| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH MỤC SÁCH | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | TÊN SÁCH | TÁC GIẢ | SỐ TRANG | ||||||||||||||||||||||
6 | 1 | Nhật bản qua 100 câu hỏi: Một mô hình đang suy thoái? (Sách tham khảo) | Valérie Niquet | 366 | ||||||||||||||||||||||
7 | 2 | Lịch Sử Đảng Bộ Tỉnh Bắc Giang - Tập III (2005 - 2020) | Đảng Cộng sản Việt Nam | 470 | ||||||||||||||||||||||
8 | 3 | Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ năm 2024 | Quốc hội | 152 | ||||||||||||||||||||||
9 | 4 | Phán quyết điển hình của cơ quan tài phán quốc tế - Tóm tắt và bình luận (Tài liệu dành cho môn Công pháp quốc tế) | TS. Trần Thăng Long | 246 | ||||||||||||||||||||||
10 | 5 | Phán quyết điển hình của cơ quan tài phán quốc tế về giải quyết tranh chấp biển đảo (Sách tham khảo) | PGS. TS. Bành Quốc Tuấn | 110 | ||||||||||||||||||||||
11 | 6 | Những tên gọi, bí danh, bút danh của Chủ tịch Hồ Chí Minh (Xuất bản lần thứ bảy, có sửa chữa, bổ sung) | Bảo tàng Hồ Chí Minh | 176 | ||||||||||||||||||||||
12 | 7 | Hỏi - đáp về xử lý vi phạm kỷ luật của Đảng (Xuất bản lần thứ hai) | Ủy ban Kiểm tra Trung ương | 240 | ||||||||||||||||||||||
13 | 8 | Tác động của các hiệp định thương mại tự do thế hệ mới đến các doanh nghiệp ở Việt Nam | TS. Nguyễn Thành Đức | 478 | ||||||||||||||||||||||
14 | 9 | Khung cửa tư pháp | Luật sư, Tiến sĩ Phan Trung Hoài | 438 | ||||||||||||||||||||||
15 | 10 | Điện Biên Phủ - Những khoảnh khắc từ lịch sử - Dien Bien Phu: Moments in history - Dien Bien Phu: Moments de l' histoire | Nhiều tác giả | 270 | ||||||||||||||||||||||
16 | 11 | Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII (Tiếng Lào) | Đảng Cộng sản Việt Nam | 278 | ||||||||||||||||||||||
17 | 12 | Hoàng Đình Dong - Tiểu sử | Chương trình sưu tầm tài liệu, viết tiểu sử các đồng chí lãnh đạo tiền bối tiêu biểu của Đảng và cách mạng Việt Nam | 312 | ||||||||||||||||||||||
18 | 13 | Xây dựng và phát triển thành phố thông minh bảo đảm các chỉ số an ninh, an sinh, an toàn trong bối cảnh của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư | PGS.TS. Nguyễn Văn Thành | 168 | ||||||||||||||||||||||
19 | 14 | Biên giới hữu nghị đặc biệt Việt - Lào (Tiếng Lào) | PGS.TS. Nguyễn Hồng Thao | 636 | ||||||||||||||||||||||
20 | 15 | Phong cách lãnh đạo, quản lý Hồ Chí Minh - Giá trị lý luận và thực tiễn (Tiếng Lào) | PGS. TS. Lý Việt Quang | 180 | ||||||||||||||||||||||
21 | 16 | Xây dựng và hoàn thiện cơ chế bảo vệ Hiến pháp ở Việt Nam hiện nay - Lý luận và thực tiễn (Tiếng Lào) | PGS.TS. Nguyễn Quốc Sửu | 360 | ||||||||||||||||||||||
