ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
LỊCH GIẢNG TUẦN 01 từ 04/08/2025 - 10/08/2025
2
3
LớpBuổiThứ 2 (0408)Thứ 3 (05/08)Thứ 4 (06/08)Thứ 5 (07/08)Thứ 6 (08/08)Thứ 7 (09/08)CN (10/08)
4
CĐ-Y sĩ
K1A
SN1 - TH - Sản - 8/10 - BM Sản - PTHN2 - TH - Sản - 8/10 - BM Sản - PTHN1 - TH - Sản - 9/10 - BM Sản - PTHN2 - TH - Sản - 10/10 - BM Sản - PTHN1 - TH - Sản - 10/10 - BM Sản - PTHChưa đi lâm sàng CSSKNL3Chưa đi lâm sàng Sản
5
CCấp cứu - cấp cứu
ngoại viện - 1/4 - BM Nội - T 4.3
N2 - TH - Sản - 9/10 - BM Sản - PTHCấp cứu - cấp cứu
ngoại viện - 2/4 - BM Nội - T 4.3
Chưa đi lâm sàng Nhi
6
CĐ-Y sĩ
K1B - 18h
SÔn thi Chính trị - dự kiến tuần 02Tổ chức quản lý Y tế - 2/8- YHCS - ONLTổ chức quản lý Y tế - 3/8- YHCS - ONL
7
TSản - 1/7 - BM Sản - ONLTổ chức quản lý Y tế - 1/8- YHCS - ONLNhi - 1/11 - BM Nhi - ONL18h thi Bệnh học người lớn 3 - PMT5Nhi - 2/11 - BM Nhi - ONLTổ chức quản lý Y tế - 4/8- YHCS - ONL
8
CĐ-Y sĩ
K2 A
S Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 9/14- YHCS- T 4.2 Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 10/14- YHCS- T 4.2 Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS- T 4.2Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 3/14 - YHCS - T 4.2
9
CBệnh học người lớn 1 - 7/11
- BM Nội - T 4.1
Tâm lý người bệnh - Y đức - 3/8 - YHCS - T 4.1Bệnh học người lớn 1 - 8/11
- BM Nội - E 1.1
Tâm lý người bệnh - Y đức - 4/8 - YHCS - T 4.1
10
CĐ-Y sĩ
K2B
SNgoại ngữ cơ bản - 23/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản - 24/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản - 25/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản - 26/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
Ngoại ngữ cơ bản - 27/40
- Trung tâm Ngoại ngữ Brick - T 4.1
Ng
1957uyễn Thị Lý
11
C Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 9/14- YHCS- T 4.2Bệnh học người lớn 1 - 5/11
- BM Nội - T 4.1
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 10/14- YHCS- T 4.2Tâm lý người bệnh - Y đức - 3/8 - YHCS - E 1.2Kỹ năng giao tiếp - Giao dục sức khoẻ - 4/14 - YHCS - T 4.2
12
CĐ-Y sĩ
K2C
Hải Phòng
SKỹ thuật điều dưỡng - 18/20 - BMĐD - PTHKỹ thuật điều dưỡng - 20/20 - BMĐD - PTH
Liên hệ học GDTC
13
TTâm lý người bệnh - Y đức - 5/8 - YHCS - ONLPháp luật - 1/9 - Thầy Hùng - ONLTâm lý người bệnh - Y đức - 6/8 - YHCS - ONLPháp luật - 2/9 - Thầy Hùng - ONLNgoại ngữ chuyên ngành - 5/15
- Cô Quyên - ONL
Kỹ thuật điều dưỡng - 19/20 - BMĐD - PTHTHI Kỹ thuật điều dưỡng - BMĐD - PTH
14
CĐ-Y sĩ
K2D ghép
CDD - CB
SÔn thi Ngoại ngữ chuyên ngành7h thi Chính trị - T 4.1
15
T Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS- ONLPháp luật - 1/9 - Thầy Hùng - ONL Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS- ONLPháp luật - 2/9 - Thầy Hùng - ONLÔn thi Giao tiếp - Giáo dục sức khoẻ trong TH y khoa - dự kiến tuần 4813h30 thi Từ phân tử đến tế bào -
PMT5
16
CĐ-Y sĩ
K 2F ghép
CDD - CB
SÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
- dự kiến tuần 02
