| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH GIỚI TỬ ĐỦ ĐIỂM THỌ TỲ KHEO NI | |||||||||||||||||||||||||
2 | STT | Họ Và Tên | Pháp Danh | Ngày và Nơi Sinh | Hiện đang Tu Học | SBD | ||||||||||||||||||||
3 | 001 | Diệp Anh Thư | TN. An Đoan | 28/03/1995 Long An | TV. Trúc Lâm Trí Đức Ni, An Phước, Long Thành, Đồng Nai | TKN_338 | ||||||||||||||||||||
4 | 002 | Nguyễn Thị Thương | TN. Mẫn Liên | 07/09/1990 Đăk Lăk | TV. Pháp Sơn, Nam Cát Tiên, Tân Phú, Đồng Nai | TKN_343 | ||||||||||||||||||||
5 | 003 | Hồ Thị Thanh Nga | TN. Khánh Tâm | 04/03/1997 Thừa T. Huế | Chùa Quảng Liên, Láng Lớn, Châu Đức, BR-VT | TKN_206 | ||||||||||||||||||||
6 | 004 | Nguyễn Thị Ngọc Trinh | TN. Trung Quang | 14/03/1995 Trà Vinh | Chùa Dược Sư, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_381 | ||||||||||||||||||||
7 | 005 | Lê Xuân Tiệp | TN. Trung Phúc | 23/06/1988 Hậu Giang | Chùa Thiên Phước, Tt. Trà Ôn, Trà Ôn, Vĩnh Long | TKN_361 | ||||||||||||||||||||
8 | 006 | Nguyễn Hoàng Yến Nhi | TN. An Ngân | 29/06/2003 Bình Dương | TV. Trúc Lâm Trí Đức Ni, An Phước, Long Thành, Đồng Nai | TKN_230 | ||||||||||||||||||||
9 | 007 | Trương Hồng Ngọc | TN. Trang Liên | 15/05/1995 Tây Ninh | TX. Ngọc Chơn, Lợi Thuận, Bến Cầu, Tây Ninh | TKN_218 | ||||||||||||||||||||
10 | 008 | Sa Thị Hiền | TN. Giác Thuận | 10/01/1998 Phú Thọ | Bảo Ân Ni tự, Phú Mỹ, Tx. Phú Mỹ, BR-VT | TKN_094 | ||||||||||||||||||||
11 | 009 | Nguyễn Thị Thu | TN. Vạn Thảo | 05/09/2001 Nghệ An | Chùa Bửu Lâm, Tân An, Tp.Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk | TKN_335 | ||||||||||||||||||||
12 | 010 | Hoàng Minh Châu | TN. Phật Quang | 22/04/1998 TP. HCM | Chùa Dược Sư, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_024 | ||||||||||||||||||||
13 | 011 | Đoàn Thị Phương Anh | TN. Diệu Hòa | 16/03/1989 An Giang | Chùa Long An, Cái Vồn, Bình Minh, Vĩnh Long | TKN_005 | ||||||||||||||||||||
14 | 012 | Lê Thu Hà | TN. Tịnh Nguyệt | 20/07/2002 Đăk Lăk | Chùa Phước Huệ, Phường 11, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng | TKN_072 | ||||||||||||||||||||
15 | 013 | Ngô Thị Thúy Hồng | TN. Vạn Phúc | 12/04/1994 Khánh Hòa | Lạc Quốc Ni viện, Tam Bố, Di Linh, Lâm Đồng | TKN_111 | ||||||||||||||||||||
16 | 014 | Tăng Như Phượng | TN. Trí Như | 20/02/1991 Cà Mau | TV. Hương Hải, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_274 | ||||||||||||||||||||
17 | 015 | Trần Thị Mỹ Hải | TN. Hiền Liên | 26/04/1996 Bắc Giang | TV. Pháp Sơn, Nam Cát Tiên, Tân Phú, Đồng Nai | TKN_076 | ||||||||||||||||||||