22 | 17 | Quá trình tranh chấp chủ quyền giữa các bên ở Quần đảo Trường Sa từ năm 1988 đến 2020 (Xuất bản lần thứ hai) (Sách chuyên khảo) | PGS. TS. Nguyễn Thị Quế | 224 | ||||||||||||||||||||||
23 | 18 | Xây dựng "thế trận lòng dân" trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa (Sách chuyên khảo) | PGS.TS. Trần Vi Dân | 280 | ||||||||||||||||||||||
24 | 19 | Địa chiến lược Việt Nam tầm nhìn 2030: Những vấn đề lý luận, thực tiễn và thích ứng chính sách | PGS.TSKH. Trần Khánh | 514 | ||||||||||||||||||||||
25 | 20 | Tổ chức và thực hiện quyền hành pháp trên thế giới và ở Việt Nam (sách chuyên khảo) | GS.TS. Phạm Hồng Thái | 474 | ||||||||||||||||||||||
26 | 21 | Sức mạnh mềm của Pháp – Những vấn đề lý luận và thực tiễn | TS. Trần Nguyên Khang | 226 | ||||||||||||||||||||||
27 | 22 | Về mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất | C.Mác | 602 | ||||||||||||||||||||||
28 | 23 | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam (tiếng Nga) | Nguyễn Phú Trọng | 596 | ||||||||||||||||||||||
29 | 24 | Quản lý nhà nước về kinh tế đất theo cơ chế thị trường ở Việt Nam (Sách chuyên khảo) | GS.TS. Hoàng Văn Cường | 330 | ||||||||||||||||||||||
30 | 25 | Cách mạng công nghiệp 4.0 dưới góc độ kinh tế học: Internet, AI, Blockchain (Sách tham khảo) | Nicholas Johnson Brendan Markey – Towler | 336 | ||||||||||||||||||||||
31 | 26 | Việt Nam - Cuba 60 năm đồng hành (Văn kiện Đảng, Nhà nước) | Cục lưu trữ văn phòng trung ương Đảng | 926 | ||||||||||||||||||||||
32 | 27 | Văn hóa thương hiệu - Nguồn lực nội sinh của doanh nghiệp Việt Nam (Sách chuyên khảo) | TS. Trần Thị Thúy Vân | 186 | ||||||||||||||||||||||
33 | 28 | Tư tưởng Hồ Chí Minh: Một số chuyên đề lý luận và thực tiễn (Sách chuyên khảo) | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Khá | 366 | ||||||||||||||||||||||
34 | 29 | Tư tưởng chính trị - xã hội của Mạnh Tử: Giá trị và hạn chế (Sách chuyên khảo) | TS. Bùi Xuân Thanh | 242 | ||||||||||||||||||||||
35 | 30 | Tố cáo nặc danh, tố cáo mạo danh trong pháp luật hành chính Việt Nam (Sách chuyên khảo) | TS. Cao Vũ Minh | 174 | ||||||||||||||||||||||
36 | 31 | Tính ổn định của pháp luật: Nhận thức, thực tiên và giải pháp đổi mới (Sách chuyên khảo) | TS. Nguyễn Văn Cương | 256 | ||||||||||||||||||||||
37 | 32 | Phát triển nhanh và bền vững: Kinh nghiệm thành công của thế giới và định hướng chính sách của Việt Nam trong điều kiện mới (Sách chuyên khảo) | PGS.TS. Nguyễn Tiến Dũng | 326 | ||||||||||||||||||||||
38 | 33 | Pháp luật kiểm soát thoả thuận sử dụng giá - Lý thuyết và thực tiễn tại Việt Nam (Sách chuyên khảo) | TS. Phạm Hoài Huấn | 186 | ||||||||||||||||||||||
