| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | AB | AC | AD | AE | AF | AG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC ĐỀ TÀI KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỦA KHOA Y TẾ CÔNG CỘNG 2023-2025 | ||||||||||||||||||||||||||||||||
2 | TT | Mã đề tài | Tên đề tài (viết in thường) | Chủ nhiệm | Thành viên | GVHD (nếu là ĐTSV) | Số QĐ giao đề tài | Năm thực hiện | Năm nghiệm thu | Loại đề tài | Số QĐ hội đồng nghiệm thu | Ngày nghiệm thu | Xếp loại nghiệm thu | Số hợp đồng và ngày tháng năm | Số thanh lý hợp đồng và ngày tháng năm | Ghi chú | |||||||||||||||||
3 | 1 | 23.YT.01 | Khảo sát tình hình kiệt sức nghề nghiệp của người bán lẻ thuốc tại các nhà thuốc trên địa bàn thành phố Cần Thơ năm 2023 | Trần Văn Đệ | Phạm Trung Tín Lê Trung Hiếu Trần Tú Nguyệt Nguyễn Thị Thanh Thảo | 1761/QĐ-ĐHYDCT, ngày 15/05/2023 | 2023 | 2023 | Cơ sở | 4298/QĐ-ĐHYDCT, ngày 11/12/2023 | 20/12/2023 | Xuất sắc | Giảng viên | ||||||||||||||||||||
4 | 2 | 23.YT.02 | Nghiên cứu tình hình sử dụng thực phẩm bổ sung và các yếu tố liên quan của phụ nữ mang thai đến khám tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023 | Ths.Bs. Phạm Trung Tín | Ts.Ds. Trần Văn Đệ Ths.ĐD. Nguyễn Thị Thư Ths.Bs. Trần Đức Long Bs. Nguyễn Thị Kiều Lan | 1761/QĐ-ĐHYDCT, ngày 15/05/2023 | 2023 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | 3 | 23.YT.03 | Nghiên cứu tình hình và một số yếu tố liên quan đến tiêm ngừa vaccine cúm ở người từ 65 tuổi trở lên tại thành phố Cần Thơ năm 2023 | Ts.Bs. Lê Minh Hữu | Ths.Bs. Trần Nguyễn Du Ths.Bs. Lâm Nhựt Anh Bs. Nguyễn Minh Trung | 1761/QĐ-ĐHYDCT, ngày 15/05/2023 | 2023 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | 4 | 23.YT.04 | Tỷ lệ té ngã và năng lực phòng ngừa té ngã của người cao tuổi tại huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ năm 2023-2024 | Ths.Bs. Nguyễn Lê Ngọc Giàu | Ths.Bs. Phan Thị Trung Ngọc Ths.Bs. Nguyễn Văn Đối Bs. Nguyễn Thị Kiều Lan | 1761/QĐ-ĐHYDCT, ngày 15/05/2023 | 2023 | ||||||||||||||||||||||||||
7 | 5 | 23.YT.05 | Tình hình sử dụng thuốc lá điện tử và một số yếu tố liên quan của sinh viên Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023 | Bs. Nguyễn Minh Trung | Ts.Bs. Lê Minh Hữu Ths.Bs. Trần Nguyễn Du Ths.Bs. Lâm Nhựt Anh Ts.Ds. Trần Văn Đệ | 1761/QĐ-ĐHYDCT, ngày 15/05/2023 | 2023 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | 6 | 23.YT.06 | Khảo sát sự hiểu biết sử dụng kháng sinh của người dân tại xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang năm 2023 | Ts.Bs. Nguyễn Phương Toại | ThS. Nguyễn Thị Lam Ngọc Ds. Trương Chí Nguyện | 1761/QĐ-ĐHYDCT, ngày 15/05/2023 | 2023 | 2025 | |||||||||||||||||||||||||
9 | 7 | 23.YT.07 | Hiệu quả can thiệp truyền thông phòng chống bệnh đái tháo đường típ 2 ở người Khmer tỉnh Trà Vinh năm 2023-2024 | Ths. Nguyễn Thị Hồng Tuyến | Ths.Bs. Phan Thị Trung Ngọc Ts.Bs. Nguyễn Tấn Đạt Ths.Bs. Nguyễn Ngọc Huyền Bs. Nguyễn Thị Kiều Lan | 4562/QĐ-ĐHYDCT, ngày 26/12/2025 | 2023 | 2025 | |||||||||||||||||||||||||
