| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | TT | ĐỀ TÀI | NGHIẾN CỨU SINH | CB HƯỚNG DẪN | CHUYÊN NGÀNH MÃ SỐ | NĂM THỰC HIỆN | ||||||||||||||||||||
2 | 1 | Hiện tượng cộng sinh văn hoá giữa tính truyền thống và tính hiện đại trong kiến trúc Việt Nam – cuối thế kỷ XIX – giữa thế kỷ XX | Lê Thanh Sơn, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.PTS. Trương Quang Thao | Kiến trúc nhà ở và CTCC 2.17.01 | 15/11/1996 | ||||||||||||||||||||
3 | 2 | Tiếp cận về đô thị hoá và mô hình phân bố mạng lưới đô thị vùng đồng bằng sông Cửu Long trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá | Nguyễn Thiềm, CBNC, Công ty tư vấn XD tổng hợp-BXD | PGS.TS. Trương Quang Thao PGS.Văn Thái | Quy hoạch KG và XD đô thị 217.05 | 31/12/1997 | ||||||||||||||||||||
4 | 3 | Tổ chức không gian quy hoạch-kiến trúc trung tâm thương mại dịch vụ thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thanh Hà, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Trần Bút | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 | 15/11/1996 | ||||||||||||||||||||
5 | 4 | Tổ chức thẩm mỹ môi trường lao động xí nghiệp công nghiệp nhẹ ở thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh vùng kinh tế trọng điểm phía Nam | Trịnh Duy Anh, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | GS.TS. Ngô Thế Thi TS. Hoàng Như Tấn | Kiến trúc công trình 62 58 01 05 | 15/11/1996 | ||||||||||||||||||||
6 | 5 | Nghiên cứu để vận dụng phương thức tham dự của người dân vào các dự án quy hoạch đô thị ở Việt Nam | Đỗ Phú Hưng, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Trương Quang Thao | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 | 27/10/1999 | ||||||||||||||||||||
7 | 6 | Đặc điểm văn hoá – lịch sử trong kiến trúc đình chùa Nam Bộ | Phạm Anh Dũng, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Nguyễn Khởi | Kiến trúc nhà ở và CTCC 2.17.01 | 27/10/1999 | ||||||||||||||||||||
8 | 7 | Phát triển mạng lưới giao thông và hiệu quả quy hoạch sử dụng đất tại TP.Hồ Chí Minh | Lê Anh Đức, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Nguyễn Trọng Hòa | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 | 10/09/2002 | ||||||||||||||||||||
9 | 8 | Giải pháp quy hoạch tổ chức không gian đô thị cực lớn theo hướng phát triển bền vững lấy TP.Hồ Chí Minh làm ví dụ | Nguyễn Tiến Thành, Ban QLDA thoát nước và xứ lý nước thải TP.HCM | GS.TSKH. Nguyễn Thế Bá PGS.TS. Nguyễn Trọng Hòa | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 | 27/10/1999 | ||||||||||||||||||||
10 | 9 | Biểu hiện tư tưởng tôn giáo tín ngưỡng và yếu tố bản sắc trong kiến trúc tôn giáo Nam Bộ | Phan Hữu Toàn, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Nguyễn Khởi | Kiến trúc công trình 62 58 01 05 | 24/10/2003 | ||||||||||||||||||||
11 | 10 | Bảo tồn và phát huy giá trị di sản kiến trúc tại TP.Hồ Chí Minh trong tiến trình phát triển | Cao Anh Tuấn, Cty TNHH TV-TK xây dựng Nhân Bản | PGS.TS. Nguyễn Khởi | Kiến trúc công trình 62 58 01 05 | 13/10/2004 | ||||||||||||||||||||
