| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | VIỆN MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | DANH SÁCH CÁC LUẬN VĂN THẠC SĨ ĐÃ BẢO VỆ - NĂM 2014 | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Họ | Tên | Tên luận văn | Khóa | Chuyên ngành | Ngày bảo vệ | |||||||||||||||||||
6 | 1 | Huỳnh Võ Tuyết | Hân | Nghiên cứu phân vùng chất lượng nước và đề xuất biện pháp bảo vệ nước sông Sài Gòn đoạn chảy qua tỉnh Tây Ninh | 2010 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
7 | 2 | Hoàng Thiện Phúc | Nguyên | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp quản lý tổng hợp chất thải rắn trên địa bàn huyện Bến Lức tỉnh Long An | 2010 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
8 | 3 | Nguyễn Phương | Bình | Đề xuất các giải pháp thích hợp và khả thi cải tiến công tác quản lý môi trường KCN Tâm Thắng tỉnh Đăk Nông theo hướng phát triển bền vững | 2011 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
9 | 4 | Bùi Minh | Luân | Nghiên cứu xây dựng yêu cầu và hướng dẫn áp dụng cho công tác quản lý PCB tại Việt Nam | 2011 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
10 | 5 | Nguyễn Đức | Nhuận | Nghiên cứu phân vùng tiếp nhận nước thải sông Sài Gòn địa bàn TPHCM phục vụ cấp phép xả thải | 2011 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
11 | 6 | Văn Bá Ngọc | Ánh | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp giảm thiểu phát thải khí nhà kính trong sản xuất sản phẩm gốm sứ và sản phẩm xây dựng từ đất nung trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 2011 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
12 | 7 | Mã Thị Kim | Phượng | Đánh giá ảnh hưởng của các đập thủy điện lên dòng chảy của nước sông Sêrêpók – tỉnh ĐăkLăk | 2011 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
13 | 8 | Trần Thị Thảo | Trang | Đánh giá ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến tài nguyên nước lưu vực sông Đăk B'La tỉnh Kon Tum và đề xuất giải pháp quản lý | 2011 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
14 | 9 | Hoàng Thị Mỹ | Tú | Nghiên cứu các giải pháp tổng hợp, khả thi trong quản lý và bảo vệ môi trường phục vụ phát triển du lịch bền vững tại Vườn Quốc Gia Phong Nha Kẻ Bàng | 2011 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
15 | 10 | Vương Ngọc | Tuyền | Đánh giá rủi ro sức khỏe người lao động ngành gỗ - Nghiên cứu tại Công ty Hoàng Anh tỉnh Bình Dương | 2011 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
16 | 11 | Phan Thị Thục | Uyên | Nghiên cứu xây dựng phí tái chế bao bì giấy tại thành phố Hồ Chí Minh | 2011 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
17 | 12 | Hồ Thanh | Danh | Đánh giá tài nguyên gió tỉnh Ninh Thuận và đề xuất các giải pháp phát triển phong điện | 2011 | SD&BVTNMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
18 | 13 | Ngô Minh | Thụy | Đánh giá tài nguyên nước phục vụ quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận | 2011 | SD&BVTNMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
19 | 14 | Trần Quang | Tuấn | Nghiên cứu các yếu tố hình thành đất ngập nước ở lưu vực sông La Ngà thuộc tỉnh Lâm Đồng và đề xuất hướng sử dụng hợp lý | 2011 | SD&BVTNMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
20 | 15 | Đặng Hồ Phương | Thảo | Nghiên cứu ứng dụng phương pháp quản lý thích ứng tài nguyên nước mặt nhằm đáp ứng trước những nguy cơ biến đổi khí hậu và môi trường – Áp dụng trường hợp cụ thể tỉnh Tây Ninh | 2010 | SD&BVTNMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
21 | 16 | Nguyễn Ngọc | Như | Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp quản lý phù hợp đối với pin ắc quy thải trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh | 2009 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
