| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BẢNG ĐÁNH GIÁ QUÝ ... NĂM ... | |||||||||||||||||||||||||
2 | Họ và Tên | ICT-TT-09/08 | ||||||||||||||||||||||||
3 | Phòng | Rev:1 | ||||||||||||||||||||||||
4 | Bộ Phận | Từ: | ||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | I. NHIỆM VỤ - TINH THẦN TRÁCH NHIỆM (ĐIỂM TỐI ĐA 80) | MỨC ĐÁNH GIÁ | TP. ĐÁNH GIÁ | NS. NHẬN XÉT | ||||||||||||||||||||||
7 | 1 | Tổ chức kinh doanh hòan chỉnh các sản phẩm thuộc ngành phụ trách. Hoạch định chiến lược, chính sách kinh doanh cho phòng KD trên toàn khu vực từ Đà Nẵng đổ về hết miền Nam (3đ) Xây dựng mục tiêu, kế hoạch hành động hàng quý, hàng năm cho các bộ phận phụ trách. Tổ chức kinh doanh hoàn chỉnh các sản phẩm thuộc các ngành phụ trách. (4đ) Giám sát chỉ tiêu bán hàng và hỗ trợ đối với từng nhân viên, đảm bảo mỗi cá nhân đạt chỉ tiêu bán hàng .. (3) | 10 | |||||||||||||||||||||||
8 | 2 | Điều hành toàn bộ hoạt động của bộ phận kinh doanh của phòng theo sự chỉ đạo của trưởng phòng, (3) Giám sát hỗ trợ phòng bán hàng và xây dựng mối quan hệ hợp tác giữa các cá nhân trong phòng bán hàng với các phòng ban khác, đảm bảo sự hài lòng của tòan bộ nhân viên.(4) Phân bổ thị trường, khách hàng theo sự chỉ đạo của trưởng phòng, chịu trách nhiệm tòan bộ của phòng khi trưởng phòng vắng mặt. (3) | 10 | |||||||||||||||||||||||
9 | 3 | Chọn lựa sản phẩm, đàm phán hợp đồng với khách hàng, Nghiên cứu đề nghị các phương án kinh doanh hiệu quả (3đ) Bổ nhiệm phân công công việc cho nhân viên không ngừng nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đảm bảo sự gắn bó lâu dài của nhân viên kinh doanh (3đ) Xây dựng kế họach đào tạo và phát triển nhân viên bộ phận đảm bảo phát huy tối đa tiềm năng nhân lực hiện có, Thực hiện việc đánh giá khen thưởng, kỹ luật nhân viên chính xác và công tâm (4đ) | 10 | |||||||||||||||||||||||
10 | 4 | Lên lịch thời gian làm việc báo cáo hàng tuần trưởng phòng. | 10 | |||||||||||||||||||||||
11 | 5 | Kết quả doanh số | 30 | |||||||||||||||||||||||
12 | 6 | Tinh thần trách nhiệm: - Quản lý NVKD, điều động mọi họat động của phòng theo chức năng và quyền hạn, hòan thành chỉ tiêu công ty đề ra - Duy trì nâng cao tinh thần làm việc đồng đội nhóm, Huấn luyện nhân viên kỹ năng, kiến thức, thái độ, giá trị của Công ty. - Chịu trách nhiệm trước Giám Đốc về cácnhiệm vụ được giao - Đôn đốc công nợ cùng phòng kế toán. | 10 | |||||||||||||||||||||||
13 | II. VĂN HÓA CÔNG TY (ĐIỂM TỐI ĐA 5) Các trưởng phòng lưu ý: tiêu chí nào hòan thiện mới có điểm | |||||||||||||||||||||||||
14 | 1 | Quan hệ cơ bản: Đối với bản thân. (1 điểm) Quan hệ đặc biệt: Giữa cấp trưởng phòng với nhân viên thuộc quyền (1 điểm) Giữa các trưởng phòng ban với nhau (2) Đóng góp ý kiến cải tiến công ty (1) | 5 | |||||||||||||||||||||||
15 | III. TUÂN THỦ NỘI QUY – TRẬT TỰ CÔNG TY (ĐIỂM TỐI ĐA 15) | |||||||||||||||||||||||||
16 | 1 | Tuân thủ các nội quy chung của Công ty | 10 | |||||||||||||||||||||||
17 | Bảo vệ, Quản lý tài sản của Công ty | 5 | ||||||||||||||||||||||||
18 | TỔNG CỘNG ĐIỂM | 100 | ||||||||||||||||||||||||
19 | TỔNG KẾT XẾP LỌAI | XẾP LỌAI | ||||||||||||||||||||||||
20 | 95 -> 100 ĐIỂM (LOẠI A) | |||||||||||||||||||||||||
21 | 86 -> 94 ĐIỂM (LỌAI B) | |||||||||||||||||||||||||
22 | 76 -> 85 ĐIỂM (LỌAI C) | |||||||||||||||||||||||||
23 | 66 -> 75 ĐIỂM (LOẠI D) | |||||||||||||||||||||||||
24 | 65 ĐIỂM TRỞ XUỐNG (LOẠI E) | |||||||||||||||||||||||||
25 | TRƯỞNG PHÒNG NHÂN SỰ | P. GIÁM ĐỐC | ||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||