| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | |||||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THI GVG CẤP TRƯỜNG | ||||||||||||||||||||||||||||
4 | (Năm học: 2022-2023) | ||||||||||||||||||||||||||||
5 | (Các tiết dạy đăng ký từ tuần 5 đến tuần 8) | ||||||||||||||||||||||||||||
6 | TT | HỌ TÊN GV | TỔ | MÔN DẠY | TUẦN | NGÀY | THỨ | BUỔI | TIẾT | LỚP | TIẾT PPCT | Tên bài dạy | Tên biện pháp thực hiện có hiệu quả | Ghi chú | GIÁM KHẢO | KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ TIẾT DỰ GIỜ | |||||||||||||
7 | 1 | Trần Văn Ngọc | Sử - Địa - GD | Địa Lý | 5 | 04/10/2022 | Ba | Sáng | 2 | 9A5 | 10 | Thưc hành | Vũ, Sinh, Mong | Sinh (Giỏi) | N Vũ (Giỏi) | Mong (Giỏi) | R | ||||||||||||
8 | 2 | Phan Thị Thùy Trang | KHTN-kỹ thuật | Công Nghệ | 5 | 04/10/2022 | Ba | sáng | 2 | 6A2 | 5 | Bài 3: Ngôi nhà thông minh | Ứng dụng phần mền Plicker vào giảng dạy và đổi mới phương pháp kiểm tra đánh giá học sinh. | UDCNTT | Tuấn, Lê Linh, Thảo | Tuấn (giỏi) | Thuỳ Linh (Giỏi) | Thảo(Giỏi) | R | ||||||||||
9 | 3 | Huỳnh Thị Hồng Cúc | Sử - Địa - GD | GDCD | 5 | 04/10/2022 | Ba | Chiều | 2 | 7A2 | 1 | GDĐP7 : Bảo tồn và phát huy di sản văn hoá An Giang | Nâng cao kỹ năng tư duy và năng lực thực hành của bộ môn. | Phương, Mơ, Hường | Phương (Giỏi) | Mơ (Giỏi) | Hường (Giỏi) | R | |||||||||||
10 | 4 | Phạm Hùng Hạnh | KHTN-kỹ thuật | HĐTN | 5 | 05/10/2022 | Tư | Sáng | 2 | 6A3 | 15 | Chủ đề 1:Khám phá lứa tuổi và môi trường học tập mới | Phượng, Yến, Hường | Phượng (Giỏi | Yến (Giỏi) | Hường (Giỏi) | |||||||||||||
11 | 5 | Trần Thị Thúy Vân | Sử - Địa - GD | Địa lí | 5 | 05/10/2022 | Tư | Sáng | 3 | 8A1 | 5 | Bài 5 Đặc điểm dân cư xã hội châu Á | Sinh, Ngọc, Chúc | Sinh (Giỏi) | Ngọc (Giỏi) | Chúc (Giỏi) | R | ||||||||||||
12 | 6 | La Kim Ngân | Văn | Ngữ Văn | 5 | 06/10/2022 | Năm | Sáng | 3 | 6A | 19 | Văn bản Em bé thông minh | Phương, Mơ, Trạc | Phương (Giỏi) | Mơ (Giỏi) | Trạc (Giỏi) | |||||||||||||
13 | 7 | Nguyễn Thị Tuyến | Toán - Tin | Toán | 5 | 07/10/2022 | Sáu | Sáng | 1 | 9A1 | 9 | §6-§7. Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tt) | Kiểm tra bài cũ, củng cố bài học bằng trò chơi. | UDCNTT | Trang, Hùng, Dủ | K Trang (Giỏi) | Đ Hùng (Giỏi) | Dũ (Giỏi) | R | ||||||||||
