| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ươn | Mã HV | Họ và tên | Ngày sinh | Nơi sinh | Tên đề án bằng tiếng nước ngoài | Tên đề án bằng tiếng Việt | Cán bộ hướng dẫn | ||||||||||||||||||
2 | 1 | 22045208 | Nguyễn Thúy Anh | 31/03/2000 | Thái Nguyên | Applying repeated reading method to improve English pronunciation among non-English major students at a university in Thai Nguyen | Áp dụng phương pháp đọc lặp đi lặp lại để cải thiện kĩ năng phát âm của sinh viên không chuyên tại một trường Đại học ở Thái Nguyên | TS. Huỳnh Anh Tuấn | ||||||||||||||||||
4 | 3 | 22045212 | Trần Thị Ngọc Anh | 01/10/1998 | Hải Dương | English as an elective paper in the national exam for high-school students: Possible impacts on testing and assessment | Tiếng Anh trở thành môn thi tự chọn trong kỳ thi THPT Quốc gia và những tác động có thể xảy ra đối với kiểm tra đánh giá | TS. Vũ Hải Hà | ||||||||||||||||||
5 | 4 | 22045214 | Đào Ngọc Anh | 08/10/2000 | Bắc Ninh | The impact of the Peer Buddy Program on developing the speaking skills of Grade 11 students at a high school in Bac Ninh Province | Tác động của chương trình Đôi bạn cùng tiến đối với việc phát triển kỹ năng nói của học sinh khối 11 ở một trường cấp 3 ở tỉnh Bắc Ninh | TS. Vũ Hải Hà | ||||||||||||||||||
6 | 5 | 22045216 | Nguyễn Tú Anh | 07/10/1999 | Hà Nội | Using video dictionaries to improve English vocabulary use for students: A study at a lower secondary school in Hanoi | Sử dụng từ điển video để cải thiện vốn từ vựng tiếng Anh cho học sinh phổ thông: Nghiên cứu tại một trường trung học cơ sở ở Hà Nội | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
9 | 8 | 22045221 | Nguyễn Hoàng Yến Chi | 01/02/1995 | Nam Định | Factors causing linguistics students’ code-switching in English verbal communication: A study at Hanoi university | Các yếu tố gây ra hiện tượng chuyển mã ngôn ngữ trong giao tiếp tiếng Anh bằng lời nói của sinh viên chuyên ngành ngôn ngữ. Một nghiên cứu tại trường đại học Hà Nội | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
10 | 9 | 22045222 | Tạ Quỳnh Chi | 19/09/1999 | Hà Nội | Cultural representations in an English textbook | Biểu hiện văn hóa trong một sách giáo khoa Tiếng Anh | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
17 | 16 | 22045230 | Nông Triệu Việt Hà | 15/08/2000 | Cao Bằng | Using inforgraphics in teaching grammar in the Global Success Textbook to improve 11th Grade students’ grammar use: An action research project at a high school in Hanoi | Sử dụng đồ hoạ thông tin trong việc giảng dạy ngữ pháp tiếng Anh từ sách giáo khoa Global Success cho học sinh lớp 11 | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
26 | 25 | 22045245 | Nguyễn Thu Hương | 26/07/1999 | Bắc Ninh | The effects of Pictionary games on fourth-grade students’ vocabulary retention: An action research project at a primary school in Bac Ninh | Nghiên cứu hiệu quả của trò chơi Pictionary trong việc ghi nhớ từ vựng của học sinh lớp 4 – một nghiên cứu hành động tại một trường tiểu học ở Bắc Ninh | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
28 | 27 | 22045248 | Đặng Thị Quế Lâm | 22/12/1997 | Hòa Bình | Turn-taking Mechanism in English Speaking Lessons: An exploration study of Classroom Interaction | Cơ chế lượt lời trong giờ học nói Tiếng Anh: Nghiên cứu khám phá về tương tác trong lớp học | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
32 | 31 | 22045252 | Nguyễn Diệu Linh | 26/03/1999 | Hà Nội | Investigating students' perceptions of task - based English speaking activities at a secondary school in Hanoi | Nghiên cứu nhận thức của học sinh về việc dạy kỹ năng nói thông qua các nhiệm vụ học tập tại một trường Cấp 2 tại Hà Nội | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
