| A | B | C | D | F | G | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | AA | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC 1 | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC DỰ ÁN THUỘC KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN 2021-2025 CỦA ĐÃ PHÂN BỔ | |||||||||||||||||||||||||
3 | Đơn vị tính: Triệu đồng | |||||||||||||||||||||||||
4 | TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | KH ĐTC trung hạn 2021 - 2025 đã phân bổ đến năm 2025 | Kế hoạch vốn ĐTC năm 2025 | Chủ đầu tư | Ghi chú | |||||||||||||||||
5 | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số | Trong đó | Chủ đầu tư đã phê duyệt | Chủ đầu tư sau sắp xếp | ||||||||||||||||||||
6 | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | NS xã | KH vốn kéo dài | |||||||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 18 | ||||||||||||
10 | TỔNG TRẢ NỢ VÀ XÂY DỰNG MỚI | 1.086.009 | 230.050 | 41.755 | 37.602 | 4.153 | 11036 | |||||||||||||||||||
11 | A | Nguồn Ngân sách tập trung | 137.222 | 35.350 | 11.036 | 10.523 | 513 | |||||||||||||||||||
12 | 1 | Cống Hói đồng Quảng Hoà | Xã Quảng Hoà | 2019 2021 | Số 1580 ngày 14/8/2018 | 799 | 300 | UBND xã Quảng Hoà | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
13 | 2 | Đường giao thông liên thôn Cồn Nâm - Minh Hà xã Quảng Minh | Xã Quảng Minh | 2014 2015 | Số 450 ngày 18/6/2014 | 4.305 | 541 | UBND xã Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
14 | 3 | Nạo vét kênh mương, khơi thông dòng chảy từ xã Quảng Sơn đến xã Quảng Thủy, xã Quảng Minh, xã Quảng Hòa, xã Quảng Lộc | Xã Q.Sơn - Q.Thủy - Q.Minh- Q.Hòa - Q.Lộc | 2020 2022 | Số 1912 ngày 14/7/2020 | 1.600 | 800 | BQL dự án ĐTXD khu vực | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
15 | 4 | Kiên cố hóa kênh mương thôn Cồn Nâm xã Quảng Minh | Xã Quảng Minh | 2020 2022 | Số 2111 ngày 24/9/2019 | 1.160 | 600 | UBND xã Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
16 | 5 | Tuyến đường giao thông thôn Vĩnh Phước Đông xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 1005 ngày 18/5/2020 | 781 | 280 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
17 | 6 | Nâng cấp đường liên thôn xã Quảng Minh | Xã Quảng Minh | 2020 2022 | Số 2010 ngày 24/9/2019 | 1.044 | 700 | UBND xã Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
18 | 7 | Quy hoạch chung xây dựng xã Quảng Hoà, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Hoà | 2021 2023 | Số 1050 ngày 25/5/2020 | 367 | 367 | Phòng QLĐT thị xã | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
19 | 8 | Quy hoạch chung xây dựng xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Minh | 2021 2023 | Số 1236 ngày 09/6/2020 | 324 | 324 | Phòng QLĐT thị xã | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
20 | 9 | Quy hoạch chung xây dựng xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Lộc | 2021 2023 | Số 1051 ngày 25/5/2020 | 351 | 351 | Phòng QLĐT thị xã | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
21 | 10 | Quy hoạch chung xây dựng xã Quảng Tân, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Tân | 2021 2023 | Số 2056 ngày 25/5/2020 | 231 | 231 | Phòng QLĐT thị xã | UBND Xã Nam Ba Đồn | |||||||||||||||||
22 | 11 | Quy hoạch chung xây dựng xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Tiên | 2021 2023 | Số 1052 ngày 25/5/2020 | 264 | 264 | Phòng QLĐT thị xã | UBND Xã Nam Ba Đồn | |||||||||||||||||