10 | 8 | 23.YT.001 | Tình hình sử dụng sản phẩm hỗ trợ giảm cân và một số yếu tố liên quan của sinh viên Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023 | Võ Trí Nam, 1853040041, YHDP 44 | Trần Thị Thúy An, 1853040001, YHDP44 Nguyễn Thị Ngọc Yến, 1853040085, YHDP 44 Trần Minh Anh Thư, 2053040133, YHDP 46 Trần Nhật Duy, 2053040108, YHDP 46 | Ts.Ds. Trần Văn Đệ | 2563/QĐ.ĐHYDCT ngày 20/07/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
11 | 9 | 23.YT.002 | Tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan của học sinh từ 15 đến 18 tuổi tại Trường Trung học phổ thông chuyên Lý Tự Trọng năm 2023 | Nguyễn Văn Vương, 2053040104, YHDP 46 | Phạm Trọng Nghĩa, 2053040046, YHDP 46 Ngô Lam Phương, 2053040063, YHDP 46 Nguyễn Thị Kim Thảo, 2053040078, YHDP 46 Nguyễn Hoàng Phương Thy, 2053040084, YHDP 46 | Ths.Bs. Trương Thành Nam Ths.Bs. Nguyễn Lê Ngọc Giàu | 2563/QĐ.ĐHYDCT ngày 20/07/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
12 | 10 | 23.YT.003 | Chế độ ăn đa dạng thực phẩm tối thiểu và một số yếu tố liên quan của phụ nữ ở độ tuổi 18-49 tại huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ năm 2024 | Nguyễn Trương Bảo Trân, YTCC 47 | Nguyễn Huỳnh Như, Trần Thị Anh Thư, Phạm Ngọc Trân, YTCC 47 Nguyễn Thuý Duy, YHDP 47 | TS.BS. Nguyễn Tấn Đạt | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
13 | 11 | 23.YT.004 | Nghiên cứu động cơ học tập và một số yếu tố liên quan của sinh viên ngành Y học dự phòng, Y tế công cộng, Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023 - 2024 | Phạm Diễm My, YHDP 45 | Ngô Vân Anh, Lý Thị Tố Phương, Hồ Thị Cẩm Trúc, Thạch Huỳnh Tú, YHDP 45 | ThS.BS. Lâm Nhựt Anh ThS. ĐD. Mai Nguyễn Thanh Trúc | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
14 | 12 | 23.YT.005 | Nghiên cứu tình hình tự dùng thuốc và một số yếu tố liên quan ở phụ nữ mang thai tại huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ năm 2024 | Phạm Thị Như Ý, YTCC 47 | Lê Thị Mỹ Duyên, Bùi Lê Lam Uyên, Nguyễn Lạc Hải Yến, YTCC 47 Trần Thiên Bảo, YF 48 | TS.DS. Trần Văn Đệ ThS.BS. Nguyễn Lê Ngọc Giàu | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
15 | 13 | 23.YT.006 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định học tập nước ngoài của sinh viên Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2024 | Nguyễn Thị Tuyết, YTCC 47 | Dương Trí Hảo, Nguyễn Thành Thái, Dương Nguyễn Khải Hoàn, YTCC 47 | TS.DS. Trần Văn Đệ BS. Nguyễn Thị Kiều Lan | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
16 | 14 | 23.YT.007 | Nghiên cứu kiến thức, thực hành và một số yếu tố liên quan về phòng bệnh viêm nhiễm đường sinh dục dưới của phụ nữ có chồng tại phường Thới An Đông, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2024 | Trần Huỳnh Thùy Anh, YTCC 47 | Phạm Băng Băng, Trịnh Trần Khánh Quỳnh, Nguyễn Thị Bích Thuận, YTCC 47 | TS.BS. Nguyễn Tấn Đạt, ThS. Nguyễn Thị Hồng Tuyến | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
17 | 15 | 23.YT.008 | Tình hình nghiện điện thoại thông minh và một số yếu tố liên quan của sinh viên Khoa Y tế công cộng, Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2024 | Bạch Trần Thủy Bình, YTCC 47 | Hà Phước Hiển, Nguyễn Thụy Xuân Thịnh, La Thị Bích Thơ, YTCC 47 | ThS.BS. Trần Tú Nguyệt TS.DS. Trần Văn Đệ | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