14 | 8 | Trần Thị Phương | Ngữ văn | Ngữ văn | 5 | 07/10/2022 | Sáu | Sáng | 1 | 7A1 | 20 | Dấu chấm lửng và Thực hành Tiếng Việt | Phát triển năng lực giao tiếp cho học sinh lớp 7 qua dạy học Tiếng Việt | ƯDCNTT | Nghĩa, Hường, Ngân | Nghĩa (giỏi) | Hường (Giỏi) | Ngân (Giỏi) | R | ||||||||||
15 | 9 | Huỳnh Văn Hùng | Toán - Tin | Toán | 5 | 07/10/2022 | Sáu | Sáng | 2 | 8A1 | 10 | Bài 7: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức | Một số biện pháp giúp học sinh yếu kém học tốt môn Toán lớp 7 | Dạy GAĐT | Trang, Hùng, Dủ | K Trang (Giỏi) | Đ Hùng (Giỏi) | Dũ (Giỏi) | R | ||||||||||
16 | 10 | Huỳnh Thị Ngọc Thủy | Tiếng Anh | Anh | 5 | 07/10/2022 | Sáu | Sáng | 2 | 6A5 | 13 | Unit 2 Lesson 1 speaking | Rèn luyện cho học sinh kỹ năng nói trong tiếng Anh | dạy GAĐT | Dũng, Bích, Hào | Dũng (Giỏi) | Bích (Giỏi) | Hào (Giỏi) | R | ||||||||||
17 | 11 | Võ Ngọc Huyền | Toán - Tin | Tin | 5 | 07/10/2022 | Sáu | Sáng | 3 | 9A1 | 9 | Giao tiếp qua mạng xã hội | Phát huy tính tích cực, chủ động và trải nghiệm thực tế của học sinh trong giảng dạy môn Tin học cấp THCS | UDCNTT | Trang, Hùng, Dủ | K Trang (Giỏi) | Đ Hùng (Giỏi) | Dũ (Giỏi) | R | ||||||||||
18 | 12 | Nguyễn Thanh Loan | Tiếng Anh | Anh | 5 | 07/10/2024 | Sáu | Chiều | 3 | 6A3 | 15 | Unit 2 lesson 2 Grammar | Thủy, Tuấn, Thuý Vân | Tuấn (Giỏi) | Thuỷ (Giỏi) | Th.Vân (Giỏi) | R | ||||||||||||
19 | 13 | Lý Ngọc Bích | Tiếng Anh | Anh | 5 | 08/10/2022 | Bảy | Sáng | 2 | 8A3 | 15 | Unit 3: Read | Loan, Dũng, Thuỷ | Dũng (Giỏi) | Thuỷ (Giỏi) | Loan (Giỏi) | R | ||||||||||||
20 | 14 | Nguyễn Thị Cẩm Hường | Ngữ văn | Văn | 6 | 10/10/2022 | Hai | Sáng | 4 | 6a2 | 21 | Tri thức TV và Thực hành TV đặc điểm và chức năng liên kết câu của trạng ngữ | Yến, Trạc, Ca | Ca (Giỏi) | Yến (Giỏi) | Ca (Giỏi) | |||||||||||||
21 | 15 | Lê Thị Thùy Linh | KHTN-kỹ thuật | Sinh học | 6 | 10/10/2022 | Hai | Sáng | 2 | 8A1 | 12 | Bài 14: Bạch cầu - Miễn dịch | Một số biện pháp tạo hứng thú học tập cho học sinh qua bộ môn sinh học 7 | UDCNTT | Thảo, Hạnh,Tuấn | Tuấn (Giỏi) | Thảo(Giỏi) | Hạnh (Giỏi) | R | ||||||||||
22 | 16 | Huỳnh Ngọc Vũ | Sử - Địa - GD | Địa Lý | 6 | 10/10/2022 | Hai | Sáng | 3 | 6A2 | 10 | Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất và hệ quả | Một số giải pháp giúp học sinh yêu thích bộ môn Địa lí | UDCNTT | Vân, Mong, Ca | Mong (Giỏi) | Ca (Giỏi) | Th. Vân (Giỏi) | R | ||||||||||
23 | 17 | Nguyễn Thu Lan | KHTN-kỹ thuật | Hóa học | 6 | 11/10/2022 | Ba | Chiều | 3 | 6A4 | 22 | Bài 9: Oxygen | UDCNTT | Tuyết Vân, C Anh,Thùy Trang | T Vân (Giỏi) | T.Trang (Giỏi) | C. Anh (Giỏi) | R | |||||||||||