23 | 12 | Quy hoạch chung xây dựng xã Quảng Trung, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Trung | 2021 2023 | Số 2055 ngày 25/5/2020 | 279 | 279 | Phòng QLĐT thị xã | UBND Xã Nam Ba Đồn | |||||||||||||||||
24 | 13 | Quy hoạch chung xây dựng xã Quảng Văn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | Xã Quảng Văn | 2021 2023 | Số 1354 ngày 29/6/2020 | 297 | 297 | Phòng QLĐT thị xã | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
25 | 14 | KCH kênh mương tưới tiêu từ Đình Làng đến thôn Nam, xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn | Xã Quảng Minh | 2021 2023 | Số 1748 ngày 03/8/2021 | 1.200 | 1.000 | UBND xã Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
26 | 15 | Đường bê tông thôn Vĩnh Phú xã Quảng Hoà | Xã Quảng Hoà | 2021 2023 | Số 906 ngày 05/5/2021 | 550 | 500 | UBND xã Quảng Hoà | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
27 | 16 | Nâng cấp, sửa chữa các tuyến kênh, cứng hoá tuyến đường nội thôn Thanh Tân xã Quảng Hoà | Xã Quảng Hoà | 2021 2023 | Số 968 ngày 11/5/2021 | 1.600 | 1.400 | UBND xã Quảng Hoà | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
28 | 17 | Nâng cấp cổng, hàng rào, sân Trường TH số 1 Quảng Hoà | Xã Quảng Hoà | 2021 2023 | Số 983 ngày 13/5/2021 | 900 | 800 | UBND xã Quảng Hoà | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
29 | 18 | Kênh tưới tiêu thôn La Hà Nam xã Quảng Văn | Xã Quảng Văn | 2021 2023 | Số 1020 ngày 20/5/2021 | 1.145 | 1.000 | UBND xã Quảng Văn | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
30 | 19 | Tuyến kênh mương nội đồng thôn La Hà Nam xã Quảng Văn | Xã Quảng Văn | 2021 2023 | Số 1851 ngày 12/8/2021 | 1.127 | 1.000 | UBND xã Quảng Văn | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
31 | 20 | Đường GTNT thôn Phú Trịch đi khu Di tích lịch sử Tam toà tứ miếu xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn | Xã Quảng Lộc | 2021 2023 | Số 163 ngày 09/4/2021 | 2.993 | 1.200 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
32 | 21 | Đường giao thông nội đồng Vĩnh Phước Tây | Xã Quảng Lộc | 2021 2023 | Số 92 ngày 09/3/2021 | 1.134 | 500 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
33 | 22 | Cải tạo nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, xây dựng nhà vệ sinh và nâng cấp khuôn viên sân trường TH số 1 Quảng Hoà | Xã Quảng Hoà | 2023 2025 | Số 402 ngày 06/3/2023 | 5.971 | 2.000 | UBND xã Quảng Hoà | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
34 | 23 | Cứng hoá các tuyến mương nội đồng xóm I thôn Vĩnh Phước | Xã Quảng Lộc | 2023 2025 | Số 413a ngày 28/6/2023 | 2.992 | 1.162 | 234 | 234 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
35 | 24 | Nâng cấp tuyến đường nội đồng thôn La Hà Tây, khu vực nghĩa địa đồng Cồn Vượn xã Quảng Văn | Xã Quảng Văn | 2023 2025 | Số 526 ngày 29/3/2023 | 1.870 | 1.800 | 600 | 600 | UBND xã Quảng Văn | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
36 | 25 | Cứng hoá đường trong khu dân cư và đường nội đồng thôn La Hà Nam xã Quảng Văn | Xã Quảng Văn | 2023 2025 | Số 1114 ngày 12/6/2023 | 1.547 | 1.400 | 500 | 500 | UBND xã Quảng Văn | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
37 | 26 | KCH kênh mương tưới tiêu từ vùng Hói Pheo - vùng Cộc thuộc thôn Vĩnh Phú, xã Quảng Hoà | Xã Quảng Hoà | 2023 2025 | Số 1002 ngày 30/5/2023 | 2.000 | 1.200 | 400 | 400 | UBND xã Quảng Hoà | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
38 | 27 | Đường GTNT kết hợp kè và Nâng cấp cống tiêu thoát úng cho khu vực thôn Vĩnh Phước xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2023 2025 | Số 634 ngày 18/4/2023 | 8.000 | 5.310 | 2.150 | 2.150 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
