| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | KẾ HOẠCH CHĂM SÓC GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG NĂM HỌC 2024-2025 | |||||||||||||
2 | Thời gian thực hiện: Từ ngày 3/2 - 28/2/2025 | |||||||||||||
3 | Giáo viên thực hiện: Đỗ Thị Ánh Nguyệt - Lê Thuỳ Dung | |||||||||||||
4 | I. MỤC TIÊU - NỘI DUNG - HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ | |||||||||||||
5 | TT nguòn | TT CĐ | Mục tiêu chủ đề | Nội dung chủ đề | Hoạt động chủ đề | Phạm vi thực hiện | Địa điểm tổ chức | CHỦ ĐỀ: "GIAO THÔNG" | ||||||
6 | ||||||||||||||
7 | Nhánh 1 | Nhánh 2 | Nhánh 3 | Nhánh 4 | ||||||||||
8 | PTGT đường bộ | Những chuyến tàu ra khơi | Giao thông và môi trường | Bé với an toàn giao thông | ||||||||||
9 | 1 | 1 | I. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT | . | ||||||||||
10 | 9 | 9 | Thực hiện đúng, đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài tập thể dục theo hiệu lệnh | Tập kết hợp 5 động tác cơ bản trong bài tập thể dục chủ đề giao thông | Bài 6: Tập với gậy - Hô hấp: Hít vào thở ra - Tay: Hai tay đưa lên cao, ra phía trước, dang ngang - Lưng, bụng: Đứng cúi về trước - Chân: Đứng khuỵu gối - Bật: Bật tại chỗ | Khối | Lớp học | TDS | TDS | TDS | TDS | |||
11 | 27 | 27 | Thể hiện sự dẻo dai, khả năng phối hợp khéo léo khi thực hiện vận động bò theo hướng thẳng trong đường hẹp (3m x 0,4m) không chệch ra ngoài | Bò theo hướng thẳng trong đường hẹp (3m x 0,4m) | Tiết học: Bò trong đường hẹp Trò chơ : Cùng bò trong đường hẹp | khối + lớp | Lớp học+ sân chơi | HĐH+HĐNT | ||||||
12 | 29 | 29 | Trườn theo đường zíc zắc (rộng 50cm, có 3-4 điểm zic zắc, mỗi điểm cách nhau 2,5m) không chệch ra ngoài | Trườn theo đường dích dắc (rộng 50cm, có 3-4 điểm dích dắc, mỗi điểm cách nhau 2,5m) | Trò chơi: Trườn theo đường dích dắc | khối + lớp | Lớp học+ sân chơi | HĐNT | ||||||
13 | 31 | 31 | Bò, trườn chui qua cổng (dây) (cao 40cm, rộng 40cm, hoặc căng sợi dây cách mặt đất 40cm) không chạm cổng | Trườn chui dưới cổng(cao 40cm, rộng 40cm) | Tiết học: Trườn sấp chui qua cổng Trò chơi: Bé trườn sấp chui qua cổng | khối + lớp | Lớp học+ sân chơi | HĐH+HĐNT | ||||||
14 | 32 | 32 | Giữ được thăng bằng khi bước lên, xuống bục cao 30cm | Bước lên, xuống bục cao 30cm | Tiết học: Bước lên xuống bục cao 30cm Trò chơi: Bước chân khéo léo | khối + lớp | Lớp học+ sân chơi | HĐH+HĐNT | ||||||
15 | 55 | 55 | Thích chơi trò chơi dân gian, trò chơi vận động. Biết được tên và luật chơi, cách chơi một số trò chơi dân gian, trò chơi vận động. Biết phối hợp với bạn trong khi chơi, chơi đoàn kết, vui vẻ | Chơi trò chơi dân gian, trò chơi vận động | TCVĐ: Về đúng nhà của mình, đi trong các đường hẹp, bánh xe quay, ô tô và chim sẻ, chó sói xấu tính | Lớp | Lớp học+ sân chơi | HĐNT | HĐNT | HĐNT | HĐNT | |||
16 | 75 | 79 | Nhận biết các món ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và chất | Nhận biết liên quan giữa ăn uống với bệnh tật | Trò chuyện về việc liên quan giữa ăn uống với bệnh tật | Khối | Lớp học | ĐTT | ||||||
17 | 83 | 88 | Biết tháo tất, cởi quần áo với sự giúp đỡ của người lớn | Biết tháo tất, cởi quần áo đơn giản | Thực hành: Biết tháo tất, cởi mặc quần, áo (áo chui đầu) | Lớp | Lớp học | HĐC | HĐC | HĐC | HĐC | |||
18 | 92 | 103 | Biết chấp nhận và thực hiện được một số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh khi được nhắc nhở | Giữ vệ sinh thân thể | Thực hành đánh răng, xúc miệng nước muối | Khối | Lớp học | VS-AN | VS-AN | VS-AN | VS-AN | |||
19 | 102 | 120 | Nhận ra và biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở | Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở | Trẻ không nghịch các vật sắc nhọn | Lớp | Lớp học | ĐTT | ĐTT | ĐTT | ĐTT | |||