18 | 16 | 23.YT.009 | Tình hình tiêm ngừa vaccine HPV và một số yếu tố liên quan của học sinh nữ phổ thông tại huyện Châu Thành, tỉnh An Giang năm 2024 | Phan Đỗ Thúy Vy, YTCC 47 | Bùi Quốc An, Nguyễn Mỹ Hiển, Trần Trung Tín, YTCC 47 | ThS.BS. Lê Trung Hiếu ThS.BS. Trần Tú Nguyệt | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
19 | 17 | 23.YT.010 | Khảo sát tình hình tự sử dụng thuốc giảm đau ở sinh viên Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2024 | Cao Thị Kiều Nhi, YTCC 47 | Nguyễn Ngọc Phương Linh, Đặng Anh Thư, Nguyễn Thị Tú Uyên, YTCC 47 | ThS.BS. Phan Kim Huệ ThS. Lưu Khánh Linh | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
20 | 18 | 23.YT.011 | Chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan ở bệnh nhân xơ gan nhập viện tại Bệnh viện Đa khoa Trung Ương Cần thơ năm 2024 | Nguyễn Duy Tân, YHDP 45 | Lê Thành Long, YE 45 | ThS.BS. Dương Hoàng Thành ThS.BS. Trần Tú Nguyệt | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
21 | 19 | 23.YT.012 | Nghiên cứu kiến thức, thái độ và yếu tố liên quan về phòng bệnh viêm kết mạc mắt cho bà mẹ có con dưới 5 tuổi tại quận Cái Răng và huyện Cờ Đỏ thuộc thành phố cần Thơ năm 2023-2024 | Huỳnh Thị Hồng Đoan, YHDP 46 | Phạm Minh Trí, YE 46 Phạm Nguyễn Huỳnh, YE 47 Quách Huỳnh Long Chấn, RHM A 47 Phan Thị Yến Nhi, YTCC 47 | ThS.BS. Lê Trung Hiếu BS. Nguyễn Minh Trung | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
22 | 20 | 23.YT.013 | Tình hình bệnh tật và chi tiêu y tế của người cao tuổi tại phường Thới An, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ năm 2023-2024 | Nguyễn Lê Bảo Trân, YHDP 45 | Phan Quốc Kiệt, Nguyễn Tống Như Ngọc, Nguyễn Thị Yến Nhi, Trần Hoàng Thảo Trân, YHDP 45 | TS.BS. Lê Minh Hữu BS. Nguyễn Minh Trung | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
23 | 21 | 23.YT.014 | Khảo sát biểu hiện khó khăn tâm lý trong hoạt động học tập của sinh viên năm nhất hệ chính quy Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2024 | Nguyễn Thị Thanh Anh, YHDP 45 | Nguyễn Minh Thái, Đặng Minh Hiếu, Quách Yến Anh, Phạm Nguyễn Kiều Oanh, YHDP 45 | ThS. Ngô Phương Thảo ThS.BS. Lê Trung Hiếu | 4630/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2023 | 2023 | |||||||||||||||||||||||||
24 | 22 | Nghiên cứu thực trạng và nhu cầu đào tạo nhân lực Y tế công cộng và Y học dự phòng tại các tỉnh Đồng bằng Sông Cửu Long năm 2022 - 2023 | Nguyễn Chí Minh Trung | Lê Thành Tài Võ Huỳnh Trang Nguyễn Hồng Hà Nguyễn Hữu Chường | 4033/QĐ.ĐHYDCT ngày 29/12/2022 | 2023 | 2024 | Cơ sở | 4644/QĐ-ĐHYDCT, ngày 29/12/2023 | 27/02/2024 | Khá | ||||||||||||||||||||||
25 | 23 | Nghiên cứu thích ứng của sinh viên năm nhất trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2024-2025 | Lê Thị Quỳnh | Lê Trung Hiếu Trần Hoàng Anh Huy Nguyễn Thị Thanh Nhàn | 1482/QĐ-ĐHYDCT ngày 29/5/2024 | 2024 | 2025 | Cơ sở | Giảng viên | ||||||||||||||||||||||||
