clavulanic875mg + 125mgviên nén bao phimUốngViên 58.000 2.079 N4VD-35048-21
29
22AVARINOSimethicone + Alverine citrate300mg,60mgViên nang mềmUốngViên 35.000 2.500 N2VN-14740-12 kèm công văn số 7981/QLD-ĐK ngày 08/6/2017 về việc thay đổi mẫu nhãn, thay đổi cách ghi địa chỉ nhà sản xuất nhượng quyền; quyết định số 573/QĐ-QLD ngày 23/9/2022 về việc ban hành danh mục 169 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 110
30
23BaburolBambuterol10mgViên nénUốngViên 10.000 300 N4893110380824
(VD-24113-16)
31
24BerodualIpratropium bromide khan + Fenoterol hydrobromide250mcg/ml + 500mcg/mlDung dịch khí dungKhí dungLọ 460 96.870 N1VN-22997-22
32
25BeroxibCelecoxib200mgViên nang cứngUốngViên 94.800 340 N4893110653924 (SĐK cũ: VD-29621-18)
33
26BetahistinBetahistine dihydrochloride16mgViên nénUốngViên 100.000 165 N4VD-34690-20
34
27Bigemax 1gGemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid)1gBột đông khô pha tiêmTiêm/ Tiêm truyềnLọ 50 308.805 N4893114121525 (VD-21233-14)
35
28Bigemax 200Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid)200mgBột đông khô pha tiêmTiêm/ Tiêm truyềnLọ 100 119.700 N4893114121625 (VD-21234-14)
36
29Biluracil 1gFluorouracil1g/20mlDung dịch tiêmTiêm/ Tiêm truyềnLọ 200 71.400 N4893114114923 (QLĐB-591-17)
37
30Biluracil 500Fluorouracil500mg/10mlDung dịch tiêmTiêm/ Tiêm truyềnLọ 200 39.900 N4893114121825 (VD-28230-17)
38
31BipisynAmpicillin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) 1g + 0,5g Bột pha tiêmTiêmLọ 500 29.484 N4VD-23775-15
39
32Bironem 500Meropenem (dưới dạng Meropenem + Natri carbonat khan) 500mgBột pha tiêmTiêm/TruyềnLọ 3.000 29.883 N4VD-23139-15
40
33Bitoprid 50Itoprid50mgViên nén bao phimUốngViên 145.000 800 N4893110294324
41
34Buto-AsmaSalbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate)100mcg/liềuKhí dung đã chia liềuĐường hô hấpBình 200 49.500 N1840115067923
42
35Calci cloridCalci clorid dihydrat (dưới dạngCalci clorid hexahydrat)500mg/5mlDung dịch tiêmTiêmỐng 10.000 815 N4VD-24898-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023)
43
36CammicAcid Tranexamic500mg/5mlDung dịch tiêmTiêmỐng 5.000 3.950 N4VD-23729-15 (CV gia hạn số 447/QĐ-QLD, ngày 02/08/2022)
44
37CaptoprilCaptopril25mgViên nénUốngViên 10.000 102 N4893110483424 (VD-32847-19)
45
38Cefamandol 2GCefamandol2gBột pha tiêmTiêmLọ 600 90.000 N4VD-25796-16
46
39Cefopefast-S 3000Cefoperazon + sulbactam(2000+ 1000)mgBột pha tiêmTiêm/ tiêm truyềnLọ 4.480 148.000 N2893110244223
47
40Vibatazol 1g/0,5gCefoperazon + sulbactam1g+0,5gThuốc bột pha tiêmTiêm bắp/Tiêm truyền tĩnh mạchLọ 6.000 42.000 N4893110687824 (VD-30594-18)
48
41CEFUROXIM 500mgCefuroxim500mgViên nén bao phimUốngViên 32.000 1.780 N4893110544424 (VD-25315-16)
49
42CezmetaDiosmectit3gThuốc bột uốngUốngGói 10.000 780 N4VD-22280-15
50
43CiprofloxacinCiprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid)500mgViên nén bao phimUốngViên 15.000 550 N4893115287023
51
44Ciprofloxacin KabiCiprofloxacin200mg/100mlDung dịch tiêm truyềnTiêm truyềnChai/Lọ/Ống/Túi 5.500 10.815 N4VD-20943 -14
52
45CisplatonCisplatin50mg/100mlDung dịch pha truyền tĩnh mạchTruyền tĩnh mạchChai 200 169.000 N2890114086123
53