12 | 11 | Nghiên cứu mô hình và giải pháp quy hoạch kiến trúc khu/cụm công nghiệp sinh thái vùng kinh tế trọng điểm phía Nam | Lê Trọng Phú, XN khu LH XD-Bộ GDDT | TS. Lê Quang Ninh (Hoàng Như Tấn) TS. Nguyễn Trung Việt | Kiến trúc công trình 62 58 01 05 | 10/09/2002 | ||||||||||||||||||||
13 | 12 | Nhận dạng sự tiến hóa của kiến trúc chùa Việt một đại diện tiêu biểu của kiến trúc truyền thống Việt Nam | Nguyễn Thị Ngọc Lan, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS.Trần Bút (GS.TS. Nguyễn Đức Thiềm) | Lý thuyết và Lịch sử Kiến trúc 62 58 01 01 | 12/10/2005 | ||||||||||||||||||||
14 | 13 | NC sự tham gia của chuyên ngành thiết kế đô thị trong quy trình QH và ứng dụng trong quy trình QH tại VN (lấy TP.HCM làm địa bàn NC) | Trương Trung Kiên, Sở QH KT TP.HCM | PGS.TS. Nguyễn Trọng Hòa | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 | 13/10/2004 | ||||||||||||||||||||
15 | 14 | Phát triển các khu đô thị mới tại thành phố Hồ Chí Minh theo hướng bền vững | Phạm Ngọc Tuấn, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Nguyễn Trọng Hòa | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 QHV&ĐT-62.58.01.05 | 18/12/2007 | ||||||||||||||||||||
16 | 15 | Các giải pháp thiết kế kiến trúc nhà ở cao tầng đáp ứng tiêu chuẩn thiết kế bền vững (địa bàn nghiên cứu: vùng B.5 miền khí hậu phía Nam | Giang Ngọc Huấn, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Phạm Đức Nguyên TS.Phạm Tứ | Kiến trúc công trình 62 58 01 05 Kiến trúc-62.58.01.02 | 18/01/2010 | ||||||||||||||||||||
17 | 16 | Đặc trưng khai thác văn hóa truyền thống trong kiến trúc nhà ở tại các đô thị lớn Việt Nam | Nguyễn Song Hoàn Nguyên, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | TS.Lê Thanh Sơn TS.Trịnh Duy Anh | Kiến trúc công trình 62 58 01 05 Kiến trúc-62.58.01.02 | 18/01/2010 | ||||||||||||||||||||
18 | 17 | Tổ chức kiến trúc cảnh quan khu ở nhằm nâng cao chất lượng môi trường sống đô thị tại thành phố Huế | Hoàng Thanh Thủy, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Đàm Thu Trang TS.Phạm Tứ | Kiến trúc công trình 62 58 01 05 Kiến trúc-62.58.01.02 | 18/01/2010 | ||||||||||||||||||||
19 | 18 | Duy trì và chuyển tải các giá trị kiến trúc đô thị đặc trưng trong bối cảnh phát triển mở rộng khu vực trung tâm hiện hữu Thành phố Hồ Chí Minh | Phạm Phú Cường, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Nguyễn Khởi | Lý thuyết và Lịch sử Kiến trúc 62 58 01 01 Kiến trúc-62.58.01.02 | 18/01/2010 | ||||||||||||||||||||
20 | 19 | Phân bố công nghiệp trong vùng đồng bằng sông Cửu Long | Lê Thị Bảo Thư, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | TS.Bạch Ngọc Phong TS.Nguyễn Thanh Hà | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 QHV&ĐT-62.58.01.05 | 18/01/2010 | ||||||||||||||||||||
21 | 20 | Cấu trúc hình thái đô thị vùng Tây Nguyên | Trương Thị Thanh Trúc, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Doãn Minh Khôi TS.Phạm Tứ | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 QHV&ĐT-62.58.01.05 | 18/01/2010 | ||||||||||||||||||||
