| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC | ||||||||||||||||||||||||||
2 | Tên công ty: | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Địa chỉ: | ||||||||||||||||||||||||||
4 | SĐT: | ||||||||||||||||||||||||||
5 | Kính gửi: Bệnh viện Đa khoa Yersin Nha Trang Địa chỉ: Lô Bv3, khu đô thị Mỹ Gia, Vĩnh Thái, Nha Trang, Khánh Hoà Theo Thông báo số:203/TB-BVĐKY ngày 14 tháng 9 năm 2023 của Bệnh viện, Công ty chúng tôi báo giá như sau: | ||||||||||||||||||||||||||
6 | BẢNG BÁO GIÁ GÓI "ĐỒ DÙNG VĂN PHÒNG PHẨM" | ||||||||||||||||||||||||||
7 | Stt | Tên hàng hóa trong danh mục của Bệnh viện | Yêu cầu kỹ thuật của Bệnh viện | Đơn vị tính | Số lượng | Đơn giá (đã bao gồm thuế VAT) | Thành tiền (đã bao gồm thuế VAT) | ||||||||||||||||||||
8 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | ||||||||||||||||||||
9 | 1 | Bấm vở | Bên ngoài là nhựa, thân kim loại, dạng bấm, lực bấm 15 tờ, sử dụng kim bấm số 10 | cái | 80 | ||||||||||||||||||||||
10 | 2 | Băng keo trong | Kích thước: 60 yard | cuộn | 50 | ||||||||||||||||||||||
11 | 3 | Băng keo vàng | Kích thước: 60 yard | cuộn | 30 | ||||||||||||||||||||||
12 | 4 | Bút xoá giấy | Kích thước: 5mm x 12m plus | cái | 90 | ||||||||||||||||||||||
13 | 5 | Bìa còng | Kích thước: 28 x 34 cm, gáy dày 7cm, mặt bìa làm từ simili cao cấp, mặt trong phủ màng OPP, khóa và thanh kẹp giấy bằng thép. | cái | 20 | ||||||||||||||||||||||
14 | 6 | Bìa cột 3 dây lưu hồ sơ A4 | Kích thước: 23 x 32 cm; Chất liệu: giấy cứng | cái | 120 | ||||||||||||||||||||||
15 | 7 | Bìa lá | Kích thước: Khổ A4; Nguyên liệu: nhựa PP trong | cái | 150 | ||||||||||||||||||||||
16 | 8 | Bìa lỗ | Kích thước: khổ A4, nguyên liệu: Nhựa PP mỏng trắng trong, 11 lỗ, 100 cái/xấp | xấp | 30 | ||||||||||||||||||||||
17 | 9 | Bìa nút clear | Kích thước: 26 x 36 cm; Chất liệu: nhựa PP | cái | 500 | ||||||||||||||||||||||
18 | 10 | Bút bi | ĐK viên bị: 0.7 mm; Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g;Trọng lượng: 8 gram, màu xanh, | cây | 1000 | ||||||||||||||||||||||
19 | 11 | Bút bi | ĐK viên bị: 0.7 mm; Khối lượng mực: 0.12 - 0.15 g;Trọng lượng: 8 gram, màu đen, đỏ | cây | 100 | ||||||||||||||||||||||
20 | 12 | Bút chì | Chất liệu: than chì, gỗ; Đường kính: 7 mm | cây | 100 | ||||||||||||||||||||||
21 | 13 | Bút lông dầu | 2 đầu: đường kính ngòi: 0.4 mm; Đường kính ngòi: 1 mm; Màu: đỏ, đen, xanh | cây | 70 | ||||||||||||||||||||||
22 | 14 | Bút lông dầu đầu nhỏ | 2 đầu: đường kính ngòi: 0.4 mm; Đường kính ngòi: 1 mm; Màu xanh, dùng để ghi ống xét nghiệm. | cây | 30 | ||||||||||||||||||||||
23 | 15 | Bút lông viết bảng màu xanh | Đường kính ngòi bút: 2.5 mm | cây | 100 | ||||||||||||||||||||||
24 | 16 | Dao rọc giấy | Kích thước dài 137mm x rộng 9mm x dày 0.4mm Chất liệu Thân bọc nhựa, Lưỡi bằng thép không rỉ | cái | 15 | ||||||||||||||||||||||
25 | 17 | Đế cắm bút | Đường kính bi: 0.7 mm; Chiều dài viết được ít nhất 1.000m | cái | 60 | ||||||||||||||||||||||
26 | 18 | Giấy A3 trắng | Định lượng : 70 gsm. | ram | 5 | ||||||||||||||||||||||
27 | 19 | Giấy A4 trắng | Định lượng : 70 gsm. | ram | 200 | ||||||||||||||||||||||