26 | 24 | Tình trạng dinh dưỡng và một số yếu tố liên quan của học sinh tại trường trung học phổ thông chuyên Lý Tự Trọng năm 2023 | Nguyễn Văn Vương | Phạm Trọng Nghĩa, Ngô Lam Phương, Nguyễn Thị Kim Thảo, Nguyễn Hoàng Phương Thy | Trương Thành Nam Nguyễn Lê Ngọc Giàu | 2563/QĐ-ĐHYDCT | 2023 | 2024 | Cơ sở | 2738/QĐ-ĐHYDCT 26/08/2024 | 12/09/2024 | Tốt | |||||||||||||||||||||
27 | 25 | Thực trạng tuân thủ điều trị không dùng thuốc và một số yếu tố liên quan của người tăng huyết áp tại phường Long Tuyền, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2025 | Nguyễn Hoàng Phương Nguyên | Nguyễn T. Minh Thư, Thị Bé Thi, Hồ Anh Thư, Đỗ Phạm Huỳnh Trâm | Phan Kim Huệ; Trần Văn Đệ | ||||||||||||||||||||||||||||
28 | 26 | Khảo sát tỷ lệ stress, stress trong học tập và chiến lược ứng phó với stress của sinh viên Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2023 | Trần Thị Ngọc Nhung | Lư Nữ Xuân Hương, Phan Yến Vy, Sơn Thị Mỹ Xuyên, La Hiền Vi | Nguyễn Tấn Đạt, Nguyễn Thị Thanh Thảo | 4070/QĐ-ĐHYDCT | 2023 | 2024 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
29 | 27 | Nghiên cứu tác động của trí tuệ cảm xúc đến căng thẳng trong học tập ở học sinh trung học năm 2024 | Nguyễn Thị Kiều Lan | Nguyễn Tấn Đạt, Nguyễn Thị Thanh Thảo, Nguyễn Lê Ngọc Giàu, Trần Hoàng Anh Huy | 1482/QĐ-ĐHYDCT | 2024 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||||
30 | 28 | Thực trạng trầm cảm, áp lực học tập và một số yếu tố liên quan của học sinh trung học phổ thông trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2024 | Nguyễn Tấn Đạt | Nguyễn Minh Phương, Nguyễn Thanh Truyền, Nguyễn Thị Kiều Lan, Nguyễn Ngọc Huyền | 4624/QĐ-ĐHYDCT | 2024 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||||
31 | 29 | Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến ý định học tập nước ngoài của sinh viên Trường Đại học Y dược Cần Thơ năm 2024 | Nguyễn Thị Tuyết | Dương Trí Hảo, Nguyễn Thành Thái, Dương Nguyễn Khải Hoàn | Trần Văn Đệ, Nguyễn Thị Kiều Lan | 4630/QĐ-ĐHYDCT | 2024 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||||
32 | 30 | Thực trạng sa sút trí tuệ của người cao tuổi tại thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long năm 2025 | Trần Hoàng Anh Huy | Lê Thị Quỳnh, Nguyễn Thị Thanh Thảo | 4624/QĐ-ĐHYDCT | 2024 | 2025 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||||
33 | 31 | Thực trạng chất lượng giấc ngủ và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ năm 2025 | Phạm Trọng Nghĩa | Nguyễn Kim Thảo, Nguyễn Hoàng Phương Thy, Lý Huỳnh Thiện Nhân, Trần Nhật Duy | Nguyễn Thị Hồng Tuyến, Nguyễn Thị Kiều Lan | 4618/QĐ-ĐHYDCT | 2025 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||||
34 | 32 | YT-2405 | Tính giá trị và độ tin cậy của thang đo động lực duy trì tập luyện thể dục của các thành viên phòng tập thể hình tại Cần Thơ năm 2025 | Trương Thành Nam | Lưu Khánh Linh, Nguyễn Tạ Minh Quang, Nguyễn Trung Nguyên | 4624/QĐ-ĐHYDCT | 2024 | 2025 | Cơ sở | Giảng viên | |||||||||||||||||||||||
35 | 33 | YT-2401 | Nghiên cứu nhu cầu tư vấn dinh dưỡng cho bệnh nhân điều trị nội trú và một số yếu tố liên quan của bệnh nhân nội trú tại Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2024 | CN. Phan Dương Phúc | ThS. Lưu Khánh Linh CN. Đỗ Thị Mỹ Hường CN. Lê Thị Ngọc Trinh CN. Võ Vĩnh Phúc | 1482/QĐ-ĐHYDCT, 29/5/2024 | 2024 | 2025 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