22 | 21 | Cấu trúc vùng Thành phố Hồ Chí Minh thích ứng với biến đổi khí hậu | Phạm Anh Tuấn, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Nguyễn Trọng Hòa TS.Phạm Tứ | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 QHV&ĐT-62.58.01.05 | 18/01/2010 | ||||||||||||||||||||
23 | 22 | Thiết kế đa dạng cảnh quan tuyến phố thương mại dịch vụ khu trung tâm cũ Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Bích Ngọc, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | TS. Nguyễn Thanh Hà PGS.TS. Đàm Thu Trang | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 QHV&ĐT-62.58.01.05 | 18/11/2010 | ||||||||||||||||||||
24 | 23 | Vận dụng phương thức quy hoạch chiến lược vào quy trình quy hoạch xây dựng đô thị Việt Nam - Áp dụng cho thành phố Biên Hòa | Mã Văn Phúc, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | TS. Nguyễn Thanh Hà TS. Đỗ Phú Hưng | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 QHV&ĐT-62.58.01.05 | 18/11/2010 | ||||||||||||||||||||
25 | 24 | Mô hình phát triển khu vực vùng ven TP.Hồ Chí Minh | Trương Thái Hoài An, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Nguyễn Quốc Thông TS. Lê Anh Đức | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 QHV&ĐT-62.58.01.05 | 23/11/2011 | ||||||||||||||||||||
26 | 25 | Kiến tạo không gian công cộng ven biển tại các đô thị duyên hải miền Trung | Trần Thị Việt Hà, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Nguyễn Tố Lăng | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 QHV&ĐT-62.58.01.05 | 23/11/2011 | ||||||||||||||||||||
27 | 26 | Tổ chức không gian nông nghiệp đô thị hướng đến quy hoạch xây dựng đô thị phát triển bền vững mang bản sắc địa phương ở đồng bằng sông Cửu Long | Trương Quốc Sử, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | TS. Phạm Tứ TS. Đỗ Phú Hưng | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 QHV&ĐT-62.58.01.05 | 23/11/2011 | ||||||||||||||||||||
28 | 27 | Phát triển không gian đô thị gắn với hệ thống đường sắt đô thị thành phố Hồ Chí Minh | Vũ Việt Anh, CBQL ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Đàm Thu Trang | Quy hoạch ĐTNT 62 58 05 05 QHV&ĐT-62.58.01.05 | 30/3/2012 | ||||||||||||||||||||
29 | 28 | Quy hoạch phát triển đô thị theo hướng bền vững hướng tới bảo vệ quỹ đất nông nghiệp và phát triển nông thôn mới | Lê Thị Thanh Hằng, CBGD ĐH Mỏ Địa chất | TS. Nguyễn Thanh Nhã TS. Đào Ngọc Nghiêm | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 22/10/2012 | ||||||||||||||||||||
30 | 29 | Bản sắc kiến trúc cảnh quan đô thị - ứng xử trong bối cảnh TP.Hồ Chí Minh | Phạm Thị Ái Thủy, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | TS.KTS. Đỗ Phú Hưng TS.KTS. Trần Mai Anh PGS.TS. Nguyễn Trọng Hòa | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 22/10/2012 | ||||||||||||||||||||
31 | 30 | Diễn giải truyền thống trong kiến trúc Việt Nam đương đại | Lê Trần Xuân Trang, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Lê Thanh Sơn | Kiến trúc 62 58 01 02 | 22/10/2012 | ||||||||||||||||||||
32 | 31 | Đánh giá việc thực thi quy hoạch chung xây dựng tại Thành phố Hồ Chí Minh - lý thuyết và thực tiễn | Phạm Trần Hải, Viện nghiên cứu phát triển TP.HCM | PGS.TS. Trần Bút | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 06/01/2014 | ||||||||||||||||||||