22 | 17 | Nguyễn Thanh | Sơn | Nghiên cứu giải pháp quản lý chất lượng nước biển vịnh Nha Trang - Khánh Hóa, phục vụ phát triển du lịch bền vững | 2012 | QLMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
23 | 18 | Nguyễn Thị Kim | Anh | Nghiên cứu các giải pháp bảo vệ môi trường đáp ứng với quy hoạch sử dụng đất phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội huyệt Đất Đỏ tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu đến năm 2020 | 2012 | SD&BVTNMT | 15/01/2014 | |||||||||||||||||||
24 | 19 | Nguyễn Trung | Hiếu | Nghiên cứu thực nghiệm xử lý nước rỉ rác ứng dụng công nghệ màng lọc sinh học (MBR) kết hợp lọc nano (NF) | 2010 | CNMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
25 | 20 | Nguyễn Thị Ngọc | Báu | Nghiên cứu đề xuất phân vùng chất lượng nước sông Ba trên địa bàn tỉnh Gia Lai | 2010 | QLMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
26 | 21 | Huỳnh Tiến | Thắng | Tính toán và đánh giá mối quan hệ giữa ô nhiễm không khí và sự phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 2010 | QLMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
27 | 22 | Lê Thị Kiều | Hoanh | Nghiên cứu xử lý COD khó phân hủy sinh học trong nước rỉ rác bằng hệ fenton dị thể với xúc tác Goethite | 2011 | CNMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
28 | 23 | Nguyễn Văn | Huy | Xử lý nước thải chứa thuốc nhuộm hoạt tính bằng hệ fenton dị thể với xúc tác Goethite | 2011 | CNMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
29 | 24 | Nguyễn Văn | Thành | Nghiên cứu ứng dụng quá trình Peroxone (O3/H2O2) xử lý độ màu và chất hữu cơ trong nước thải sản xuất sơn | 2011 | CNMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
30 | 25 | Thân Thị Hà | My | Nghiên cứu sự hiện diện của dư lượng kháng sinh Fluoroquinolone tại một số vị trí trong vùng hạ lưu lưu vực Sài Gòn - Đồng Nai | 2011 | QLMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
31 | 26 | Chung Kim | Nhựt | Đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến đa dạng sinh học tại khu bảo tồn sân chim Vàm Hồ tỉnh Bến Tre | 2011 | QLMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
32 | 27 | Nguyễn Đình | Tiến | Nghiên cứu xử lý thành phần ô nhiễm hữu cơ (COD khó phân hủy sinh học) có trong nước rỉ rác bằng quá trình fenton dị thể với tác nhân Fe trên chất mang than hoạt tính (Fe/AC) | 2012 | CNMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
33 | 28 | Huỳnh Thanh | Tự | Nghiên cứu ứng dụng tảo Chlorella Vulgaris xử lý Nitơ và Phốtpho trong nước thải tinh bột mì (sau xử lý sinh học) | 2012 | CNMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
34 | 29 | Trần Văn | Linh | Nghiên cứu công nghệ bùn hoạt tính hoạt động theo mẻ có giá thể kết hợp màng lọc - SBMBMBR xử lý chất hữu cơ và nitơ trong nước thải thuộc da | 2012 | CNMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
35 | 30 | Hoàng Thị Huyền | Trang | Đánh giá ảnh hưởng biến đổi khí hậu đến an ninh sinh kế cộng đồng dân tộc thiểu số tại Đăk Lăk | 2012 | QLMT | 16/01/2014 | |||||||||||||||||||
36 | 31 | Nguyễn Trần Ngọc | Phương | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh thái sử dụng thực vật nổi: cỏ nến (Typha augustifolia .L), thủy trúc (Cyperus alternifolius .L), chuối hoa (Canna Indica Bail) để cải tạo chất lượng nước hồ tù đọng | 2011 | CNMT | 22/04/2014 | |||||||||||||||||||
37 | 32 | Đinh Thị Thanh | Liêm | Nghiên cứu tiền xử lý nước thải thuộc da trên mô hình tuyển nổi vi bọt | 2011 | CNMT | 22/04/2014 | |||||||||||||||||||
38 | 33 | Nhữ Thị Hoàng | Yến | Nghiên cứu xử lý phốt pho nồng độ cao trong nước thải chế biến cá tuyết bằng quá trình anaerobic - oxic – anoxic trong bể SBR | 2011 | CNMT | 22/04/2014 | |||||||||||||||||||
