| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
2 | BỆNH VIỆN | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | Danh mục Gói mua sắm thuốc trong thời gian chờ kết quả đấu thầu tập trung địa phương Cần Thơ bằng nguồn chi thường xuyên của Bệnh viện nhằm phục vụ nhu cầu điều trị người bệnh tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2026 | |||||||||||||||||||||||||
5 | (Đính kèm Thông báo số 63/TB-BVTĐHYDCT ngày 28 tháng 04 năm 2026 của Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ) | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Tên thương mại | Tên hoạt chất | Nồng độ - Hàm lượng | Dạng bào chế | Đường dùng | Đơn vị tính | Số lượng | Giá kế hoạch | Nhóm thuốc | Số đăng ký/GPLHSP | |||||||||||||||
8 | 1 | Acetazolamid | Acetazolamid | 250mg | Viên nén | Uống | Viên | 5.000 | 1.074 | N4 | 893110214800 (VD-27844-17) | |||||||||||||||
9 | 2 | Aciclovir 800mg | Aciclovir | 800mg | Viên nén | Uống | Viên | 8.000 | 1.019 | N4 | VD-35015-21 | |||||||||||||||
10 | 3 | Adrenalin | Adrenalin | 1mg/1ml | Dung dịch tiêm | Tiêm | Ống | 8.000 | 1.200 | N4 | 893110172024 (CV gia hạn số 181/QĐ-QLD ngày 21/03/2024) | |||||||||||||||
11 | 4 | Agoflox | Ofloxacin | 200mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 30.000 | 310 | N4 | 893115428724 (VD-24706-16) | |||||||||||||||
12 | 5 | Agicardi 2,5 | Bisoprolol | 2,5mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 350.000 | 118 | N4 | VD-35788-22 | |||||||||||||||
13 | 6 | Agigout 300 | Allopurinol | 300mg | Viên nén | Uống | Viên | 20.000 | 410 | N4 | 893110244724 | |||||||||||||||
14 | 7 | Agitritine 100 | Trimebutin maleat | 100mg | Viên nén | Uống | Viên | 40.000 | 305 | N4 | 893110257123 | |||||||||||||||
15 | 8 | Agi-vitac | Vitamin C | 500mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 20.000 | 150 | N4 | 893110380524 (VD-24705-16) | |||||||||||||||
16 | 9 | Albunorm 20% | Human Albumin | 10g/50ml | Dung dịch tiêm truyền | Tiêm truyền tĩnh mạch | Lọ | 680 | 720.000 | N1 | 400410646324 (QLSP-1129-18) | |||||||||||||||
17 | 10 | Albutein 25% | Human Albumin | 0,25g/ml (25%) | Dung dịch truyền tĩnh mạch | Tiêm truyền | Chai | 300 | 987.610 | N1 | VN-16274-13 (Có QĐ gia hạn số 284/QĐ-QLD ngày 03/06/2025) | |||||||||||||||
18 | 11 | Ambroxol | Ambroxol hydroclorid | 30mg | Viên nén | Uống | Viên | 100.000 | 108 | N4 | VD-31730-19 | |||||||||||||||
19 | 12 | Aminosteril N-Hepa 8% | Dung dịch chứa: L-isoleucin; L-leucin; L-lysin acetat tương đương với L-lysin; L-methionin; N-acetyl L-cystein tương đương với L-cystein; L-phenylalanin; L-threonin; L-tryptophan; L-valin; L-arginin; L-histidin; Glycin; L-alanin; L-prolin; L-serin | 250ml dung dịch chứa: L-isoleucin 2,60g; L-leucin 3,27g; L-lysin acetat 2,43g tương đương với L-lysin 1,72g; L-methionin 0,28g; N-acetyl L-cystein 0,18g tương đương với L-cystein 0,13g; L-phenylalanin 0,22g; L-threonin 1,10g; L-tryptophan 0,18g; L-valin 2,52g; L-arginin 2,68g; L-histidin 0,70g; Glycin 1,46g; L-alanin 1,16g; L-prolin 1,43g; L-serin 0,56g | Dung dịch tiêm truyền | Tiêm truyền tĩnh mạch | Chai | 700 | 104.000 | N1 | VN-22744-21 | |||||||||||||||
20 | 13 | Amiparen 10% | Dung dịch acid amin 10% | 10%/200ml | Dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch | Tiêm truyền tĩnh mạch | Túi | 4.000 | 63.000 | N4 | 893110453623 | |||||||||||||||
21 | 14 | Amitriptylin | Amitriptylin hydroclorid | 25mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 50.000 | 165 | N4 | 893110156324 | |||||||||||||||
22 | 15 | Arbosnew 100 | Acarbose | 100mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 56.000 | 1.320 | N4 | 893110380624 (VD-25610-16) | |||||||||||||||
23 | 16 | Aspirin 81 | Acid acetylsalicylic | 81mg | Viên nén bao tan trong ruột | Uống | Viên | 200.000 | 47 | N4 | 893110257523 | |||||||||||||||
24 | 17 | Atorvastatin 10 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) | 10mg | Viên nén | Uống | Viên | 300.000 | 90 | N4 | VD-21312-14 | |||||||||||||||
25 | 18 | Atorvastatin 20 | Atorvastatin (dưới dạng Atorvastatin calcium) | 20mg | Viên nén | Uống | Viên | 350.000 | 136 | N4 | VD-21313-14 | |||||||||||||||
26 | 19 | Atropin sulfat | Atropin sulfat | 0,25mg/1ml | Dung dịch tiêm | Tiêm | Ống | 10.000 | 425 | N4 | 893114603624 (VD-24897-16) (CV gia hạn số 495/QĐ-QLD ngày 24/07/2024) | |||||||||||||||
27 | 20 | Augbactam 1g/200mg | Amoxicilin + acid clavulanic | 1g + 0,2g | Thuốc bột pha tiêm | Tiêm | Chai/Lọ | 1.200 | 27.000 | N4 | VD-29319-18 | |||||||||||||||
28 | 21 | AUGXICINE 1g | Amoxicilin + acid Clavulanic | 875mg + 125mg | viên nén bao phim | Uống | Viên | 58.000 | 2.079 | N4 | VD-35048-21 | |||||||||||||||
29 | 22 | AVARINO | Simethicone + Alverine citrate | 300mg,60mg | Viên nang mềm | Uống | Viên | 35.000 | 2.500 | N2 | VN-14740-12 kèm công văn số 7981/QLD-ĐK ngày 08/6/2017 về việc thay đổi mẫu nhãn, thay đổi cách ghi địa chỉ nhà sản xuất nhượng quyền; quyết định số 573/QĐ-QLD ngày 23/9/2022 về việc ban hành danh mục 169 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 110 | |||||||||||||||
30 | 23 | Baburol | Bambuterol | 10mg | Viên nén | Uống | Viên | 10.000 | 300 | N4 | 893110380824 (VD-24113-16) | |||||||||||||||
31 | 24 | Berodual | Ipratropium bromide khan + Fenoterol hydrobromide | 250mcg/ml + 500mcg/ml | Dung dịch khí dung | Khí dung | Lọ | 460 | 96.870 | N1 | VN-22997-22 | |||||||||||||||
32 | 25 | Beroxib | Celecoxib | 200mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | 94.800 | 340 | N4 | 893110653924 (SĐK cũ: VD-29621-18) | |||||||||||||||
33 | 26 | Betahistin | Betahistine dihydrochloride | 16mg | Viên nén | Uống | Viên | 100.000 | 165 | N4 | VD-34690-20 | |||||||||||||||
34 | 27 | Bigemax 1g | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) | 1g | Bột đông khô pha tiêm | Tiêm/ Tiêm truyền | Lọ | 50 | 308.805 | N4 | 893114121525 (VD-21233-14) | |||||||||||||||
35 | 28 | Bigemax 200 | Gemcitabin (dưới dạng Gemcitabin hydroclorid) | 200mg | Bột đông khô pha tiêm | Tiêm/ Tiêm truyền | Lọ | 100 | 119.700 | N4 | 893114121625 (VD-21234-14) | |||||||||||||||
36 | 29 | Biluracil 1g | Fluorouracil | 1g/20ml | Dung dịch tiêm | Tiêm/ Tiêm truyền | Lọ | 200 | 71.400 | N4 | 893114114923 (QLĐB-591-17) | |||||||||||||||
37 | 30 | Biluracil 500 | Fluorouracil | 500mg/10ml | Dung dịch tiêm | Tiêm/ Tiêm truyền | Lọ | 200 | 39.900 | N4 | 893114121825 (VD-28230-17) | |||||||||||||||
38 | 31 | Bipisyn | Ampicillin (dưới dạng Ampicillin natri) + Sulbactam (dưới dạng Sulbactam natri) | 1g + 0,5g | Bột pha tiêm | Tiêm | Lọ | 500 | 29.484 | N4 | VD-23775-15 | |||||||||||||||
39 | 32 | Bironem 500 | Meropenem (dưới dạng Meropenem + Natri carbonat khan) | 500mg | Bột pha tiêm | Tiêm/Truyền | Lọ | 3.000 | 29.883 | N4 | VD-23139-15 | |||||||||||||||
40 | 33 | Bitoprid 50 | Itoprid | 50mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 145.000 | 800 | N4 | 893110294324 | |||||||||||||||
41 | 34 | Buto-Asma | Salbutamol (dưới dạng Salbutamol Sulfate) | 100mcg/liều | Khí dung đã chia liều | Đường hô hấp | Bình | 200 | 49.500 | N1 | 840115067923 | |||||||||||||||
42 | 35 | Calci clorid | Calci clorid dihydrat (dưới dạngCalci clorid hexahydrat) | 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Tiêm | Ống | 10.000 | 815 | N4 | VD-24898-16 (CV gia hạn số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023) | |||||||||||||||
43 | 36 | Cammic | Acid Tranexamic | 500mg/5ml | Dung dịch tiêm | Tiêm | Ống | 5.000 | 3.950 | N4 | VD-23729-15 (CV gia hạn số 447/QĐ-QLD, ngày 02/08/2022) | |||||||||||||||
44 | 37 | Captopril | Captopril | 25mg | Viên nén | Uống | Viên | 10.000 | 102 | N4 | 893110483424 (VD-32847-19) | |||||||||||||||
45 | 38 | Cefamandol 2G | Cefamandol | 2g | Bột pha tiêm | Tiêm | Lọ | 600 | 90.000 | N4 | VD-25796-16 | |||||||||||||||
46 | 39 | Cefopefast-S 3000 | Cefoperazon + sulbactam | (2000+ 1000)mg | Bột pha tiêm | Tiêm/ tiêm truyền | Lọ | 4.480 | 148.000 | N2 | 893110244223 | |||||||||||||||
47 | 40 | Vibatazol 1g/0,5g | Cefoperazon + sulbactam | 1g+0,5g | Thuốc bột pha tiêm | Tiêm bắp/Tiêm truyền tĩnh mạch | Lọ | 6.000 | 42.000 | N4 | 893110687824 (VD-30594-18) | |||||||||||||||
48 | 41 | CEFUROXIM 500mg | Cefuroxim | 500mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 32.000 | 1.780 | N4 | 893110544424 (VD-25315-16) | |||||||||||||||
49 | 42 | Cezmeta | Diosmectit | 3g | Thuốc bột uống | Uống | Gói | 10.000 | 780 | N4 | VD-22280-15 | |||||||||||||||
50 | 43 | Ciprofloxacin | Ciprofloxacin (dưới dạng Ciprofloxacin hydrochlorid) | 500mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 15.000 | 550 | N4 | 893115287023 | |||||||||||||||
51 | 44 | Ciprofloxacin Kabi | Ciprofloxacin | 200mg/100ml | Dung dịch tiêm truyền | Tiêm truyền | Chai/Lọ/Ống/Túi | 5.500 | 10.815 | N4 | VD-20943 -14 | |||||||||||||||
52 | 45 | Cisplaton | Cisplatin | 50mg/100ml | Dung dịch pha truyền tĩnh mạch | Truyền tĩnh mạch | Chai | 200 | 169.000 | N2 | 890114086123 | |||||||||||||||