7h thi Chính trị - T 4.2
17
T Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS- ONLPháp luật - 1/9 - Thầy Hùng - ONL Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS- ONLPháp luật - 2/9 - Thầy Hùng - ONL14h00 thi Từ phân tử đến tế bào -
PMT5
Liên hệ học GDTC
18
CĐ-Y sĩ
K2E
CDD
S7h thi Chính trị - T 4.3
19
TNgoại ngữ chuyên ngành - 1/15
- Cô Quyên - ONL
Pháp luật - 1/9 - Thầy Hùng - ONL Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS- ONLPháp luật - 2/9 - Thầy Hùng - ONL14h30 thi Từ phân tử đến tế bào -
PMT5
20
ĐD LT CQ
K11
S
21
TCSSKCK hệ nội - 3/7 - BM Nội - ONLCSSKCK hệ ngoại - 3/7 - BM Ngoại - ONLCSSKCK hệ nội - 4/7 - BM Nội - ONLCSSKCK hệ ngoại - 4/7 - BM Ngoại - ONL18h00 thi CS SK Phụ nữ - T 4.37
22
CĐK16ASMôi trường sức khỏe - 1/7 - YHCS -
T 4.3
Môi trường sức khỏe - 2/7 - YHCS -
E 1.2
Pháp luật - 4/9 - Thầy Hùng - E 1.1Pháp luật - 5/9 - Thầy Hùng - E 1.1Ôn thi Chăm sóc NB HSTC
23
CN1- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 10/10 - PTHPháp luật - 3/9 - Thầy Hùng - E 1.1N2- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 10/10 - PTHMôi trường sức khỏe - 3/7 - YHCS -
E 1.2
24
CĐK16BSPháp luật - 3/9 - Thầy Hùng - E 1.1Pháp luật - 4/9 - Thầy Hùng - E 1.1Môi trường sức khỏe - 2/7 - YHCS -
E 1.2
Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - dự kiến tuần 01
25
CMôi trường sức khỏe - 1/7 - YHCS -
E 4.1
N1- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 9/10- PTHPháp luật - 5/9 - Thầy Hùng - E 1.1N2- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 9/10- PTHN2- Chăm sóc SK phụ nữ - CN Yến- 10/10- PTHÔn thi Chăm sóc NB HSTC
26
CĐK16C
SMôi trường sức khỏe - 1/7 - YHCS -
T 4.2
Pháp luật - 4/9 - Thầy Hùng - E 1.1Pháp luật - 5/9 - Thầy Hùng - E 1.1Ôn thi Chăm sóc sức khỏe người lớn 3 - dự kiến tuần 01
27
CPháp luật - 3/9 - Thầy Hùng - E 1.1Môi trường sức khỏe - 2/7 - YHCS -
E 1.2
Chăm sóc SK phụ nữ - CN Luyên- 10/10- PTHÔn thi Chăm sóc NB HSTC
28
CĐK16D
SPháp luật - 3/9 - Thầy Hùng - E 1.1Pháp luật - 4/9 - Thầy Hùng - E 1.1Môi trường sức khỏe - 3/7 - YHCS -
E 1.2
29
C Chăm sóc SK phụ nữ - CN Luyên- 10/10- PTHMôi trường sức khỏe - 1/7 - YHCS -
T 4.2
Pháp luật - 5/9 - Thầy Hùng - E 1.1Môi trường sức khỏe - 2/7 - YHCS -
E 2.2
Ôn thi Chăm sóc NB HSTC
30
CĐK17ASĐDCS 2 - 8/30- BMĐD - PTHĐDCS 2 - 9/30- BMĐD - PTHĐDCS 2 - 10/30- BMĐD - PTHChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 1/11- BM Nội - E 2.27h thi Tâm lý người bệnh - Y đức- PMT5
31
CN1 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 12/14- YHCS - PTHN2 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 12/14- YHCS -PTH
32
CĐK17BSChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - E 1.28h thi Tâm lý người bệnh - Y đức- PMT5Ôn thi Từ Tế bào đến cơ quan
33
CSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 10/14- YHCS - E 2.2Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS - E 1.2ĐDCS 2 - 9/30- BMĐD - PTHĐDCS 2 - 10/30- BMĐD - PTH
34
CĐK17C
