ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SttMã học phầnTên học phầnSố SV đã ĐK
2
1CKCN20102An toàn thực phẩm - Nhóm 15
3
2TNMT2202Bản đồ địa chính - Nhóm 12
4
3CNCB2142Bảo quản chế biến nông sản - Nhóm 11
5
4CNCB3252Bảo quản chế biến sản phẩm chăn nuôi - Nhóm 14
6
5CKCN20302Bảo quản nông sản, thực phẩm - Nhóm 17
7
6NHOC3462Bảo vệ thực vật - Nhóm 11
8
7NHOC20303Bệnh cây đại cương - Nhóm 12
9
8CNTY20202Bệnh dinh dưỡng - Nhóm 12
10
9TSAN20202Bệnh do phi sinh vật và địch hại - Nhóm 13
11
10CNTY3362Bệnh ký sinh trùng - Nhóm 11
12
11CNTY20503Bệnh truyền nhiễm thú y - Nhóm 11
13
12NHOC20604Cây công nghiệp - Nhóm 11
14
13M18.S42Cây công nghiệp dài ngày - Nhóm 11
15
14NHOC3202Cây lúa - Nhóm 12
16
15NHOC20704Cây lương thực - Nhóm 12
17
16NHOC3282Cây rau - Nhóm 11
18
17NHOC20804Cây trồng - Nhóm 14
19
18NHOC21502Côn trùng nông nghiệp - Nhóm 11
20
19LNGH3242Côn trùng rừng - Nhóm 13
21
20CNCB3322Công nghệ chế biến sản phẩm chăn nuôi - Nhóm 11
22
21CNCB3272Công nghệ đường - Nhóm 11
23
22CNCB3433Công nghệ sản xuất đồ uống 2 - Nhóm 13
24
23CNCB3442Công nghệ sản xuất thức ăn gia súc - Nhóm 12
25
24LNGH3453Công nghệ xẻ - Nhóm 11
26
25TSAN20902Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản - Nhóm 11
27
26CKCT2222Cơ điện nông nghiệp - Nhóm 11
28
27CKCN20803Cơ học lý thuyết - Nhóm 16
29
28TNMT2152Cơ sở dữ liệu - Nhóm 11
30
29CNTY2172Chăn nuôi đại cương - Nhóm 11
31
30CNTY20903Chăn nuôi gia cầm - Nhóm 11
32
31CNTY3253Chăn nuôi trâu bò - Nhóm 13
33
32CNTY20603Chẩn đoán bệnh thú y - Nhóm 19
34
33CNCB3492Chất phụ gia thực phẩm - Nhóm 13
35
34KNPT20202Chính sách phát triển nông thôn - Nhóm 11
36
35DAN1022Dân số và phát triển - Nhóm 11
37
36CNTY21403Di truyền động vật - Nhóm 13
38
37NHOC2042Di truyền thực vật - Nhóm 13
39
38TSAN21302Di truyền và chọn giống thủy sản - Nhóm 19
40
39NHOC2102Dịch tể học bảo vệ thực vật - Nhóm 11
41
40CNTY2113Dinh dưỡng và thức ăn gia súc - Nhóm 12
42
41TSAN3223Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản - Nhóm 12
43
42CNTY2144Dược lý học thú y - Nhóm 11
44
43TSAN3192Đa dạng sinh học và quản lý nguồn lợi thủy sản - Nhóm 11
45
44TNMT20602Đánh giá đất - Nhóm 11
46
45TNMT3692Đăng ký đất đai và bất động sản - Nhóm 11
47
46TNMT11002Địa lý kinh tế - Nhóm 14
48
47LNGH2062Địa lý thực vật - Nhóm 12
49
48LNGH3612Điều tra rừng và sản lượng rừng 2 - Nhóm 17
50
49TNMT3733Định giá bất động sản - Nhóm 11