42 | 42 | 22045264 | Vũ Linh Ngọc | 10/04/1997 | Phú Thọ | Using Quizlet in Improving students' Vocabulary retention: An action research project at a high school in Phu Tho | Sử dụng Quizlet trong việc cải thiện khả năng ghi nhớ từ vựng của học sinh: Một nghiên cứu hành động tại một trường THPT ở Phú Thọ | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
43 | 43 | 22045265 | Nguyễn Thị Hồng Nhung | 01/02/1997 | Nam Định | Using Microsoft Teams in teaching English pronunciation to students: An action research project at a high school in Nam Dinh province | Sử dụng Microsoft Teams rèn luyện kĩ năng phát âm Tiếng Anh cho học sinh: Dự án nghiên cứu hành động tại một trường THPT ở Nam Định | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
46 | 46 | 22045270 | Dương Thị Hương | 29/061999 | Nghệ An | Investment in English language learning of English majors: A case study at a university in Hanoi | Sự đầu tư vào việc học Tiếng Anh của sinh viên chuyên ngữ: Một nghiên cứu điển hình tại một trường đại học tại Hà Nội | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
48 | 48 | 22045272 | Khúc Thị Tâm | 17/12/1996 | Thái Bình | Applying debate activities to enhance English speaking skills of Grade 8 Students at an International School in Hung Yen | Ứng dụng hoạt động tranh biện nhằm nâng cao kỹ năng nói tiếng Anh của học sinh lớp 8 trường Quốc tế Hưng Yên | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
49 | 49 | 22045273 | Nguyễn Hồng Thăng | 10/01/2000 | Nghệ An | Effects of translanguaging on EFL Freshmen's speaking skills at a university in Vinh city | Các tác động của liên ngữ đối với kỹ năng nói của sinh viên chuyên ngữ năm nhất tại một trường đại học ở thành phố Vinh | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
55 | 55 | 22045279 | Phùng Thị Minh Thu | 24/06/1999 | Nam Định | Motivation for learning English among Vietnamese high-schoolers with study-abroad plans in the USA | GS.TS. Nguyễn Hòa | |||||||||||||||||||
59 | 59 | 22045285 | Ma Thị Thủy | 22/11/1987 | Hà Giang | EFL High School Students' Perceptions of Project-based Learning Activities: The Case of A High School For Gifted Students in Ha Giang | Nhận thức của học sinh cấp THPT ở Việt Nam về các hoạt động dạy học dự án: Một nghiên cứu trường hợp tại một trường THPT dành cho học sinh chuyên tại Hà Giang | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
60 | 60 | 22045286 | Nguyễn Viết Tiến | 24/12/1991 | Hải Dương | Using Quizlet in teaching English vocabulary to improve students’ vocabulary use: An action research project at a upper secondary school in Hai Duong | Sử dụng Quizlet trong dạy học từ vựng tiếng Anh để cải thiện khả năng sử dụng từ vựng của học sinh: Một dự án nghiên cứu hành động tại một trường THPT ở Hải Dương | GS.TS. Nguyễn Hòa | ||||||||||||||||||
64 | 64 | 22045292 | Nguyễn Thị Vân | 19/06/1998 | Bắc Giang | EFL teachers' accomodation of different learning styles (VARK) in English classes: A study at a bilingual primary school in Ha Noi | Sự thích ứng của giáo viên tiếng Anh với các phong cách học khác nhau của học sinh trong lớp tiếng Anh: Một nghiên cứu tại một trường tiểu học song ngữ ở Hà Nội | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
66 | 66 | 22045015 | Đào Thị Vân Anh | 25/11/1998 | Bắc Giang | Factors Students’ English Influencing Tertiary -speaking Motivation in the Classroom: A Study at a University in Hanoi | Các yếu tố ảnh hưởng đến động cơ nói tiếng Anh của sinh viên: Một nghiên cứu tại một trường đại học ở Hà Nội | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
70 | 70 | 22045021 | Nguyễn Bảo Giang | 01/06/1992 | Hà Nội | Classroom Management Skills in an English Classroom: A Case Study of a University English Teacher | Kỹ năng quản lý lớp trong lớp học Tiếng Anh: Nghiên cứu trường hợp một giáo viên Tiếng Anh bậc Đại học | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
