Lich.xls
Comments
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
£
%
123
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
AB
1
Sheet TatCa: Lich tat ca cac lop
2
Sheet TheoKhoa: Chon theo Khoa
3
Sheet TheoLop: Chon theo Lop
4
Sheet LichTQ: Lich tong quat theo tuan
5
VIET TATTEN HOC PHAN
6
BCBào chế
7
BCKChăm sóc bệnh chuyên khoa
8
BCTHThực hành Bào chế
9
BDCLXNBảo đảm chất lượng xét nghiệm
10
BHNGOAIBệnh học ngoại
11
BHNHIBệnh học nhi
12
BHNOIBệnh học nội
13
BHSANBệnh học sản
14
BHSNCKBệnh học sản-nhi-chuyên khoa
15
BLRMBệnh lý răng - miệng
16
BQNCBảo quản nha cụ
17
BQTBảo quản thuốc
18
BTMBảo trì máy
19
BTNBệnh truyền nhiễm
20
CDXQ2Chẩn đoán hình ảnh X quang 2 (trên phim cắt lớp)
21
CSCDChăm sóc sức khoẻ cộng đồng
22
CSTEChăm sóc sức khoẻ trẻ em
23
CSTNChăm sóc thai nghén
24
CSTTChăm sóc sức khoẻ tâm thần
25
DBCLTĐảm bảo chất lượng thuốc
26
DCTDược cổ truyền
27
DDCDĐiều dưỡng cộng đồng
28
DDCS1Điều dưỡng cơ sở 1
29
DDCS2Điều dưỡng cơ sở 2
30
DDRHM1Điều dưỡng RHM1
31
DDRHM2Điều dưỡng RHM2
32
DLCNDược lý sản phụ khoa
33
DLDCDược lý đại cương
34
DLSDược lâm sàng
35
DLSTHThực hành Dược lâm sàng
36
DLDCDược lý đại cương
37
DLY1Dược lý
38
DLY2THThực hành Dược lý chuyên ngành
39
DPNK1Dự phòng nha khoa 1
40
DUTRUDự trữ
41
DVTTĐọc viết tên thuốc
42
GDNK1Giáo dục Nha khoa 1
43
GDSKTruyền thông, giáo dục sức khoẻ
44
GPBGiải phẫu bệnh
45
GPCNGiải phẫu sinh lý chuyên ngành
46
GTDDGiao tiếp và thực hành Điều dưỡng
47
HDDL1Hoá dược dược lý 1
48
HDDL2Hoá dược dược lý 2
49
HDDL3Hoá dược dược lý 3
50
HDLHóa phân tích định lượng
51
HDTHóa phân tích định tính
52
HDUHóa dược
53
HHCSHuyết học cơ sở
54
HHDMHuyết học đông máu
55
HHTBHuyết học tế bào
56
HHTMHuyết học truyền máu
57
HKPHUHọc kỳ phụ
58
HLDHóa lý dược
59
HPT1Hoá phân tích 1
60
HPT2Hoá phân tích 2
61
HSCSHóa sinh cơ sở
62
HSLS1Hóa sinh lâm sàng 1 (máu, nước tiểu)
63
HSLS2Hóa sinh lâm sàng 2 (dịch thấm, dịch tiết)
64
HVHHoá vô cơ hữu cơ
65
HVSKSức khoẻ- Nâng cao sức khoẻ & hành vi con người
66
KNTKiểm nghiệm thuốc
67
KSNKĐiều dưỡng và kiểm soát nhiễm khuẩn
68
KTDKinh tế dược
69
KTKSTCác kỹ thuật xét nghiệm kí sinh trùng
70
KTPTKỹ thuật phòng tối
71
KTSAKỹ thuật siêu âm
72
KTTKhám thực thể
73
KTXNCBKỹ thuật xét nghiệm cơ bản
74
KTXQ0Kỹ thuật Xquang không dùng thuốc cản quang
75
KTXQ1Kỹ thuật X quang có dùng thuốc cản quang
76
LAYChăm sóc bệnh truyền nhiễm
77
LS LAY-CCLâm sàng
78
LS NGOAIALâm sàng
79
LS NGOAIB-CLâm sàng
80
LS YHCTLâm sàng
81
LSBVLâm sàng
82
LSNHILâm sàng nhi khoa
83
LSSANLâm sàng sản khoa
84
LSYHCTLâm sàng
85
MDHMiễn dịch học cơ sở
86
NCKHPhương pháp nghiên cứu khoa học
87
NCSNha cơ sở
88
NHI2Chăm sóc bệnh nhi khoa 2
89
NKTHNha khoa thực hành
90
NOI1Chăm sóc nội khoa 1 (bệnh học)
91
PCDPháp chế dược
92
PHCNPhục hồi chức năng
93
PLPháp luật vàTổ chức Y tế
94
QLHSQuản lý Hộ sinh
95
QLTTTQuản lý tồn trữ thuốc
96
QLXQQuản lý khoa X quang và chẩn đoán hình ảnh
97
QSGiáo dục Quốc phòng – An ninh
98
QTKDDQuản trị kinh doanh dược
99
SANChăm sóc bệnh sản khoa
100
SDBCác loại sán, đơn bào gây bệnh
Loading...
 
 
 
HUONGDAN
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
TatCa
TheoKhoa
LICHTQ
TheoLop
Copy of TheoLop