18 | 016 | Trần Huyền Trân | TN. Viên Hòa Nhan | 02/08/1995 Cần Thơ | TV. Viên Chiếu, Phước Bình, Long Thành, Đồng Nai | TKN_371 | ||||||||||||||||||||
19 | 017 | Hồ Thị Thu Hằng | TN. Viên Hòa Quý | 22/04/2000 Đăk Lăk | TV. Viên Chiếu, Phước Bình, Long Thành, Đồng Nai | TKN_081 | ||||||||||||||||||||
20 | 018 | Nguyễn Thị Ngọc Tuyến | TN. Phước Quang | 10/08/2001 Quảng Ngãi | Chùa Bát Nhã, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_387 | ||||||||||||||||||||
21 | 019 | Trần Hà Phương | TN. Thành Duệ | 30/07/1993 Hà Nội | Chùa Bửu Phong, Bửu Long, Biên Hoà,, Đồng Nai | TKN_273 | ||||||||||||||||||||
22 | 020 | Võ Thị Ngọc Anh | TN. Hữu Tịnh | 13/07/1993 Bình Định | Chùa Giác Lâm, Phước An, Tuy Phước, Bình Định | TKN_011 | ||||||||||||||||||||
23 | 021 | Nguyễn Thị Kim Bình | TN. Diệu Tấn | 20/04/1993 Quảng Nam | Chùa Long Phước Thọ, Long Phước, Long Thành, Đồng Nai | TKN_022 | ||||||||||||||||||||
24 | 022 | Đoàn Thị Thùy Dung | TN. Thông Thể | 08/11/1997 Thừa T. Huế | Chùa Long Thọ, Minh An, Tp. Hội An, Quảng Nam | TKN_046 | ||||||||||||||||||||
25 | 023 | Đinh Phạm Thảo My | TN. Thiên Thanh | 12/01/2001 Phú Yên | Chùa Phước Huệ, Phước Bình, Phước Long, Bình Phước | TKN_194 | ||||||||||||||||||||
26 | 024 | Nguyễn Thị Thu Thảo | TN. Chơn Pháp | 02/09/2004 Hải Dương | Chùa Phước Huệ, Phường 11, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng | TKN_317 | ||||||||||||||||||||
27 | 025 | Lê Thị Bích Diệu | TN. Huệ Bình | 10/09/1997 BR-VT | Chùa Từ Nguyên, Phú Thạnh, Tân Phú, TP.Hồ Chí Minh | TKN_041 | ||||||||||||||||||||
28 | 026 | Nguyễn Thị Như Hoa | TN. Phúc Minh | 08/06/1993 Nghệ An | Chùa Viên Quang, Phú Mỹ, Tx. Phú Mỹ, BR-VT | TKN_101 | ||||||||||||||||||||
29 | 027 | Ngô Hoàng Huyền Hân | Tn Tuệ An | Hòa Thọ Đông, Cẩm Lệ, Đà Nẵng | TKN_422 | |||||||||||||||||||||
30 | 028 | Vũ Thị Minh Thư | TN. Hòa Văn | 20/09/1999 Bình Phước | Tam Thiện tự, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_340 | ||||||||||||||||||||
31 | 029 | Vũ Thị Minh Anh | TN. Hòa Thảo | 02/01/1997 Bình Phước | Trường TCPH Ni, Long Phước, Long Thành, Đồng Nai | TKN_006 | ||||||||||||||||||||
32 | 030 | Nguyễn Thị Kim Cúc | TN. Linh Thùy | 27/06/1997 Hà Tây | TV. Linh Chiếu, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_030 | ||||||||||||||||||||
33 | 031 | Thái Thị Ngọc Cơ | TN. Lâm Huyền Pháp | 24/01/1989 Ninh Thuận | TV. Trúc Lâm, phường 3, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng | TKN_029 | ||||||||||||||||||||
34 | 032 | Dư Tiếc Nhân | TN. Chiếu Kiến | 09/10/1993 TP. HCM | TX. Giác Quang, Lang Minh, Xuân Lộc, Đồng Nai | TKN_226 | ||||||||||||||||||||