72 | 72 | 22045023 | Đặng Nguyệt Hà | 05/05/1999 | Hà Giang | Personalized learning with Onluyen.vn in English language learning: An evaluation of an online learning platform | Cá nhân hóa học tập với Onluyen.vn trong học tiếng Anh: Đánh giá nền tảng học trực tuyến | GS.TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
78 | 77 | 22045035 | Nguyễn Nguyệt Ngư | 13/12/1984 | Hà Nội | An investigation into the representation of cultural contents in the textbook Tiếng Anh 7 – Global Success | Nghiên cứu về cách thể hiện những nội dung văn hóa trong sách giáo khoa Tiếng Anh 7 –Global Success | GS. TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
80 | 79 | 22045037 | Ngô Thu Phương | 05/12/1997 | Hưng Yên | Common Grammatical Errors in Learning English Speaking: A Study at an IELTS Center in Hanoi. | Các lỗi ngữ pháp thường gặp khi học nói tiếng Anh: Một nghiên cứu tại một trung tâm IELTS tại Hà Nội | GS. TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
81 | 80 | 22045039 | Đào Như Phương | 14/08/1999 | Hà Nội | Enhancing student's reading comprehension through using prediction strategy: An action research project at a public lower-secondary school in Hanoi | Nâng cao khả năng đọc hiểu của học sinh thông qua sử dụng chiến lược dự đoán: Dự án nghiên cứu hành động tại một trường trung học cơ sở công lập ở Hà Nội | GS. TS. Hoàng Văn Vân | ||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||
101 | ||||||||||||||||||||||||||
102 | ||||||||||||||||||||||||||
103 | ||||||||||||||||||||||||||
104 | ||||||||||||||||||||||||||
105 | ||||||||||||||||||||||||||
106 | ||||||||||||||||||||||||||
107 | ||||||||||||||||||||||||||
108 | ||||||||||||||||||||||||||
109 | ||||||||||||||||||||||||||
110 | ||||||||||||||||||||||||||
111 | ||||||||||||||||||||||||||
112 | ||||||||||||||||||||||||||
113 | ||||||||||||||||||||||||||
114 | ||||||||||||||||||||||||||
115 | ||||||||||||||||||||||||||
116 | ||||||||||||||||||||||||||
117 | ||||||||||||||||||||||||||
118 | ||||||||||||||||||||||||||
119 | ||||||||||||||||||||||||||
120 | ||||||||||||||||||||||||||
121 | ||||||||||||||||||||||||||
122 | ||||||||||||||||||||||||||
123 | ||||||||||||||||||||||||||
124 | ||||||||||||||||||||||||||
125 | ||||||||||||||||||||||||||
126 | ||||||||||||||||||||||||||
127 | ||||||||||||||||||||||||||
128 | ||||||||||||||||||||||||||
129 | ||||||||||||||||||||||||||
130 | ||||||||||||||||||||||||||
131 | ||||||||||||||||||||||||||
132 | ||||||||||||||||||||||||||
133 | ||||||||||||||||||||||||||
134 | ||||||||||||||||||||||||||
135 | ||||||||||||||||||||||||||
136 | ||||||||||||||||||||||||||
137 | ||||||||||||||||||||||||||
138 | ||||||||||||||||||||||||||
139 | ||||||||||||||||||||||||||
140 | ||||||||||||||||||||||||||
141 | ||||||||||||||||||||||||||
142 | ||||||||||||||||||||||||||
143 | ||||||||||||||||||||||||||
144 | ||||||||||||||||||||||||||
145 | ||||||||||||||||||||||||||
146 | ||||||||||||||||||||||||||
147 | ||||||||||||||||||||||||||
148 | ||||||||||||||||||||||||||
149 | ||||||||||||||||||||||||||
150 | ||||||||||||||||||||||||||
151 | ||||||||||||||||||||||||||
152 | ||||||||||||||||||||||||||
153 | ||||||||||||||||||||||||||
154 | ||||||||||||||||||||||||||
155 | ||||||||||||||||||||||||||
156 | ||||||||||||||||||||||||||
157 | ||||||||||||||||||||||||||
158 | ||||||||||||||||||||||||||
159 | ||||||||||||||||||||||||||
160 | ||||||||||||||||||||||||||
161 | ||||||||||||||||||||||||||
162 | ||||||||||||||||||||||||||
163 | ||||||||||||||||||||||||||
164 | ||||||||||||||||||||||||||
165 | ||||||||||||||||||||||||||
166 | ||||||||||||||||||||||||||
167 | ||||||||||||||||||||||||||
168 |