51
50TNMT21102Định giá đất - Nhóm 16
52
51LNGH2152Đo đạc lâm nghiệp - Nhóm 12
53
52CNTY21702Độc chất học thú y - Nhóm 12
54
53TSAN21602Độc tố và hóa chất trong nuôi trồng thủy sản - Nhóm 11
55
54CKCD22702Động lực 1 - Nhóm 12
56
55TSAN3242Giải phẫu bệnh lý động vật thủy sản - Nhóm 11
57
56CNTY3203Giải phẫu bệnh thú y - Nhóm 12
58
57CNTY22003Giải phẫu động vật - Nhóm 12
59
58TNMT21302Hệ thống định vị toàn cầu - Nhóm 15
60
59TNMT21503Hệ thống thông tin nhà đất - Nhóm 11
61
60TSAN2132Hệ thống và quản lý trong nuôi trồng thủy sản - Nhóm 11
62
61CKCN13202Hình họa - Nhóm 11
63
62CKCN13303Hình họa - vẽ kỹ thuật - Nhóm 11
64
63LNGH1023Hình thái phân loại thực vật - Nhóm 11
65
64CBAN10402Hóa hữu cơ - Nhóm 12
66
65TSAN2592Hóa sinh động vật 2 - Nhóm 11
67
66CNCB2052Hoá sinh thực phẩm 1 - Nhóm 11
68
67CNCB2063Hoá sinh thực phẩm 2 - Nhóm 17
69
68M03.S06Hóa vô cơ phân tích - Nhóm 11
70
69CNCB3162Kiểm tra chất lượng thực phẩm - Nhóm 12
71
70KNPT21202Kinh tế nông nghiệp - Nhóm 12
72
71KNPT3152Kinh tế nông thôn - Nhóm 11
73
72KNPT21602Kỹ năng mềm - Nhóm 12
74
73CNTY22503Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y - Nhóm 13
75
74CKCN24502Kỹ thuật an toàn và môi trường - Nhóm 11
76
75CKCT2202Kỹ thuật nhiệt - Nhóm 11
77
76CKCN25102Kỹ thuật thực phẩm - Nhóm 11
78
77KNPT2062Khí tượng nông nghiệp - Nhóm 11
79
78LNGH2032Khí tượng thủy văn rừng - Nhóm 11
80
79TSAN2082Khí tượng và hải dương học - Nhóm 12
81
80LNGH2212Lâm nghiệp đại cương - Nhóm 11
82
81LNGH23202Lâm nghiệp đô thị - Nhóm 13
83
82KNPT21702Lập kế hoạch khuyến nông - Nhóm 11
84
83TNMT22302Luật thú y - Nhóm 11
85
84TSAN3662Luật và công ước quốc tế về biển - Nhóm 11
86
85CNTY2092Miễn dịch học thú y - Nhóm 16
87
86TSAN3352Nuôi trồng thủy sản nước ngọt - Nhóm 13
88
87LNGH23502Nghiệp vụ hành chính lâm nghiệp - Nhóm 11
89
88CNTY1012Ngoại ngữ chuyên ngành - Nhóm 11
90
89KNPT1012Ngoại ngữ chuyên ngành - Nhóm 11
91
90LNGH1012Ngoại ngữ chuyên ngành - Nhóm 17
92
91NHOC1012Ngoại ngữ chuyên ngành - Nhóm 12
93
92TNMT1012Ngoại ngữ chuyên ngành - Nhóm 12
94
93KNPT11904Nguyên lý kinh tế - Nhóm 12
95
94TNMT2623Nguyên lý thống kê kinh tế - Nhóm 13
96
95CKCN25803Nguyên lý và chi tiết máy - Nhóm 15
97
96TSAN2062Ngư loại học 1 (cá) - Nhóm 11
98
97TSAN2072Ngư loại học 2 (giáp xác và nhuyễn thể) - Nhóm 11
99
98CKCN25902Nhiệt kỹ thuật - Nhóm 18
100
99CKCT2212Nhiệt và truyền nhiệt - Nhóm 11