39 | 28 | Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ nuôi trồng thủy sản và dịch vụ hậu cần nghề cá thị xã Ba Đồn (Giai đoạn 1) | Xã Quảng Minh | 2023 2025 | Số 1475 ngày 12/7/2021 | 65.000 | 7.384 | 4.279 | 4.279 | BQL dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
40 | 29 | Tuyến đường vượt lũ Nam Vĩnh Lộc | Xã Quảng Lộc | 2022-2024 | Số 950 ngày 06/06/2022 của UBND xã Q.Lộc | 10.000 | 513 | 513 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | ||||||||||||||||
41 | 30 | Nâng cấp, mở rộng đường giao thông kết hợp kênh mương tưới các trục đường thôn Phù Trịch xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2024 2026 | 741 ngày 20/9/2022 UBND xã | 6.500 | 800 | 800 | 800 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
42 | 31 | KCH kênh mương nội đồng thôn Vĩnh Phước | Xã Quảng Lộc | 2024 2026 | 675 ngày 10/7/2023 UBND xã | 1.100 | 200 | 200 | 200 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
43 | 32 | Tuyến mương nội đồng thôn Vĩnh Phước xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2024 2026 | 1057 ngày 30/12/2022 UBND xã | 1.191 | 360 | 360 | 360 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
44 | 33 | Xây dựng nhà hội trường và phòng làm việc UBND xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2024 2026 | 968 ngày 14/11/2023 UBND xã | 8.600 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
45 | B | Nguồn Ngân sách Nâng cấp đô thị | 247.313 | 24.180 | 11.232 | 10.801 | 431 | |||||||||||||||||||
46 | 1 | Đường giao thông thôn Minh Tiến | Xã Quảng Minh | 2013 2015 | Số 803 ngày 12/4/2013 | 5.525 | 658 | UBND xã Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
47 | 2 | Bê tông hóa 1km kênh mương thôn Thanh Tân và Thôn Hợp Hòa | Xã Quảng Hoà | 2018 | Số 1973 ngày 08/10/2018 | 778 | 348 | UBND xã Quảng Hoà | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
48 | 3 | Tu sửa cống cửa Hác (cống 5 cửa) thôn Phú Trịch xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2016 | Số 2906a ngày 22/9/2016 | 422 | 78 | Phòng Kinh tế | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
49 | 4 | Trường THCS Quảng Lộc (6 phòng bộ môn) | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 4216/ ngày 30/10/2019 | 5.000 | 1.500 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
50 | 5 | Bê tông hoá tuyến đường nội đồng từ mương máy về cửa Hà thôn Phú Trịch | Xã Quảng Lộc | 2023 2025 | Số 680 ngày 30/8/2023 | 4.150 | 500 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
51 | 6 | Nâng cấp sân phía sau trụ sở UBND xã, tu sữa nhà văn hóa xã | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 51 ngày 08/5/2020 | 665 | 19 | 19 | 19 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
52 | 7 | Xây dựng cổng, hàng rào, sân bê tông nhà văn hóa thôn cồn sẽ | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 52 ngày 08/5/2020 | 750 | 115 | 115 | 115 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
53 | 8 | Xây dựng gara xe trường THCS Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 53 ngày 08/5/2020 | 220 | 63 | 63 | 63 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
54 | 9 | Xây dựng nhà vệ sinh trường THCS Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 54 ngày 08/5/2020 | 448 | 97 | 97 | 97 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