SN1 -Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 13/14- YHCS- PTH Từ tế bào đến cơ quan - 16/17 -
YHCS - E 2.1
Từ tế bào đến cơ quan - 17/17 -
YHCS - E 2.1
35
CN2 -Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 13/14- YHCS- PTHChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 3/11- BM Nội - PTHGPĐDCS 2 - 9/30- BMĐD - PTHĐDCS 2 - 10/30- BMĐD - PTH13h30 thi Tâm lý người bệnh - Y đức- PMT5
36
CĐK17D
SSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 8/14- YHCS- E 2.1Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 9/14- YHCS- E 1.1Chăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - E 2.2 Từ tế bào đến cơ quan - 13/17 -
YHCS - T 4.3
Từ tế bào đến cơ quan - 14/17 -
YHCS - T 4.3
37
CĐDCS 2 - 9/30- BMĐD - PTHĐDCS 2 - 10/30- BMĐD - PTHSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 10/14- YHCS- PTHSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 11/14- YHCS- E 2.114h00 thi Tâm lý người bệnh - Y đức- PMT5
38
CĐK17E
S
39
CĐDCS 2 - 9/30- BMĐD - PTHĐDCS 2 - 10/30- BMĐD - PTHChăm sóc sức khỏe người lớn 1 - 2/11- BM Nội - E 2.115h00 thi Tâm lý người bệnh - Y đức- PMT5
40
CDD K17 F - TTHS
41
CTin học - 21/25- KHCB - ONLTin học - 22/25- KHCB - ONLTin học - 23/25- KHCB - ONLTin học - 24/25- KHCB - ONLTin học - 25/25- KHCB - ONL
42
T
43
PHCN K3ASTH - N1, N2 - VLTL-PHCN các
bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 8/10
- BM Nội - PTH
TH - N1, N2 - VLTL-PHCN các
bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp - 10/10
- BM Nội - PTH
VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 1/4 - BM Nội - T 4.5VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 2/4 - BM Nội - T 4.5VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 3/4 - BM Nội - T 4.5
44
CTH - N1, N2 - VLTL-PHCN các
bệnh lý hệ tim mạch - hô hấp -9/10
- BM Nội - PTH
14h30 thi VLTL-PHCN các
bệnh lý hệ thần kinh - cơ - PMT5
VLTL-PHCN các bệnh lý hệ Da -tiêu hóa - tiết niệu - sinh dục - nội tiết - 4/4 - BM Nội - T 4.5Xếp thi Ngoại ngữ chuyên ngành - Tuần 01
45
PHCN K
3BCD
TTH
SÔn thi Vận động trị liệu
46
C
47
PHCN K
3EF
TTH
SÔn thi Tin học
48
C
49
PHCN K5A
(CDD)
SÔn thi Từ Tế bào đến các cơ quan
dự kiến tuần 48
Ôn thi Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - dự kiến tuần 49
50
TNgoại ngữ cơ bản - 5/10 -
ThS Hoàng Hương - ONL
Ngoại ngữ cơ bản - 6/10 -
ThS Hoàng Hương - ONL
51
PHCN K5B
(Vinh)
SÔn thi Từ phân tử đến tế bào
52
T Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 12/17 - ONLNgoại ngữ cơ bản - 5/10 -
ThS Hoàng Hương - ONL
Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- ONLNgoại ngữ cơ bản - 6/10 -
ThS Hoàng Hương - ONL
Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 13/17 - ONL
53
PHCN K5C
(TTH)
S
54
C Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 5/17 - ONL Từ tế bào đến các cơ quan - YHCS - 6/17 - ONL
55
TTừ phân tử đến tế bào - 11/18 - YHCS - ONL Ngoại ngữ cơ bản - 5/10 -
ThS Hoàng Hương - ONL
Từ phân tử đến tế bào - 12/18 - YHCS - ONL Ngoại ngữ cơ bản - 6/10 -
ThS Hoàng Hương - ONL
