| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | THÔNG TIN HOẠT ĐỘNG TRAO ĐỔI CÁN BỘ - SINH VIÊN, ĐOÀN RA - ĐOÀN VÀO | |||||||||||||||||||||||||
2 | Giai đoạn 5 năm gần nhất (từ năm 2018 đến năm 2023) | |||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Hình thức hoạt động | Nội dung chi tiết | Đối tác | Thời gian | Ghi chú | ||||||||||||||||||||
4 | 1 | Đoàn vào | Tham dự hội thảo “Development of Heparin and HS glycotherapeutics – Phát triển các dược chất Heparin và Heparan Sulfate ứng dụng trong điều trị một số bệnh lý ở người” | Đoàn Đại học Liverpool (UK) | 7-10/5/2018 | |||||||||||||||||||||
5 | 2 | Đoàn vào | Seminar "Targeting epigenetic regulators in aggressive breast cancer” | GS. Gu Kong, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam – Hàn Quốc | 21/8/2018 | |||||||||||||||||||||
6 | 3 | Đoàn vào | Seminar "The Biomechanics and Neurological Consequences of Traumatic Brain Injury" | TS. Paul Jantz, học giả chương trình Fullbright | 17/12/2018 | |||||||||||||||||||||
7 | 4 | Đoàn vào | Phối hợp thực hiện đề tài Nghị định thư "Phân tích dược động học - dược lực học để lựa chọn liều điều trị tối ưu cho bệnh nhân lao phổi điều trị thất bại và tái phát" | Đoàn chuyên gia Đại học Y khoa Nhiệt đới Liverpool, Anh | 11-13/12/2018 | |||||||||||||||||||||
8 | 5 | Đoàn vào | Tham quan, trao đổi hợp tác với Khoa Y Dược | Phái đoàn Ủy ban Y tế Nghị viện Cộng hòa Séc tại Việt Nam | 11/06/2019 | |||||||||||||||||||||
9 | 6 | Đoàn vào | Tham quan, trao đổi hợp tác với Khoa Y Dược | GS. Shoji Nakayama, GS tại Viện Nghiên cứu Môi trường Quốc gia Nhật Bản | 25/01/2019 | |||||||||||||||||||||
10 | 7 | Đoàn vào | seminar “Công nghệ hình ảnh trong chẩn đoán hình ảnh” tại BV E | GS. Tetsuo Hori, Mr. Natsuki Takai; Mr. Hayaki Mori; Mr. Shuji Tagami | 20/09/2019 | |||||||||||||||||||||
11 | 8 | Đoàn vào | Hội thảo “Dạy học kết hợp nhóm (Team Based Learning) & Kinh nghiệm tuyển chọn sinh viên cho ngành Y” | GS. Annette Burgess, GS. Christopher Pokorny (ĐH Sydney và ĐH New South Wales, Úc) | 18/09/2019 | |||||||||||||||||||||
12 | 9 | Đoàn ra | PGS. TS. Phạm Như Hải tham dự hội nghị khoa học thường niên lần thứ 55 của Hiệp hội chỉnh nha Hàn Quốc | Hiệp hội chỉnh nha Hàn Quốc | 28/10/2022-30/10/2022 | |||||||||||||||||||||
13 | 10 | Đoàn ra | TS. Hoàng Minh Tuấn bộ môn Y dược cộng đồng và Y dự phòng đi nghiên cứu sinh sau tiến sĩ | Học viện Karolinska, Thụy Điển | 27/8/2022-26/8/2024 | |||||||||||||||||||||
14 | 11 | Đoàn ra | Ths. Nguyễn Thị Dân gv bộ môn Điều dưỡng và Huấn luyện kỹ năng đi học Tiến sĩ | Trường Đại học Quốc gia Thành Công, Đài Loan | 9/2022 - 8/2026 | |||||||||||||||||||||