55 | 10 | Tuyến đường từ nhà phương đến nhà thông và từ bình lên rộc nghé thôn Vĩnh Phước | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 55 ngày 13/5/2020 | 240 | 20 | 20 | 20 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
56 | 11 | Bê tông hóa tuyến đường từ cửa hải linh đển tính và tuyến hồi ông toan thôn phù trịch | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 56 ngày 13/5/2020 | 370 | 51 | 51 | 51 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
57 | 12 | Tuyến đường từ nhà hải lúa xuống đường văn hóa và tuyến nhà sinh đến đường 559 thôn vĩnh phước | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 98 ngày 29/5/2020 | 1.015 | 131 | 131 | 131 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
58 | 13 | Đường GTNT thôn cồn sẽ | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 99 ngày 29/5/2020 | 967 | 148 | 148 | 148 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
59 | 14 | Tuyến đường từ cửa khiêm xuống rộc bò bạng thôn vĩnh phước | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 100 ngày 29/5/2020 | 514 | 87 | 87 | 87 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
60 | 15 | Tuyến đường từ cửa phượng lên ông dúy ra cống hồi quy thôn Vĩnh phước | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 101 ngày 29/5/2020 | 322 | 9 | 9 | 9 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
61 | 16 | Tuyến đường từ cửa diên đến hào và từ cửa lợi xuống rộc thôn vĩnh phước | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 102 ngày 29/5/2020 | 265 | 75 | 75 | 75 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
62 | 17 | Bê tông hóa tuyến đường xóm mới và tuyến đường hồi ông lệ thôn phù trịch | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 103 ngày 29/5/2020 | 366 | 98 | 98 | 98 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
63 | 18 | Trồng cây xanh và lắp đặt trụ đèn tại trục đường trước UBND xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 104 ngày 29/5/2020 | 342 | 43 | 43 | 43 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
64 | 19 | Các tuyến đường GTNT thôn Hợp Hoà xã Quảng Hoà | Xã Quảng Hoà | 2022 2024 | Số 687 ngày 22/4/2022 | 2.478 | 2.000 | UBND xã Quảng Hoà | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
65 | 20 | Tuyến đường vượt lũ Nam Vĩnh Lộc xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2022 2024 | Số 950 ngày 06/6/2022 | 10.000 | 7.500 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
66 | 21 | Các tuyến đường giao thông kết nối 4 thôn vùng cồn xã Quảng Minh | Xã Quảng Minh | 2022 2024 | Số 730 ngày 29/4/2022 | 6.000 | UBND xã Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | ||||||||||||||||||
67 | 22 | Khắc phục khẩn cấp tuyến đường phòng tránh lũ kết hợp mở rộng khu dân cư xã Quảng Minh | Xã Quảng Minh | 2021 2024 | Số 2082 ngày 29/8/2021 | 12.308 | 1.883 | 1.681 | 1.250 | 431 | UBND xã Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | ||||||||||||||
68 | 23 | Nâng cấp, mở rộng đường GT kết hợp kênh mương tưới trục đường chính thôn Vĩnh Phước và thôn Phù Trịch xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2024 2026 | Số 688 ngày 06/9/2022 UBND xã | 14.990 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
69 | 24 | Xây dựng đường giao thông nông thôn kết hợp kênh mương thôn Hợp Hoà, Vĩnh Phú, Thanh Tân xã Quảng Hoà | Xã Quảng Hoà | 2023-2025 | Số 2670 ngày 14/12/2022 | 3.591 | 500 | 500 | 500 | UBND Quảng Hoà | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
70 | 25 | Các tuyến đường thôn vĩnh lộc | Xã Quảng Lộc | 2023-2025 | Số 776a ngày 08/5/2023 xã Q.Lộc | 3.000 | 400 | 400 | 400 | UBND Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