24 | 18 | Ngô Kim Tiền | KHTN-kỹ thuật | Vật Lý | 6 | 12/10/2022 | Tư | Sáng | 3 | 8A3 | 6 | Bài 6: Lực ma sát | Giải pháp giúp học sinh giải nhanh bài tập vận tốc trong chương trình vật lý lớp 8 | UDCNTT | Tuấn, Minh, Hồng Vũ | Tuấn (Giỏi) | Minh (Giỏi) | Ca (Giỏi) | |||||||||||
25 | 19 | Lê Công Thức | TD-ÂN-MT | Mĩ Thuật | 6 | 12/10/2022 | Tư | sáng | 2 | 6A5 | 6 | Bài 3: Tranh in hoa lá | Làm việc nhóm | UDCNTT | Ca, Mỹ Linh, Thanh | Thanh (Giỏi) | Mỹ Linh (Giỏi) | Ca (Giỏi) | R | ||||||||||
26 | 20 | Trần Thị Cẩm Anh | KHTN-kỹ thuật | Sinh học | 6 | 12/10/2022 | Tư | sáng | 3 | 9a2 | 11 | chủ đề phân bào | dạy học theo chủ đề môn sinh học 9 | UDCNTT | Lan, Hạnh, Thảo | Lan (Giỏi) | Hạnh (Giỏi) | Thảo (Giỏi) | |||||||||||
27 | 21 | Thái Ngọc Diên | KHTN-kỹ thuật | Công nghệ | 6 | 12/10/2022 | Tư | sáng | 4 | 9a1 | 6 | Bài 4. Thực hành: Sử dụng đồng hồ đo điện | Thảo luận nhóm môn KHTN 6 | UDCNTT | Tuấn, Minh, Hồng Vũ | Lan (Giỏi) | Minh (Giỏi) | H. Vũ (Giỏi) | R | ||||||||||
28 | 22 | Nguyễn Ngọc Thanh | TD-ÂN-MT | TD | 6 | 13/10/2022 | Năm | Chiều | 2 | 7A3 | 11 | Chạy ngắn - Chạy cự li trung bình | Sử dụng phương pháp chia nhóm trong tập luyện | Ca, Mỹ Linh, Trường | Trường (Giỏi) | M Linh (Giỏi) | Ca (Giỏi) | R | |||||||||||
29 | 23 | Lê Thị Thủy | Toán - Tin | Toán | 6 | 13/10/2022 | Năm | Sáng | 1 | 6a1 | 17 | Bài 12: Ước chung. Ước chung lớn nhất | UDCNTT | Kim Trang, Đình Hùng, Ngọc Huyền | K Trang (Giỏi) | Đ Hùng (Giỏi) | Huyền (Giỏi) | R | |||||||||||
30 | 24 | Nguyễn Thanh Dũng | Tiếng Anh | Anh | 6 | 10/10/2022 | Sáu | Sáng | 4 | 7A3 | 17 | Unit 2:Listening and reading | UDCNTT | Thủy, Bích, Hào | Bích (Giỏi) | Thủy (Giỏi) | Hào (Giỏi) | R | |||||||||||
31 | 25 | Trương Thiện Tiền | TD-ÂN-MT | TD | 6 | 14/10/2022 | Sáu | Chiều | 2 | 8A3 | 11 | Thể dục phát triển chung - chạy bền | Ca, Thanh, Tuấn | Tuấn (Giỏi) | Thanh (Giỏi) | Ca (Giỏi) | R | ||||||||||||
32 | 26 | Đoàn Tấn Sinh | Sử - Địa - GD | Lịch sử | 6 | 14/10/2022 | Sáu | Chiều | 4 | 8A6 | 12 | Các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối thế kỉ XIX - đầu thế kỉ XX | Một số biện pháp giúp học sinh yêu thích môn lịch sử | Tuấn, Mong, Vân | Tuấn (Giỏi) | Mong (Giỏi) | Th. Vân (Giỏi) | R | |||||||||||