39 | 34 | Dương Thị Mai | Thương | Nghiên cứu các biện pháp sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nước sông Chà Và phục vụ phát triển bền vững kinh tế - xã hội trên lưu vực | 2011 | SD&BVTNMT | 22/04/2014 | |||||||||||||||||||
40 | 35 | Mai Nam | Hải | Dự báo chất lượng môi trường do quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp sang đất công nghiệp có lồng ghép biến đổi khí hậu trên địa bàn huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai | 2011 | SD&BVTNMT | 22/04/2014 | |||||||||||||||||||
41 | 36 | Nguyễn Cao Thanh | Phi | Ứng dụng các phương pháp địa vật lý xác định cấu trúc địa chất nông và ranh giới mặn nhạt vùng muối Quán Thẻ, tỉnh Ninh Thuận | 2011 | SD&BVTNMT | 22/04/2014 | |||||||||||||||||||
42 | 37 | Nguyễn Trần Phú | Thịnh | Đánh giá hiện trạng và dự báo ngập đến năm 2020 khu vực quận 2, Tp. Hồ Chí Minh | 2011 | SD&BVTNMT | 22/04/2014 | |||||||||||||||||||
43 | 38 | Phạm Ngọc | Tĩnh | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ SBBR có bố trí ngăn hiếu khí và thiếu khí cố định để xử lý nước thải sản xuất tinh bột mì sau hầm ủ biogas | 2012 | CNMT | 22/04/2014 | |||||||||||||||||||
44 | 39 | Phan Thái | Sơn | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ đất ngập nước dòng chảy đứng không bão hòa để xử lý nước mặt ô nhiễm phục vụ canh tác nông nghiệp | 2012 | CNMT | 22/04/2014 | |||||||||||||||||||
45 | 40 | Nguyễn Hùng | Cường | Nghiên cứu cải tiến hệ thống xử lý mùi trong sản xuất bột cá tại Tân Thành - Bà Rịa Vũng Tàu | 2012 | CNMT | 22/04/2014 | |||||||||||||||||||
46 | 41 | Tôn Thất Minh | Tuấn | Đánh giá tiềm năng tài nguyên nước lưu vực sông Thị Tính và đề xuất các giải pháp quản lý sử dụng hiệu quả | 2012 | SD&BVTNMT | 22/04/2014 | |||||||||||||||||||
47 | 42 | Lê Nguyễn Thùy | Giang | Dự báo diễn biến chất lượng môi trường và đề xuất giải pháp phục hồi môi trường bãi chôn lấp chất thải sinh hoạt và công nghiệp thông thường tại phường Trảng Dài, TP. Biên Hòa sau khi đóng cửa | 2010 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
48 | 43 | Nguyễn Thành | Nhân | Đánh giá hiện trạng, dự báo diễn biến chất lượng nước Hồ Đá Đen đến năm 2020 và đề xuất các giải pháp quản lý phù hợp | 2010 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
49 | 44 | Nguyễn Thị Sinh | Ngân | Áp dụng phương pháp đa tiêu chí để xếp hạng về bảo vệ môi trường các doanh nghiệp hoạt động trong ngành cao su trong khu vực Đông Nam Bộ | 2010 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
50 | 45 | Vương Thị Thanh | Loan | Nghiên cứu xây dựng bộ chỉ thị đánh giá bền vững môi trường tại Thành phố Hà Nội | 2010 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
51 | 46 | Bùi Dương | Vương | Nghiên cứu xây dựng hệ số phát thải nước thải trong ngành chế biến mủ cao su trên địa bàn tỉnh Bình Phước | 2011 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
52 | 47 | Cấn Thế | Việt | Xây dựng bộ tiêu chí phân hạng các mô hình năng suất xanh và đề xuất giải pháp cải tiến nhằm hỗ trợ xây dựng nông thôn mới tại Thành phố Hồ Chí Minh | 2011 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
53 | 48 | Đinh Thị Cẩm | Chi | Nghiên cứu xác định mức độ, phạm vi ô nhiễm môi trường của hoạt động chăn nuôi heo trên địa bàn huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh | 2011 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
54 | 49 | Hà Phong | Vũ | Đánh giá tồn dư kim loại nặng và tác động rủi ro sức khỏe qua tiêu thụ nhuyễn thể hai mảnh vỏ tại huyện Cần Giờ - TPHCM | 2011 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