71 | 26 | Đường và mương thôn Vĩnh Phước | Xã Quảng Lộc | 2023-2025 | Số 736 ngày 07/8/2023 xã Q.Lộc | 1.600 | 100 | 100 | 100 | UBND Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
72 | 27 | Đường bê tông từ nghĩa địa Đồng Cao đi nghĩa địa Phụ Cồn | Xã Quảng Văn | 2023 2024 | Số 1223 ngày 23/6/2023 | 1.172 | 290 | 290 | 290 | UBND Xã Quảng Văn | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
73 | 28 | Đường GT thôn Bắc đi thôn Tây Minh Lệ xã Quảng Minh | Xã Quảng Minh | 2023 2024 | Số: 363 ngày 05/6/2024 | 1.700 | 200 | 200 | 200 | UBND Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
74 | 29 | Đường bê tông từ đê phía Bắc đến nghĩa địa Đồng Cao | Xã Quảng Văn | 2023 2024 | Số 63 ngày 28/6/2023 | 1.032 | 200 | 200 | 200 | UBND Xã Quảng Văn | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
75 | 30 | Kênh kết hợp với tưới tiêu xóm 7 đến xóm 8 thôn Nam Minh Lệ | Xã Quảng Minh | 2023 2024 | Số: 631 ngày28/08/2023 | 1.100 | 100 | 100 | 100 | UBND Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
76 | 31 | Nâng cấp chợ mới xã Quảng Minh | Xã Quảng Minh | 2023 2024 | Số: 2864 ngày28/12/2022 | 600 | 100 | 100 | 100 | UBND Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
77 | 32 | Đường giao thông từ xóm 9 đến vùng đập ngang | Xã Quảng Minh | 2023 2024 | Số: 2522 ngày 02/12/2022 | 1.125 | 100 | 100 | 100 | UBND Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
78 | 33 | Hạ tầng đường giao thông kết hợp kè đoạn từ cầu đi xóm 4 thôn cồn sẽ, xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2022-2024 | Số 88 ngày 25/01/2022 | 14.258 | 2.367 | 600 | 600 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
79 | 34 | Hệ thống Hạ tầng kỹ thuật kết hợp đường hai đầu cầu qua thôn Minh Tiến xã Quảng Minh, thị xã Ba Đồn | Thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | 2023-2025 | Nghị quyết số 149/NQ-HĐND tỉnh ngày 02/12/2023 | 85.000 | 1.400 | 1.400 | 1.400 | BQL dự án ĐTXD&PTQĐ thị xã | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||
80 | 35 | Đầu tư cơ sở hạ tầng kỹ thuật phục vụ nuôi trồng thủy sản và dịch vụ hậu cần nghề cá thị xã Ba Đồn (Giai đoạn 1) | Xã Quảng Minh | 2023 2025 | Số 1475 ngày 12/7/2021 | 65.000 | 1.605 | 1.605 | BQL dự án ĐTXD và PTQĐ thị xã | UBND Xã Nam Gianh | ||||||||||||||||
81 | C | Nguồn Ngân sách Quỹ đất | 701.474 | 170.520 | 19.487 | 16.278 | 3.209 | |||||||||||||||||||
82 | 1 | Đường giao thông 2 bên nhà thờ giáo họ Xóm Đồng thôn Cao Cựu xã Quảng Hòa | Xã Quảng Hòa | 2019 2021 | Số 1820 ngày 27/08/2019 | 662 | 158 | UBND xã Quảng Hòa | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
83 | 2 | Trụ sở UBND xã Quảng Minh | Xã Quảng Minh | 2013 2018 | Số 227 ngày 01/02/2016 | 2.259 | 702 | UBND xã Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
84 | 3 | Trường mầm non xã Quảng Lộc. Hạng mục: Cổng, hàng rào, nhà bếp | Xã Quảng Lộc | 2011 2018 | Số 4141 ngày 21/11/2011 | 1.853 | 234 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
85 | 4 | Cầu qua Kênh chính Rào Nan trên đường liên thôn Vĩnh Lộc - Vĩnh Phước Đông xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2017 | Số 2606 ngày 10/9/2017 | 547 | 127 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
86 | 5 | Bê tông hóa 1km kênh mương thôn Thanh Tân và Thôn Hợp Hòa | Xã Quảng Hoà | 2018 | Số 1973 ngày 08/10/2018 | 778 | 678 | UBND xã Quảng Hoà | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