53 | 46 | Clariscan | Acid gadoteric (dưới dạng Gadoterate meglumine) 279,3mg/mL tương đương 0,5mmol/ml | 279,3mg/mL tương đương 0,5mmol/ml | Dung dịch tiêm | Tiêm tĩnh mạch | Lọ | 350 | 552.000 | N1 | 700110959024 | |||||||||||||||
54 | 47 | Cobimet XR 750 | Metformin hydrochloride | 750mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Uống | Viên | 130.000 | 928 | N3 | 893110332800 | |||||||||||||||
55 | 48 | Colchicin | Colchicin | 1mg | Viên nén | Uống | Viên | 10.000 | 310 | N4 | 893115483724 (VD-22172-15) | |||||||||||||||
56 | 49 | Coliet | Macrogol 4000 + Natri sulfat + Natri bicarbonat + Natri clorid + Kali clorid | 64g+5,7g+1,68g+1,46g+0,75g | Bột pha dung dịch uống | Uống | Ống/Gói | 1.000 | 28.000 | N4 | 893110887224 | |||||||||||||||
57 | 50 | Comiaryl 2mg/500mg | Metformin hydroclorid + Glimepiride | 500mg + 2mg | viên nén bao phim | Uống | viên | 24.000 | 2.390 | N3 | VD-33885-19 | |||||||||||||||
58 | 51 | Corsidic H | Fusidic acid + hydrocortison | (100mg + 50mg)/5g tuýp 10g | Thuốc kem | Bôi ngoài da | Tuýp | 1.200 | 54.000 | N4 | VD-36078-22 | |||||||||||||||
59 | 52 | Cosyndo B | Vitamin B1 + B6 + B12 | 175 mg 175 mg 125 mcg | Viên | Uống | Viên | 26.000 | 1.150 | N4 | VD-17809-12 (Quyết định số 62/QĐ-QLD ngày 08/02/2023 về việc duy trì hiệu lực giấy đăng ký lưu hành) | |||||||||||||||
60 | 53 | Coveram 5mg/5mg | Perindopril arginine 5mg; (tương đương 3,395mg perindopril); Amlodipine(dưới dạng amlodipin besilate) 5mg | 5mg; 5mg | Viên nén | Uống | Viên | 59.000 | 6.589 | N1 | VN-18635-15 | |||||||||||||||
61 | 54 | Coversyl 5mg | Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg | 5mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 12.500 | 5.028 | N1 | VN-17087-13 | |||||||||||||||
62 | 55 | Coversyl Plus Arginine 5mg/1.25mg | Perindopril arginine (tương ứng với 3,395mg perindopril) 5 mg; Indapamide 1,25 mg | 5 mg; 1,25mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 17.000 | 6.500 | N1 | VN-18353-14 | |||||||||||||||
63 | 56 | Cyclonamine 12,5% | Ethamsylat | 250mg/2ml | Dung dịch tiêm | Tiêm/ tiêm truyền | Ống | 3.200 | 24.990 | N1 | VN-21709-19, Gia hạn theo luật dược 44/2024/QH15 | |||||||||||||||
64 | 57 | Cytan | Diacerein | 50mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | 80.000 | 524 | N4 | VD-17177-12 | |||||||||||||||
65 | 58 | Depo-Medrol | Mỗi ml chứa: Methylprednisolon acetat | 40mg | Hỗn dịch tiêm | Tiêm | Lọ | 350 | 34.669 | N1 | VN-22448-19 (Có QĐ gia hạn số 698/QĐ-QLD ngày 15/10/2024) | |||||||||||||||
66 | 59 | Desloratadin Vaco | Desloratadin | 5mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 50.000 | 185 | N4 | 893100578924 | |||||||||||||||
67 | 60 | Dexamethasone | Dexamethason phosphat (dưới dạng Dexamethason natri phosphat) | 4mg/1ml | Dung dịch tiêm | Tiêm | Ống | 10.000 | 640 | N4 | 893110172124 (CV gia hạn số 181/QĐ-QLD ngày 21/03/2024) | |||||||||||||||
68 | 61 | Dextromethorphan 15 | Dextromethorphan hydrobromid | 15mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 20.000 | 112 | N4 | 893110394824 (VD-31989-19) | |||||||||||||||
69 | 62 | Diclowal supp | Diclofenac | 100mg | Viên đặt trực tràng | Đặt hậu môn | Viên | 1.000 | 15.268 | N1 | 400110121924 | |||||||||||||||
70 | 63 | Disthyrox | Levothyroxin natri | 100mcg | Viên nén | Uống | Viên | 10.000 | 294 | N4 | VD-21846-14 | |||||||||||||||
71 | 64 | Dkasonide | Mỗi 1 liều xịt (0,05ml) chứa: Budesonide 64mcg | 64mcg/liều xịt-chai 120 liều | Hỗn dịch xịt mũi | Xịt mũi | Lọ | 120 | 88.000 | N4 | 893110148523 | |||||||||||||||
72 | 65 | Docetaxel "Ebewe" | Docetaxel | 10mg/ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Tiêm truyền tĩnh mạch | Lọ | 70 | 668.439 | N1 | VN-17425-13 | |||||||||||||||
73 | 66 | Dorocron MR 30mg | Gliclazid | 30mg | Viên nén giải phóng có biến đổi | Uống | Viên | 150.000 | 275 | N3 | VD-26466-17 QĐ gia hạn số 279/QĐ-QLD, ngày 25/05/2022 | |||||||||||||||
74 | 67 | Dorocron MR 60mg | Gliclazid | 60mg | Viên nén giải phóng có biến đổi | Uống | Viên | 70.000 | 630 | N3 | 893110317823 | |||||||||||||||
75 | 68 | Doxorubicin Bidiphar 50 | Doxorubicin hydroclorid | 50mg/25ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | Tiêm truyền | Lọ | 100 | 158.445 | N4 | 893114093323 (QLĐB-693-18) | |||||||||||||||
76 | 69 | Dozidine MR 35mg | Trimetazidin dihydroclorid | 35mg | Viên nén bao phim phóng thích chậm | Uống | Viên | 56.000 | 344 | N3 | VD-22629-15 QĐ gia hạn số 854/QĐ-QLD, ngày 30/12/2022 | |||||||||||||||
77 | 70 | Duratocin | Carbetocin | 100mcg/1ml | Dung dịch tiêm | Tiêm tĩnh mạch | Lọ | 50 | 358.233 | N1 | VN-19945-16 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022) | |||||||||||||||
78 | 71 | Dutasteride Soft Gelatin Capsules 0.5mg | Dutasteride | 0,5mg | Viên nang mềm | Uống | Viên | 18.000 | 7.000 | N2 | 890110428625 | |||||||||||||||
79 | 72 | Egilok | Metoprolol tartrate | 25mg | Viên nén | Uống | Viên | 9.000 | 1.600 | N1 | VN-22910-21 | |||||||||||||||
80 | 73 | Egilok | Metoprolol tartrate | 50mg | Viên nén | Uống | Viên | 68.000 | 2.322 | N1 | 599110027223 (VN-18891-15) | |||||||||||||||
81 | 74 | Encorate | Valproat natri | 200mg | Viên nén bao phim tan trong ruột | Uống | Viên | 20.000 | 520 | N5 | VN-16379-13 | |||||||||||||||
82 | 75 | Endoxan | Cyclophosphamide | 500mg | Bột pha tiêm | Tiêm | Lọ | 100 | 133.230 | N1 | VN-16582-13 (Có QĐ gia hạn số 265/QĐ-QLD ngày 11/05/2022) | |||||||||||||||
83 | 76 | Enterobella | Bacillus clausii | 1.10^9 - 2.10^9 CFU | Thuốc bột uống | Uống | Gói | 9.200 | 3.029 | N4 | QLSP-0795-14 | |||||||||||||||
84 | 77 | Eperison 50 | Eperison hydrochlorid | 50mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 210.000 | 187 | N4 | 893110216023 | |||||||||||||||
85 | 78 | Ephedrine Hydrochloride Injection 30 mg in 1 ml | Ephedrin hydrocloride | 30mg/ml | Dung dịch tiêm | Tiêm | Ống | 500 | 57.750 | N1 | VN-23066-22 | |||||||||||||||
86 | 79 | Esomeprazol 20mg | Esomeprazol (dạng vi hạt bao tan trong ruột chứa Esomeprazole magnesium (dưới dạng Esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5%) | 20mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | 250.000 | 215 | N4 | VD-33458-19 | |||||||||||||||