33 | 32 | Hình thái không gian các đô thị phía Đông Nam thuộc lõi trung tâm vùng Thành phố Hồ Chí Minh | Hoàng Ngọc Lan, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Lê Anh Đức | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 06/01/2014 | ||||||||||||||||||||
34 | 33 | Quy hoạch các Khu kinh tế cửa khẩu biên giới Tây Nam và định hướng phát triển không gian khu vực tỉnh Tây Ninh | Trịnh Ngọc Phương, Sở Xây dựng Tây Ninh | PGS.TS. Lê Anh Đức | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 06/01/2014 | ||||||||||||||||||||
35 | 34 | Lượng hóa cấu trúc đô thị - Ứng dụng trong công tác quy hoạch đô thị Nam thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Hồng Thu, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Lê Anh Đức | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 06/01/2014 | ||||||||||||||||||||
36 | 35 | Xu hướng và giải pháp quy hoạch xanh thành phố Vũng Tàu | Đoàn Hữu Trung, TT quy hoạch xây dựng tỉnh Bà Rịa VT | TS. Lê Quang Ninh TS. Đỗ Phú Hưng | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 06/01/2014 | ||||||||||||||||||||
37 | 36 | Kế thừa và chuyển hóa các giá trị xanh truyền thống vào kiến trúc nhà ở tại Thành phố Hồ Chì Minh | Nguyễn Thị Kim Tú, CBGD ĐH Kiến trúc TP.HCM | PGS.TS. Trần Văn Khải | Kiến trúc 62 58 01 02 | 06/01/2014 | ||||||||||||||||||||
38 | 37 | Khai thác thông gió tự nhiên trong thiết kế nhà ở cao tầng tại các đô thị Duyên hải Nam Trung Bộ hướng đến tiết kiệm năng lượng - phát triển bền vững | Phan Tiến Vinh, Trường CĐ Công Nghệ - ĐH Đà Nẵng | PGS.TS. Trịnh Duy Anh | Kiến trúc 62 58 01 02 | 06/01/2014 | ||||||||||||||||||||
39 | 38 | Kiến trúc nhà ở thích ứng với hiện tượng nước dâng do biến đổi khí hậu tại vùng nông thôn Đồng bằng Sông Cửu Long | Trần Trí Thông, Công ty TNHH TMDV TVTK Thành Đông | GS.TSKH Ngô Thế Thi | Kiến trúc 62 58 01 02 | 15/01/2015 | ||||||||||||||||||||
40 | 39 | Định hướng đánh giá phát triển bền vững dựa trên cơ sở các xu hướng phát triển đô thị thông minh sinh thái áp dụng cho Khu đô thị mới Tây Bắc Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Hương Trung, ĐH Bách Khoa TP.HCM | PGS.TS. Nguyễn Trọng Hòa | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 15/01/2015 | ||||||||||||||||||||
41 | 40 | Quy hoạch đô thị thích ứng ngập nước tại khu vực nam Thành phố Hồ Chí Minh | Hoàng Tùng, Sở Quy hoạch Kiến trúc TP.HCM | TS. Nguyễn Thanh Nhã TS. Phan Sỹ Châu | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 15/01/2015 | ||||||||||||||||||||
42 | 41 | Tổ chức kiến trúc cảnh quan cho các khu du lịch sinh thái vùng Đồng bằng sông Cửu Long | Phạm Quốc Phong Cty Phong và cộng sự | GS.TSKH. Ngô Thế Thi | Kiến trúc 62 58 01 02 | 04/01/2016 | ||||||||||||||||||||
43 | 42 | Nghiên cứu tính khả thi của phương pháp tái quy hoạch đất (land readjustment) để mở rộng đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Mai Anh Viện NC phát triển TP.HCM | TS. Trương Trung Kiên TS. Nguyễn Thiềm | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 04/01/2016 | ||||||||||||||||||||
