| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục I | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC DỰ ÁN GIAO CHI TIẾT VỐN CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ, VỐN QUY HOẠCH GIAI ĐOẠN 2021 - 2025 | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | Đvt: Triệu đồng | |||||||||||||||||||||||||
6 | TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Thời gian thực hiện CBĐT, quy hoạch | Quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán chuẩn bị đầu tư, quy hoạch | Lũy kế vốn đã bố trí đến năm 2020 | Kế hoạch vốn giai đoạn 2021-2025 | |||||||||||||||||||
7 | ||||||||||||||||||||||||||
8 | Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | Dự toán được duyệt | ||||||||||||||||||||||||
9 | ||||||||||||||||||||||||||
10 | ||||||||||||||||||||||||||
11 | TỔNG SỐ | 215,694 | 102,146 | 150,000 | ||||||||||||||||||||||
12 | * | Chưa phân bổ | 73,380 | 73,380 | 50,640 | |||||||||||||||||||||
13 | ** | Phân bổ chi tiết | 142,314 | 28,766 | 99,360 | |||||||||||||||||||||
14 | A | Vốn chuẩn bị đầu tư | 61,119 | 8,766 | 44,862 | |||||||||||||||||||||
15 | I | Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch | 2,942 | 700 | 2,135 | |||||||||||||||||||||
16 | 1 | Thư viện thành phố Cần Thơ | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2199/QĐ-UBND ngày 12/10/2020 | 1,582 | 500 | 1,082 | ||||||||||||||||||
17 | 2 | Trùng tu di tích lịch sử Khám lớn Cần Thơ | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2185/QĐ-UBND ngày 09/10/2020 | 323 | 200 | 123 | ||||||||||||||||||
18 | 3 | Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm Văn hóa thành phố | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2531/QĐ-UBND ngày 10/11/2020 | 327 | 290 | |||||||||||||||||||
19 | 4 | Nâng cấp, sửa chữa nhà thi đấu đa năng thành phố Cần Thơ | Ninh Kiều | 2021 | 1228/QĐ-UBND ngày 09/6/2021 353/QĐ-SVHTTDL ngày 11/6/2021 | 500 | 450 | |||||||||||||||||||
20 | 5 | Sửa chữa, nâng cấp nhà ở vận động viên, khu liên hợp thể dục thể thao thành phố Cần Thơ | Ninh Kiều | 2021 | 1227/QĐ-UBND ngày 09/6/2021 353/QĐ-SVHTTDL ngày 11/6/2021 | 210 | 190 | |||||||||||||||||||
21 | II | Sở Y tế | 5,510 | - | 4,885 | |||||||||||||||||||||
22 | 1 | Dự án Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Cần Thơ (CDC) | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2551/QĐ-UBND ngày 12/11/2020 | 327 | 290 | |||||||||||||||||||
23 | 2 | Xây dựng Khoa nhiễm – Bệnh viện Nhi đồng TP.Cần Thơ | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2540/QĐ-UBND ngày 11/11/2020 | 565 | 500 | |||||||||||||||||||
24 | 3 | Nâng cấp, sửa chữa Bệnh viện Da liễu Cần Thơ (80 giường) | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2546/QĐ-UBND ngày 12/11/2020 | 811 | 730 | |||||||||||||||||||
25 | 4 | Dự án Hệ thống chụp cộng hưởng từ 1,5 Tesla và máy giúp thở trẻ sơ sinh, trẻ em có chế độ HFO | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2541/QĐ-UBND ngày 11/11/2020 | 137 | 120 | |||||||||||||||||||
26 | 5 | Xây dựng khoa Khám bệnh - Thăm dò chức năng - Xét nghiệm và khoa Nội Tim mạch - Chẩn đoán hình ảnh và mua sắm Hệ thống chụp cắt lớp CT Scanner 128 lát cắt - Bệnh viện Tim mạch TPCT | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2528/QĐ-UBND ngày 11/11/2020 | 720 | 650 | |||||||||||||||||||
27 | 6 | Mua sắm trang thiết bị Trung tâm Kiểm nghiệm, Thuốc, Mỹ phẩm, thực phẩm thành phố Cần Thơ | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2550/QĐ-UBND ngày 12/11/2020 | 107 | 95 | |||||||||||||||||||
28 | 7 | Dự án Nâng cấp, mở rộng Bệnh viện Huyết học truyền máu Cần Thơ (100 giường) | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2539/QĐ-UBND ngày 11/11/2020 | 1,257 | 1,100 | |||||||||||||||||||
29 | 8 | Dự án Nâng cấp Bệnh viện Phụ sản thành phố Cần Thơ (quy mô 500 giường) | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2537/QĐ-UBND ngày 11/11/2020 | 1,586 | 1,400 | |||||||||||||||||||
30 | III | Công an thành phố | 2,099 | - | 1,870 | |||||||||||||||||||||
31 | 1 | Đội Cảnh sát giao thông số 02 thuộc phòng Cảnh sát giao thông đường bộ của Công an thành phố Cần Thơ | Ô Môn | 2020-2021 | 2805/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 | 653 | 580 | |||||||||||||||||||
32 | 2 | Xây dựng, cải tạo các buồng hỏi cung bị can + thiết bị ghi âm ghi hình | TP.Cần Thơ | 2020-2021 | 251/QĐ-UBND 16/12/2020 | 475 | 420 | |||||||||||||||||||
33 | 3 | Trạm Cảnh sát giao thông đường thủy Hưng Phú của Công an thành phố Cần Thơ | Cái Răng | 2020-2021 | 2634/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 | 547 | 490 | |||||||||||||||||||
34 | 4 | Trạm Cảnh sát giao thông đường thủy Vàm Thới An của Công an thành phố Cần Thơ | Ô Môn | 2020-2021 | 2633/QĐ-UBND ngày 23/11/2020 | 424 | 380 | |||||||||||||||||||
35 | IV | Bộ Chỉ huy Quân sự thành phố | 237 | - | 210 | |||||||||||||||||||||
36 | 1 | Bệnh viện Quân dân y giai đoạn 2 | Cờ Đỏ | 2020-2021 | 2571/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 | 237 | 210 | |||||||||||||||||||
37 | V | Trung tâm Phát triển Quỹ đất thành phố | 1,798 | - | 1,190 | |||||||||||||||||||||
38 | 1 | Dự án xây dựng chung cư tái định cư An Bình thuộc phường An Bình, quận Ninh Kiều | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2658/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 | 1,586 | 1,000 | |||||||||||||||||||
39 | 2 | Hạ tầng tuyến đường số 12, số 13 (nhánh trái) và số 33 thuộc khu đô thị hai bên đường NVC (đoạn Cái Sơn-Hàng Bàng đến đường Tỉnh 923) | Ninh Kiều | 2020-2021 | 3058/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 | 212 | 190 | |||||||||||||||||||
40 | VI | Ban QLDA Đầu tư xây dựng thành phố | 15,043 | 1,636 | 12,437 | |||||||||||||||||||||
41 | 1 | Cơ sở hạ tầng Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Cần Thơ | Cờ Đỏ | 2016-2017 | 391/QĐ-BQLDA ngày 30/12/2016 | 2,604 | 226 | 226 | ||||||||||||||||||
42 | 2 | Đường ô tô sau công viên kè sông Cần Thơ | Ninh Kiều | 2010-2011 | 207/QĐ-BQLDA ngà 21/12/2010 32/QĐ-BQLDA ngày 21/3/2011 | 2,217 | 300 | 1,188 | ||||||||||||||||||
43 | 3 | Cầu Kênh Ngang (trên đường tỉnh 919) | Cờ Đỏ | 2020-2021 | 2343/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 | 733 | 210 | 523 | ||||||||||||||||||
44 | 4 | Xây dựng và nâng cấp mở rộng đường tỉnh 917 | Bình Thủy - Phong Điền | 2020-2021 | 2344/QĐ-UBND ngày 23/10/2020 | 3,300 | 900 | 2,400 | ||||||||||||||||||
45 | 5 | Đường tỉnh 921: Đoạn tuyến thẳng (điểm đầu giao với tuyến tránh Thốt Nốt - điểm cuối giao với đường cao tốc Cần Thơ - Sóc Trăng - Châu Đốc) | Thốt Nốt - Cờ Đỏ | 2020-2021 | 2467/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 | 3,740 | 3,740 | |||||||||||||||||||
46 | 6 | Đường tỉnh 918 (Giai đoạn 2) | Bình Thủy - Phong Điền | 2020-2021 | 2468/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 | 2,310 | 2,310 | |||||||||||||||||||
47 | 7 | Sửa chữa trụ sở làm việc của Liên Hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật thành phố | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2482/QĐ-UBND ngày 05/11/2020 | 139 | 50 | |||||||||||||||||||
48 | 8 | Khu hành Chính thành phố Cần Thơ | Cái Răng | 2023-2025 | 1,500 | |||||||||||||||||||||
49 | 9 | Trụ sở Văn phòng Đoàn đại biểu quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ | Ninh Kiều | 2023-2025 | 500 | |||||||||||||||||||||
50 | VII | Trường Cao đẳng Kinh tế - kỹ thuật | 356 | 280 | ||||||||||||||||||||||
51 | 1 | Dự án khu giảng đường dãy D, E thuộc Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Cần Thơ | Ninh kiều | 2020-2021 | 2452/QĐ-UBND ngày 30/10/2020 | 356 | 280 | |||||||||||||||||||
52 | VIII | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 463 | - | 380 | |||||||||||||||||||||
53 | 1 | Xây dựng Khối nhà làm việc của Ban Quản lý Nghĩa trang liệt sĩ thành phố Cần Thơ | Cái Răng | 2020-2021 | 2536/QĐ-UBND ngày 11/11/2020 | 241 | 200 | |||||||||||||||||||
54 | 2 | Nâng cấp, mở rộng Cơ sở cai nghiện ma túy thành phố Cần Thơ | TX Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang | 2020-2021 | 2357/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 | 222 | 180 | |||||||||||||||||||
55 | IX | Chi cục Thủy lợi thành phố Cần thơ | 3,816 | 1,480 | 1,900 | |||||||||||||||||||||
56 | 1 | Hệ thống Thủy lợi tạo nguồn Bắc Cái Sắn (Cần Thơ - An Giang) | Vĩnh Thạnh | 2020-2021 | 2413/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 | 817 | 150 | 550 | ||||||||||||||||||
57 | 2 | Kè chống sạt lở khẩn cấp tại vị trí có nguy cơ sạt lở đặc biệt nguy hiểm trên sông Trà Nóc, phường Trà An (từ cầu Trà Nóc đến cầu Xẻo Mây), quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ | Bình Thủy | 2020-2021 | 2414/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 | 1,214 | 630 | 450 | ||||||||||||||||||
58 | 3 | Kè chống sạt lở sông Ô Môn (đoạn từ vàm Ba Rích đến Rạch Cam My), khu vực Thới Hòa, phường Thới An, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ (Tên trước đây Kè chống sạt lở sông Ô Môn (đoạn từ vàm Ba Rích đến rạch Tầm Vu), phường Thới Hòa, Thới An quận Ô Môn (phía bờ trái sông Ô Môn, hướng từ cầu Ô Môn trở ra sông Hậu) | Ô Môn | 2020-2021 | 2415/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 | 1,604 | 700 | 750 | ||||||||||||||||||
59 | 4 | Cải tạo sửa chữa trụ sở Chi cục Thủy lợi | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2663/QĐ-UBND ngày 24/11/2020 | 181 | 150 | |||||||||||||||||||
60 | X | Ban An toàn giao thông | 439 | 380 | ||||||||||||||||||||||
61 | 1 | Cải tạo, đầu tư mới hệ thống tín hiệu giao thông tại các nút giao mất An toàn giao thông, hệ thống đèn chiếu sáng tại các đoạn, tuyến quốc lộ và tỉnh lộ | TP.Cần Thơ | 2020-2021 | 2418/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 | 439 | 380 | |||||||||||||||||||
62 | XI | Sở Giao thông vận tải | 21,998 | 3,520 | 15,122 | |||||||||||||||||||||
63 | 1 | Trạm dừng, nhà chờ xe buýt: 501 điểm dừng đón trả khách hiện đại | TP.Cần Thơ | 2020-2021 | 2402/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 | 436 | 390 | |||||||||||||||||||
64 | 2 | Đầu tư Hệ thống quản lý giao thông thông minh (ITS) thành phố Cần Thơ giai đoạn 1 (Triển khai các hạng mục như Tủ tín hiệu, đèn tín hiệu, Camera quan sát (CCTV), Hệ thống dò xe (VDS) và Trung tâm điều khiển) | Ninh Kiều - Cái Răng - Bình Thủy | 2020-2021 | 2575/QĐ-UBND ngày 17/11/2020 | 610 | 550 | |||||||||||||||||||
65 | 3 | Dự án ĐTXD 14 Bãi đỗ xe buýt kết hợp điểm đầu - cuối xe buýt: Ba Láng, Cái Cui, KĐT Ô Môn, Phong Điền, Mỹ Khánh, Nam Cờ Đỏ, Bắc Cờ Đỏ, Đông Thới Lai, Tây Thới Lai, Thốt Nốt số 1, TT. Vĩnh Thạnh, Kênh E, Kinh B và Sân Bay | TP.Cần Thơ | 2020-2021 | 2403/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 | 1,175 | 1,000 | |||||||||||||||||||
66 | 4 | Đầu tư trang bị phương tiện chuyên dùng phục vụ công tác cho lực lượng Thanh tra Sở Giao thông vận tải, Cảng vụ Đường thủy nội địa trực thuộc Sở Giao thông vận tải | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2596/QĐ-UBND ngày 19/11/2020 | 139 | 120 | |||||||||||||||||||
67 | 5 | Xây dựng và nâng cấp mở rộng đường tỉnh 923 | PĐ; ÔM | 2021-2024 | 40/QĐ-UBND ngày 08/01/2021 | 3,296 | 750 | 2214 | ||||||||||||||||||
68 | 6 | Trục đường hẻm 91 (đoạn Long Tuyền- đường 91C) | Bình Thủy | 2021-2024 | QĐ sô 2138/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 | 957 | 410 | 438 | ||||||||||||||||||
69 | 7 | Cầu Cờ Đỏ trên đường tỉnh 919 huyện Cờ Đỏ TPCT | Cờ Đỏ | 2021-2023 | QĐ sô 2137/QĐ-UBND ngày 05/10/2020 | 613 | 300 | 250 | ||||||||||||||||||
70 | 8 | Lắp đặt hệ thống chiếu sáng trên tuyến QL 91B, đoạn từ cầu Bà Bộ đến giao lộ 91 thuộc địa bàn quận BT, ÔM TPCT (km02+592 - km15+793) | BT; ÔM | 2021-2023 | QĐ sô 2005/QĐ-UBND ngày 22/9/2020 | 543 | 350 | 154 | ||||||||||||||||||
71 | 9 | Đường vành đai phía Tây thành phố Cần Thơ (nối QL91 đến QL 61C) | ÔM; BT; NK; PĐ; CR | 2021-2025 | QĐ sô 41/QĐ-UBND ngày 08/1/2021 | 10,240 | 1,260 | 7184 | ||||||||||||||||||
72 | 10 | Cầu Tây Đô | Phong Điền | 2021-2023 | QĐ sô 2143/QĐ-UBND ngày 06/10/2020 | 791 | 450 | 273 | ||||||||||||||||||
73 | 11 | Cải tạo, mở rộng 05 nút giao trọng điểm trên địa ban thành phố Cần Thơ | Ninh Kiều | 2021-2022 | 1234/QĐ-UBND ngày 09/6/2021 753/QĐ-SGTVT ngày 11/6/2021 | 3,198 | 2,549 | |||||||||||||||||||
74 | XII | Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | 319 | 290 | ||||||||||||||||||||||
75 | 1 | Nâng cấp, cải tạo nhà điều hành Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn | 2020-2021 | 1917/QĐ-UBND ngày 14/9/2020 | 319 | 290 | ||||||||||||||||||||
76 | XIII | Sở Khoa học và Công nghệ | 1,084 | - | 960 | |||||||||||||||||||||
77 | 1 | Tăng cường cơ sở vật chất, trang thiết bị nâng cao năng lực, chất lượng hoạt động Trung tâm Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ thành phố Cần Thơ | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2432/QĐ-UBND, ngày 29/10/2020 | 244 | 220 | |||||||||||||||||||
78 | 2 | Nâng cấp mở rộng và nâng cao năng lực hoạt động Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Cần Thơ | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2416/QĐ-UBND ngày 28/10/2020 | 202 | 180 | |||||||||||||||||||
79 | 3 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2388/QĐ-UBND, ngày 27/10/2020 | 236 | 210 | |||||||||||||||||||
80 | 4 | Sàn giao dịch công nghệ | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2387/QĐ-UBND, ngày 27/10/2020 | 263 | 230 | |||||||||||||||||||
81 | 5 | Bảo trì trụ sở Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2386/QĐ-UBND, ngày 27/10/2020 | 139 | 120 | |||||||||||||||||||
82 | XIV | Trường Cao đẳng y tế | 432 | 340 | ||||||||||||||||||||||
83 | 1 | Cải tạo, sửa chữa Trường Cao đẳng Y tế Cần Thơ | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2667/QĐ-UBND, ngày 25/11/2020 | 432 | 340 | |||||||||||||||||||
84 | XV | Sở Thông tin Truyền thông | 645 | - | 380 | |||||||||||||||||||||
85 | 1 | Xây dựng phần mềm nền tảng, điều hành cho Trung tâm điều hành đô thị thông minh | Ninh Kiều | 2020-2021 | 207/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 | 406 | 200 | |||||||||||||||||||
86 | 2 | Xây dựng hạ tầng cho Trung tâm điều hành thông minh IOC | Ninh Kiều | 2020-2021 | 206/QĐ-UBND ngày 25/01/2021 | 239 | 180 | |||||||||||||||||||
87 | XVI | Ban QLKCX&CN CT | - | 56 | - | 50 | ||||||||||||||||||||
88 | 1 | Cải tạo, sửa chữa Hội trường Ban Quản lý các khu chế xuất và công nghiệp Cần Thơ tại khu công nghiệp Trà Nóc | Bình Thủy | 2020-2021 | 2358/QĐ-UBND ngày 26/10/2020 | 56 | 50 | |||||||||||||||||||
89 | XVII | Sở Nội vụ | 48 | - | 40 | |||||||||||||||||||||
90 | 1 | Sửa chữa, cải tạo trụ sở làm việc Ban Tôn giáo trực thuộc Sở Nội vụ TP.Cần Thơ | Ninh Kiều | 2020-2021 | 2670/QĐ-UBND ngày 25/11/2020 | 48 | 40 | |||||||||||||||||||
91 | XVIII | Sở Tài chính | 119 | 108 | ||||||||||||||||||||||
92 | 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu về giá trên địa bàn thành phố Cần Thơ | TP.Cần Thơ | 2020-2021 | 1026/QĐ-UBND ngày 14/5/2021 | 119 | 108 | |||||||||||||||||||
93 | XIX | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ | 657 | 600 | ||||||||||||||||||||||
94 | 1 | Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Xúc tiến Đầu tư - Thương mại và Hội chợ Triển lãm Cần Thơ | Ninh Kiều | 2021-2022 | 1151/QĐ-UBND ngày 27/5/2021 270/QĐ-TTXT ngày 31/5/2021 | 657 | 600 | |||||||||||||||||||
95 | XX | Sở Giáo dục và Đào tạo | 2,568 | 1,430 | 755 | |||||||||||||||||||||
96 | 1 | Trường THPT chuyên Lý Tự Trọng | Cai Răng | 2020-2021 | 2168/QĐ-UBND ngày 07/10/2020 | 797 | 400 | 210 | ||||||||||||||||||
97 | 2 | Trường THCS và THPT Tân Lộc | Thốt Nốt | 2020-2021 | 2167/QĐ-UBND ngày 07/10/2020 | 438 | 270 | 137 | ||||||||||||||||||
98 | 3 | Trường phổ thông Dân tộc nội trú | Ô Môn | 2020-2021 | 2166/QĐ-UBND ngày 07/10/2020 | 364 | 190 | 99 | ||||||||||||||||||
99 | 4 | Trường THCS và THPT Thới Thuận | Thốt Nốt | 2020-2021 | 2170/QĐ-UBND ngày 07/10/2020 | 442 | 270 | 137 | ||||||||||||||||||
100 | 5 | Trường Dạy trẻ khuyết tật | Bình Thủy | 2020-2021 | 2169/QĐ-UBND ngày 07/10/2020 | 527 | 300 | 172 | ||||||||||||||||||