39 | 34 | Pháp luật điều chỉnh hoạt động kinh doanh dịch vụ của công ty chứng khoán | TS. Phan Phương Nam | 354 | ||||||||||||||||||||||
40 | 35 | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về phát triển con người toàn diện trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc (Sách chuyên khảo) | TS. Nguyễn Thị Thu Hường | 226 | ||||||||||||||||||||||
41 | 36 | Lý thuyết hệ thống và những ứng dụng - Tiếp cận phi toán học (Sách chuyên khảo) | TS. Đỗ Văn Thắng | 174 | ||||||||||||||||||||||
42 | 37 | Lực lượng vũ trang trên tuyến đầu chống dịch COVID-19 tại Thành phố Hồ Chí Minh (01/2020 - 12/2021) | Bộ Tư lệnh Thành phố Hồ Chí Minh | 210 | ||||||||||||||||||||||
43 | 38 | Giải quyết khiếu nại về đất đai ở Việt Nam - Lý thuyết, thực trạng và giải pháp (Sách chuyên khảo) | TS. Võ Phan Lê Nguyễn | 240 | ||||||||||||||||||||||
44 | 39 | Quyền lực Mỹ trong quan hệ ngoại giao - Tiếp cận từ góc độ lịch sử và văn hóa (Sách chuyên khảo) | PGS.TS. Đặng Cẩm Tú | 416 | ||||||||||||||||||||||
45 | 40 | Luật Thi hành án hình sự năm 2019 | Quốc hội | 284 | ||||||||||||||||||||||
46 | 41 | 关于社会主义和越南走向社会主义道路的若干理论与实践问题 - [Sách nói] Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam (Tiếng Trung) | Nguyễn Phú Trọng | 420 | ||||||||||||||||||||||
47 | 42 | Những thành tựu quan trọng của đất nước 5 năm 2016 - 2020 (Tài liệu tuyên truyền trong nhân dân) | Ban Tuyên giáo Trung ương Đảng | 170 | ||||||||||||||||||||||
48 | 43 | Phong cách lãnh đạo, quản lý Hồ Chí Minh: Giá trị, lý luận và thực tiễn | PGS. TS. Lý Việt Quang | 176 | ||||||||||||||||||||||
49 | 44 | Hỏi - đáp về kết quả 10 năm thực hiện Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội (bổ sung, phát triển năm 2011) | PGS.TS Nguyễn Viết Thông | 130 | ||||||||||||||||||||||
50 | 45 | Lời Bác (Xuất bản lần thứ ba) | Hồ Chí Minh | 154 | ||||||||||||||||||||||
51 | 46 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về lập hiến: Nội dung và giá trị | TS. Lê Thị Hằng | 224 | ||||||||||||||||||||||
52 | 47 | Lịch sử công thương Việt Nam (1945-2010) | Bộ Công thương | 854 | ||||||||||||||||||||||
53 | 48 | Đồng chí Võ Văn Kiệt với cách mạng Việt Nam | Học viện Chính trị - Hành chính quốc gia Hồ Chí Minh - Thành ủy Thành phố Hồ Chí Minh - Tỉnh ủy Vĩnh Long | 828 | ||||||||||||||||||||||
54 | 49 | Hoàn thiện tổ chức, hoạt động của chính phủ đáp ứng yêu cầu đổi mới quản trị quốc gia theo hướng hiện đại, hiệu quả | Bộ Nội vụ | 252 | ||||||||||||||||||||||
55 | 50 | Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng, phát huy sức mạnh toàn dân tộc, tiếp tục đẩy mạnh toàn diện công cuộc đổi mới đất nước (Tập 2) | Lê Hồng Anh | 564 | ||||||||||||||||||||||
56 | 51 | Nâng cao năng lực lãnh đạo và sức chiến đấu của Đảng, phát huy sức mạnh toàn dân tộc, tiếp tục đẩy mạnh toàn diện công cuộc đổi mới đất nước (Tập 1) | Lê Hồng Anh | 800 | ||||||||||||||||||||||
57 | 52 | Quản lý phát triển xã hội Việt Nam. Thực trạng, vấn đề đặt ra và định hướng chính sách | Phạm Quang Minh | 220 | ||||||||||||||||||||||
58 | 53 | Biên niên sự kiện Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - Tập 7 (2001 - 2010) | Viện Lịch sử Đảng | 638 | ||||||||||||||||||||||
59 | 54 | Biên niên sự kiện Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - Tập 5 (5/1975 - 11/1986) | Viện Lịch sử Đảng | 710 | ||||||||||||||||||||||
60 | 55 | Thúc đẩy tiến trình chuyển đổi số quốc gia | Viện Chiến lược Chuyển đổi số | 656 | ||||||||||||||||||||||
61 | 56 | Thủ tướng Phan Văn Khải và những quyết sách chiến lược (Tuyển chọn tài liệu lưu trữ) | Cục Văn thư và Lưu trữ nhà nước - Trung tâm Lưu trữ quốc gia III | 896 | ||||||||||||||||||||||
62 | 57 | Mặt trận Dân tộc Giải phóng - Chính phủ Cách mạng lâm thời tại Hội nghị Pari về Việt Nam (Hồi ức) | Nguyễn Thị Bình | 634 | ||||||||||||||||||||||
63 | 58 | Tín ngưỡng thờ Mẫu của người Việt Nam (Sách chuyên khảo) | TS. Vũ Hồng Vận | 186 | ||||||||||||||||||||||
64 | 59 | Đoàn kết chiến đấu, hợp tác Việt Nam, Lào và Campuchia - Trang sử vẻ vang của ba dân tộc | Chu Văn Lộc | 236 | ||||||||||||||||||||||
65 | 60 | Tư tưởng Hồ Chí Minh về cán bộ, công tác cán bộ và sự kế thừa, vận dụng vào thực tiễn cách mạng Việt Nam | Tạp chí Tổ chức nhà nước (Bộ Nội vụ) | 458 | ||||||||||||||||||||||
66 | 61 | Lôgic học biện chứng và sự phát triển của khoa học (Sách chuyên khảo) | PGS.TS. Lê Văn Đoán | 274 | ||||||||||||||||||||||
67 | 62 | Nâng cao chất lượng dạy học tác phẩm Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Thanh Tùng | 400 | ||||||||||||||||||||||
68 | 63 | Phòng, chống tham nhũng, tiêu cực trong công tác cán bộ | Bộ Nội vụ | 414 | ||||||||||||||||||||||
69 | 64 | Phát triển công nghiệp công nghệ cao - Kinh nghiệm và bài học cho Việt Nam (Sách chuyên khảo) | TS. Lại Trần Tùng | 176 | ||||||||||||||||||||||
70 | 65 | Kiên định con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam | Ban Tuyên giáo Trung ương Đảng | 594 | ||||||||||||||||||||||
71 | 66 | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam - Dư luận trong nước và quốc tế về bài viết của Tổng Bí thư Nguyễn Phú Trọng | Ban Tuyên giáo Trung ương Đảng | 826 | ||||||||||||||||||||||
72 | 67 | Quan hệ giữa phát triển lực lượng sản xuất và hoàn thiện quan hệ sản xuất ở Việt Nam trong điều kiện kinh tế thị trường hiện đại và hội nhập quốc tế (Sách chuyên khảo) | PGS.TS. Ngô Tuấn Nghĩa | 403 | ||||||||||||||||||||||