Từ phân tử đến tế bào - 13/18 - YHCS - ONL
56
PHCN K4SSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 12/14- YHCS- E 2.1KNGT - GDSKÔn thi Môi Trường và Sức khỏe - dự kiến tuần 01
57
CKỹ năng Giao tiếp-GDSK - 1/14 - YHCS - E 2.1Kỹ năng Giao tiếp-GDSK - 2/14 - YHCS - E 2.2Kỹ năng Giao tiếp-GDSK - 3/14 - YHCS - E 3.1 Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 12/14- YHCS- E 2.1Ôn thi Tâm lý người bệnh - Y đức Tin họcÔn thi Tâm lý người bệnh - Y đức
dự kiến tuần 01
58
VLTL - PHCN
K4
Kon Tum
S
59
CPhục hồi chức năng cơ bản III - 7/18 - BM Nội - ONLPhục hồi chức năng cơ bản III - 8/18 - BM Nội - ONLPhục hồi chức năng cơ bản III - 9/18 - BM Nội - ONLPhục hồi chức năng cơ bản III - 10/18 - BM Nội - ONLPhục hồi chức năng cơ bản III - 11/18 - BM Nội - ONL
60
T
61
CĐ XN K10SKỹ năng Giao tiếp-GDSK - 1/14 - YHCS - E 2.1Kỹ năng Giao tiếp-GDSK - 2/14 - YHCS - E 3.1Kỹ năng Giao tiếp-GDSK - 3/14 - YHCS - E 3.1Ôn thi Tâm lý người bệnh - Y đức - Dự kiến tuần 02xếp Tin học
62
CKỹ năng Giao tiếp-GDSK - 4/14 - YHCS - E 2.2Ôn thi - Hóa cơ sở ngành
- Dự kiến tuần 03
Xếp tiếp Sự HTBT và QTPHKNGT - GDSK
63
CĐK9
Bào chế
SKhởi tạo doanh nghiệp - 7/8 -
GV Mời- T 6.3
GACP - 6/11 - Khoa Dược - E 2.2
64
CGACP - 5/11 - Khoa Dược - E 2.2Khởi tạo doanh nghiệp - 8/8 -
GV Mời- T 6.3
65
CĐK9
Dược lý - DLS
SGACP - 5/11 - Khoa Dược - E 2.2Khởi tạo doanh nghiệp - 8/8 -
GV Mời- T 6.2
66
CKhởi tạo doanh nghiệp - 7/8 -
GV Mời- T 6.3
GACP - 6/11 - Khoa Dược - T 4.1
67
CĐK9
Kinh tế
SKhởi tạo doanh nghiệp - 7/8 -
GV Mời- T 6.3
68
CGACP - 5/11 - Khoa Dược - E 1.1GACP - 6/11 - Khoa Dược - T 4.3Khởi tạo doanh nghiệp -8/8 -
GV Mời- T 6.3
69
CĐ Dược K10ASKNGTTHTNH - 1/4 - HDDL- E 3.27h thi Tổ chức Quản lý Dược -
E 4.1
Bào chế - 1/8 - BCDL - E 3.1Ôn thi Dược lý - dự kiến tuần 03
70
CDược lâm sàng - 7/8 - BCDL - E 1.2N1, N2 - TH Dược lâm sàng - 1/10 - BCDL - PTHDược lâm sàng - 8/8 - BCDL - E 1.1
71
CĐ Dược K10BSDược lâm sàng - 7/8 - BCDL - E 1.2KNGTTHTNH - 1/4 - HDDL- E 3.1Dược lâm sàng - 8/8 - BCDL - T 4.37h thi Tổ chức Quản lý Dược -
E 4.2
Ôn thi Dược lý - dự kiến tuần 03
72
CN1, N2 - TH Dược lâm sàng - 1/10 - BCDL - PTHBào chế - 1/8 - BCDL - E 3.2
73
CĐ Dược K10CSDược lâm sàng - 7/8 - BCDL - E 3.2Bào chế - 1/8 - BCDL - E 4.2Dược lâm sàng - 8/8 - BCDL - E 3.2KNGTTHTNH - 1/4 - HDDL- E 3.2Ôn thi Dược lý - dự kiến tuần 03
74
CN1, N2 - TH Dược lâm sàng - 1/10 - BCDL - PTH13h30 thi Tổ chức Quản lý Dược -
E 4.1
75
CĐ Dược K10DSDược lâm sàng - 7/8 - BCDL - T 4.3N1, N2 - TH Dược lâm sàng - 1/10 - BCDL - PTHKNGTTHTNH - 1/4 - HDDL- T 6.3Dược lâm sàng - 8/8 - BCDL - E 4.1Ôn thi Dược lý - dự kiến tuần 03
76
CBào chế - 1/8 - BCDL - E 3.113h30 thi Tổ chức Quản lý Dược -
E 4.2
77
CĐ Dược K11ASKỹ năng GT-GDSK
- 8/14 - YHCS - E 2.2
Ngoại ngữ chuyên ngành - 2/15
- Cô Quyên - E 4.1
N1, N2 -TH Cơ sở SX thuốc 2 - 2/10- HDDL - PTH7h Thi Cơ sở SX thuốc 1 - PMT5 N1, N2 -TH Cơ sở SX thuốc 2 - 1/10- HDDL - PTHÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