20 | 103 | 122 | II. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC | |||||||||||
21 | 113 | 132 | Biết tên, đặc điểm, công dụng của một số PTGT quen thuộc | Bé tìm hiểu một số PTGT | Tiết học: PTGT đường bộ Trò chuyện về tên gọi một số PTGT đường bộ. TC: Bắt chước tiếng động cơ của các PTGT đường bộ. TC: Nhìn và gọi tên các loại xe | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG+HĐC | ||||||
22 | 114 | 133 | Biết tên, đặc điểm, công dụng của một số PTGT quen thuộc | Bé tìm hiểu một số PTGT | Tiết học: PTGT đường thủy TC: Bé làm thủy thủ TC: Những cánh buồm căng gió TC: Đua thuyền TC: Gọi tên các loại thuyền,tàu… TC: Xếp theo quy tắc | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG+HĐC | ||||||
23 | 142 | 169 | Biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm | Tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành hai nhóm | Tiết học: Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn Ôn luyện: Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn Trò chơi: Tách 1 nhóm đối tượng thành các nhóm nhỏ hơn | Khối | Lớp học | HĐH+HĐG+HĐC | ||||||
24 | 156 | 183 | nhận dạng các hình đó trong thực tế | Nhận dạng các hình đó trong thực tế | Tiết học: Nhận dạng các hình trong thực tế Ôn luyện: Nhận dạng các hình trong thực tế Trò chơi: Nhận dạng các hình trong thực tế | Khối | Lớp học | HĐH+HĐG+HĐC | ||||||
25 | 181 | 210 | III. LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ | |||||||||||
26 | 186 | 216 | Hiểu nghĩa của từ khái quát gần gũi: Quần áo đồ chơi, hoa quả, con vật….. | Hiểu các từ khái quát chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng của phương tiện giao thông | Trò chuyện về tên gọi, đặc điểm, cấu tạo, màu sắc, âm thanh, tốc độ, công dụng của các PTGT. | Lớp | Lớp học | ĐTT | ĐTT | ĐTT | ĐTT | |||
27 | 193 | 224 | Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi. | Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè chủ đề PTGT phù hợp với độ tuổi. | Thơ: Đèn đỏ- đèn xanh, đàn kiến nó đi, đèn giao thông, khuyên bạn, bé và mẹ, bé tập đi xe đạp, xe chữa cháy. Đồng dao: Đi cầu đi quán | Lớp | Lớp học | ĐTT | ĐTT | ĐTT | ĐTT | |||
28 | 202 | 233 | Nghe truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi | Nghe truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi trong chủ đề GT | Nghe truyện: Kiến con đi ô tô, thỏ con đi học, qua đường, một phen sợ hãi | Lớp | Lớp học | ĐTT | ĐTT | ĐTT | ĐTT | |||
29 | 212 | 243 | Có khả năng nghe hiểu được nội truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi | Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | Tiết học: Truyện: Tàu thủy tí hon Ôn luyện: Truyện: Tàu thủy tí hon Kể chuyện theo tranh, sáng tạo truyện:Tàu thủy tí hon | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG+HĐC | ||||||
30 | 244 | Có khả năng nghe hiểu được nội truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi | Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi và chủ đề thực hiện | Tiết học: Truyện: Thỏ con đi học Ôn luyện: Truyện: Truyện: Thỏ con đi học Kể chuyện theo tranh, sáng tạo truyện: Tàu thủy tí hon bằng rối, sa bàn ... | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG+HĐC | |||||||
31 | 227 | 268 | Có khả năng đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao | Đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao chủ đề giao thông | Tiết học: Thơ: Xe chữa cháy Ôn luyện: Đọc bài thơ: Xe chữa cháy | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG+HĐC | ||||||
