| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC CÁC MẶT HÀNG THUỐC TRÚNG THẦU | |||||||||||||||||||||||||
3 | Tên gói thầu: Thuốc dược liệu, thuốc có thành phần dược liệu phối hợp với dược chất hóa dược, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền) | |||||||||||||||||||||||||
4 | Tên dự toán: Mua sắm thuốc tập trung cấp địa phương năm 2024 và 6 tháng đầu năm 2025 cho các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. | |||||||||||||||||||||||||
5 | Tên cơ sở y tế: Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí | |||||||||||||||||||||||||
6 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Mã thuốc | Tên thuốc | Tên thành phần của thuốc | Nồng độ, hàm lượng | Đường dùng, dạng bào chế | Quy cách | Nhóm thuốc | Hạn dùng (tuổi thọ) | GĐKLH hoặc GPNK | Cơ sở sản xuất | Nước sản xuất | Đơn vị tính | Số lượng phân bổ | Đơn giá trúng thầu (VND) | Nhà thầu | ||||||||||
8 | 1 | ĐY068 | Hoạt huyết dưỡng não QN | Cao Bạch quả; Cao Đinh lăng | 20mg + 150mg | Uống / Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên nang cứng | 3 | 24 tháng | VD-24388-16 | Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | Viên | 225.000 | 435 | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Quảng Ninh | ||||||||||
9 | 2 | ĐY084 | Thuốc ho Tartaricus | Cát cánh ; Kinh giới ; Tử uyển ; Cam thảo; Bách bộ ; Hạnh nhân đắng ; Mạch môn ; Trần bì | (3,6g+6g+6g+4,8g+6g +6g+ 6g + 4,8g)/60 ml | Uống / Siro thuốc | Hộp chai 100ml | 3 | 24 tháng | VD-33713-19 | Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | Chai 100 ml | 300 | 17.900 | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Quảng Ninh | ||||||||||
10 | 3 | ĐY088 | Mẫu sinh đường | Sinh địa; mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo | 11,25g+7,5g+11,25g+5g+5g+5g+2,5g | Uống / Cao lỏng | Hộp chai 125ml | 3 | 24 tháng | VD-24389-16 | Công ty cổ phần Dược-Vật tư y tế Quảng Ninh | Việt Nam | Chai 125ml | 300 | 23.900 | Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Quảng Ninh | ||||||||||
11 | 4 | ĐY034 | Độc hoạt tang ký sinh TW3 | Bột kép hỗn hợp dược liệu Tương đương: Xuyên khung; Tế tân; Bạch linh); Cao đặc hỗn hợp dược liệu (Tương đương: Độc hoạt; Tần giao; Phòng phong; Đương quy; Ngưu tất; Đỗ trọng; Quế; Tang ký sinh; Sinh địa; Bạch thược; Đảng sâm; Cam thảo). | (80mg + 80mg + 80mg) 240mg + (120mg + 80mg + 80mg + 80mg + 80mg + 80mg + 80mg + 80mg + 80mg + 80mg + 80mg + 80mg) 458mg | Uống / Viên nang cứng | Hộp 03 vỉ x 10 viên | 3 | 36 tháng | VD-32645-19 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | Viên | 30.000 | 588 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | ||||||||||
12 | 5 | ĐY101 | Hoàn lục vị TW3 | Thục địa; Hoài sơn; Sơn thù; Mẫu đơn bì; Bạch linh; Trạch tả. | 1,344g + 0,672g + 0,672g + 0,504g + 0,504g + 0,504g | Uống / Viên hoàn mềm | Hộp 10 hoàn x 8g | 3 | 24 tháng | VD-24300-16 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | Việt Nam | Viên | 18.000 | 2.751 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 | ||||||||||
13 | 6 | ĐY116 | Cồn xoa bóp | Ô đầu + Địa liền + Đại hồi + Quế chi + Thiên niên kiện + Huyết giác + Camphor + Riềng | 0,5g + 2,5g + 1g + 1g + 1,5g + 1,5g + 0,5g + 2,5g. | Dùng ngoài / Cồn thuốc dùng ngoài | Hộp 1 chai nhựa xịt 50ml | 3 | 36 tháng | VD-32860-19 | Chi nhánh công ty Cổ phần Dược phẩm OPC tại Bình Dương - Nhà máy Dược phẩm OPC | Việt Nam | Chai | 12.000 | 17.955 | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương CPC1 | ||||||||||
14 | 7 | BSĐY17 | Hoạt huyết thông mạch TP | Đương quy, Sinh địa, Xuyên khung, Ngưu tất, Ích mẫu, Đan sâm | 0,75g + 0,6g + 0,6g + 0,45g + 0,3g+ 0,3g | Uống / Thuốc cốm | Hộp 30 gói x 3g | 3 | 36 tháng | TCT-00015-20 | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | Gói | 48.000 | 3.600 | Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | ||||||||||