35 | 033 | Nguyễn Thanh Kiều | TN. Tú Liên | 16/03/1999 Đồng Nai | TX. Ngọc Phú, Phú Bình, Tp. Long Khánh, Đồng Nai | TKN_139 | ||||||||||||||||||||
36 | 034 | Nguyễn Thị Diệu Hạnh | TN. Thông Thuần | 01/07/1992 Quảng Nam | Chùa Bảo Thắng, Sơn Phong, Tp. Hội An, Quảng Nam | TKN_091 | ||||||||||||||||||||
37 | 035 | Lưu Ngọc Thanh Hương | TN. Phổ Hội | 04/05/1989 Đồng Tháp | Chùa Đà La Ni, Trảng Bom, Trảng Bom, Đồng Nai | TKN_120 | ||||||||||||||||||||
38 | 036 | Cao Thị Thùy Liên | TN. Hỷ Quang | 12/04/1984 TP. HCM | Chùa Dược Sư, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_156 | ||||||||||||||||||||
39 | 037 | Nguyễn Thị Thảo Sương | TN. Ngọc Quang | 10/04/1993 Đăk Lăk | Chùa Dược Sư, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_292 | ||||||||||||||||||||
40 | 038 | Nguyễn Lê Thanh Lý | TN. Định An | 22/11/2001 Ninh Thuận | Chùa Giác Quang, Ka Đô, Đơn Dương, Lâm Đồng | TKN_186 | ||||||||||||||||||||
41 | 039 | Phạm Thị Tường Vi | TN. Nhuận Hiền | 18/12/1989 Quảng Nam | Chùa Hòa Phước, Tam Xuân 1, Núi Thành, Quảng Nam | TKN_405 | ||||||||||||||||||||
42 | 040 | Võ Diệu Trí | TN. Tâm Đức | 09/10/2003 Quảng Ngãi | Chùa Khánh Long, Đức Thắng, Mộ Đức, Quảng Ngãi | TKN_379 | ||||||||||||||||||||
43 | 041 | Vũ Thị Như Ý | TN. Chúc Nguyên | 15/10/1999 Hải Phòng | Chùa Niết Bàn, An Hòa, Trảng Bàng, Tây Ninh | TKN_415 | ||||||||||||||||||||
44 | 042 | Nguyễn Thị Kim Trâm | TN. Thanh Nguyệt | 26/07/1992 Ninh Thuận | Chùa Phước Hòa, An Hòa, Trảng Bàng, Tây Ninh | TKN_367 | ||||||||||||||||||||
45 | 043 | Nguyễn Thị Quyền Anh | TN. Nhuận Thành | 24/02/2001 Đăk Lăk | Chùa Phước Quang, Phước Thượng, Phước Đồng, Nha Trang | TKN_009 | ||||||||||||||||||||
46 | 044 | Phạm Thị Hòa | TN. Hiển Thanh | 14/12/1995 Vĩnh Long | Chùa Tịnh Quang, Nghĩa Thành, Châu Đức, BR-VT | TKN_106 | ||||||||||||||||||||
47 | 045 | Nguyễn Thị Pháp | TN. Nhuận Hải | 12/03/1989 Bắc Ninh | Chùa Vương Xá, Phường 5, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng | TKN_255 | ||||||||||||||||||||
48 | 046 | Trần Quốc Lê Mị Liên | TN. Nhuận Hiền | 30/08/2003 Bình Thuận | Tịnh thất Liên Hoa, Tân Phước, La Gi, Bình Thuận | TKN_160 | ||||||||||||||||||||
49 | 047 | Nguyễn Thị Nhật Lệ | TN. Phúc Quả | 18/08/2023 Khánh Hòa | Trường TCPH Ni, Long Phước, Long Thành, Đồng Nai | TKN_154 | ||||||||||||||||||||
50 | 048 | Văn Nguyễn Huyền Linh | TN. Đức Nhuận | 24/05/2003 Thừa T. Huế | TV. Liễu Đức, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_163 | ||||||||||||||||||||
51 | 049 | Nguyễn Phương Thùy | TN. Linh Huệ | 23/06/1992 Tiền Giang | TV. Linh Chiếu, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_351 | ||||||||||||||||||||