- dự kiến tuần 02
78
CNgoại ngữ chuyên ngành - 1/15
- Cô Quyên - E 3.2
Tâm lý người bệnh - Y đức - 4/8 - YHCS - T 4.3 Cơ sở SX thuốc 2 - 5/7 - HDDL -
E 3.2
N1 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 6/14- YHCS- PTHN2 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 6/14- YHCS- PTH
79
CĐ Dược K11BSNgoại ngữ chuyên ngành - 1/15
- Cô Quyên - E 3.2
8h Thi Cơ sở SX thuốc 1 - PMT5 Tâm lý người bệnh - Y đức - 4/8 - YHCS - T 6.3Ôn thi Từ tế bào đến cơ quan
- dự kiến tuần 02
80
C Cơ sở SX thuốc 2 - 5/7 - HDDL -
E 2.1
N1 -TH Cơ sở SX thuốc 2 - 1/10- HDDL - PTHKỹ năng GT-GDSK
- 8/14 - YHCS - E 4.1
N1, N2 -TH Cơ sở SX thuốc 2 - 2/10- HDDL - PTH N2 -TH Cơ sở SX thuốc 2 - 1/10- HDDL - PTH
81
CĐ Dược K11CS Cơ sở SX thuốc 2 - 5/7 - HDDL -
E 3.1
N1, N2 -TH Cơ sở SX thuốc 2 - 1/10- HDDL - PTHTâm lý người bệnh - Y đức - 3/8 - YHCS - E 4.1N1 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 6/14- YHCS- PTHN2 - Sự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 6/14- YHCS- PTHÔn thi Từ tế bào đến cơ quan
- dự kiến tuần 02
82
CKỹ năng GT-GDSK
- 12/14 - YHCS - E 3.1
Từ Tế bào đến cơ quan - 17/17 -YHCS - E 3.2 N1, N2 -TH Cơ sở SX thuốc 2 - 2/10- HDDL - PTH13h30 Thi Cơ sở SX thuốc 1 - PMT5 Ngoại ngữ chuyên ngành - 1/15
- Cô Quyên - E 3.2
83
CĐ Dược K11DSSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 5/14- YHCS- ONLLiên hệ học GDTC
84
TTừ tế bào đến hệ cơ quan - 4/17- YHCS- ONLSự hình thành bệnh tật và quá trình phục hồi - 4/14- YHCS- ONLTừ tế bào đến hệ cơ quan - 5/17- YHCS- ONLTừ tế bào đến hệ cơ quan - 6/17- YHCS- ONLNgoại ngữ chuyên ngành - 5/15
- Cô Quyên - ONL
Ôn thi chính trị - dự kiến tuần 03
85
Cao đẳng Dược K9FSÔn thi TC QLKT dược
dự kiến tuần 02
Xem lại điểm chính trị
86
CTin họcDược liệu
87
TKhởi tạo doanh nghiệp - 6/8 -
GV Mời - ONL
GACP - 6/11- HDDL - ONLKhởi tạo doanh nghiệp - 7/8 -
GV Mời - ONL
GACP - 7/11- HDDL - ONLKhởi tạo doanh nghiệp - 8/8 -
GV Mời - ONL
18h -Thi Kiểm nghiệm - PMT5
88
CĐ Dược
K10 E
SKHÔNG XẾP LỊCH
89
C
90
TN1 - Hóa sinh - 9/10 - HDDL - PTHTH - Tổ chức Quản lý Dược - 7/10 - HDDL - PTHN1, N2 - Dược lý - 10/11- HDDL - PTHTH - Tổ chức Quản lý Dược - 7/10 - HDDL - PTH
91
CĐ Dược LT CQ K5SÔn thi Sinh học di truyền lý sinhN1 - TH Dược liệu - 5/10 - Khoa Dược - PTH
92
CN2- TH Dược liệu - 5/10 - Khoa Dược - PTH
93
TN1, N2 - Dược lý - 1/10 - HDDL- PTHBệnh học - 1/7 - BM Nội - ONLN1, N2 - Dược lý - 2/10 - HDDL- PTHBệnh học - 2/7 - BM Nội - ONL18h thi Hóa sinh - T 6.3Dược cổ truyền - 5/7 - HDDL - ONLDược cổ truyền - 6/7 - HDDL - ONL
94
CĐ Dược LT CQ K4S
chuyển môn KNGTBN thành
95
l;ư\KT sản xuất Dược phẩm - 1/4 - BCDL
- ONL
KT sản xuất Dược phẩm - 2/4 - BCDL
- ONL
KT sản xuất Dược phẩm - 3/4 - BCDL
- ONL
Chăm sóc Dược
96
97
LỊCH THI TUẦN 01
98
Thời gianNội dungThành phầnĐịa điểmNgười chủ trì
99
7h Thứ 5 (07/08) Thi Tổ chức Quản lý Dược CĐ Dược K10A, B E 4.1, E 4.2QLĐT-CTSV
100
13h30 Thứ 5 (07/08) Thi Tổ chức Quản lý Dược CĐ Dược K10C, D E 4.1, E 4.2QLĐT-CTSV