| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | STT | Chuyên khoa | Mã TT | TÊN DANH MỤC KỸ THUẬT | Tuyến | Phân Loại | ||||||||||||||||||||
2 | A | B | C | D | ||||||||||||||||||||||
3 | I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||||||||||||||||||||||
4 | 1 | HSCC và CĐ | 1 | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờ | C | T3 | ||||||||||||||||||||
5 | 2 | HSCC và CĐ | 2 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | C | T3 | ||||||||||||||||||||
6 | 3 | HSCC và CĐ | 3 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ | C | T2 | ||||||||||||||||||||
7 | 4 | HSCC và CĐ | 6 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | D | T3 | ||||||||||||||||||||
8 | 5 | HSCC và CĐ | 7 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | C | T1 | ||||||||||||||||||||
9 | 6 | HSCC và CĐ | 8 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | C | T1 | ||||||||||||||||||||
10 | 7 | HSCC và CĐ | 9 | Đặt catheter động mạch | B | T1 | ||||||||||||||||||||
11 | 8 | HSCC và CĐ | 10 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | C | |||||||||||||||||||||
12 | 9 | HSCC và CĐ | 11 | Chăm sóc catheter động mạch | B | |||||||||||||||||||||
13 | 10 | HSCC và CĐ | 15 | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm | C | T3 | ||||||||||||||||||||
14 | 11 | HSCC và CĐ | 16 | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ | B | T2 | ||||||||||||||||||||
15 | 12 | HSCC và CĐ | 17 | Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờ | B | T2 | ||||||||||||||||||||
16 | 13 | HSCC và CĐ | 18 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | C | T1 | ||||||||||||||||||||
17 | 14 | HSCC và CĐ | 19 | Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giường | C | T1 | ||||||||||||||||||||
18 | 15 | HSCC và CĐ | 28 | Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờ | D | T3 | ||||||||||||||||||||
19 | 16 | HSCC và CĐ | 32 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | C | T2 | ||||||||||||||||||||
20 | 17 | HSCC và CĐ | 34 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | C | T1 | ||||||||||||||||||||
21 | 18 | HSCC và CĐ | 35 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốc | C | T1 | ||||||||||||||||||||
22 | 19 | HSCC và CĐ | 39 | Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờ | C | T1 | ||||||||||||||||||||
23 | 20 | HSCC và CĐ | 45 | Dùng thuốc chống đông | C | T2 | ||||||||||||||||||||
24 | 21 | HSCC và CĐ | 46 | Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu | B | TDB | ||||||||||||||||||||
25 | 22 | HSCC và CĐ | 51 | Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ | D | T1 | ||||||||||||||||||||
26 | 23 | HSCC và CĐ | 54 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | D | T3 | ||||||||||||||||||||
27 | 24 | HSCC và CĐ | 55 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | C | T2 | ||||||||||||||||||||
28 | 25 | HSCC và CĐ | 56 | Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) | C | T3 | ||||||||||||||||||||
29 | 26 | HSCC và CĐ | 58 | Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ) | D | T3 | ||||||||||||||||||||
30 | 27 | HSCC và CĐ | 59 | Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ) | D | T2 | ||||||||||||||||||||
31 | 28 | HSCC và CĐ | 60 | Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ) | D | T2 | ||||||||||||||||||||
32 | 29 | HSCC và CĐ | 65 | Bóp bóng Ambu qua mặt nạ | D | T2 | ||||||||||||||||||||
33 | 30 | HSCC và CĐ | 66 | Đặt ống nội khí quản | C | T1 | ||||||||||||||||||||
34 | 31 | HSCC và CĐ | 67 | Đặt nội khí quản 2 nòng | B | TDB | ||||||||||||||||||||
35 | 32 | HSCC và CĐ | 68 | Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube | C | T1 | ||||||||||||||||||||
36 | 33 | HSCC và CĐ | 69 | Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu | C | T1 | ||||||||||||||||||||
37 | 34 | HSCC và CĐ | 71 | Mở khí quản cấp cứu | C | P1 | ||||||||||||||||||||
38 | 35 | HSCC và CĐ | 75 | Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) | C | |||||||||||||||||||||
39 | 36 | HSCC và CĐ | 77 | Thay ống nội khí quản | C | T1 | ||||||||||||||||||||
40 | 37 | HSCC và CĐ | 78 | Rút ống nội khí quản | C | T3 | ||||||||||||||||||||
41 | 38 | HSCC và CĐ | 83 | Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờ | B | T3 | ||||||||||||||||||||
42 | 39 | HSCC và CĐ | 86 | Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) | D | T3 | ||||||||||||||||||||
43 | 40 | HSCC và CĐ | 87 | Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) | C | T2 | ||||||||||||||||||||
44 | 41 | HSCC và CĐ | 128 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] | C | T1 | ||||||||||||||||||||