36 | 34 | 25.YT.001 | Nghiên cứu tình hình tiêm ngừa vaccine và một số yếu tố liên quan của người cao tuổi tại quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ năm 2025 | Huỳnh Anh Thư | Trịnh Thị Mỹ Như, YTCC K48 Lê Hoàng Hải, YTCC K48 Đoàn Võ Uyên Nhi, YTCC K48 | TS.BS. Lê Minh Hữu | 1131/QĐ-ĐHYDCT | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||
37 | 35 | 25.YT.002 | Nghiên cứu kiến thức, thực hành phòng chống đuối nước và một số yếu tố liên quan của học sinh trung học cơ sở tại quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2025 | Phạm Long Phi | Quách Phương Thảo, YHDP K48 Nguyễn Thái Hưng, YHDP K48 Nguyễn Hoài Linh, YHDP K48 Trần Huyền Trân, XN K49 | ThS.BS. Nguyễn Lê Ngọc Giàu ThS.BS. Nguyễn Văn Đối | 1131/QĐ-ĐHYDCT | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||
38 | 36 | 25.YT.003 | Nghiên cứu hành vi chế độ ăn lành mạnh và một số yếu tố liên quan của sinh viên Khoa Y tế công cộng, Trường Đại học Y dược Cần Thơ năm 2025 | Trần Huỳnh Diệu Phương | Lương Long Phụng, YHDP K48 Lê Nguyễn Minh Thảo, YD K48 Lê Thị Bảo Trâm, YD K48 Lê Thị Bảo Trân, YD K48 | ThS.BS. Nguyễn Lê Ngọc Giàu ThS.BS. Phan Thị Trung Ngọc | 1131/QĐ-ĐHYDCT | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||
39 | 37 | 25.YT.004 | Nghiên cứu mức độ tự tin khi thực hiện kỹ năng truyền thông giáo dục sức khoẻ của sinh viên Trường Đại học Y Dược Cần Thơ | Lê Minh Nhã | Võ Thúy Nhi, YTCC K48 Nguyễn Văn Chính, Y B K36 Phạm Văn Hưng, ĐD K36 Võ Bảo Phúc, YC2 K50 | ThS. Nguyễn Thị Hồng Tuyến ThS. Nguyễn Chí Minh Trung | 1131/QĐ-ĐHYDCT | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||
40 | 38 | 25.YT.005 | Đánh giá sự hài lòng của sinh viên đối với hoạt động giảng dạy E-learning tại Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | Võ Thuý Nhi | Lê Minh Nhã Nguyễn Văn Chính, Y B K36 Phạm Văn Hưng, ĐD K36 Đặng Đoàn Anh Thư, YC K48 | ThS. Nguyễn Thị Hồng Tuyến Bs. Lê Hoàng Hiếu | 1131/QĐ-ĐHYDCT | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||
41 | 39 | 25.YT.006 | Nghiên cứu gánh nặng chăm sóc và các yếu tố liên quan của người chăm sóc bệnh nhân đột quỵ tại Bệnh viện Đa khoa Thành phố Cần Thơ | Lữ Thiên Bảo | Chung Khánh Gia An, YA K49 Lê Phú Hoàng, YA K49 Nguyễn Cao Trí, RHMB K49 Nguyễn Quốc Thái, RHMB K49 | ThS. Nguyễn Thị Thùy Trang; PGS.TS. Hoàng Quốc Cường | 1131/QĐ-ĐHYDCT | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||
42 | 40 | 25.YT.007 | Thực trạng hội chứng dễ bị tổn thương và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ, năm 2025 | Nguyễn Thành Nhân | Nguyễn Thái An Trần Ngọc Trân Quách An Bình Lê Nguyễn Ngọc Trâm | TS.DS. Trần Văn Đệ, Ths. Lưu Khánh Linh | 1131/QĐ-ĐHYDCT | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||
43 | 41 | 25.YT.008 | Nghiên cứu tình hình tiêm vaccine trước, trong thời gian mang thai và một số yếu tố liên quan của phụ nữ có con dưới 1 tuổi tại huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ năm 2025 | Nguyễn Bích Ngọc | Phan Thanh Bình, YB K37 Lê Thị Tâm, YHDP K48 Trần Hồng Diệu, YHCTB K50 Thái Huỳnh Đạt, YH2 K50 | TS.BS. Lê Minh Hữu | 1131/QĐ-ĐHYDCT | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||