87 | 80 | Esomeprazol 40mg | Esomeprazole (dưới dạng Esomeprazole magnesium pellets (dưới dạng esomeprazole magnesium trihydrate) 22,5% | 40mg | Viên nang cứng chứa pellet bao tan trong ruột | Uống | Viên | 55.000 | 629 | N4 | 893110354123 | |||||||||||||||
88 | 81 | Etoposid Bidiphar | Etoposid | Mỗi lọ 5ml chứa: 100mg | Dung dịch đậm đặc để pha truyền tĩnh mạch | Truyền tĩnh mạch | Lọ | 100 | 109.998 | N4 | VD-29306-18 | |||||||||||||||
89 | 82 | Eyexacin | Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrat) | Mỗi lọ 5ml chứa: 25mg | Thuốc nhỏ mắt | Nhỏ mắt | Lọ | 500 | 8.799 | N4 | VD-28235-17 | |||||||||||||||
90 | 83 | Fefasdin 180 | Fexofenadin hydroclorid | 180mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 25.000 | 519 | N4 | 893100483824 | |||||||||||||||
91 | 84 | Fefasdin 60 | Fexofenadin hydroclorid | 60mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 50.000 | 233 | N4 | 893100097023 | |||||||||||||||
92 | 85 | Flathin 125 mg | Simethicon | 125mg | Viên nang mềm | Uống | Viên | 16.000 | 1.176 | N4 | VD-35302-21 | |||||||||||||||
93 | 86 | FLOEZY | Tamsulosin hydrochloride | 0,4 mg | Viên nén phóng thích kéo dài | Uống | Viên | 15.000 | 12.000 | N1 | 840110031023 theo quyết định số 146/QĐ-QLD ngày 2/3/2023 V/v ban hành danh mục 170 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 112 | |||||||||||||||
94 | 87 | Flucason | Fluticasone propionate | 50mcg/liều xịt, chai 120 liều | Hỗn dịch xịt mũi | Xịt mũi | Lọ | 500 | 94.500 | N4 | 893110264324 | |||||||||||||||
95 | 88 | Flunarizine 5mg | Flunarizin | 5mg | Viên nang cứng | Uống | Viên | 50.000 | 240 | N4 | 893110072524 (VD-23073-15) | |||||||||||||||
96 | 89 | FORAIR 250 | Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate); Fluticasone propionate | 25mcg; 250mcg | Thuốc xịt phun mù | Hít qua đường miệng | Bình | 350 | 88.300 | N5 | 890110083523 theo quyết định 226/QĐ-QLD ngày 03/04/2023 v/v ban hành danh mục 182 thuốc nước ngoài được gia hạn giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam- Đợt 113; Công văn số 4559/QLD-ĐK ngày 4/5/2023 V/v công bố danh mục nội dung thay đổi nhỏ chỉ yêu cầu thông báo theo quy định tại khoản 2 Điều 38 Thông tư số 08/2022/TT-BYT (Đợt 1); | |||||||||||||||
97 | 90 | Forxiga | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin propanediol monohydrat) | 10mg | Viên | Uống | Viên | 60.000 | 19.000 | N1 | VN3-37-18 | |||||||||||||||
98 | 91 | Foximcz-1000 | Cefoxitin | 1g | Bột pha tiêm | Tiêm | Lọ | 4.000 | 69.000 | N2 | 890110356524 | |||||||||||||||
99 | 92 | Tenafotin 2000 | Cefoxitin (dưới dạng Cefoxitin natri) | 2g | Thuốc bột pha tiêm | Tiêm | Lọ | 2.000 | 99.645 | N2 | VD-23020-15 (QĐ gia hạn hiệu lực SĐK: 854/QĐ-QLD ngày 30/12/2022) | |||||||||||||||
100 | 93 | G5 Duratrix | Clopidogrel | 75mg | Viên nén bao phim | Uống | Viên | 216.600 | 260 | N4 | VD-21848-14 | |||||||||||||||