52 | 050 | Phạm Thị Ngọc Trâm | TN. Linh Hân | 12/08/1990 Đồng Nai | TV. Linh Chiếu, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_365 | ||||||||||||||||||||
53 | 051 | Trần Minh Thùy | TN. Linh Liên | 21/09/1998 Tiền Giang | TV. Linh Chiếu, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_352 | ||||||||||||||||||||
54 | 052 | Trương Thị Kim Huyền | TN. Thọ Duyên | 01/09/1992 Bình Thuận | TV. Phước Sơn, Phước Tân, Tp.Biên Hòa, Đồng Nai | TKN_132 | ||||||||||||||||||||
55 | 053 | Lê Thị Phương | TN. An Khuyến | 05/03/1992 Thanh Hóa | TV. Trúc Lâm Trí Đức Ni, An Phước, Long Thành, Đồng Nai | TKN_265 | ||||||||||||||||||||
56 | 054 | Võ Thị Kim Linh | TN. An Tri | 20/11/1996 Hậu Giang | TV. Trúc Lâm Trí Đức Ni, An Phước, Long Thành, Đồng Nai | TKN_164 | ||||||||||||||||||||
57 | 055 | Nguyễn Thị Huỳnh Như | TN. Hương Như | 17/08/1993 Hậu Giang | TV. Trúc Lâm Trí Đức Ni, An Phước, Long Thành, Đồng Nai | TKN_239 | ||||||||||||||||||||
58 | 056 | Huỳnh Vũ Hiếu Thảo | TN. Lâm Huyền Hóa | 12/08/1992 An Giang | TV. Trúc Lâm, phường 3, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng | TKN_312 | ||||||||||||||||||||
59 | 057 | Trương Thị Thanh Nhi | TN. Lâm Huyền Huỳnh | 24/02/1998 Quảng Nam | TV. Trúc Lâm, phường 3, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng | TKN_229 | ||||||||||||||||||||
60 | 058 | Phan Mỹ Thuận | TN. Hiền Tú | 01/06/2001 Bình Thuận | TV. Tuệ Thông, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_342 | ||||||||||||||||||||
61 | 059 | Nguyễn Thị Trần Phú | TN. Liên An | 03/03/2002 Quảng Nam | TX. Ngọc Hương, Tam Phước, Biên Hòa, Đồng Nai | TKN_257 | ||||||||||||||||||||
62 | 060 | Lê Nguyễn Anh Thu | TN. Thông Liên | 01/10/1968 TP. HCM | TX. Ngọc Uyển, Bửu Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai | TKN_333 | ||||||||||||||||||||
63 | 061 | Thới Thị Lệ Hằng | TN. Mỹ Thiện | 19/09/1994 Quảng Ngãi | Bửu Hoa Ni viện, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_083 | ||||||||||||||||||||
64 | 062 | Hoàng Ngọc Nguyệt | TN. Quang Mai | 20/06/1991 Đồng Nai | Chùa Bảo Lâm, Xuân Hưng, Xuân Lộc, Đồng Nai | TKN_223 | ||||||||||||||||||||
65 | 063 | Nguyễn Thị Minh Nho | TN. Tâm Hòa | 20/09/1986 Đăk Lăk | Chùa Bát Nhã, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_238 | ||||||||||||||||||||
66 | 064 | Mai Thị Lan | TN. Chơn Kính | 02/07/1995 Lâm Đồng | Chùa Diệu Đức, Cà Ná, Thuận Nam, Ninh Thuận | TKN_148 | ||||||||||||||||||||
67 | 065 | Hồ Thị Vân | TN. Ân Quang | 27/10/1974 TP. HCM | Chùa Dược Sư, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_395 | ||||||||||||||||||||