87 | 6 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường THCS Quảng Hòa | Xã Quảng Hòa | 2019 2021 | Số 2113a ngày 31/10/2018 | 3.485 | 1.600 | UBND xã Quảng Hòa | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
88 | 7 | Nhà lớp học 2 tầng 6 phòng trường TH số 1 Quảng Hòa | Xã Quảng Hòa | 2019 2021 | Số 3780 ngày 31/10/2018 | 3.000 | 420 | UBND xã Quảng Hòa | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
89 | 8 | Nâng cấp, mở rộng tuyến đường giao thông từ cầu Quảng Hải đi các xã Quảng Lộc-Quảng Hòa-Quảng Minh-Quảng Sơn-Quảng Thủy, thị xã Ba Đồn | Xã Q.Hải, Q.Lộc, Q.Hòa, Q.Minh, Q.Sơn, Q.Thủy | 2019 2021 | Số 3887 ngày 31/10/2018 | 27.000 | 4.513 | BQL dự án ĐTXD&PTQĐ thị xã | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
90 | 9 | Nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường TH Cồn Sẻ xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2019 2021 | Số 3795 ngày 31/10/2018 | 5.500 | 570 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
91 | 10 | Đường từ Điện Thành Hoàng Vĩnh Lộc đến cầu chợ Ngang xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2019 2021 | Số 3778 ngày 31/10/2018 | 10.938 | 1.230 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
92 | 11 | Đường GTNT liên thôn Cồn Nâm đi thôn Đông Thành xã Quảng Minh | Xã Quảng Minh | 2019 2021 | Số 1872a ngày 24/10/2018 | 5.999 | 2.600 | UBND xã Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
93 | 12 | Xây dựng nhà đa chức năng, sân, bếp ăn và khuôn viên trường Mầm Non xã Quảng Minh (Điểm chính) | Xã Quảng Minh | 2020-2021 | Số 4300 ngày 01/10//2019 | 10.000 | 212 | 212 | UBND xã Quảng Minh | UBND Xã Nam Gianh | ||||||||||||||||
94 | 13 | Quy hoạch phân khu khu vực phát triển đô thị xã Quảng Hòa, thị xã Ba Đồn, tỷ lệ 1/2000 | Thị xã Ba Đồn | 2024-2026 | 07/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 | 2.365 | 394 | 394 | Phòng Quản lý đô thị | UBND Xã Nam Gianh | ||||||||||||||||
95 | 14 | Quy hoạch phân khu khu vực phát triển đô thị xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỷ lệ 1/2000 | Thị xã Ba Đồn | 2024-2026 | 07/NQ-HĐND ngày 19/4/2024 | 2.270 | 396 | 396 | Phòng Quản lý đô thị | UBND Xã Nam Gianh | ||||||||||||||||
96 | 15 | Dự án: Hạ tầng khu dân cư dọc tuyến đường trục chính từ Quốc lộ 12a đi cụm trung tâm các xã vùng nam, thị xã Ba Đồn | Thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | 2019-2024 | 1777/QĐ-UBND ngày 01/6/2020 | 100.000 | 167 | 167 | BQL dự án ĐTXD&PTQĐ thị xã | UBND Xã Nam Gianh | ||||||||||||||||
97 | 16 | Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã Quảng Hoà, thị xã Ba Đồn (Giai đoạn 1) | Thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | 2020-2026 | 976/QĐ-UBND ngày 15/5/2020; 3180/QĐ-UBND ngày 03/12/2024 | 34.000 | 1.494 | 1.494 | BQL dự án ĐTXD&PTQĐ thị xã | UBND Xã Nam Gianh | ||||||||||||||||
98 | 17 | Nâng cấp khuôn viên trường Tiểu học Cồn Sẻ | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 2326 ngày 31/10/2019 | 1.000 | 400 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
99 | 18 | Đường bê tông thôn Vĩnh Phước Nam xã Quảng Lộc | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 4230 ngày 30/10/2019 | 6.000 | 1.200 | UBND xã Quảng Lộc | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||
100 | 19 | Cầu bê tông cốt thép và đường 2 đầu cầu từ xã Quảng Lộc đi trung tâm cụm các xã vùng Nam | Xã Quảng Lộc | 2020 2022 | Số 4295 ngày 31/10/2019 | 13.500 | 2.500 | BQL dự án ĐTXD&PTQĐ thị xã | UBND Xã Nam Gianh | |||||||||||||||||