15 | 8 | ĐY054 | Hoàn quy tỳ Vinaplant | Bạch truật, Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đảng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, Long nhãn, Đại táo. | 0,34 + 0,34g + 0,34g + 0,34g + 0,17g; + 0,17g + 0,09g + 0,04g + 0,04g + 0,34g + 0,09g | Uống / Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 3g | 3 | 36 tháng | VD-35527-21 | Công ty cổ phần dược phẩm Thành Phát | Việt Nam | Gói | 130.000 | 3.800 | Công ty Cổ phần thương mại dược phẩm và trang thiết bị y tế Thuận Phát | ||||||||||
16 | 9 | ĐY022 | Lisimax - 280 | Cao khô diệp hạ châu | 280mg (tương đương 2,8g) | Uống / Viên nang mềm | Hộp 5 vỉ x 10 viên | 1 | 36 Tháng | VD-33698-19 | Công ty cổ phần dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | Viên | 30.000 | 1.800 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT | ||||||||||
17 | 10 | ĐY040 | Phong thấp trung ương 1 | Cao khô hỗn hợp dược liệu (Tương đương Hy thiêm; Lá lốt; Ngưu tất; Thổ phục linh) | (1670mg + 330mg + 670mg + 670mg) 287,36mg | Uống / Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 3 | 24 Tháng | VD-32545 -19 | Công ty CP Dược phẩm Trung ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | Viên | 45.000 | 2.190 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT | ||||||||||
18 | 11 | ĐY067 | Hoạt huyết dưỡng não | Cao đặc rễ đinh lăng (tương ứng với rễ đinh lăng); Cao lá bạch quả (tương đương lá bạch quả) | 105mg (tương ứng với 910mg) + 10mg (tương đương 100mg) | Uống / Viên bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 3 | 36 Tháng | VD-24472 -16 | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | Viên | 60.000 | 169 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT | ||||||||||
19 | 12 | ĐY089 | Thanh phế thủy | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu : Sinh địa; Mạch môn; Huyền sâm; Bối mẫu; Bạch thược; Mẫu đơn bì; Cam thảo | Mỗi 5ml chứa các chất chiết xuất từ các dược liệu : 0,45g + 0,3g + 0,45g + 0,2g + 0,2g + 0,2g + 0,1g | Uống / Cao lỏng | Hộp 20 ống x 10ml | 3 | 36 Tháng | VD-33790 -19 | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | Ống | 300 | 5.145 | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ DƯỢC PHẨM NAM VIỆT | ||||||||||
20 | 13 | ĐY017 | Virelsea | Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi. | 1500mg + 250mg + 250mg | Uống / Viên nang mềm | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 3 | 24 tháng | VD-32915-19 | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương I - Pharbaco | Việt Nam | Viên | 40.000 | 3.500 | Công ty Cổ phần thương mại xuất nhập khẩu APEC | ||||||||||
21 | 14 | ĐY032 | Dưỡng cốt hoàn | Cao xương hỗn hợp + Hoàng bá + Tri mẫu + Trần bì + Bạch thược + Can khương + Thục địa | 0,75g + 2,4g + 0,30g + 0,60g + 0,60g + 0,15g + 0,60g | Uống / Viên hoàn cứng | Hộp 20 túi x 5g | 3 | 36 tháng | VD-17817-12 | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | Túi | 70.000 | 2.500 | Công ty Cổ phần Traphaco | ||||||||||
22 | 15 | ĐY064 | Hoàn an thần | Đăng tâm thảo + Táo nhân + Thảo quyết minh + Tâm sen | 0,6g + 2,0g + 1,5g + 1,0g | Uống / Viên hoàn mềm | Hộp 10 viên x 10g | 3 | 36 tháng | VD-24067-16 | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | Viên | 51.600 | 5.565 | Công ty Cổ phần Traphaco | ||||||||||
23 | 16 | ĐY091 | Hoàn thập toàn đại bổ | Đảng sâm + Phục Linh + Bạch truật + Cam thảo + Xuyên khung + Đương quy + Thục địa + Bạch thược + Hoàng kỳ + Quế nhục | 1,00g + 0,65g + 0,65g + 0,12g + 0,30g + 0,60g + 1,00g + 0,60g + 0,45g + 0,24g | Uống / Viên hoàn mềm | Hộp 10 viên x 10g | 3 | 36 tháng | VD-29615-18 | Công ty cổ phần công nghệ cao Traphaco | Việt Nam | Viên | 10.000 | 4.500 | Công ty Cổ phần Traphaco | ||||||||||