55 | 50 | Lê Xuân | Việt | Nghiên cứu, xây dựng hệ số phát thải chất thải rắn chăn nuôi gà trên địa bàn tỉnh Bình Phước | 2011 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
56 | 51 | Nguyễn Thị Hồng | Hà | Nghiên cứu đánh giá mức độ ô nhiễm một số hợp chất gây rối loạn nội tiết trong bùn thải sông Sài Gòn – Đồng Nai và đề xuất giải pháp quản lý đối với các chất này | 2011 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
57 | 52 | Nguyễn Thị Khánh | Ly | Áp dụng phương pháp phân tích đa tiêu chí để xây dựng chỉ số bền vững môi trường cho tỉnh Long An | 2011 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
58 | 53 | Phạm Thị | Thuận | Đánh giá hiệu quả giảm thiểu chất thải rắn công nghiệp khi tích hợp 03 hệ thống tiêu chuẩn quản lý ISO 9001:2008, ISO 14001:2004 và OHSAS 18001:2007 ở Công ty TNHH Lạc Tỷ | 2011 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
59 | 54 | Thái Thị Kim | Chi | Áp dụng phương pháp đa tiêu chí đánh giá hệ thống xử lý nước thải và đề xuất công nghệ xử lý nước thải phù hợp cho các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm | 2011 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
60 | 55 | Nguyễn Văn | Dũng | Nghiên cứu đặc điểm và vai trò bảo vệ môi trường nước của đất ngập nước đới ven sông Rạch Tra thuộc sông Sài Gòn | 2011 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
61 | 56 | Đặng Thanh | Hồng | Diễn biến chất lượng nước hồ Dầu Tiếng trong điều kiện hiện tại và biến đổi khí hậu | 2012 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
62 | 57 | Trần Thị Kim | Tuyết | Đánh giá hiện trạng môi trường và đề xuất các biện pháp quản lý phục vụ cho việc bảo tồn, phát triển làng nghề sơn mài Tương Bình Hiệp | 2012 | QLMT | 23/04/2014 | |||||||||||||||||||
63 | 58 | Phan Thị Ngọc | Ánh | Nghiên cứu khả năng loại bỏ Photpho trong nước thải nhà máy chế biến thủy sản (sau xử lý sinh học) bằng xỉ thép lò điện hồ quang (xỉ EAF) | 2011 | CNMT | 21/08/2014 | |||||||||||||||||||
64 | 59 | Trương Văn | Thiên | Nghiên cứu cải thiện công nghệ xử lý nước thải sản xuất tinh bột khoai mì tại tỉnh Tây Ninh bằng công nghệ sinh học dính bám di động (Moving Bed Biofilm Reactor) | 2010 | CNMT | 21/08/2014 | |||||||||||||||||||
65 | 60 | Nguyễn Thanh | Tuyền | Nghiên cứu, đánh giá nguồn thải và đề xuất các biện pháp kiểm soát ô nhiễm nước sông Bé trên địa bàn tỉnh Bình Dương | 2012 | QLMT | 21/08/2014 | |||||||||||||||||||
66 | 61 | Nguyễn Phạm Huyền | Linh | Áp dụng công cụ tin học WQUIZ đánh giá sự thay đổi phân vùng chất lượng nước mặt tỉnh Bình Dương | 2012 | QLMT | 21/08/2014 | |||||||||||||||||||
67 | 62 | Lê Vân | Anh | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp nâng cao hiệu quả xử lý và tái sử dụng chất thải phát sinh từ một số cây trồng huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước | 2010 | QLMT | 21/08/2014 | |||||||||||||||||||
68 | 63 | Võ Thị Đăng | Khoa | Nghiên cứu và đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm môi trường nước mặt tại Thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 | 2010 | QLMT | 21/08/2014 | |||||||||||||||||||
69 | 64 | Nguyễn Quốc | Thái | Nghiên cứu xây dựng quy hoạch quản lý chất thải nguy hại thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2020 tầm nhìn 2030 | 2010 | QLMT | 21/08/2014 | |||||||||||||||||||
70 | 65 | Nguyễn Hào | Quang | Xây dựng bản đồ phân bố rạn san hô ven đảo Lý Sơn bằng công nghệ GIS và viễn thám | 2012 | SD&BVTNMT | 21/08/2014 | |||||||||||||||||||
71 | 66 | Lâm Hồng | Phương | Nghiên cứu đánh giá chất lượng nước hồ nước được tạo bởi tuyến đê biển vịnh Rạch Giá – Kiên Giang | 2011 | SD&BVTNMT | 21/08/2014 | |||||||||||||||||||
72 | 67 | Nguyễn Trần Bảo | Thanh | Nghiên cứu công nghệ SBBR xử lý nước thải y tế | 2012 | CNMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
