| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Stt | Mã học phần | Tên học phần | Số SV đã ĐK | ||||||||||||||||||||||
2 | 1 | CKCN20102 | An toàn thực phẩm - Nhóm 1 | 5 | ||||||||||||||||||||||
3 | 2 | TNMT2202 | Bản đồ địa chính - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
4 | 3 | CNCB2142 | Bảo quản chế biến nông sản - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
5 | 4 | CNCB3252 | Bảo quản chế biến sản phẩm chăn nuôi - Nhóm 1 | 4 | ||||||||||||||||||||||
6 | 5 | CKCN20302 | Bảo quản nông sản, thực phẩm - Nhóm 1 | 7 | ||||||||||||||||||||||
7 | 6 | NHOC3462 | Bảo vệ thực vật - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
8 | 7 | NHOC20303 | Bệnh cây đại cương - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
9 | 8 | CNTY20202 | Bệnh dinh dưỡng - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
10 | 9 | TSAN20202 | Bệnh do phi sinh vật và địch hại - Nhóm 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
11 | 10 | CNTY3362 | Bệnh ký sinh trùng - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
12 | 11 | CNTY20503 | Bệnh truyền nhiễm thú y - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
13 | 12 | NHOC20604 | Cây công nghiệp - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
14 | 13 | M18.S42 | Cây công nghiệp dài ngày - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
15 | 14 | NHOC3202 | Cây lúa - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
16 | 15 | NHOC20704 | Cây lương thực - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
17 | 16 | NHOC3282 | Cây rau - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
18 | 17 | NHOC20804 | Cây trồng - Nhóm 1 | 4 | ||||||||||||||||||||||
19 | 18 | NHOC21502 | Côn trùng nông nghiệp - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
20 | 19 | LNGH3242 | Côn trùng rừng - Nhóm 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
21 | 20 | CNCB3322 | Công nghệ chế biến sản phẩm chăn nuôi - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
22 | 21 | CNCB3272 | Công nghệ đường - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
23 | 22 | CNCB3433 | Công nghệ sản xuất đồ uống 2 - Nhóm 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
24 | 23 | CNCB3442 | Công nghệ sản xuất thức ăn gia súc - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
25 | 24 | LNGH3453 | Công nghệ xẻ - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
26 | 25 | TSAN20902 | Công trình và thiết bị nuôi trồng thủy sản - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
27 | 26 | CKCT2222 | Cơ điện nông nghiệp - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
28 | 27 | CKCN20803 | Cơ học lý thuyết - Nhóm 1 | 6 | ||||||||||||||||||||||
29 | 28 | TNMT2152 | Cơ sở dữ liệu - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
30 | 29 | CNTY2172 | Chăn nuôi đại cương - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
31 | 30 | CNTY20903 | Chăn nuôi gia cầm - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
32 | 31 | CNTY3253 | Chăn nuôi trâu bò - Nhóm 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
33 | 32 | CNTY20603 | Chẩn đoán bệnh thú y - Nhóm 1 | 9 | ||||||||||||||||||||||
34 | 33 | CNCB3492 | Chất phụ gia thực phẩm - Nhóm 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
35 | 34 | KNPT20202 | Chính sách phát triển nông thôn - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
36 | 35 | DAN1022 | Dân số và phát triển - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
37 | 36 | CNTY21403 | Di truyền động vật - Nhóm 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
38 | 37 | NHOC2042 | Di truyền thực vật - Nhóm 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
39 | 38 | TSAN21302 | Di truyền và chọn giống thủy sản - Nhóm 1 | 9 | ||||||||||||||||||||||
40 | 39 | NHOC2102 | Dịch tể học bảo vệ thực vật - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
41 | 40 | CNTY2113 | Dinh dưỡng và thức ăn gia súc - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
42 | 41 | TSAN3223 | Dinh dưỡng và thức ăn thủy sản - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
43 | 42 | CNTY2144 | Dược lý học thú y - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
44 | 43 | TSAN3192 | Đa dạng sinh học và quản lý nguồn lợi thủy sản - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
45 | 44 | TNMT20602 | Đánh giá đất - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
46 | 45 | TNMT3692 | Đăng ký đất đai và bất động sản - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
47 | 46 | TNMT11002 | Địa lý kinh tế - Nhóm 1 | 4 | ||||||||||||||||||||||
48 | 47 | LNGH2062 | Địa lý thực vật - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
49 | 48 | LNGH3612 | Điều tra rừng và sản lượng rừng 2 - Nhóm 1 | 7 | ||||||||||||||||||||||
50 | 49 | TNMT3733 | Định giá bất động sản - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