44 | 43 | Xu hướng biến đổi cấu trúc không gian đô thị dựa trên phân tích về mật độ đô thị tại Thành phố Hồ Chí Minh | Nguyễn Thị Lan Phương Sở QHKT TP.HCM | TS. Trương Trung Kiên TS. Nguyễn Thanh Nhã | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 04/01/2016 | ||||||||||||||||||||
45 | 44 | Quy hoạch cải tạo quảng trường đô thị khu trung tâm Thành phố Vientiane – Lào. | Sithiphone Bouttivong Sở Công chính ChămPa Sắc | TS. Vũ Thị Hồng Hạnh TS. Trương Thanh Hải | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 04/01/2016 | ||||||||||||||||||||
46 | 45 | Kiến trúc nhà ở nông thôn đồng bằng Sông Cửu Long thích ứng với biến đổi khí hậu lấy Vĩnh Long làm địa bàn nghiên cứu | Ngô Hồng Năng Đại học Xây dựng Miền Tây | PGS.TS. Trần Bút | Kiến trúc 62 58 01 02 | 15/12/2016 | ||||||||||||||||||||
47 | 46 | Quy hoạch vùng tỉnh Vĩnh Long theo hướng kinh tế xanh | Nguyễn Quốc Duy Sở Xây dựng Vĩnh Long | TS. Vũ Thị Hồng Hạnh TS. Trương Thanh Hải | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 15/12/2016 | ||||||||||||||||||||
48 | 47 | Giải pháp phát triển thành phố carbon thấp cho Đà Nẵng | Nguyễn Lê Ngọc Thanh Đại học Kiến trúc Đà Nẵng | PGS.TS. Phạm Anh Dũng | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 15/12/2016 | ||||||||||||||||||||
49 | 48 | Phát triển đô thị lưu vực sông Dinh, Phan Rang, Ninh Thuận bền vững dưới tác động của những yếu tố thiên nhiên khắc nghiệt hạn, lũ và biến đổi khí hậu | Nguyễn Quốc Vinh Đại học Bách khoa TP.HCM | PGS.TS. Lê Anh Đức (GS.TS. Nguyễn Trọng Hòa) | Quy hoạch Vùng và Đô thị 62 58 01 05 | 15/12/2016 | ||||||||||||||||||||
50 | 49 | Quá trình chuyển hóa đặc điểm của kiến trúc phương Tây sang kiến trúc thuộc địa trong công trình công quyền tại các nước Đông Dương và những giá trị đặc trưng thích ứng với môi trường. | Ôn Ngọc Yến Nhi Đại học Công nghệ Sài Gòn | PGS.TS. Lê Văn Thương TS.KTS. Trương Thanh Hải | Kiến trúc 9 58 01 01 | 12/14/2018 | ||||||||||||||||||||
51 | 50 | Sinh thái học cảnh quan, áp dụng vào các tuyến sông rạch trong đô thị trung tâm thành phố Cần Thơ | Đỗ Thùy Linh Đại học Kiến trúc TP.HCM | TS.KTS. Vũ Thị Hồng Hạnh | Quy hoạch Vùng và Đô thị 9 58 01 05 | 12/14/2018 | ||||||||||||||||||||
52 | 51 | Khai thác giá trị nơi chốn trong tổ chức không gian khu vực trung tâm hiện hữu Thành phố Hồ Chí Minh | Phù Văn Toàn Cục công tác phía Nam - Bộ Xây dựng | TS.KTS. Phạm Ngọc Tuấn PGS.TS. Lê Anh Đức | Quy hoạch Vùng và Đô thị 9 58 01 05 | 10/12/2019 | ||||||||||||||||||||
53 | 52 | Nghiên cứu sử dụng năng lượng hiệu quả bằng những giải pháp kiến trúc và công nghệ tiến bộ đối với nhà cao tầng tại khu vực ven biển Nha Trang | Nguyển Hải Bình Đại học Tôn Đức Thắng | TS.KTS. Ngô Lê Minh TS.KTS. Trần Hữu Anh Tuấn | Kiến trúc 9 58 01 01 | 15/12/2020 | ||||||||||||||||||||
54 | 53 | Đặc điểm cảnh quan văn hóa trong vùng lũ lụt khu vực hạ lưu sông Côn và Sông Hà Thanh - Thành phố Quy nhơn - Tỉnh Bình Định | Phạm Việt Quang Đại học Thủ Dầu Một | PGS.TS. Phạm Anh Dũng | Quy hoạch Vùng và Đô thị 9 58 01 05 | 15/12/2020 | ||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |