| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ươn | Mã HV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Tên đề án bằng tiếng nước ngoài | Tên đề án bằng tiếng Việt | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||||
2 | 1 | 22045208 | Nguyễn Thúy Anh | 31/03/2000 | Thái Nguyên | Applying repeated reading method to improve English pronunciation among non-English major students at a university in Thai Nguyen | Áp dụng phương pháp đọc lặp đi lặp lại để cải thiện kĩ năng phát âm của sinh viên không chuyên tại một trường Đại học ở Thái Nguyên | TS. Huỳnh Anh Tuấn | ||||||||||||||||||
3 | 2 | 22045209 | Trịnh Lê Phương Anh | 36228 | Thái Nguyên | An Investigation Into non-English majored student's anxiety in English oral presentations at a college in Thai Nguyen | Ngiên cứu sự lo lắng của sinh viên không chuyên Anh khi thuyết trình tiếng Anh tại trường cao đẳng ở Thái Nguyên | TS. Mai Thị Loan | ||||||||||||||||||
4 | 3 | 22045212 | Trần Thị Ngọc Anh | 36069 | Hải Dương | English as an elective paper in the national exam for high-school students: Possible impacts on testing and assessment | Tiếng Anh trở thành môn thi tự chọn trong kỳ thi THPT Quốc gia và những tác động có thể xảy ra đối với kiểm tra đánh giá | TS. Vũ Hải Hà | ||||||||||||||||||
5 | 4 | 22045214 | Đào Ngọc Anh | 36807 | Bắc Ninh | The impact of the Peer Buddy Program on developing the speaking skills of Grade 11 students at a high school in Bac Ninh Province | Tác động của chương trình Đôi bạn cùng tiến đối với việc phát triển kỹ năng nói của học sinh khối 11 ở một trường cấp 3 ở tỉnh Bắc Ninh | TS. Vũ Hải Hà | ||||||||||||||||||
6 | 5 | 22045216 | Nguyễn Tú Anh | 36440 | Hà Nội | Using video dictionaries to improve English vocabulary use for students: A study at a lower secondary school in Hanoi | Sử dụng từ điển video để cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh cho học sinh phổ thông: Nghiên cứu tại một trường trung học cơ sở ở Hà Nội | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
7 | 6 | 22045217 | Dương Ngọc Anh | 14/05/2000 | Hà Nội | Using language games to enhance first-year non-majored students'vocabulary retention: An action research project at an academy in Hanoi | Sử dụng trò chơi ngôn ngữ để cải thiện việc ghi nhớ và lưu giữ từ vựng cho sinh viên năm thứ nhất không chuyên: Nghiên cứu hành động tại một học viên ở Hà Nội | TS. Mai Thị Loan | ||||||||||||||||||
8 | 7 | 22045218 | Nguyễn Thị Ánh | 16/02/1999 | Hải Dương | Using sense relations to enhance lower-intermediate learners' vocabulary size and depth: An action research project at an English centre in Hanoi | Sử dụng quan hệ về nghĩa để nâng cao quy môvà chiều sâu vốn từ vựng của người học trình độ sơ cấp: Dự án nghiên cứu hành động tại một trung tâm tiếng Anh ở Hà Nội | TS. Nguyễn Thị Minh Trâm | ||||||||||||||||||
9 | 8 | 22045221 | Nguyễn Hoàng Yến Chi | 34731 | Nam Định | Factors causing linguistics students’ code-switching in English verbal communication: A study at Hanoi university | Các yếu tố gây ra hiện tượng chuyển mã ngôn ngữ trong giao tiếp tiếng Anh bằng lời nói của sinh viên chuyên ngành ngôn ngữ. Một nghiên cứu tại trường đại học Hà Nội | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
10 | 9 | 22045222 | Tạ Quỳnh Chi | 19/09/1999 | Hà Nội | Cultural representations in an English textbook | Biểu hiện văn hóa trong một sách giáo khoa Tiếng Anh | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
11 | 10 | 22045224 | Trần Vũ Đăng | 13/02/2000 | Hà Nội | EFL teachers’ perspectives of IELTS and VSTEP | Quan điểm của giáo viên Tiếng Anh về chứng chỉ IELTS và VSTEP | TS. Nguyễn Thúy Lan | ||||||||||||||||||
12 | 11 | 22045225 | Nguyễn Thị Bích Diệp | 25/10/2000 | Hà Nội | Exploring the Use of Gamification in English Classrooms: A Study on the Perceptions of Elementary School English Teachers | Nghiên cứu về việc tích hợp các yếu tố trò chơi trong các lớp học tiếng Anh: Một nghiên cứu về quan điểm của giáo viên giảng dạy tiếng Anh cho học sinh tiểu học | TS. Nguyễn Thị Huyền Trang | ||||||||||||||||||
13 | 12 | 22045226 | Dương Thị Kim Dung | 13/03/1999 | Hà Nội | An investigation into using semantic mapping technique to enhance students’ vocabulary retention at a middle school in Dong Anh | Nghiên cứu về việc sử dụng phương pháp bản đồ ngữ nghĩa trong việc nâng cao khả năng ghi nhớ từ vựng của học sinh tại một trường trung học cơ sở ở Đông Anh | TS. Nguyễn Thị Huyền Trang | ||||||||||||||||||
14 | 13 | 22045227 | Nguyễn Thùy Dương | 36284 | Ninh Bình | An investigation on using subtitle videos to enhance listening skills of grade 5 students in a Primary School in Ninh Binh | Một nghiên cứu điều tra về việc sử dụng các video có phụ đề để cải thiện kĩ năng nghe cho học sinh lớp 5 tại một trường tiểu học ở Ninh Bình | TS. Nguyễn Thị Huyền Trang | ||||||||||||||||||
15 | 14 | 22045228 | Phí Hương Giang | 36587 | Thái Bình | Using English songs to improve students' English pronunciation at a lower secondary school in Thai Binh | Sử dụng bài hát Tiếng Anh để cải thiện phát âm Tiếng Anh cho học sinh THCS tại Thái Bình | TS. Mai Thị Loan | ||||||||||||||||||
16 | 15 | 22045229 | Nguyễn Thị Thu Hà | 19/08/1993 | Nam Định | An investigation into learner autonomy of students at an English center in Hanoi | Nghiên cứu về sự tự chủ trong học tập của học sinh tại một trung tâm Tiếng Anh ở Hà Nội. | TS. Nguyễn Thị Thu Hằng | ||||||||||||||||||
17 | 16 | 22045230 | Nông Triệu Việt Hà | 15/08/2000 | Cao Bằng | Using inforgraphics in teaching grammar in the Global Success Textbook to improve 11th Grade students’ grammar use: An action research project at a high school in Hanoi | Sử dụng đồ hoạ thông tin trong việc giảng dạy ngữ pháp tiếng Anh từ sách giáo khoa Global Success cho học sinh lớp 11 | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
18 | 17 | 22045231 | Lê Thu Hà | 35125 | Hà Nội | An Investigation on the Use of the Blooket Online Educational Platform to Enhance Vocabulary Acquisition for Secondary School Students in Hanoi | Nghiên cứu về việc sử dụng Nền tảng giáo dục trực tuyến Blooket để tăng cường khả năng tiếp thu từ vựng cho học sinh Trung học cơ sở tại Hà Nội | TS. Nguyễn Thị Huyền Trang | ||||||||||||||||||
19 | 18 | 22045232 | Ứng Thuý Hằng | 21/03/1987 | Hà Nội | Using Dictogloss to improve English students' listening skills at a junior secondary school in Hanoi | Sử dụng phương pháp Dictogloss để nâng cao kỹ năng nghe tiếng Anh cho học sinh THCS tại Hà Nội | TS. Huỳnh Anh Tuấn | ||||||||||||||||||
20 | 19 | 22045234 | Nguyễn Thị Hồng Hạnh | 29/11/1999 | Bắc Giang | Using videos to enhance vocabulary use for primary school students: An action research project at a public primary school in Bac Giang | Nâng cao việc sử dụng từ vựng cho học sinh tiểu học qua sử dụng video: Một nghiên cứu hành động tại một trường tiểu học công lập tại Bắc Giang | TS. Huỳnh Anh Tuấn | ||||||||||||||||||
21 | 20 | 22045236 | Nguyễn Thị Hậu | 20/04/1988 | Vĩnh Phúc | Exploiting Mind Mapping technique to enhance English Grammar learning for Grade 10 students: An Action Research Project at a high school in Vinh Phuc Province | Sử dụng Sơ đồ Tư duy để nâng cao hiệu quả học Ngữ Pháp Tiếng Anh cho học sinh lớp 10: Dự án nghiên cứu hành động tại một trường trung học ở tỉnh Vĩnh Phúc | TS. Nguyễn Thị Thùy Linh | ||||||||||||||||||
22 | 21 | 22045238 | Hoàng Thị Thu Hiền | 30409 | Lào Cai | Applying extensive reading projects in developing high school students reading comprehension | Áp dụng các dự án đọc mở rộng để phát triển khả năng đọc hiểu của học sinh phổ thông | TS. Nguyễn Thị Thùy Linh | ||||||||||||||||||
23 | 22 | 22045240 | Nguyễn Thị Bích Diệp Hồng | 21/11/1996 | Phú Thọ | Navigating language learning styles: understanding individual differences in implicit and explicit learning of grade 6 students at a secondary school in Hanoi | Định hướng các phong cách học ngôn ngữ: Tìm hiểu sự khác biệt cá nhân trong quá trình học tập ngụ ý và học tập rõ ràng của học sinh lớp 6 tại một trường THCS ở Hà Nội | TS. Lê Thị Hồng Duyên | ||||||||||||||||||
24 | 23 | 22045241 | Phạm Thị Ánh Hồng | 26/06/1986 | Nam Định | Using captioned videos to expand 10th-grade students' theme-based vocabulary in Tiếng Anh 10, Global Success: An action research project at a high school in Nam Dinh | Sử dụng video có phụ đề để mở rộng từ vựng theo chủ đề của học sinh lớp 10 trong sách Tiếng Anh 10, Global Success: Một dự án nghiên cứu hành động tại một trường THPT ở Nam Định | TS. Nguyễn Thị Thùy Linh | ||||||||||||||||||
25 | 24 | 22045242 | Lại Thị Huế | 16/11/2000 | Nam Định | Investigating English language teachers’ digital competence levels in some Nam Dinh high schools | Khảo sát trình độ năng lực số của giáo viên tiếng Anh tại một số trường cấp 3 Nam Định | TS. Nguyễn Thị Thùy Linh | ||||||||||||||||||
26 | 25 | 22045245 | Nguyễn Thu Hương | 26/07/1999 | Bắc Ninh | The effects of Pictionary games on fourth-grade students’ vocabulary retention: An action research project at a primary school in Bac Ninh | Nghiên cứu hiệu quả của trò chơi Pictionary trong việc ghi nhớ từ vựng của học sinh lớp 4 – một nghiên cứu hành động tại một trường tiểu học ở Bắc Ninh | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
27 | 26 | 22045246 | Phạm Thị Lan Hương | 21/10/1999 | Thái Bình | The application of translanguaging in English language teaching for students of a private primary school in Hanoi | Áp dụng liên ngôn ngữ trong việc giảng dạy tiếng Anh tại một trường Tiểu học tư thục tại Hà Nội | TS. Vũ Thị Thanh Nhã | ||||||||||||||||||
28 | 27 | 22045248 | Đặng Thị Quế Lâm | 22/12/1997 | Hòa Bình | Turn-taking Mechanism in English Speaking Lessons: An exploration study of Classroom Interaction | Cơ chế lượt lời trong giờ học nói Tiếng Anh: Nghiên cứu khám phá về tương tác trong lớp học | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
29 | 28 | 22045249 | Đinh Khánh Linh | 29/09/1999 | Tuyên Quang | Effective Use of Translanguaging in Reading Classes at a College in Hanoi: An Action Research Project | Sử dụng ngữ tích hợp hiệu quả trong giờ dạy đọc tại trường cao đẳng tại Hà Nội: Dự án nghiên cứu hành động | TS. Vũ Thị Thanh Nhã | ||||||||||||||||||
30 | 29 | 22045250 | Đặng Ngọc Linh | 36253 | Hà Nội | Applying project-based learning in developing students’ English speaking skills: An action research project at a public lower-secondary school in Hanoi | Ứng dụng dạy học theo dự án vào việc phát triển kỹ năng nói tiếng Anh cho học sinh: Dự án nghiên cứu hành động tại một trường THCS ở Hà Nội | TS. Nguyễn Thị Minh Trâm | ||||||||||||||||||
31 | 30 | 22045251 | Hoàng Hương Linh | 27/11/2000 | Bắc Ninh | The experiences and perceptions of Grade 10 students in an Inter-level School – Bac Ninh on using online games to learn vocabulary | Nghiên cứu về trải nghiệm và nhận thức của học sinh khối 10 tại một trường Liên cấp ở Bắc Ninh trong việc sử dụng trò chơi trực tuyến để học từ vựng | TS. Trần Thanh Nhàn | ||||||||||||||||||
32 | 31 | 22045252 | Nguyễn Diệu Linh | 26/03/1999 | Hà Nội | Investigating students' perceptions of task - based English speaking activities at a secondary school in Hanoi | Nghiên cứu nhận thức của học sinh về việc dạy kỹ năng nói thông qua các nhiệm vụ học tập tại một trường Cấp 2 tại Hà Nội | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
33 | 32 | 22045253 | Nguyễn Khánh Ly | 29/04/1990 | Hà Nội | Technology-enhanced explicit instructions in teaching English pronunciation: An action research project at a highschool in Hanoi | Ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy phát âm tiếng Anh theo phương pháp trực tiếp: Dự án nghiên cứu hành động tại một trường THPT tại Hà Nội | TS. Huỳnh Anh Tuấn | ||||||||||||||||||
34 | 33 | 22045254 | Nguyễn Thị Hồng Ly | 31263 | Hà Nội | Exploring teachers' perspectives and practices in teaching English vocabulary at a secondary school in Hanoi | Tìm hiểu quan điểm và phương pháp giảng dạy từ vựng tiếng Anh của các giáo viên ở một trường cấp 2 ở Hà Nội | TS. Nguyễn Thụy Phương Lan | ||||||||||||||||||
35 | 34 | 22045255 | Quách Phương Ly | 36749 | Ninh Bình | Applying storytelling to improve English speaking skills for grade 4 students at a primary school in Hanoi | Áp dụng Phương pháp kể chuyện nhằm nâng cao kĩ năng nói Tiếng Anh cho học sinh khối 4 ở một trường tiểu học ở Hà Nội | TS.Nguyễn Thị Huyền Trang | ||||||||||||||||||
36 | 35 | 22045256 | Bùi Ngọc Mai | 36533 | Hà Nam | An investigation into applying note-taking strategies to improve students’ English listening skills at a secondary school in Ha Nam | Nghiên cứu về việc áp dụng phương pháp ghi chép trong việc cải thiện kỹ năng nghe Tiếng Anh của học sinh ở một trường trung học cơ sở tỉnh Hà Nam | TS. Hoàng Trà My | ||||||||||||||||||
37 | 36 | 22045258 | Nguyễn Thị Hồng Minh | 36014 | Hà Nội | The role of classroom environment in increasing high school students’ motivation in an ESL classroom | Vai trò của môi trường lớp học trong việc tăng cường động lực học tập của học sinh trung học trong một lớp học tiếng Anh cho người học tiếng Anh như ngôn ngữ thứ hai | PGS.TS. Nguyễn Thị Mai Hương | ||||||||||||||||||
38 | 37 | 22045259 | Lê Thị Tố Nga | 13/11/1991 | Phú Thọ | Using vocabulary journals to improve students’vocabulary retention at a primary school in Phu Tho province: An action research project | Sử dụng nhật kí từ vựng để cải cải thiện việc ghi nhớ từ vựng cho học sinh tại một trường tiểu học ở tỉnh Phú Thọ. Dự án nghiên cứu hành động | TS. Lê Thị Hồng Duyên | ||||||||||||||||||
39 | 38 | 22045260 | Vũ Phương Nga | 36748 | Hải Dương | Primary school teachers and students' perceptions of using Nearpod to enhance interaction in the English classes | Nhận thức của giáo viên và học sinh tiểu học về việc sử dụng Nearpod để tăng cường sự tương tác trong lớp học tiếng Anh | PGS.TS. Nguyễn Thị Mai Hương | ||||||||||||||||||
40 | 39 | 22045261 | Tạ Kim Ngân | 23/06/1998 | Hà Nội | Designing a Speaking Scale aligned with the Vietnam 2018 General Education Program for 6th Grade Students in a Public Secondary School | Xây dựng thang chấm năng lực Nói theo Chương trình Giáo dục Phổ thông Việt Nam 2018 môn tiếng Anh cho học sinh lớp 6 tại một Trường Trung học cơ sở Công lập | TS.Dương Thu Mai | ||||||||||||||||||
41 | 40 | 22045262 | Nguyễn Thị Hồng Ngát | 24/02/1997 | Hà Nội | Learning to write: A narrative inquiry into out-of-school experience by EFL secondary school high achievers at a private school in Ha Noi | Nghiên cứu tự sự về kinh nghiệm học viết Tiếng Anh ngoài trường học của học sinh đạt thành tích cao ở bậc học Trung học cơ sở tư thục ở Hà Nội | TS. Phùng Hà Thanh | ||||||||||||||||||
42 | 42 | 22045264 | Vũ Linh Ngọc | 35530 | Phú Thọ | Using Quizlet in Improving students' Vocabulary retention: An action research project at a high school in Phu Tho | Sử dụng Quizlet trong việc cải thiện khả năng ghi nhớ từ vựng của học sinh: Một nghiên cứu hành động tại một trường THPT ở Phú Thọ | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
43 | 43 | 22045265 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | 35462 | Nam Định | Using Microsoft Teams in teaching English pronunciation to students: An action research project at a high school in Nam Dinh province | Sử dụng Microsoft Teams rèn luyện kĩ năng phát âm Tiếng Anh cho học sinh: Dự án nghiên cứu hành động tại một trường THPT ở Nam Định | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
44 | 44 | 22045267 | Bùi Thị Lan Phương | 36443 | Hòa Bình | Using CLIL projects in teaching speaking skills to primary school students at an English center in Hanoi | Sử dụng phương pháp dự án tích hợp Nội dung và Ngôn ngữ trong dạy kỹ năng nói cho học sinh cấp 1 tại một trung tâm tiếng Anh ở Hà Nội | TS. Trần Thanh Nhàn | ||||||||||||||||||
45 | 45 | 22045268 | Hoàng Thu Phương | 25/05/2000 | Thái Nguyên | Applying project- based learning to improve students’ speaking competence at a high school in Thai Nguyen | Áp dụng phương pháp dạy học dự án để nâng cao năng lực nói Tiếng Anh của học sinh tại một trường trung học phổ thông ở Thái Nguyên | TS. Mai Thị Loan | ||||||||||||||||||
46 | 46 | 22045270 | Dương Thị Hương | 29/061999 | Nghệ An | Investment in English language learning of English majors: A case study at a university in Hanoi | Sự đầu tư vào việc học Tiếng Anh của sinh viên chuyên ngữ: Một nghiên cứu điển hình tại một trường đại học tại Hà Nội | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
47 | 47 | 22045271 | Ngô Thúy Quỳnh | 35745 | Hà Nội | Applying Visible Thinking Routine as a technique to improve grade 3 students’ English vocabulary retention: An action research project at a primary school in Hanoi | Áp dụng thói quen tư duy trực quan như một kỹ thuật nhằm nâng cao việc ghi nhớ từ vựng tiếng Anh của học sinh lớp 3: Một nghiên cứu hành động tại một trường tiểu học ở Hà Nội | TS. Nguyễn Thị Minh Trâm | ||||||||||||||||||
48 | 48 | 22045272 | Khúc Thị Tâm | 17/12/1996 | Thái Bình | Applying debate activities to enhance English speaking skills of Grade 8 Students at an International School in Hung Yen | Ứng dụng hoạt động tranh biện nhằm nâng cao kỹ năng nói tiếng Anh của học sinh lớp 8 trường Quốc tế Hưng Yên | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
49 | 49 | 22045273 | Nguyễn Hồng Thăng | 36535 | Nghệ An | Effects of translanguaging on EFL Freshmen's speaking skills at a university in Vinh city | Các tác động của liên ngữ đối với kỹ năng nói của sinh viên chuyên ngữ năm nhất tại một trường đại học ở thành phố Vinh | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
50 | 50 | 22045274 | Đào Phương Thanh | 27922 | Thanh Hóa | Applying project-based learning to improve English speaking presentation skills for students at a high school in Thanh Hoa: An action research project | Áp dụng phương pháp học tập qua dự án để cải thiện kỹ năng thuyết trình Tiếng Anh cho học sinh tại một trường THPT ở Thanh Hóa: Dự án nghiên cứu hành động | TS. Trần Thị Lan Anh | ||||||||||||||||||
51 | 51 | 22045275 | Trần Thu Thảo | 26/11/1998 | Hà Nội | Students’ perceptions of factors affecting their English reading skills: The case of a high school in Hoai Duc, Hanoi | Nhận thức của học sinh về các yếu tố ảnh hưởng đến kỹ năng đọc tiếng Anh: Trường hợp tại một trường THPT ở Hoài Đức, Hà Nội | TS. Nguyễn Thị Quỳnh Yến | ||||||||||||||||||
52 | 52 | 22045276 | Nguyễn Phương Thảo | 16/07/2000 | Hà Nội | An investigation into the effects of blended learning on tenth-grade students' writing skills at a high school in Hanoi | Tìm hiểu hiệu quả của việc học kết hợp trong kỹ năng viết Tiếng Anh cho học sinh lớp 10 tại 1 trường Trung học Phổ thông ở Hà Nội | TS. Nguyễn Thụy Phương Lan | ||||||||||||||||||
53 | 53 | 22045277 | Nguyễn Phương Thảo | 22/11/2000 | Hà Nội | An investigation into the effects of translanguaging on learners’ speaking and writing performance in EFL classrooms at a secondary school in Hanoi | Điều tra ảnh hưởng của liên ngữ lên sự thể hiện kĩ năng nói và viết của học viên trong lớp học Tiếng Anh như một ngôn ngữ nước ngoài tại một trường THCS ở Hà Nội | TS. Hoàng Trà My | ||||||||||||||||||
54 | 54 | 22045278 | Đỗ Diệu Thu | 27/05/1993 | Hà Giang | Assessing the effects of the Edupia Tutor program on children’s English speaking skills: An online learning model evaluation | Đánh giá những tác động của chương trình Edupia Tutor trong việc cải thiện kỹ năng nói Tiếng Anh của trẻ: Đánh giá về một mô hình dạy học trực tuyến | TS. Nguyễn Thị Quỳnh Yến | ||||||||||||||||||
55 | 55 | 22045279 | Phùng Thị Minh Thu | 24/06/1999 | Nam Định | Motivation for learning English among Vietnamese high-schoolers with study-abroad plans in the USA | Động lực học tiếng Anh của học sinh THPT Việt Nam có dự định du học Mỹ | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
56 | 56 | 22045281 | Bùi Thị Thanh Thương | 36595 | Vĩnh Phúc | The Impact of Educational Games on Improving English Speaking Skills for Grade 6 Students in a Private Class | Ảnh Hưởng của Trò Chơi Giáo Dục Nhằm Cải Thiện Kỹ Năng Nói Cho Học Sinh Lớp 6 Tại Lớp Học Cá Nhân | TS. Nguyễn Thị Huyền Trang | ||||||||||||||||||
57 | 57 | 22045282 | Nguyễn Thị Thương | 35862 | Nam Định | Applying mindmaps to improve students’ grammatical competence: An action research project at a high school in Hanoi | Áp dụng sơ đồ tư duy để nâng cao năng lực ngữ pháp của học sinh: Đề tài nghiên cứu hành động tại một trường THPT ở Hà Nội | TS. Mai Thị Loan | ||||||||||||||||||
58 | 58 | 22045283 | Lê Thị Duyên Thùy | 22/10/1998 | Thanh Hóa | Classroom management techniques in English classes at public primary schools in Thanh Hoa: EFL teachers’ and students' perspectives | Kỹ thuật quản lý lớp học trong lớp học Tiếng Anh ở các trường tiểu học công lập ở Thanh Hóa: góc nhìn của giáo viên Tiếng Anh và học sinh | TS. Nguyễn Thị Minh Trâm | ||||||||||||||||||
59 | 59 | 22045285 | Ma Thị Thủy | 22/11/1987 | Hà Giang | EFL High School Students' Perceptions of Project-based Learning Activities: The Case of A High School For Gifted Students in Ha Giang | Nhận thức của học sinh cấp THPT ở Việt Nam về các hoạt động dạy học dự án: Một nghiên cứu trường hợp tại một trường THPT dành cho học sinh chuyên tại Hà Giang | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
60 | 60 | 22045286 | Nguyễn Viết Tiến | 24/12/1991 | Hải Dương | Using Quizlet in teaching English vocabulary to improve students’ vocabulary use: An action research project at a upper secondary school in Hai Duong | Sử dụng Quizlet trong dạy học từ vựng tiếng Anh để cải thiện khả năng sử dụng từ vựng của học sinh: Một dự án nghiên cứu hành động tại một trường THPT ở Hải Dương | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
61 | 61 | 22045288 | Thiều Hà Trang | 30/10/2000 | Thanh Hóa | Using TikTok short videos to improve 6th grade students’ speaking skills: An action research project at a secondary school in Thanh Hoa City | Sử dụng thước phim ngắn trên nền tảng TikTok để cải thiện kỹ năng nói của học sinh lớp 6: Một dự án nghiên cứu hành động tại một trường THCS ở Thành phố Thanh Hoá | PGS.TS. Nguyễn Thị Mai Hương | ||||||||||||||||||
62 | 62 | 22045289 | Nguyễn Minh Trang | 14/10/1998 | Hà Giang | Implementing ELSA Speak to enhance 11th-grade students' pronunciation proficiency: An action research project at a high school in Hà Giang city | Triển khai ELSA Speak để nâng cao khả năng phát âm của học sinh lớp 11: Dự án nghiên cứu hành động tại một trường trung học phổ thông ở thành phố Hà Giang | TS. Nguyễn Thụy Phương Lan | ||||||||||||||||||
63 | 63 | 22045290 | Lê Thị Trang | 17/07/1994 | Hưng Yên | An investigation into parental involvement in their children English language learning at a public primary school in Hai Duong | Nghiên cứu về việc tham gia của cha mẹ vào quá trình học của con cái tại một trường Tiểu học công lập tại Hải Dương | TS. Mai Thị Loan | ||||||||||||||||||
64 | 64 | 22045292 | Nguyễn Thị Vân | 19/06/1998 | Bắc Giang | EFL teachers' accomodation of different learning styles (VARK) in English classes: A study at a bilingual primary school in Ha Noi | Sự thích ứng của giáo viên tiếng Anh với các phong cách học khác nhau của học sinh trong lớp tiếng Anh: Một nghiên cứu tại một trường tiểu học song ngữ ở Hà Nội | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
65 | 65 | 22045294 | Phan Thị Hải Yến | 26/02/1999 | Hà Nội | Using videos of VOA Special English Channel on Youtube to improve 8th grade students’ speaking skills: An action research project at a secondary school in Quang Ninh province | Sử dụng các video của kênh VOA Special English trên Youtube để nâng cao kỹ năng nói cho học sinh lớp 8: Dự án nghiên cứu hành động tại một trường THCS ở tỉnh Quảng Ninh | TS. Nguyễn Thị Quỳnh Yến | ||||||||||||||||||
66 | 66 | 22045015 | Đào Thị Vân Anh | 25/11/1998 | Bắc Giang | Factors Students’ English Influencing Tertiary -speaking Motivation in the Classroom: A Study at a University in Hanoi | Các yếu tố ảnh hưởng đến động cơ nói tiếng Anh của sinh viên: Một nghiên cứu tại một trường đại học ở Hà Nội | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
67 | 67 | 22045016 | Đặng Hồng Anh | 22/12/1999 | Hải Dương | Applying videos to teaching Pre-school EFL learners: An action research in Fuji pre_x0002_school in Hanoi | Áp dụng băng hình vào việc dạy tiếng Anh cho học sinh mẫu giáo: Một nghiên cứu hành động tại trường mầm non Fuji ở Hà Nội | TS. Nguyễn Thị Minh Trâm | ||||||||||||||||||
68 | 68 | 22045019 | Nguyễn Thị Ngọc Diệp | 27/04/1999 | Hòa Bình | An investigation into the implementation of Communicative Language Teaching (CLT) in EFL classrooms at a polytechnic college in Vietnam: Challenges for teachers | Khảo sát việc thực hiện phương pháp Giảng dạy ngôn ngữ giao tiếp (CLT) trong các lớp học Tiếng Anh tại một trường Cao đẳng thực hành ở Việt Nam: Những thách thức đối với giáo viên | TS. Nguyễn Thu Lệ Hằng | ||||||||||||||||||
69 | 69 | 22045020 | Phạm Khánh Duyên | 22/09/1999 | Hải Dương | The representation of teacher image in Internet memes | Hình ảnh người giáo viên trong memes trên Internet | TS. Hoàng Thị Hạnh | ||||||||||||||||||
70 | 70 | 22045021 | Nguyễn Bảo Giang | 33756 | Hà Nội | Classroom Management Skills in an English Classroom: A Case Study of a University English Teacher | Kỹ năng quản lý lớp trong lớp học Tiếng Anh: Nghiên cứu trường hợp một giáo viên Tiếng Anh bậc Đại học | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