44 | 42 | 25.YT.009 | Thực trạng kiến thức, thực hành phòng suy dinh dưỡng ở bà mẹ có con dưới 5 tuổi tại phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ năm 2026 | Đặng Thị Ngọc Thức YHDP K48 | Phạm Thị Minh Thư YHDP 48 Lê Kim Nhựt YHDP 48 Nguyễn Mai Trang YHDP 48 Phạm Thành Khánh YA 48 | PGS. TS. Nguyễn Văn Lành, ThS. Bs. Nguyễn Lê Ngọc Giàu | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
45 | 43 | 25.YT.010 | Nghiên cứu tình hình sử dụng thực phẩm chế biến sẵn của sinh viên năm nhất Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2026 | Hồ Thiện Mỹ YHDP K47 | Võ Minh Thư YHDP K47 Lê Trần Yến Oanh YHDP A K49 Trương Hoàng Phúc YHDP B K49 Nguyễn Thị Như Ý YHDP B K49 | ThS. BS. Phan Kim Huệ | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
46 | 44 | 25.YT.011 | Nghiên cứu tình hình tuân thủ điều trị và một số yếu tố liên quan ở người bệnh đái tháo đường típ 2 đang điều trị tại trạm y tế Phường Ngã Bảy, thành phố Cần Thơ năm 2026 | Nguyễn Thị Kim Vàng YTCC K50 | Phạm Như Ý YTCC K50 Mạc Kim Ngọc YTCC K50 Trịnh Tuyết Thanh YTCC K50 Ths.BS. Nguyễn Thanh Bình | PGS.TS. Nguyễn Văn Lành TS. Nguyễn Thị Như Mai | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
47 | 45 | 25.YT.012 | Nghiên cứu thực trạng kiến thức, thực hành phòng bệnh bệnh sốt xuất huyết của bà mẹ có con dưới 15 tuổi tại phường Đại Thành, thành phố Cần Thơ năm 2026 | Cao Thị Yến Nhi YHDP K48 | Trần Hoàng Nghĩa YHDP K48 Bùi Thanh Quí YHDP K48 Trần Lê Phương Quyên YHDP K48 Cao Thị Thùy Trang YHDP K48 | PGS. TS. Nguyễn Văn Lành ThS. BS. Nguyễn Lê Ngọc Giàu | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
48 | 46 | 25.YT.013 | Nghiên cứu thực trạng kiến thức, thái độ, thực hành phòng chống bệnh tay chân miệng của bà mẹ có con dưới 5 tuổi tại phường Ngã Bảy, Thành Phố Cần Thơ năm 2026 | Phạm Như Ý YTCC50 | Nguyễn Thị Kim Vàng YTCC50 Mạc Kim Ngọc YTCC50 Trịnh Tuyết Thanh YTCC50 Ths.BS. Nguyễn Thanh Bình | PGS.TS. Nguyễn Văn Lành ThS. BS. Nguyễn Ngọc Huyền | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
49 | 47 | 25.YT.014 | Nghiên cứu tình hình tiêm vaccine sốt xuất huyết và một số yếu tố liên quan của trẻ từ 4-15 tuổi tại xã Phong Điền, thành phố Cần Thơ năm 2026 | Nguyễn Thị Thúy An YHDP K48 | Thị Ngọc Chi YHDP K48 Lê Hồ Kim Nhi YHDP K48 Nguyễn Nguyệt Như YHDP K48 Văn Quốc Vinh YHDP K48 | TS. Lê Minh Hữu | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
50 | 48 | 25.YT.015 | Thực trạng gánh nặng chăm sóc và một số yếu tố liên quan của bà mẹ có con bị dị tật bẩm sinh đang điều trị tại Bệnh viện Chỉnh Hình Và Phục Hồi Chức Năng Cần Thơ năm 2025 – 2026 | Trần Thị Bích Trâm YTCC K49 | Nguyễn Hồ Yến Nhi YTCC 49 Huỳnh Thị Ngọc Trinh YTCC 49 Lê Thanh Trúc YTCC 49 Nguyễn Thị Cát Tuyên YTCC 49 | TS.BS. Nguyễn Tấn Đạt ThS.Nguyễn Thị Hồng Tuyến | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
