ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Bảng 1. DANH SÁCH SINH VIÊN ĐỂ NGHỊ MIỄN, GIẢM HỌC PHÍ KÌ 2, NĂM HỌC 2024 - 2025 CƠ SỞ QUẢNG NINH
2
3
STTMSVHọ và tênLớp hành chính Chuyên ngành KhóaDân tộcHoàn cảnh gia đình Tiêu chí Tỉ lệ % được miễn, giảmĐiện thoại Số TK NH
VCB
4
12114518007Hà Nguyễn Hải AnhAnh 6KDQT60KinhBố đẻ được hưởng trợ cấp nghề nghiệp;
Được BHXH QN chi trợ cấp hàng tháng
2.2Giảm 50% 07963309201024256412
5
22114518013Nguyễn Thị Kim CúcAnh 8KDQT60KinhBố đẻ là bệnh binh 2/3, tỉ lệ MSLĐ 61%1.1Miễn 100% 09658742031023996914
6
32117518004Lang Thành HuyAnh 6KDQT60TháiSV là dân tộc thiểu số và miền núi khu vực III; theo QĐ số: 861/QĐ-TTg của thủ tướng CP2.1Miễn 70% 09110014661032660439
7
42214818119Trịnh Hải LinhAnh 33KTKT61KinhBố đẻ được hưởng trợ cấp nghề nghiệp;
Được BHXH QN chi trợ cấp hàng tháng;
2.2Giảm 50% 09683417751031483711
8
52214818128Trần Thị Kim OanhAnh 34KTKT 61TháiSV người dân tộc thiểu số thuộc hộ cận nghèo; theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP 1.5Miễn 100%03473495751032417752
9
62314813007Thân Thảo NguyênAnh 30KTKT 62KinhBố đẻ được hưởng trợ cấp nghề nghiệp;
Được BHXH Quân đội chi trợ cấp hàng tháng;
2.2Giảm 50% 09628740911040876005
10
72414518050Phạm Thị Huyền TrangAnh 36KDQT63KinhBố đẻ được hưởng trợ cấp nghề nghiệp;
Được BHXH QN chi trợ cấp hàng tháng;
2.2Giảm 50% 08691601199869160119
11
82414818027Nguyễn Anh KhoaAnh 37KTKT 63KinhBố đẻ là thương binh 3/4, tỉ lệ MSLĐ 51%1.1Miễn 100% 08340506691022794885
12
92414818050Trần Phương TrangAnh 37KTKT 63KinhBố đẻ được hưởng trợ cấp nghề nghiệp;
Được BHXH QN chi trợ cấp hàng tháng;
2.2Giảm 50% 09042605061038250000
13
Danh sách này gồm có:9
sinh viên
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100