71 | 71 | 22045022 | Ngô Thị Hà | 15/03/1979 | Hà Nội | Using mindmapping technique to plan speaking performance at a secondary school in Ha Noi | Sử dụng sơ đồ tư duy để hỗ trợ luyện nói cho học sinh tại một trường THCS ở Hà Nội | TS. Mai Thị Loan | ||||||||||||||||||
72 | 72 | 22045023 | Đặng Nguyệt Hà | 36285 | Hà Giang | Personalized learning with Onluyen.vn in English language learning: An evaluation of an online learning platform | Cá nhân hóa học tập với Onluyen.vn trong học tiếng Anh: Đánh giá nền tảng học trực tuyến | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
73 | 73 | 22045025 | Đỗ Thị Hạnh | 26/01/1995 | Thái Bình | Using Translation as a teaching technique to teach English grammar in second language learning classroom | Sử dụng Dịch thuật như một kĩ thuật dạy ngữ pháp tiếng Anh trong lớp học Ngoại Ngữ | PGS. TS Lê Hùng Tiến | ||||||||||||||||||
74 | 74 | 22045027 | Doãn Thị Hương | 32087 | Thanh Hóa | Formative assessment in an online educational platform: EFL teachers’ perceptions and practices | Đánh giá thường xuyên tại 1 nền tảng giáo dục online: Nhận thức và thực hành của giáo viên tiếng Anh | TS. Nguyễn Thúy Lan | ||||||||||||||||||
75 | 75 | 22045029 | Bùi Phương Huyền | 36227 | Hà Nội | "An Evaluation of the Coursebook 'Now I Know!' Level 4: A Study at a Private Primary School in Hanoi" | “Đánh giá Sách giáo trình 'Now I Know!' Cấp độ 4: Nghiên cứu tại một Trường Tiểu học Tư thục tại Hà Nội" | TS. Nguyễn Thuý Lan | ||||||||||||||||||
76 | 41 | 22045263 | Nguyễn Thị Hồng Ngọc | 34739 | Thái Bình | An evaluation of personalised English language learning with Raz-plus web for primary school students in a private school, Hanoi | Đánh giá cá nhân hóa học tập với phần mềm Raz-plus trong học tiếng Anh cho học sinh tiểu học tại một trường tư thục tại Hà Nội | PGS.TS. Nguyễn Thị Mai Hương | ||||||||||||||||||
77 | 76 | 22045034 | Trần Thị Ngọc Bích | 15/01/1999 | Hà Nội | An evaluation of an ESP course using CIPP model: a study at a university in Hanoi | Đánh giá một khóa học tiếng Anh chuyên ngành, sử dụng mô hình đánh giá CIPP tại một trường đại học ở Hà Nội | PGS. TS. Nguyễn Thị Mai Hương | ||||||||||||||||||
78 | 77 | 22045035 | Nguyễn Nguyệt Ngư | 13/12/1984 | Hà Nội | An investigation into the representation of cultural contents in the textbook Tiếng Anh 7 – Global Success | Nghiên cứu về cách thể hiện những nội dung văn hóa trong sách giáo khoa Tiếng Anh 7 –Global Success | GS. TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
79 | 78 | 22045036 | Hồ Quý Nhân | 36292 | Hà Nội | Effects of Gamification on Undergradutes’ Speaking Performance in an English Course | Ảnh hưởng của trò chơi đến khả năng nói của sinh viên trong một khóa học Tiếng Anh | TS. Nguyễn Thị Minh Trâm | ||||||||||||||||||
80 | 79 | 22045037 | Ngô Thu Phương | 35769 | Hưng Yên | Common Grammatical Errors in Learning English Speaking: A Study at an IELTS Center in Hanoi. | Các lỗi ngữ pháp thường gặp khi học nói tiếng Anh: Một nghiên cứu tại một trung tâm IELTS tại Hà Nội | GS. TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
81 | 80 | 22045039 | Đào Như Phương | 14/08/1999 | Hà Nội | Enhancing student's reading comprehension through using prediction strategy: An action research project at a public lower-secondary school in Hanoi | Nâng cao khả năng đọc hiểu của học sinh thông qua sử dụng chiến lược dự đoán: Dự án nghiên cứu hành động tại một trường trung học cơ sở công lập ở Hà Nội | GS. TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
82 | 81 | 22045040 | Lê Nguyễn Hồng Quyên | 34224 | Hà Nội | Deploying English Magazine Club project to increase students’ L2 writing motivation at an inter-level school in Hanoi | Triển khai dự án Câu lạc bộ tạp chí tiếng Anh để thúc đẩy động lực viết tiếng Anh cho học sinh tại một trường Liên cấp ở Hà Nội | TS. Nguyễn Thúy Lan | ||||||||||||||||||
83 | 82 | 22045041 | Dương Thị Phương Thảo | 28/01/1999 | Bắc Ninh | The application of learning_x0002_oriented assessment to promote learners’ willingness to speak English: An action research project at an English center in Hanoi | Áp dụng đánh giá hướng tới học tập nhằm thúc đẩy sự sẵn sàng nói tiếng Anh của học viên: Một nghiên cứu hành động tại một trung tâm tiếng Anh ở Hà Nội | TS. Dương Thu Mai | ||||||||||||||||||