28 | 20 | Giấy A4 trắng | Định lượng : 60 gsm. | ram | 800 | ||||||||||||||||||||||
29 | 21 | Giấy A5 trắng | Định lượng : 70 gsm. | ram | 300 | ||||||||||||||||||||||
30 | 22 | Giấy A4 font màu | Định lượng : 70 gsm, màu hồng, xanh dương, vàng | ram | 400 | ||||||||||||||||||||||
31 | 23 | Giấy bìa thái (bìa cứng | Khổ A5, 180gsm, 100 tờ/ram, màu xanh dương, hồng, vàng | ram | 200 | ||||||||||||||||||||||
32 | 24 | Giấy in nhiệt | kích thước K 80x45 dùng in số thứ tự | cuộn | 500 | ||||||||||||||||||||||
33 | 25 | Kệ để giấy 3 tầng | khổ để giấy A4, bằng nhựa, 3 tầng | cái | 50 | ||||||||||||||||||||||
34 | 26 | Kéo cắt văn phòng | Kích thước dài 210 mm , lưỡi chất liệu thép, tay cầm nhựa | cái | 60 | ||||||||||||||||||||||
35 | 27 | Keo dán | Keo dán giấy; Dung tích 30 ml; | lọ | 450 | ||||||||||||||||||||||
36 | 28 | Kẹp 28mm double A | Chất liệu: thép mạ inox; | hộp | 300 | ||||||||||||||||||||||
37 | 29 | Kẹp bướm | Chất liệu: thép mạ inox; Đóng gói: 12 cái/hộp; Màu sắc đen;Kích thước: 19 mm, | hộp | 50 | ||||||||||||||||||||||
38 | 30 | Kẹp bướm | Chất liệu: thép mạ inox; Đóng gói: 12 cái/hộp; Màu sắc đen;Kích thước: 25mm, | hộp | 50 | ||||||||||||||||||||||
39 | 31 | Kẹp bướm | Chất liệu: thép mạ inox; Đóng gói: 12 cái/hộp; Màu sắc đen;Kích thước:32mm | hộp | 40 | ||||||||||||||||||||||
40 | 32 | Kẹp bướm | Chất liệu: thép mạ inox; Đóng gói: 12 cái/hộp; Màu sắc đen;Kích thước: 41mm; Công dụng: kẹp giấy | hộp | 40 | ||||||||||||||||||||||
41 | 33 | Hộp kim bấm nhỏ | Kim bấm nhỏ số 10 | hộp | 400 | ||||||||||||||||||||||
42 | 34 | Máy tính | Loại: 12 số, kích thước: 14,7 cm x 10,65 cm x 2,9 cm, chất liệu: nhựa, năng lượng sử dụng: mặt trời, pin | cái | 10 | ||||||||||||||||||||||
43 | 35 | Mực dấu | Dung tích: 30 ml; Màu: đỏ, xanh, ko lem màu, ko phai | hộp | 60 | ||||||||||||||||||||||
44 | 36 | Sổ bìa cứng lớn (3 tập kẻ ngang) | Loại: lớn (3 tập kẻ ngang), kích thước 20 x 30 cm, 110 tờ, giấy viết êm tay, không thấm mực | cuốn | 90 | ||||||||||||||||||||||
45 | 37 | Tập trình ký | Loại: bìa đôi khổ F4, hai mặt nhựa PVC da xanh; Kích thước: 22.5 x 34.5 cm | cái | 60 | ||||||||||||||||||||||
46 | 38 | Thước kẻ | Chất liệu: Nhựa cứng trong; Kích thước: 30 cm | cây | 50 | ||||||||||||||||||||||
47 | 39 | Vở 100 trang | Giấy viết êm tay, không thấm mực | quyển | 140 | ||||||||||||||||||||||
48 | 40 | Khung A4 | Khung ảnh cỡ A4 , kích thước 20x30 cm | cái | 50 | ||||||||||||||||||||||
49 | Tổng cộng: 40 phần gồm 40 mặt hàng | ||||||||||||||||||||||||||
50 | Ghi chú: nhà thầu điền thông tin từ cột thứ 6,7 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | |||||||||||||||||||||||||||
52 | |||||||||||||||||||||||||||
53 | |||||||||||||||||||||||||||
54 | |||||||||||||||||||||||||||
55 | |||||||||||||||||||||||||||
56 | |||||||||||||||||||||||||||
57 | |||||||||||||||||||||||||||
58 | |||||||||||||||||||||||||||
59 | |||||||||||||||||||||||||||
60 | |||||||||||||||||||||||||||
61 | |||||||||||||||||||||||||||
62 | |||||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||