THU THUAT
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

View only
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
TTTên dịch vụĐVTLoại PT,TTGiá
2
1
Chụp và can thiệp động mạch chủ ngực dưới Xquang tăng sáng
LầnT37.696.000
3
2
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)
LầnT3121.000
4
3
Thủy châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não
LầnT261.800
5
4Nội soi sinh thiết u vòm [gây tê]LầnT1500.000
6
5Chích áp xe quanh Amidan [gây tê]LầnT1250.000
7
6Chích áp xe quanh Amidan [gây mê]LầnT1713.000
8
7
Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp
LầnT1199.000
9
8
Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp
LầnT1199.000
10
9
Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp
LầnT1199.000
11
10Trám bít hố rãnh bằng nhựa SealantLầnT1199.000
12
11
Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement
LầnT1199.000
13
12Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phụcLầnT1316.000
14
13
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam
LầnT190.900
15
14
Thủy châm điều trị hội chứng dạ dày tá tràng
LầnT261.800
16
15
Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement
LầnT190.900
17
16Nắn sai khớp thái dương hàmLầnT1100.000
18
17
Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê
LầnT11.594.000
19
18
Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràng
LầnT1589.000
20
19
Điều trị u xương dạng xương số hóa xóa nền
LầnT12.996.000
21
20Mở thông dạ dày qua da số hóa xóa nềnLầnT11.983.000
22
21
Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da số hóa xóa nền
LầnT12.996.000
23
22
Dẫn lưu áp xe ngực/bụng số hóa xóa nền
LầnT11.983.000
24
23
Dẫn lưu các ổ dịch ngực/bụng số hóa xóa nền
LầnT11.983.000
25
24Thủy châm điều trị sa dạ dàyLầnT261.800
26
25
Dẫn lưu áp xe các tạng (gan, lách, thận, ruột thừa..) số hóa xóa nền
LầnT11.983.000
27
26Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âmLầnT1978.000
28
27
Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âm
LầnT1978.000
29
28Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âmLầnT1808.000
30
29Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âmLầnT1978.000
31
30Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âmLầnT1978.000
32
31
Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âm
LầnT1978.000
33
32
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm
LầnT1144.000
34
33
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm
LầnT1145.000
35
34
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm
LầnT1145.000
36
35Thủy châm điều trị trĩLầnT261.800
37
36Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âmLầnT1681.000
38
37
Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản
LầnT12.871.000
39
38
Chọc hút dịch màng tim dưới hướng dẫn siêu âm
LầnT1234.000
40
39
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm
LầnT1547.000
41
40
Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm
LầnT1145.000
42
41
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âm
LầnT1573.000
43
42
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âm
LầnT1573.000
44
43
Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tính
LầnT11.872.000
45
44Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tínhLầnT11.872.000
46
45Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tínhLầnT11.872.000
47
46
Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang
LầnT2870.000
48
47Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tínhLầnT11.872.000
49
48
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
LầnT1719.000
50
49
Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
LầnT1719.000
51
50
Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
LầnT11.159.000
52
51
Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tính
LầnT11.159.000
53
52
Nội soi khí - phế quản ống mềm sinh thiết xuyên vách
LầnT11.105.000
54
53
Nội soi khí - phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọc
LầnT1738.000
55
54Nong đường mật, Oddi qua nội soiLầnT12.210.000
56
55Thủy châm điều trị tâm căn suy nhượcLầnT261.800
57
56
Nội soi mật tụy ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tụy.
LầnT12.663.000
58
57
Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa
LầnT1700.000
59
58Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoánLầnT1793.000
60
59
Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị
LầnT1700.000
61
60Nội soi đại tràng-lấy dị vậtLầnT11.678.000
62
61Nội soi đại tràng tiêm cầm máuLầnT1544.000
63
62Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiếtLầnT1385.000
64
63Nội soi siêu âm trực tràngLầnT11.152.000
65
64
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiết
LầnT1410.000
66
65Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏiLầnT1870.000
67
66Thủy châm điều trị bại liệt trẻ emLầnT261.800
68
67
Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản
LầnT1454.000
69
68
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)
LầnT1229.000
70
69
Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)
LầnT12.664.000
71
70Gạn bạch cầu điều trịLầnT1850.000
72
71Gạn tiểu cầu điều trịLầnT1850.000
73
72Gạn hồng cầu điều trịLầnT1850.000
74
73
Gạn tách tế bào gốc từ máu ngoại vi bằng máy tự động
LầnT12.550.000
75
74
Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm
LầnT1520.000
76
75
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
LầnT1640.000
77
76
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm hai nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
LầnT11.113.000
78
77Rút catheter đường hầmLầnT1172.000
79
78
Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng dưới hướng dẫn của siêu âm
LầnT11.113.000
80
79Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)LầnT217.600
81
80
Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn
LầnT246.500
82
81Rửa bàng quang lấy máu cụcLầnT2185.000
83
82Đặt catheter lọc máu cấp cứuLầnT21.113.000
84
83Thận nhân tạo thường quiLầnT2543.000
85
84Ghi điện cơ cấp cứuLầnT2126.000
86
85Rửa dạ dày cấp cứuLầnT2106.000
87
86
Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
LầnT2169.000
88
87
Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm [Sâu]
LầnT3244.000
89
88Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồLầnT2187.000
90
89Chọc dò dịch não tủyLầnT2100.000
91
90
Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)
LầnT21.116.000
92
91
Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
LầnT21.116.000
93
92
Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)
LầnT21.116.000
94
93
Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ
LầnT2126.000
95
94
Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)
LầnT21.142.000
96
95Nong niệu đạo và đặt sonde đáiLầnT2228.000
97
96
Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm
LầnT2169.000
98
97
Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm
LầnT2145.000
99
98
Thủy châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não
LầnT261.800
100
99
Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm
LầnT2145.000
Loading...
Main menu