46ClariscanAcid gadoteric (dưới dạng Gadoterate meglumine) 279,3mg/mL tương đương 0,5mmol/ml279,3mg/mL tương đương 0,5mmol/mlDung dịch tiêmTiêm tĩnh mạchLọ 350 552.000 N1700110959024
54
47Cobimet XR 750Metformin hydrochloride750mgViên nén phóng thích kéo dàiUốngViên 130.000 928 N3893110332800
55
48ColchicinColchicin 1mgViên nénUốngViên 10.000 310 N4893115483724 (VD-22172-15)
56
49ColietMacrogol 4000 + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid64g+5,7g+1,68g+1,46g+0,75gBột pha dung dịch uốngUốngỐng/Gói 1.000 28.000 N4893110887224
57
50Comiaryl 2mg/500mgMetformin hydroclorid + Glimepiride500mg + 2mgviên nén bao phimUốngviên 24.000 2.390 N3VD-33885-19
58
51Corsidic HFusidic acid + hydrocortison(100mg + 50mg)/5g tuýp 10gThuốc kemBôi ngoài daTuýp 1.200 54.000 N4VD-36078-22
59
52Cosyndo BVitamin B1 + B6 + B12175 mg 175 mg 125 mcgViênUốngViên 26.000 1.150 N4VD-17809-12 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc duy trì hiệu lực giấy đăng ký lưu hành)
60
53Coveram 5mg/5mgPerindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg5mg; 5mgViên nénUốngViên 59.000 6.589 N1VN-18635-15
61
54Coversyl 5mgPerindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg5mgViên nén bao phimUốngViên 12.500 5.028 N1VN-17087-13
62
55Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mgPerindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg5 mg; 1,25mgViên nén bao phimUốngViên 17.000 6.500 N1VN-18353-14
63
56Cyclonamine 12,5%Ethamsylat250mg/2mlDung dịch tiêmTiêm/ tiêm truyềnỐng 3.200 24.990 N1VN-21709-19, Gia hạn theo luật dược 44/2024/QH15
64
57CytanDiacerein50mgViên nang cứngUốngViên 80.000 524 N4VD-17177-12
65
58Depo-MedrolMỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat40mgHỗn dịch tiêmTiêmLọ 350 34.669 N1VN-22448-19  (Có QĐ gia hạn số 698/QĐ-QLD ngày 15/10/2024)
66
59Desloratadin VacoDesloratadin5mgViên nén bao phimUốngViên 50.000 185 N4893100578924
67
60DexamethasoneDexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat)4mg/1mlDung dịch tiêmTiêmỐng 10.000 640 N4893110172124 (CV gia hạn số 181/QĐ-QLD ngày 21/03/2024)
68
61Dextromethorphan 15Dextromethorphan hydrobromid15mgViên nén bao phimUốngViên 20.000 112 N4893110394824 (VD-31989-19)
69
62Diclowal suppDiclofenac100mgViên đặt trực tràngĐặt hậu mônViên 1.000 15.268 N1400110121924
70
63DisthyroxLevothyroxin natri100mcgViên nénUốngViên 10.000 294 N4VD-21846-14
71
64DkasonideMỗi 1 liều xịt (0,05ml) chứa: Budesonide 64mcg64mcg/liều xịt-chai 120 liềuHỗn dịch xịt mũiXịt mũiLọ 120 88.000 N4893110148523
72
65Docetaxel "Ebewe"Docetaxel10mg/mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnTiêm truyền tĩnh mạchLọ 70 668.439 N1VN-17425-13
73
66Dorocron MR 30mgGliclazid 30mgViên nén giải phóng có biến đổiUốngViên 150.000 275 N3VD-26466-17 QĐ gia hạn số 279/QĐ-QLD, ngày 25/05/2022
74
67Dorocron MR 60mgGliclazid 60mgViên nén giải phóng có biến đổiUốngViên 70.000 630 N3893110317823
75
68Doxorubicin Bidiphar 50Doxorubicin hydroclorid50mg/25mlDung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyềnTiêm truyềnLọ 100 158.445 N4893114093323 (QLĐB-693-18)
76
69Dozidine MR 35mg Trimetazidin dihydroclorid35mgViên nén bao phim phóng thích chậmUốngViên 56.000 344 N3VD-22629-15 QĐ gia hạn số 854/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022
77
70DuratocinCarbetocin100mcg/1mlDung dịch tiêmTiêm tĩnh mạchLọ 50 358.233 N1VN-19945-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
78
71Dutasteride Soft Gelatin Capsules 0.5mgDutasteride0,5mgViên nang mềmUốngViên 18.000 7.000 N2890110428625
79
72EgilokMetoprolol tartrate25mgViên nénUốngViên 9.000 1.600 N1VN-22910-21
80
73EgilokMetoprolol tartrate50mgViên nénUốngViên 68.000 2.322 N1599110027223 (VN-18891-15)
81
74EncorateValproat natri200mgViên nén bao phim tan trong ruộtUốngViên 20.000 520 N5VN-16379-13
82
75EndoxanCyclophosphamide500mgBột pha tiêmTiêmLọ 100 133.230 N1VN-16582-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022)
83
76EnterobellaBacillus clausii1.10^9 - 2.10^9 CFUThuốc bột uốngUốngGói 9.200 3.029 N4QLSP-0795-14
84
77Eperison 50Eperison hydrochlorid50mgViên nén bao phimUốngViên 210.000 187 N4893110216023
85
78Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 mlEphedrin hydrocloride30mg/mlDung dịch tiêmTiêmỐng 500 57.750 N1VN-23066-22
86
79Esomeprazol 20mgEsomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%)20mgViên nang cứngUốngViên 250.000 215 N4VD-33458-19
87
80Esomeprazol 40mgEsomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets (dưới dạng esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%40mgViên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruộtUốngViên 55.000 629 N4893110354123
88
81Etoposid BidipharEtoposidMỗi lọ 5ml chứa: 100mgDung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạchTruyền tĩnh mạchLọ 100 109.998 N4VD-29306-18
89
82Eyexacin Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat)Mỗi lọ 5ml chứa: 25mgThuốc nhỏ mắtNhỏ mắtLọ 500 8.799 N4VD-28235-17
90
83Fefasdin 180Fexofenadin hydroclorid180mgViên nén bao phimUốngViên 25.000 519 N4893100483824
91
84Fefasdin 60Fexofenadin hydroclorid60mgViên nén bao phimUốngViên 50.000 233 N4893100097023
92
85Flathin 125 mgSimethicon125mgViên nang mềmUốngViên 16.000 1.176 N4VD-35302-21
93
86FLOEZYTamsulosin hydrochloride0,4 mgViên nén phóng thích kéo dàiUốngViên 15.000 12.000 N1840110031023 theo quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112
94
87FlucasonFluticasone propionate50mcg/liều xịt, chai 120 liềuHỗn dịch xịt mũiXịt mũiLọ 500 94.500 N4893110264324
95
88Flunarizine 5mgFlunarizin5mgViên nang cứngUốngViên 50.000 240 N4893110072524
(VD-23073-15)
96
89FORAIR 250Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate); Fluticasone propionate25mcg; 250mcgThuốc xịt phun mùHít qua đường miệngBình 350 88.300 N5890110083523 theo quyết định 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023 v/v ban hành danh mục 182 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam- Đợt 113; Công văn số 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1);
97
90ForxigaDapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat)10mgViênUốngViên 60.000 19.000 N1 VN3-37-18
98
91Foximcz-1000Cefoxitin1gBột pha tiêmTiêmLọ 4.000 69.000 N2890110356524
99
92Tenafotin 2000Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri)2gThuốc bột pha tiêmTiêmLọ 2.000 99.645 N2VD-23020-15 (QĐ gia hạn hiệu lực SĐK: 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022)
100
93G5 DuratrixClopidogrel75mgViên nén bao phimUốngViên 216.600 260 N4VD-21848-14