33 | 27 | Quách Văn Trạc | Ngữ văn | Ngữ văn | 6 | 14/10/2022 | Sáu | Sáng | 3 | 8A6 | 23 | Đánh nhau với cối xay gió | Thảo luận cặp đôi | ƯDCNTT | Ca, Tuấn, Nghĩa | Nghĩa (Giỏi) | Ca (Giỏi) | Tuấn (Giỏi) | |||||||||||
34 | 28 | Lê Hồng Vũ | KHTN-kỹ thuật | Công Nghệ | 6 | 13/10/2022 | Năm | sáng | 1 | 8A3 | 11 | Biểu Diễn Ren | Tăng cường hoạt động nhóm môn Công Nghệ 8 | UDCNTT | Minh, Diên, Kim Tiền | Minh (Giỏi) | Diên (Giỏi) | Kim Tiền (Giỏi) | |||||||||||
35 | 29 | Hồ Anh Hào | Tiếng Anh | Anh | 6 | 15/10/2022 | Bảy | Sáng | 1 | 9A1 | 18 | Unit 3: Getting started | Một số biện pháp giúp học sinh học tốt từ vựng tiếng Anh | UDCNTT | Loan, Dũng, Bích | Tuấn (Giỏi) | Dũng (Giỏi) | Bích (Giỏi) | R | ||||||||||
36 | 30 | Lê Thanh Mong | Sử - Địa - GD | Lịch sử | 6 | 15/10/2022 | Bảy | Sáng | 4 | 8A1 | 12 | Bài 6. Các nước Anh, Pháp, Đức, Mĩ cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX | Tăng cường ứng dụng CNTT, sử sụng đồ dùng trực quan kết hợp với hoạt động ngoại khóa để nâng cao chất lượng dạy và học môn Lịch sử | UDCNTT | Ngọc Vũ, Ngọc, Sinh | Sinh (Giỏi) | N Vũ (Giỏi) | Cúc (Giỏi) | R | ||||||||||
37 | 31 | Hoàng Đình Hùng | Toán - Tin | Toán | 7 | 17/10/2022 | Hai | Sáng | 5 | 6A3 | 7 | Bài 13: Bội chung. Bội chung nhỏ nhất | Biet Thao Luan nhom, huong dan hs tìm bội chung và BCNN | UDCNTT | Tuyến, Dũ, L Thủy | T.Thủy (Giỏi) | Tuyến (Giỏi) | Dũ (Giỏi) | |||||||||||
38 | 32 | Lê Kim Trang | Toán - Tin | Toán | 7 | 17/10/2022 | Hai | Sáng | 4 | 9A4 | 13 | Căn bậc ba | Biện pháp giúp học sinh hỗ trợ nhau trong học tập | Dạy GAĐT | Tuyến, Dũ, L Thủy | T.Thủy (Giỏi) | Tuyến (Giỏi) | Dũ (Giỏi) | |||||||||||
39 | 33 | Võ Ngọc Minh | KHTN-kỹ thuật | Vật Lý | 7 | 17/10/2022 | Hai | Sáng | 4 | 9A3 | 13 | Bài 13 Điện năng - Công của dòng điện | “Rèn luyện kỹ năng thực hành thí nghiệm nhằm tạo hứng thú cho học sinh trong dạy học vật lý lớp 9”. | UDCNTT | Diên, Tuấn, Hạnh | Tuấn (Giỏi) | Diên (Giỏi) | Hạnh (Giỏi) | |||||||||||
40 | 34 | Huỳnh Thị Mộng Mơ | Ngữ văn | Ngữ văn | 7 | 18/10/2022 | Ba | Sáng | 2 | 8A2 | 26 | Tình thái từ | Giáo dục kĩ năng sống cho HS lớp 8 thông qua các văn bản nhật dụng | UDCNTT | Ca, Nghĩa, Phượng | Nghĩa (Giỏi) | Phượng (Giỏi) | Ca (Giỏi) | R | ||||||||||
41 | 35 | Phạm Phúc Trường | TD-ÂN-MT | Âm nhạc | 7 | 18/10/2022 | Ba | Sáng | 4 | 6A1 | 7 | Chủ đề 2: Bài ca hoà bình. Bài đọc nhạc số 2. TTAN Nhạc sĩ Văn Cao. Nghe nhạc: Tiến về Hà Nội | Luyện tập cao độ | Dạy GAĐT | Ca, Mỹ Linh, Tuấn | Tuấn (Giỏi) | Mỹ Linh (Giỏi) | Ca (Giỏi) | R | ||||||||||