51 | 50 | TNMT21102 | Định giá đất - Nhóm 1 | 6 | ||||||||||||||||||||||
52 | 51 | LNGH2152 | Đo đạc lâm nghiệp - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
53 | 52 | CNTY21702 | Độc chất học thú y - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
54 | 53 | TSAN21602 | Độc tố và hóa chất trong nuôi trồng thủy sản - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
55 | 54 | CKCD22702 | Động lực 1 - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
56 | 55 | TSAN3242 | Giải phẫu bệnh lý động vật thủy sản - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
57 | 56 | CNTY3203 | Giải phẫu bệnh thú y - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
58 | 57 | CNTY22003 | Giải phẫu động vật - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
59 | 58 | TNMT21302 | Hệ thống định vị toàn cầu - Nhóm 1 | 5 | ||||||||||||||||||||||
60 | 59 | TNMT21503 | Hệ thống thông tin nhà đất - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
61 | 60 | TSAN2132 | Hệ thống và quản lý trong nuôi trồng thủy sản - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
62 | 61 | CKCN13202 | Hình họa - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
63 | 62 | CKCN13303 | Hình họa - vẽ kỹ thuật - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
64 | 63 | LNGH1023 | Hình thái phân loại thực vật - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
65 | 64 | CBAN10402 | Hóa hữu cơ - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
66 | 65 | TSAN2592 | Hóa sinh động vật 2 - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
67 | 66 | CNCB2052 | Hoá sinh thực phẩm 1 - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
68 | 67 | CNCB2063 | Hoá sinh thực phẩm 2 - Nhóm 1 | 7 | ||||||||||||||||||||||
69 | 68 | M03.S06 | Hóa vô cơ phân tích - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
70 | 69 | CNCB3162 | Kiểm tra chất lượng thực phẩm - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
71 | 70 | KNPT21202 | Kinh tế nông nghiệp - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
72 | 71 | KNPT3152 | Kinh tế nông thôn - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
73 | 72 | KNPT21602 | Kỹ năng mềm - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
74 | 73 | CNTY22503 | Ký sinh trùng và bệnh ký sinh trùng thú y - Nhóm 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
75 | 74 | CKCN24502 | Kỹ thuật an toàn và môi trường - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
76 | 75 | CKCT2202 | Kỹ thuật nhiệt - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
77 | 76 | CKCN25102 | Kỹ thuật thực phẩm - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
78 | 77 | KNPT2062 | Khí tượng nông nghiệp - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
79 | 78 | LNGH2032 | Khí tượng thủy văn rừng - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
80 | 79 | TSAN2082 | Khí tượng và hải dương học - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
81 | 80 | LNGH2212 | Lâm nghiệp đại cương - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
82 | 81 | LNGH23202 | Lâm nghiệp đô thị - Nhóm 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
83 | 82 | KNPT21702 | Lập kế hoạch khuyến nông - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
84 | 83 | TNMT22302 | Luật thú y - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
85 | 84 | TSAN3662 | Luật và công ước quốc tế về biển - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
86 | 85 | CNTY2092 | Miễn dịch học thú y - Nhóm 1 | 6 | ||||||||||||||||||||||
87 | 86 | TSAN3352 | Nuôi trồng thủy sản nước ngọt - Nhóm 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
88 | 87 | LNGH23502 | Nghiệp vụ hành chính lâm nghiệp - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
89 | 88 | CNTY1012 | Ngoại ngữ chuyên ngành - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
90 | 89 | KNPT1012 | Ngoại ngữ chuyên ngành - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
91 | 90 | LNGH1012 | Ngoại ngữ chuyên ngành - Nhóm 1 | 7 | ||||||||||||||||||||||
92 | 91 | NHOC1012 | Ngoại ngữ chuyên ngành - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
93 | 92 | TNMT1012 | Ngoại ngữ chuyên ngành - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
94 | 93 | KNPT11904 | Nguyên lý kinh tế - Nhóm 1 | 2 | ||||||||||||||||||||||
95 | 94 | TNMT2623 | Nguyên lý thống kê kinh tế - Nhóm 1 | 3 | ||||||||||||||||||||||
96 | 95 | CKCN25803 | Nguyên lý và chi tiết máy - Nhóm 1 | 5 | ||||||||||||||||||||||
97 | 96 | TSAN2062 | Ngư loại học 1 (cá) - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
98 | 97 | TSAN2072 | Ngư loại học 2 (giáp xác và nhuyễn thể) - Nhóm 1 | 1 | ||||||||||||||||||||||
99 | 98 | CKCN25902 | Nhiệt kỹ thuật - Nhóm 1 | 8 | ||||||||||||||||||||||
100 | 99 | CKCT2212 | Nhiệt và truyền nhiệt - Nhóm 1 | 1 |