32 | 269 | Có khả năng đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao | Tiết học: Thơ: Đèn giao thông Ôn luyện: Đọc bài thơ: Đèn giao thông | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG+HĐC | ||||||||
33 | 240 | 286 | Biết giữ gìn sách | Giữ gìn sách | Bé biết giữ gìn sách | Khối | Lớp học | HĐG | HĐG | HĐG | HĐG | |||
34 | 244 | 290 | IV. LĨNH VỰC TÌNH CẢM - KỸ NĂNG XÃ HỘI | |||||||||||
35 | 252 | 298 | Cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao | Trải nghiện thực tế: Xếp dọn đồ dùng đồ chơi, chia giấy vẽ | Trò chơi: Bé gọn gàng và ngăn nắp | HĐC | HĐC | HĐC | HĐC | |||||
36 | 270 | 316 | Biết chú ý lắng nghe khi cô, bạn nói | Chú ý lắng nghe khi cô, bạn nói | Chú ý lắng nghe khi cô, bạn nói | Khối | Lớp học | HĐC | ||||||
37 | 274 | 320 | Có khả năng nhận biết hành vi " đúng" - " sai", " tốt" - " xấu" | Nhận biết hành vi " đúng" - " sai", " tốt" - " xấu" | Tiết học: An toàn giao thông | Lớp | Lớp học | HĐH | ||||||
38 | 275 | 321 | Có khả năng nhận biết hành vi " đúng" - " sai", " tốt" - " xấu" | Nhận biết hành vi " đúng" - " sai", " tốt" - " xấu" | Tiết học: An toàn khi ngồi trên xe máy Trò chơi: chọn hành vi đúng -sai | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG | ||||||
39 | 290 | 340 | LĨNH VỰC GIÁO DỤC PHÁT TRIỂN THẨM MỸ | |||||||||||
40 | 293 | 343 | Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc | Nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc | Các bài hát: Đoàn tàu nhỏ xíu, em đi chơi thuyền, bài học sang đường, anh phi công ơi, em đi chơi thuyền, lời cô dạy, đèn xanh- đèn đỏ. | Khối | Lớp học | ĐTT | ĐTT | ĐTT | ĐTT | |||
41 | 303 | 367 | Thích nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca) theo chủ đề, phù hợp với độ tuổi | Nghe các bài hát, bản nhạc (nhạc thiếu nhi, dân ca) chủ đề giao thông | Nghe hát: Cô dạy bé bài học an toàn giao thông. Đi đường em nhớ. an toàn giao thông. Em làm công an tí hon | Lớp | Lớp học | ĐTT | ĐTT | ĐTT | ĐTT | |||
42 | 368 | Hát nghe: Đi đường em nhớ | Lớp | Lớp học | HĐH | |||||||||
43 | 369 | Hát nghe: Em vẽ con đường tương lai | Lớp | Lớp học | HĐH | |||||||||
44 | 371 | Hát nghe: Bạn ơi có biết | Lớp | Lớp học | HĐH | |||||||||
45 | 311 | 353 | Biết hát đúng giai điệu, lời ca của bài hát | Hát đúng giai điệu, lời ca của bài hát chủ đề giao thông | Tiết học: Dạy hát: Em đi qua ngã tư đường phố Ôn luyện bài hát: Em đi qua ngã tư đường phố | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐC | ||||||
46 | 354 | Biết hát đúng giai điệu, lời ca của bài hát | Tiết học: Dạy hát: Em làm công an tí hon Ôn luyện bài hát: Em làm công an tí hon | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐC | ||||||||
47 | 320 | 364 | Có khả năng vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa) | Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc / Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách. | Tiết học: VĐ múa: Em đi chơi thuyền Ôn luyện VĐ múa: Em đi chơi thuyền | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG+HĐC | ||||||
48 | 330 | 377 | Biết vẽ các nét thẳng, xiên, ngang để tạo thành bức tranh đơn giản | Sử dụng một số kỹ năng vẽ nét thẳng, xiên, ngang để tạo thành bức tranh đơn giản | Tiết học: Vẽ ô tô TC: Bé vẽ ô tô | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG | ||||||
49 | 331 | 378 | Tiết học: Vẽ con tàu TC: Bé vẽ con tàu | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG | ||||||||
50 | 337 | 385 | Biết xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản | Xé theo dải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản | Tiết học: Cắt dán đèn giao thông Trò chơi: Bé cắt dán đèn giao thông | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG | ||||||