73 | 68 | Chuyển đổi số - Kinh nghiệm quốc tế và lộ trình cho Việt Nam (Sách chuyên khảo) | PGS.TS. Bùi Quang Tuấn | 536 | ||||||||||||||||||||||
74 | 69 | Giá trị và sự vận dụng, phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh trong giai đoạn hiện nay (Xuất bản lần thứ hai, có sửa chữa, bổ sung) | Thư viện Học Viện Báo Chí và Tuyên Truyền | 356 | ||||||||||||||||||||||
75 | 70 | Thường thức lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh về văn hoá | Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh | 140 | ||||||||||||||||||||||
76 | 71 | Xây dựng ý chí tự lực, tự cường và khát vọng phát triển đất nước phồn vinh, hạnh phúc | Hồ Chí Minh | 192 | ||||||||||||||||||||||
77 | 72 | Đường lối văn hoá của Đảng trong chấn hưng, phát triển văn hoá Việt Nam | Lê Mậu Hãn | 716 | ||||||||||||||||||||||
78 | 73 | Lời Bác dạy thanh niên | Hồ Chí Minh | 126 | ||||||||||||||||||||||
79 | 74 | Tăng cường kiểm soát quyền lực trong công tác cán bộ giai đoạn hiện nay | Phạm Thị Thanh Trà | 416 | ||||||||||||||||||||||
80 | 75 | Biên niên sự kiện Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam. Tập 6 (12/1986 - 2000) | Viện Lịch sử Đảng | 642 | ||||||||||||||||||||||
81 | 76 | Văn hoá chính trị và lịch sử dưới góc nhìn văn hoá chính trị (Chuyên luận) (Xuất bản lần thứ ba, có sửa chữa, bổ sung) | PGS.TS. Phạm Hồng Tung | 848 | ||||||||||||||||||||||
82 | 77 | Mô hình tăng trưởng dựa vào khoa học - công nghệ và đổi mới sáng tạo trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội Việt Nam giai đoạn 2021 - 2030 (Sách chuyên khảo) | PGS.TS. Bùi Quang Tuấn | 472 | ||||||||||||||||||||||
83 | 78 | Tài nguyên, môi trường và chủ quyền biển, đảo Việt Nam/ຊັ ບພະຍາກອນທໍ າມະຊາດ, ສິ່ ງແວດລ້ອມ ແລະ ໍອານາດອະທິ ປະໄຕທາງທະເລ ແລະ ເກາະດອນຂອງຫວຽດນາມ (Tiếng Lào) | PGS.TS. Nguyễn Chu Hồi | 514 | ||||||||||||||||||||||
84 | 79 | Thường thức về nhà nước và pháp luật Quyển 1: Chủ nghĩa Mác -Lênin, tư tưởng Hồ Chí minh về nhà nước và pháp luật | Hội đồng Chỉ đạo sách xã, phường, thị trấn | 160 | ||||||||||||||||||||||
85 | 80 | Nhận thức và trách nhiệm hành động thúc đẩy đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm việc trong môi trường quốc tế (Sách chuyên khảo) | ThS. Hoàng Đăng Quang | 252 | ||||||||||||||||||||||
86 | 81 | Read Away Your Accent | Charles Maggio & Laura Maggio | 140 | ||||||||||||||||||||||
87 | 82 | Quản trị tốt và phòng, chống tham nhũng (Sách chuyên khảo)/ການບໍ ລິ ຫານທ່ີ ດີ ແລະ ການສະກັດກ້ັນ, ຕ້ ານການ ້ໍສລາດບັ ງຫຼ ວງ (Tiếng Lào) | PGS.TS. Vũ Công Giao | 372 | ||||||||||||||||||||||