15 | 12 | Đoàn ra | PGS. TS Đinh Đoàn Long tham dự Olympic Sinh học Quốc tế năm 2022 | Cộng hòa Ácmenia | 10/7/2022-18/7/2022 | |||||||||||||||||||||
16 | 13 | Đoàn ra | Trương Thị Mai Anh gv BM Răng Hàm Mặt tham dự hội nghị tổng kết dự án "Talk to dentist FDI tổ chức | Thụy Sĩ | 6/3 - 8/3/2022 | |||||||||||||||||||||
17 | 14 | Đoàn ra | Trần Mai Linh bộ môn Y dược học cơ sở học tiến sĩ ngành Khoa học Y Sinh cơ bản | Đại học Chonnam, Hàn Quốc | 2/3/2023-28/2/2027 | |||||||||||||||||||||
18 | 15 | Đoàn ra | TS. Phạm Thị Hồng Nhung gv bm Y dược học cơ sở tham dự chương trình khoa học Sakura | Nhật Bản | 27/2/2023-8/3/2023 | |||||||||||||||||||||
19 | 16 | Đoàn ra | Ths. Hà Thị Thu Trang gv bm Giải phẫu đi học Tiến sĩ ngành Khoa học điều dưỡng | Đại học Chulalongkorn Thái Lan | 3/3/2023-15/3/2023 | |||||||||||||||||||||
20 | 17 | Đoàn ra | Trương Thị Mai Anh gv BM RHM tham dự Hội nghị tổng kết dự án "Talk to dentist" do FDI tổ chức | FDI Thụy Sĩ | 06/3/2023-08/3/2023 | |||||||||||||||||||||
21 | 18 | Đoàn ra | TS. Phạm Thị Hồng Nhung gv bm Y dược học cơ sở tham gia ôn thi lấy chứng chỉ International Federation of Biosafety Associations | Thái Lan | 10/4/2023-14/4/2023 | |||||||||||||||||||||
22 | 19 | Đoàn ra | PGS. Phạm Như Hải Tham gia tập huấn theo chương trình cải cách Giáo dục Đại học - PHER | Mỹ | 6/5/2023-14/5/2023 | |||||||||||||||||||||
23 | 20 | Đoàn ra | Trịnh Ngọc Dương bộ môn bào chế và công nghệ dược phẩm | Hoa Kỳ | 16/5/2023-15/5/2024 | |||||||||||||||||||||
24 | 21 | Đoàn ra | PGS. Phạm Như Hải Tham gia dự chương trình đào tạo chuyên sâu tại Seoul | Hàn Quốc | 21/4- 25/4/2023 | |||||||||||||||||||||
25 | 22 | Đoàn ra | Sinh viên Nguyễn Vũ Khánh Huyền, khoa RHM đi học | Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc | 01/6/2023-01/7/2023 | |||||||||||||||||||||
26 | 23 | Đoàn ra | PGS. TS. Vũ Thị Thơm, Tham quan, khảo sát trung tâm đào tạo Paramedic | Trung tâm đào tạo Paramedic Thái Lan | 04/6-06/6/2023 | |||||||||||||||||||||
27 | 24 | Đoàn ra | PSG. TS. Vũ Thị Thơm, Giảng dạy tập huấn Quản lý Nguy cơ sinh học | Sandia National Laboratory, Hoa Kỳ | 12/6-16/6/2023 | |||||||||||||||||||||
28 | 25 | Đoàn ra | ThS. Bùi Minh Hoàng, Giảng viên bộ môn Chấn thương chỉnh hình | Hội World Spine Essay, Medyssey | 29/6-02/7/2023 | |||||||||||||||||||||
29 | 26 | Đoàn ra | PGS. TS. Đinh Đoàn Long, Chủ tịch Hội đồng trường | Ban tổ chức kỳ thi Olympic Sinh học Quốc tế Năm 2023 | 01/7-12/7/2023 | |||||||||||||||||||||
30 | 27 | Đoàn vào | Sinh viên Lalitpat Kumsuk tới học tập, thực tế tại trường | Đại học Walailak, Thái Lan | 20/4/2023-15/6/2023 | |||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||