24 | 17 | ĐY015 | Bổ gan P/H | Cao đặc Diệp hạ châu ; Cao đặc Bồ bồ ; Cao đặc Chi tử. | 125mg (1,25g) + 100mg (1g) + 25mg (0,25g). | Uống / Viên nén bao đường | Hộp 5 vỉ x 20 viên | 3 | 36 tháng | VD-24998-16 | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | Viên | 200.000 | 570 | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | ||||||||||
25 | 18 | ĐY048 | Thấp khớp hoàn P/H | Cao đặc Tần giao ; Cao đặc Đỗ trọng; Cao đặc Ngưu tất ; Cao đặc Độc hoạt ; Bột Phòng phong;Bột Xuyên khung; Bột Tục đoạn; Bột Hoàng kỳ; Bột Bạch thược; Bột Đương quy; Bột Phục linh; Bột Cam thảo;Bột Thiên niên kiện. | 0,1g (1g) + 0,1g (1g) + 0,15g (1g) + 0,12g (1g) + 0,5g + 0,5g + 0,5g + 0,5g + 0,5g + 0,5g + 0,4g + 0,4g + 0,4g. | Uống / Viên hoàn cứng | Hộp 10 gói x 5g | 3 | 36 tháng | VD-25448-16 | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | Gói | 45.000 | 4.800 | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | ||||||||||
26 | 19 | ĐY093 | Hoạt huyết Phúc Hưng | Bột Đương quy; Cao đặc dược liệu ( Thục địa; Ngưu tất ; Xuyên khung ; Ích mẫu). | 120mg + 240mg (400mg + 400mg + 300mg + 300mg) | Uống / Viên nén bao phim | Hộp 2 vỉ x 20 viên | 3 | 36 tháng | VD-24511-16 | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | Việt Nam | Viên | 50.000 | 800 | Công ty TNHH Đông Dược Phúc Hưng | ||||||||||
27 | 20 | ĐY076 | An thần Abipha | Cao khô hỗn hợp dược liệu tương đương với: Toan táo nhân ; Xuyên khung ; Cam thảo; Tri mẫu ; Phục linh | Cao khô hỗn hợp dược liệu 250mg tương đương với: 1,25g + 0,5g + 0,25g + 0,5g + 0,5g | Uống / Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ, 5 vỉ, 6 vỉ, 10 vỉ x 10 viên | 3 | 36 tháng | TCT-00084-22 | Công ty cổ phần Dược phẩm Công nghệ cao Abipha | Việt Nam | Viên | 60.000 | 1.480 | Công ty TNHH dược phẩm Bạch Đằng | ||||||||||
28 | 21 | ĐY030 | Thanh nhiệt tiêu độc Livergood | Nhân trần; Bồ công anh; Cúc hoa; Kim ngân hoa; Cam thảo; Actiso | 1000mg + 670mg + 340mg + 340mg, 125mg + 670mg | Uống / Viên nang cứng | Hộp 1 túi x 3 vỉ x 10 viên | 3 | 36 tháng | VD-28943-18 | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Nam | Việt Nam | Viên | 30.000 | 1.990 | Công ty TNHH Dược phẩm Hạ Long | ||||||||||
29 | 22 | ĐY041 | Phong tê thấp HD new | Mã tiền chế, Đương quy, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh | 70mg + 70mg + 70mg + 60mg + 40mg + 80mg + 80mg + 100mg | Uống / Viên nang cứng | Hộp 10 vỉ x 10 viên | 3 | 36 tháng | VD-27694-17 | Công ty CP Dược VTYT Hải Dương | Việt Nam | Viên | 60.000 | 1.400 | Công ty TNHH Dược phẩm Hạ Long | ||||||||||
30 | 23 | ĐY085 | Sirô ho Thepharm | Lá Thường xuân. | 700mg/100ml | Uống / Sirô thuốc | Hộp 1 chai 100ml | 3 | 36 tháng | VD-24403-16 | Nhà máy sx thuốc đông dược - Công ty cổ phần dược VTYT Thanh Hóa | Việt Nam | Chai | 300 | 21.500 | Công ty TNHH dược phẩm Hồng Dương | ||||||||||
31 | 24 | ĐY065 | Tuần Hoàn Não Thái Dương | Cao khô rễ đinh lăng ; Cao khô lá bạch quả ; cao đậu tương lên men | 0,2g + 0,033g + 0,083g | Uống / Viên nang cứng | Hộp 2 vỉ x 6 viên | 3 | 36 tháng | VD-27326-17 | Chi nhánh Công ty CP Sao Thái Dương tại Hà Nam | Việt Nam | Viên | 45.000 | 2.916 | Công ty TNHH Dược phẩm U.N.I Việt Nam | ||||||||||
32 | 25 | ĐY035 | Phong thấp Khải Hà | Độc hoạt; Phòng phong; Tang ký sinh; Tế tân; Tần giao; Ngưu tất; Đỗ trọng; Quế chi; Xuyên khung; Sinh địa; Bạch thược; Đương quy; Đảng sâm; Bạch linh; Cam thảo. | 0,2g + 0,15g + 0,25g + 0,1g + 0,1g + 0,15g + 0,15g + 0,1g + 0,075g + 0,15g + 0,15g + 0,1g + 0,15g + 0,15g + 0,075g. | Uống / Viên hoàn cứng | Hộp 30 gói x 2,5 gam | 3 | 36 tháng | VD-28359-17 | Công ty cổ phần TM dược VTYT Khải Hà | Việt Nam | Gói | 60.000 | 1.806 | Công ty TNHH Thương mại Dược - Thiết bị y tế Đức Hiền | ||||||||||
33 | Tổng số: 25 mặt hàng, giá trị: 2.719.750.500 VND | |||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||