42 | 36 | Ngô Thị Mỹ Linh | TD-ÂN-MT | TD | 7 | 19/10/2022 | Tư | Chiều | 4 | 9A2 | 13 | Chạy ngắn - Chạy cự li trung bình | Một số trò chơi giúp học sinh yêu thích môn TD | Tuấn, Thanh, Trường | Tuấn (Giỏi) | Thanh (Giỏi) | Trường (Giỏi) | R | |||||||||||
43 | 37 | Trần Thị Tuyết Vân | KHTN-kỹ thuật | Hóa học | 7 | 19/10/2022 | Tư | Chiều | 4 | 9A1 | 11 | chủ đề base | Biện pháp tạo tình huống có vấn đề trong dạy học môn KHTN 6,7 | UDCNTT | Lan, Thuỳ Linh, Thuỳ Trang | Lan (Giỏi) | Thuỳ Linh (Giỏi) | Thùy Trang (Giỏi) | R | ||||||||||
44 | 38 | Phan Thị Thảo | KHTN-kỹ thuật | Sinh học | 7 | 20/10/2022 | Năm | Sáng | 4 | 9A5 | 14 | Cơ chế xác định giới tính | Sử dụng phương pháp dạy học dựa trên dự án để phát triển phẩm chất năng lực học sinh ở môn KHTN 6 | UDCNTT | Thuỳ Linh, Thuỳ Trang, Tuấn | Tuấn (Giỏi) | Thuỳ Linh (Giỏi) | Thùy Trang (Giỏi) | R | ||||||||||
45 | 39 | Trần Ngọc Chúc | Sử - Địa - GD | Địa Lý | 7 | 21/10/2022 | Sáu | Sáng | 2 | 7A2 | 11 | Bài 5: Thiên nhiên châu Á | Rèn kĩ năng đọc và chỉ bản đồ trong dạy học địa lí. | Dạy GAĐT | Mong, Ngọc Vũ, Văn Ngọc | V Ngọc (Giỏi) | N Vũ (Giỏi) | Mong (Giỏi) | R | ||||||||||
46 | 40 | Lê Hữu Nghĩa | Ngữ văn | Ngữ văn | 7 | 22/10/2022 | Bảy | Sáng | 2 | 9A1 | 35 | Tổng kết từ vựng (Từ đơn… Trường từ vựng) | Rèn luyện kĩ năng nói trong dạy học Ngữ văn lớp 9 | UDCNTT | Yến, Mơ, Trạc | Trạc (Giỏi) | Mơ (Giỏi) | Yến (Giỏi) | |||||||||||
47 | 41 | Trần Thị Kim Yến | Ngữ văn | Văn | 8 | 29/10/2022 | Bảy | Sáng | 2 | 9A2 | 40 | Đồng chí | Ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học | UD.CNTT | Ngân, Hường, Trạc | ||||||||||||||
48 | 42 | Trần Thị Kim Phượng | Ngữ văn | Ngữ văn | 8 | 24/10/2022 | Hai | Sáng | 2 | 9A4 | 36 | CTĐP: Nhà văn Lê Văn Thảo, vb Ông cá hô | Biện pháp giúp học sinh lớp 9 làm tốt bài văn nghị luận xã hội sự việc, hiện tượng. | UDCNTT | Yến, Mơ, Trạc | Trạc (Giỏi) | Mơ (Giỏi) | Yến (Giỏi) | |||||||||||
49 | |||||||||||||||||||||||||||||
50 | Lưu ý: phải đảm bảo đủ điều kiện như sau: | ||||||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||||||
52 | - Đạt chuẩn nghề nghiệp năm học 2021-2022 từ mức khá trở lên. | ||||||||||||||||||||||||||||
53 | - Các tiêu chí trong tiêu chuẩn 2 phải đạt mức "tốt". | ||||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||