73 | 68 | Hoàng | Oanh | Nghiên cứu đánh giá hiệu quả của quá trình tiền xử lý bùn thải bằng công nghệ sóng siêu âm | 2011 | CNMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
74 | 69 | Nguyễn Thị Hoàng | Oanh | Nghiên cứu khả năng phân hủy chất thải rắn hữu cơ trong rác thải sinh hoạt bằng chế phẩm Aquaclean và Gem-P1 | 2011 | CNMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
75 | 70 | Trần Quốc | Bảo | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ màng MBR trong xử lý nước thải dệt nhuộm | 2011 | CNMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
76 | 71 | Dương Trọng | Phước | Nghiên cứu chế tạo vật liệu sinh học để xử lý khí thải chứa H2S, NH3 | 2011 | CNMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
77 | 72 | Nguyễn Khắc | Luật | Nghiên cứu làm giàu vi khuẩn Anammox từ bùn của hệ thống xử lý nước thải thuộc da | 2012 | CNMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
78 | 73 | Nguyễn Thị Mỹ | Ngọc | Nghiên cứu tiền xử lý nước thải cao su trên mô hình keo tụ - tuyển nổi vi bọt | 2012 | CNMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
79 | 74 | Nguyễn Văn | Thịnh | Nghiên cứu ứng dụng công nghệ SBR dòng liên tục xử lý nước rỉ rác công suất 520 m3/ngày | 2012 | CNMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
80 | 75 | Lê Thụy Uyên | Nhã | Nghiên cứu đánh giá khả năng xử lý nước thải sản xuất dược phẩm bằng phương pháp điện hóa | 2013 | KTMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
81 | 76 | Lê Hoàng Bảo | Trân | Đánh giá chất lượng nước sông Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai bằng phương pháp đánh giá toàn diện mờ và trọng số Entropy | 2012 | QLMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
82 | 77 | Huỳnh Thị Thu | Ái | Kiểm toán và đề xuất các giải pháp giảm thiểu tác động môi trường áp dụng tại Công ty TNHH YOKOHAMA TYRE Việt Nam. | 2012 | QLMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
83 | 78 | Trần Phước | Thảo | Ảnh hưởng riêng lẻ và kết hợp của đồng, crôm và vi khuẩn lam lên vi giáp xác (Daphnia Magna) | 2012 | QLMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
84 | 79 | Vũ Thị Thanh | Tuyền | Áp dụng phương pháp đa tiêu chí để xếp hạng về bảo vệ môi trường các doanh nghiệp trong ngành sản xuất giấy trên địa bàn TP.HCM | 2012 | QLMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
85 | 80 | Trần Đình | Trung | Nghiên cứu đề xuất các giải pháp ngăn ngừa và giảm thiểu ô nhiễm tại các làng nghề chế biến nông sản thực phẩm trên địa bàn tỉnh Bình Định theo hướng phát triển bền vững | 2010 | QLMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
86 | 81 | Tạ Thanh | Lan | Ứng dụng GIS và phần mềm PCSWMM mô phỏng khả năng thoát nước đô thị. Lưu vực nghiên cứu: một phần quận 8 Thành phố Hồ Chí Minh | 2012 | QLMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
87 | 82 | Phan Đình | Cường | Điều tra nguồn thải, xây dựng hệ số phát thải và đề xuất các biện pháp kiểm soát ô nhiễm cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ trên địa bàn quận 3, TP.HCM | 2011 | QLMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
88 | 83 | Nguyễn Trần | Lam | Đánh giá thực trạng và đề xuất giải pháp đảm bảo an toàn nước cấp cho sinh hoạt trên địa bàn quận Tân Phú TP.Hồ Chí Minh | 2011 | SD&BVTNMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
89 | 84 | Trần Thị Đào | Duyên | Xây dựng và áp dụng bộ tiêu chí lựa chọn phương án cải tạo phục hồi môi trường và sử dụng đất sau khai thác các mỏ đá xây dựng tại tỉnh Bình Dương - nghiên cứu điển hình tại mỏ đá Tân Mỹ | 2010 | SD&BVTNMT | 21/10/2014 | |||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||