51 | 49 | 25.YT.016 | Khảo sát thực trạng sử dụng đồ uống có đường của sinh viên trường Đại học Y dược Cần Thơ | Võ Yến Linh YTCC K49 | Huỳnh Ngọc Ngân YTCC K49 Lê Dương Trúc Hạnh YTCC K49 Nguyễn Phương Thảo YTCC K49 Phạm Nguyễn Đăng Khánh YTCC K49 | Ths. BS Lê Trung Hiếu | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
52 | 50 | 25.YT.017 | Khảo sát chất lượng cuộc sống và một số yếu tố liên quan của người bệnh đái tháo đường tại xã Phong Điền thành phố Cần Thơ năm 2025 | Nguyễn Phước Thịnh YHDPA K50 | Huỳnh Thanh Trí YHDPA K50 Bùi Nguyễn Thành Trung YHDPA K50 Lê Trần Trung KiênYHDPA K50 Nguyễn Thị Ngọc Linh YTCC K49 | TS.DS. Trần Văn Đệ | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
53 | 51 | 25.YT.018 | Khảo sát thực trạng và một số yếu tố liên quan về tiêm vắc xin cúm và phế cầu ở sinh viên Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2025–2026 | Trần Thị Hạnh Nguyên YHDP K46 | Nguyễn Phạm Phúc Hậu YA K49 Nguyễn Tấn Phát YB K39 | TS.DS. Trần Văn Đệ BS. Nguyễn Minh Trung | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
54 | 52 | YT-2501 | Phân tích chi phí – hiệu quả một số thuốc sử dụng trong điều trị đái tháo đường típ 2 tại trung tâm y tế Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang | TS.DS. Trần Văn Đệ | ThS.BS. Nguyễn Lê Ngọc Giàu ThS.BS. Nguyễn Văn Đối ThS.BS. Nguyễn Vủ Trường Giang CN. Bùi Thị Bích Thủy | 1737/QĐ-ĐHYDCT, 9/5/2025 | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
55 | 53 | YT-2503 | Nghiên cứ tình hình tuân thủ điều trị ARV của bệnh nhân HIV/AIDS tại trung tâm y tế thành phố Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang năm 2025 | Nguyễn Văn Lành | Ths.Bs. Nguyễn Thanh Bình SV. Nguyễn Kim Khánh Tiên – Ngành Y khoa ĐH Võ Trường Toản ThS. Nguyễn Thị Hồng Tuyến BS. Nguyễn Thị Kiều Lan | 1737/QĐ-ĐHYDCT, 9/5/2026 | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
56 | 54 | YT-2505 | Đánh giá hiệu quả can thiệp tăng cường vận động thể lực trên nhân viên văn phòng tại công ty cổ phần Phân Bón và Hoá chất Cần Thơ | Phan Kim Huệ | TS.BS. Trương Thành Nam ThS. Lưu Khánh Linh CN. Đỗ Thị Mỹ Hường CN. Lê Thị Ngọc Trinh | 1737/QĐ-ĐHYDCT, 9/5/2027 | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
57 | 55 | YT-2502 | Nghiên cứu tình hình sử dụng ChatGPT trong học tập và một số yếu tố liên quan của sinh viên Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ năm 2025 | BS. Lê Hoàng Hiếu | TS.BS. Lê Minh Hữu ThS.BS. Trần Nguyễn Du ThS.BS. Lâm Nhựt Anh | 1737/QĐ-ĐHYDCT, 9/5/2028 | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
58 | 56 | YT-2504 | Nghiên cứu quan điểm về hiệu quả của dạy học dự án trong học phần Thực tập cộng đồng của sinh viên trường Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | ThS.BS. Lê Trung Hiếu | TS.BS. Lê Minh Hữu TS.DS. Trần Văn Đệ ThS.BS. Trần Tú Nguyệt CN. Bùi Thị Bích Thủy | 1737/QĐ-ĐHYDCT, 9/5/2029 | 2025 | 2026 | Cơ sở | ||||||||||||||||||||||||
59 | 57 | YT-2505 | Đánh giá nhận thức về học phần Dịch tễ học của sinh viên Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2025-2026 | ThS. BS. Lâm Nhựt Anh | TS.BS. Lê Minh Hữu, ThS.BS. Trần Nguyễn Du, BS. Lê Hoàng Hiếu, ThS.ĐD. Mai Nguyễn Thanh Trúc | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||||