88 | 83 | Một số vấn đề lý luận và thực tiễn về chủ nghĩa xã hội và con đường đi lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam (tiếng Lào) - ບາງບັນຫາທິດສະດີ ແລະ ພຶດຕິກຳກ່ຽວກັບສັງຄົມນິຍົມ ແລະ ເສັ້ນທາງກ້າວຂຶ້ນສູ່ສັງຄົມນິຍົມຢູ່ຫວຽດນາມ | Nguyễn Phú Trọng | 552 | ||||||||||||||||||||||
89 | 84 | Mối quan hệ giữa Nhà nước và thị trường trong điều kiện nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa: Thực trạng, vấn đề và định hướng chính sách/ ການພົ ວພັ ນ ລະຫວ່າງລັ ດ ກັບຕະຫລາດ ໃນເ ື່ງອນໄຂພື້ ນຖານເສດຖະກິ ດຕະຫລາດ ຕາມກໍ ານົດທິ ດສັງຄົມນິຍົມ ສະພາບຄວາມເປັ ນຈິ ງ, ບັ ນຫາ ແລະ ກໍ ານົ ດທິ ດນະໂຍບາຍ (Tiếng Lào) | PGS.TS. Vũ Văn Hà | 448 | ||||||||||||||||||||||
90 | 85 | V. Putin - Sự lựa chọn lịch sử của nước Nga (Sách tham khảo) | Đại tá Lê Thế Mẫu | 316 | ||||||||||||||||||||||
91 | 86 | Quản lý nhà nước trong nền kinh tế thị trường/ ການຄຸ້ມຄອງ ຂອງລັ ດ ໃນພື້ ນຖານ ເສດຖະກິ ດຕະຫຼ າດ(Tiếng Lào) | TS. Đặng Xuân Hoan | 526 | ||||||||||||||||||||||
92 | 87 | Triết học nhân sinh Mỹ và một số vấn đề nhân sinh cơ bản trong triết học Mỹ | TS. Trịnh Sơn Hoan | 196 | ||||||||||||||||||||||
93 | 88 | Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ XIII/ДОКУМЕНТЫ XIII-го СЪЕЗДА ПАРТИИ (Tiếng Nga) | Đảng Cộng sản Việt Nam | 352 | ||||||||||||||||||||||
94 | 89 | Xây dựng môi trường pháp lý bảo đảm sự phát triển bền vững và lành mạnh của kinh tế tư nhân/ສ້າງ ສະພາບແວດລ້ອມດ້ານນິ ຕິ ກໍ າ ເພື່ ອຮັ ບປະກັ ນໃຫ້ແກ່ ການພັ ດທະນາແບບຍື ນຍົ ງ ແລະ ຜ່ ອງໃສ ຂອງເສດຖະກິ ດເອກະຊົ ນ (Tiếng Lào) | PGS.TS. Nguyễn Thị Quế Anh | 573 | ||||||||||||||||||||||
95 | 90 | Chức năng kinh tế của Nhà nước trong hơn 30 năm đổi mới - Nhìn từ góc độ pháp lý (Sách chuyên khảo)/ພາລະບົ ດບາດດ້ານເສດຖະກິ ດ ຂອງລັ ດ ໃນ ໄລຍະ 30 ກວ່ າປີ ແຫ່ງການປ່ ຽນແປງໃໝ່ ເບິ່ ງໃນແງ່ມູ ມນິ ຕິ ກໍ າ (Tiếng Lào) | TS. Nguyễn Văn Cương | 264 | ||||||||||||||||||||||
96 | 91 | Chủ nghĩa tư bản: Lịch sử thăng trầm 120 năm (1900-2020) | GS.TS. Trần Thị Vinh | 608 | ||||||||||||||||||||||
97 | 92 | Cách mạng công nghiệp 4.0 - vấn đề đặt ra cho phát triển kinh tế-xã hội và hội nhập quốc tế của Việt Nam (Sách chuyên khảo) / ການປະຕິ ວັ ດ ອຸ ດສາຫະກໍ າ 4.0 ບັ ນຫາທີ່ ຕັ້ ງຂຶ້ ນ ໍ່ຕກັ ບການພັ ດທະນາເສດຖະກິ ດ - ສັງຄົ ມ ແລະ ການເຊື່ ອມໂຍງສາກົ ນຂອງຫວຽດນາມ (ປ້ຶ ມຄ້ົ ນຄວ້ າຈໍ າເພາະ) (Tiếng Lào) | GS. TS. Trần Thị Vân Hoa | 372 | ||||||||||||||||||||||
98 | 93 | Nhận thức của Trung Quốc về sức mạnh quốc gia | TS. Đinh Thị Hiền Lương | 276 | ||||||||||||||||||||||
99 | 94 | Nam Bộ qua ngôn từ | TS. Hồ Xuân Mai | 180 | ||||||||||||||||||||||
100 | 95 | ASEAN trong chiến lược nước lớn (Tiếng Lào) | Bộ Công an, Viện Chiến lược Công an | 322 | ||||||||||||||||||||||