68 | 066 | Phạm Thị Vân Anh | TN. Giác Hương | 18/07/1989 Hải Dương | Chùa Dược Sư, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_003 | ||||||||||||||||||||
69 | 067 | Võ Thị Yến Nhi | TN. Giác Tịnh | 06/09/2003 Quảng Nam | Chùa Hòa Quang, Duy Sơn, Duy Xuyên, Quảng Nam | TKN_235 | ||||||||||||||||||||
70 | 068 | Phan Thị Thùy Linh | TN. Đức Hà | 08/03/2002 Quảng Trị | Chùa Linh Nhã, Xuân Trường, Xuân Lộc, Đồng Nai | TKN_168 | ||||||||||||||||||||
71 | 069 | Đinh Thị Thanh Tuyền | TN. Phước Bảo | 12/05/1994 Đồng Nai | Chùa Long An, Cái Vồn, Bình Minh, Vĩnh Long | TKN_390 | ||||||||||||||||||||
72 | 070 | Đỗ Thị Hiền | TN. Liên Pháp | 27/09/2002 Quảng Ngãi | Chùa Phổ Quang, Quảng Phú, Tp. Quảng Ngãi, Quảng Ngãi | TKN_095 | ||||||||||||||||||||
73 | 071 | Trần Dịnh Nghi | TN. Thánh Nghi | 28/04/1999 Phú Yên | Chùa Phú Sơn, Xuân Đài, Tx. Sông Cầu, Phú Yên | TKN_215 | ||||||||||||||||||||
74 | 072 | Trần Thu Duyên | TN. Thanh Thuận | 25/04/2001 Đăk Lăk | Chùa Phước Nghiêm, EaPhê, Krông Pắc, Đăk Lăk | TKN_056 | ||||||||||||||||||||
75 | 073 | Trần Thị Khánh Huyền | TN. Quang Nguyên | 22/05/2001 Hà Tĩnh | Chùa Quan Âm, Thắng Hải, Hàm Tân, Bình Thuận | TKN_131 | ||||||||||||||||||||
76 | 074 | Lê Tiểu Mi | TN. Quảng Tín | 12/03/1991 Cà Mau | Chùa Tịnh Tâm, Tân Hòa, Tx. Phú Mỹ, BR-VT | TKN_190 | ||||||||||||||||||||
77 | 075 | Lê Thị Hàn My | TN. Hữu Ý | 19/03/2001 Bình Định | Chùa Từ Vân, Phước Hòa, Tuy Phước, Bình Định | TKN_196 | ||||||||||||||||||||
78 | 076 | Nguyễn Thị Ngàn Thương | TN. Phúc Huy | 22/01/1993 BR-VT | Chùa Viên Quang, Phú Mỹ, Tx. Phú Mỹ, BR-VT | TKN_344 | ||||||||||||||||||||
79 | 077 | Nguyễn Thị Thu | TN. Diệu Giác | 22/09/1985 Đăk Lăk | Đại Giác Cổ tự, Hiệp Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai | TKN_332 | ||||||||||||||||||||
80 | 078 | Nguyễn Thị Anh Phụng | TN. Viên Ân | 10/10/1992 Bình Thuận | Hương Đức Ni tự, Thiện Nghiệp, Phan Thiết, Bình Thuận | TKN_259 | ||||||||||||||||||||
81 | 079 | Đặng Trang Thanh Loan | TN. Vĩnh Minh | 04/04/1992 Long An | TV. An Lạc, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_174 | ||||||||||||||||||||
82 | 080 | Đỗ Thị Ngọc Hương | TN. Đức Trầm | 15/12/2002 Tiền Giang | TV. Liễu Đức, Long Thành, Đồng Nai | TKN_119 | ||||||||||||||||||||
83 | 081 | Nguyễn Kim Ngà | TN. Linh Ngân | 26/09/1999 Khánh Hòa | TV. Linh Chiếu, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_208 | ||||||||||||||||||||
84 | 082 | Nguyễn Thị Bé | TN. Bảo Liên | 23/08/1986 Kiên Giang | TV. Pháp Sơn, Nam Cát Tiên, Tân Phú, Đồng Nai | TKN_017 | ||||||||||||||||||||