60 | 58 | YT-2506 | Nghiên cứu khả năng chi trả tiêm phòng vắc xin cúm mùa và một số yếu tố liên quan ở người cao tuổi tại thành phố Cần Thơ năm 2025 | Ths.Bs. Phan Thị Trung Ngọc | Ts.Bs.Lê Minh Hữu, Ths.Bs.Trần Nguyễn Du, Ths.Bs.Lâm Nhựt Anh, Bs.Lê Hoàng Hiếu | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||||
61 | 59 | YT-2507 | Nghiên cứu thực trạng, nhu cầu đào tạo nhân lực chuyên ngành Tâm lý, Công tác xã hội, Quản lý y tế tại các tỉnh Đồng bằng sông Cửu Long | ThS. Nguyễn Chí Minh Trung | TS.BS. Nguyễn Tấn Đạt ThS. Nguyễn Thị Hồng Tuyến ThS. Lê Thị Quỳnh ThS. Trương Quỳnh Trang | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||||
62 | 60 | YT-2508 | Định hướng nghề nghiệp và một số yếu tố liên quan của sinh viên y khoa năm cuối Trường Đại học Y Dược Cần Thơ năm 2026 | ThS. Nguyễn Thị Lam Ngọc | PGS.TS Nguyễn Thành Tấn, TS. Ngô Phương Thảo, ThS Nguyễn Thị Thanh Nhàn, BS. Nguyễn Huỳnh Tiểu Ngọc | 2025 | 2026 | Cơ sở | |||||||||||||||||||||||||
63 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
64 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
65 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
66 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
67 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
68 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
69 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
70 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
71 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
72 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
73 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
74 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
75 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
76 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
77 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
78 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
79 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
80 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
81 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
82 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
83 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
84 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
85 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
86 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
87 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
88 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
89 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
90 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
91 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
92 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
93 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
94 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
95 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
96 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
97 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
98 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
99 | |||||||||||||||||||||||||||||||||
100 | |||||||||||||||||||||||||||||||||