51 | 349 | 398 | Biết và gọi tên màu sắc cơ bản (màu nước) | Màu sắc cơ bản của màu nước | Tiết học: Những chai nước sơn | Lớp | Lớp học | HĐH+HĐG+HĐC | ||||||
52 | Chia theo lĩnh vực | Tổng số | 20 | 18 | 16 | 19 | ||||||||
53 | Trong đó: - Lĩnh vực thể chất | 7 | 6 | 6 | 6 | |||||||||
54 | - Lĩnh vực nhận thức | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
55 | - Lĩnh vực ngôn ngữ | 5 | 5 | 5 | 5 | |||||||||
56 | - Lĩnh vực tình cảm kỹ năng xã hội | 2 | 1 | 2 | 2 | |||||||||
57 | - Lĩnh vực thẩm mỹ | 5 | 5 | 2 | 5 | |||||||||
58 | - Hoạt động ngoài trời | 2 | 2 | 2 | 2 | |||||||||
59 | - Hoạt động ngoài trời | 1 | 1 | 1 | 2 | |||||||||
60 | - Hoạt động học + Hoạt động ngoài trời | 1 | 1 | 1 | 0 | |||||||||
61 | - Vệ sinh - ăn ngủ | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
62 | - Hoạt động chiều | 6 | 5 | 4 | 5 | |||||||||
63 | - Hoạt động chiều | 3 | 2 | 2 | 2 | |||||||||
64 | - Hoạt động chiều +Hoạt động góc | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
65 | - Hoạt động học+Hoạt động chiều | 1 | 0 | 0 | 1 | |||||||||
66 | - Hoạt động học+ Hoạt động chiều + Hoạt động góc | 2 | 3 | 2 | 2 | |||||||||
67 | - Hoạt động trải nghiệm/STEAM | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
68 | - Hoạt động học theo hình thức trải nghiệm | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
69 | - Hoạt động kết hợp | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
70 | - Thăm quan dã ngoại | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
71 | - Hoạt động học theo hình thức STEAM | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
72 | - Hoạt động trải nghiệm STEAM | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
73 | - Hoạt động trải nghiệm | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
74 | - Hoạt động lễ hội | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
75 | - Hoạt động học | 6 | 6 | 4 | 6 | |||||||||
76 | Chia cụ thể giờ học | HĐH | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||
77 | HĐH+HĐG | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
78 | HĐH+HĐNT | 1 | 1 | 1 | 0 | |||||||||
79 | HĐH+HĐC | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
80 | HĐH+HĐG+HĐC | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
81 | HĐHTN | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
82 | + Giờ thể chất | 1 | 1 | 1 | 0 | |||||||||
83 | HĐH | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
84 | HĐH+HĐG | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
85 | HĐH+HĐNT | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
86 | HĐH+HĐC | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
87 | HĐH+HĐG+HĐC | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
88 | HĐHTN | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
89 | HĐH STEAM | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
90 | + Giờ nhận thức | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
91 | HĐH | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
92 | HĐH+HĐG | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
93 | HĐH+HĐNT | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
94 | HĐH+HĐC | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
95 | HĐH+HĐG+HĐC | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
96 | HĐHTN | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||
97 | + Giờ ngôn ngữ | 1 | 1 | 1 | 1 | |||||||||
98 | HĐH | 0 | 0 | 0 | 1 | |||||||||
99 | HĐH+HĐG | 0 | 0 | 1 | 0 | |||||||||
100 | HĐH+HĐNT | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||