85 | 083 | Nguyễn Phương Yến | TN. Nguyên Trí | 04/12/1992 TP. HCM | TV. Trúc Lâm Trí Đức Ni, An Phước, Long Thành, Đồng Nai | TKN_417 | ||||||||||||||||||||
86 | 084 | Lê Thanh Tuyền | TN. An Hoàng | 18/05/1981 Đồng Tháp | TV. Trúc Lâm Trí Đức Ni, An Phước, Long Thành, Đồng Nai | TKN_389 | ||||||||||||||||||||
87 | 085 | Hoàng Thị Loàn | TN. Lâm Huyền Dương | 31/03/1995 Hải Phòng | TV. Trúc Lâm, phường 3, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng | TKN_175 | ||||||||||||||||||||
88 | 086 | Phạm Thị Tú Trang | TN. Lâm Huyền Tuân | 31/03/1996 Hải Phòng | TV. Tuệ Thông, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_375 | ||||||||||||||||||||
89 | 087 | Quách Ngọc Thuy | TN. Thiên Nghiêm | 06/11/1994 TP. HCM | TV. Tuệ Thông, Phước Thái, Long Thành, Đồng Nai | TKN_346 | ||||||||||||||||||||
90 | 088 | Hoàng Thị Thu | TN. Hữu Liên | 05/06/1983 Lâm Đồng | TX. Ngọc Lâm, Phường 2, Tp. Bảo Lộc, Lâm Đồng | TKN_331 | ||||||||||||||||||||
91 | 089 | Ngô Thị Hồng Thảo | TN. Hiển Liên | 28/04/1966 Cần Thơ | TX. Ngọc Nguyên, Ninh Gia, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_315 | ||||||||||||||||||||
92 | 090 | Trịnh Thị Hồng Nhung | TN. Phúc Đồng | 11/01/1993 Vĩnh Phúc | Chùa Bửu Phong, Bửu Long, Biên Hoà,, Đồng Nai | TKN_244 | ||||||||||||||||||||
93 | 091 | Trần Thị Tường Vân | TN. Thông Phổ | 17/01/1996 Quảng Nam | Chùa Đại Phước, Đại Quang, Đại Lộc, Quảng Nam | TKN_399 | ||||||||||||||||||||
94 | 092 | Dương Thị Nga | TN. Giao Quang | 14/11/1989 Nghệ An | Chùa Dược Sư, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_201 | ||||||||||||||||||||
95 | 093 | Đinh Thị Ánh Ngọc | TN. Chiếu Quang | 12/08/1993 Hà Nam | Chùa Dược Sư, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_217 | ||||||||||||||||||||
96 | 094 | Trần Thị Thanh Tuyền | TN. Thủy Quang | 08/04/1983 Tiền Giang | Chùa Dược Sư, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_388 | ||||||||||||||||||||
97 | 095 | Nguyễn Thị Kim Oanh | TN. Đạo Quang | 24/12/1993 Đăk Lăk | Chùa Dược Sư, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_251 | ||||||||||||||||||||
98 | 096 | Đinh Thị Giáng Kiều | TN. Chánh Quang | 25/10/1983 Vĩnh Long | Chùa Dược Sư, Phú Hội, Đức Trọng, Lâm Đồng | TKN_138 | ||||||||||||||||||||
99 | 097 | Lữ Thị Thảo | TN. Huyền Chúc | 15/11/1989 Quảng Nam | Chùa Hưng Thiền, Mỹ Hội, Cao Lãnh, Đồng Tháp | TKN_318 | ||||||||||||||||||||
100 | 098 | Nguyễn Nhã Ý | TN. Tâm Nhẫn | 12/10/2002 Quảng Ngãi | Chùa Khánh Long, Đức Thắng, Mộ Đức, Quảng Ngãi | TKN_414 | ||||||||||||||||||||