84 | 83 | 22045042 | Đinh Thị Phương Thảo | 22/12/1999 | Bắc Ninh | Employing genre-based approach to teach writing skills in an academic English course for intermediate-level students | Vận dụng đường hướng phân tích thể loại để dạy viết trong một khoáTiếng Anh học thuật cho học sinh trình độ trung cấp | TS. Nguyễn Thị Minh Tâm | ||||||||||||||||||
85 | 84 | 22045043 | Bùi Phương Thảo | 28/07/1999 | Thái Bình | Apply cultural familiarity activities to facilitate EFL learners’ reading comprehension at an English center in Hanoi | Áp dụng những hoạt động làm quen văn hóa để hỗ trợ việc đọc hiểu của những người học tiếng Anh tại một trung tâm tiếng Anh ởHà Nội | TS. Nguyễn Thị Minh Tâm | ||||||||||||||||||
86 | 85 | 22045044 | Nhâm Thanh Thủy | 34555 | Hà Nội | An investigation in The Practice of Teaching Mathematics in English Among ESL teachers in a Primary School | Nghiên cứu về cách thực hành dạy toán bằng tiếng anh cho học sinh tiểu học | TS. Nguyễn Thúy Lan | ||||||||||||||||||
87 | 86 | 22045047 | Trần Thị Thu Trang | 17/04/1999 | Hà Nội | Applying Presentation Projects in Reducing Speaking Anxiety among Non-Language Major Students in a University in Hung Yen: An Action Research Project | Áp dụng các dự án thuyết trình trong việc giảm lo lắng khi nói cho sinh viên không chuyên ngữ tại một trường đại học ở Hưng Yên: Một dựán nghiên cứu hành động | TS. Vũ Thị Thanh Nhã | ||||||||||||||||||
88 | 87 | 22045048 | Nguyễn Thị Kiều Trinh | 16/09/1999 | Nam Định | An exploration of EFL novice teachers’ professional tensions between their expectations and realities | Nghiên cứu khám phá những căng thẳng nghề nghiệp của giáo viên Tiếng Anh mới vào nghề giữa kỳ vọng của họ và thực tế | PGS. TS. Lê Văn Canh | ||||||||||||||||||
89 | 88 | 22045049 | Cao Thị Phương Trinh | 14/11/1999 | Nghệ An | Using dramas to reduce English speaking anxiety among 11th grade students: An action research project at a school in Hanoi | Sử dụng kịch để giảm sự lo lắng khi nói tiếng Anh của học sinh lớp 11: Một dự án nghiên cứu hành động tại một trường học ở Hà Nội | TS. Nguyễn Thị Minh Trâm | ||||||||||||||||||
90 | 89 | 22045050 | Đoàn Thị Uyên | 25/02/1999 | Nam Định | An investigation on learners' experience with and perception of using Podcasts in improving their listening comprehension at an English center in Hanoi | Nghiên cứu trải nghiệm và nhận thức của người học đối với việc sửdụng Podcast trong việc cải thiện khả năng nghe hiểu tại một trung tâm tiếng Anh ở Hà Nội | TS. Nguyễn Thị Minh Trâm | ||||||||||||||||||
91 | 90 | 22045223 | Hoàng Kim Tuấn Cương | 18/12/1999 | Bắc Ninh | A study of teachers’ beliefs and classroom practices in teaching pronunciation: A case study of a secondary school in Ba Vi, Hanoi | Nghiên cứu về niềm tin và các hoạt động lớp học của giáo viên khi dạy phát âm: Nghiên cứu trường hợp của một trường THCS ở huyện Ba Vì, Hà Nội | TS. Nguyễn Thu Lệ Hằng | ||||||||||||||||||
92 | 91 | 22045239 | Tạ Quỳnh Hoa | 36414 | Vĩnh Phúc | Speaking club as a motivational activity in learning English for professional purposes at a financial institution in Hanoi | Nghiên cứu về thực hành câu lạc bộ nói tiếng Anh như một hoạt động khơi gợi động lực trong việc học tiếng Anh cho mục đích nghề nghiệp tại một tổ chức tài chính ở Hà Nội | TS. Nguyễn Thị Quỳnh Yến | ||||||||||||||||||
93 | 92 | 22045257 | Cao Thị Sao Mai | 16/03/1999 | Hà Nội | The construction of the professional identity among novice teachers in higher education context | Sự hình thành bản ngã nghề nghiệp của giáo viên Tiếng Anh mới vào nghề trong môi trường giáo dục đại học | TS. Nguyễn Thu Lệ Hằng | ||||||||||||||||||
94 | 93 | 22045269 | Trịnh Như Phương | 36193 | Hải Phòng | The application of flipped learning in online classes at an English centre in Hanoi: Learners' attitudes and experiences | Nghiên cứu về việc áp dụng mô hình học tập đảo ngược trong các lớp học trực tuyến tại một trung tâm ngoại ngữ tại Hà Nội: Thái độ và trải nghiệm của học viên | TS. Nguyễn Thị Phương Lan | ||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 |