45 | 42 | HSCC và CĐ | 130 | Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] | C | T1 | ||||||||||||||||||||
46 | 43 | HSCC và CĐ | 132 | Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] | C | T1 | ||||||||||||||||||||
47 | 44 | HSCC và CĐ | 133 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] | C | T1 | ||||||||||||||||||||
48 | 45 | HSCC và CĐ | 134 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] | C | T1 | ||||||||||||||||||||
49 | 46 | HSCC và CĐ | 135 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] | C | T1 | ||||||||||||||||||||
50 | 47 | HSCC và CĐ | 136 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] | C | T1 | ||||||||||||||||||||
51 | 48 | HSCC và CĐ | 137 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] | C | T1 | ||||||||||||||||||||
52 | 49 | HSCC và CĐ | 138 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] | C | T1 | ||||||||||||||||||||
53 | 50 | HSCC và CĐ | 139 | Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] | B | T1 | ||||||||||||||||||||
54 | 51 | HSCC và CĐ | 142 | Thông khí nhân tạo kiểu áp lực thể tích với đích thể tích (VCV+ hay MMV+Assure) | A | T1 | ||||||||||||||||||||
55 | 52 | HSCC và CĐ | 144 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | C | T2 | ||||||||||||||||||||
56 | 53 | HSCC và CĐ | 145 | Cai thở máy bằng phương thức SiMV ≤ 8 giờ | C | T2 | ||||||||||||||||||||
57 | 54 | HSCC và CĐ | 146 | Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờ | C | T2 | ||||||||||||||||||||
58 | 55 | HSCC và CĐ | 151 | Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAP | C | T2 | ||||||||||||||||||||
59 | 56 | HSCC và CĐ | 154 | Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờ | C | T3 | ||||||||||||||||||||
60 | 57 | HSCC và CĐ | 155 | Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờ | C | T3 | ||||||||||||||||||||
61 | 58 | HSCC và CĐ | 158 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | D | T1 | ||||||||||||||||||||
62 | 59 | HSCC và CĐ | 159 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao | C | T1 | ||||||||||||||||||||
63 | 60 | HSCC và CĐ | 160 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | D | T3 | ||||||||||||||||||||
64 | 61 | HSCC và CĐ | 162 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệ | C | T1 | ||||||||||||||||||||
65 | 62 | HSCC và CĐ | 163 | Mở thông bàng quang trên xương mu | C | T1 | ||||||||||||||||||||
66 | 63 | HSCC và CĐ | 164 | Thông bàng quang | D | T3 | ||||||||||||||||||||
67 | 64 | HSCC và CĐ | 165 | Rửa bàng quang lấy máu cục | C | T2 | ||||||||||||||||||||
68 | 65 | HSCC và CĐ | 166 | Vận động trị liệu bàng quang | C | T3 | ||||||||||||||||||||
69 | 66 | HSCC và CĐ | 201 | Soi đáy mắt cấp cứu | C | T3 | ||||||||||||||||||||
70 | 67 | HSCC và CĐ | 202 | Chọc dịch tuỷ sống | C | T2 | ||||||||||||||||||||
71 | 68 | HSCC và CĐ | 212 | Định lượng chất độc bằng MS (sắc ký khối phổ) | A | |||||||||||||||||||||
72 | 69 | HSCC và CĐ | 216 | Đặt ống thông dạ dày | D | T3 | ||||||||||||||||||||
73 | 70 | HSCC và CĐ | 221 | Thụt tháo | D | T3 | ||||||||||||||||||||
74 | 71 | HSCC và CĐ | 223 | Đặt ống thông hậu môn | D | T3 | ||||||||||||||||||||
75 | 72 | HSCC và CĐ | 224 | Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần) | D | T3 | ||||||||||||||||||||
76 | 73 | HSCC và CĐ | 225 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) | D | T3 | ||||||||||||||||||||
77 | 74 | HSCC và CĐ | 229 | Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờ | D | |||||||||||||||||||||
78 | 75 | HSCC và CĐ | 239 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | C | T2 | ||||||||||||||||||||
79 | 76 | HSCC và CĐ | 240 | Chọc dò ổ bụng cấp cứu | C | T2 | ||||||||||||||||||||
80 | 77 | HSCC và CĐ | 241 | Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờ | C | T2 | ||||||||||||||||||||
81 | 78 | HSCC và CĐ | 246 | Đo lượng nước tiểu 24 giờ | D | |||||||||||||||||||||
82 | 79 | HSCC và CĐ | 251 | Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da) | D | |||||||||||||||||||||
83 | 80 | HSCC và CĐ | 252 | Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờ | D | |||||||||||||||||||||
84 | 81 | HSCC và CĐ | 253 | Lấy máu tĩnh mạch bẹn | D | T3 | ||||||||||||||||||||
85 | 82 | HSCC và CĐ | 254 | Truyền máu và các chế phẩm máu | D | |||||||||||||||||||||
86 | 83 | HSCC và CĐ | 255 | Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờ | C | |||||||||||||||||||||
87 | 84 | HSCC và CĐ | 256 | Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạch | C | T2 | ||||||||||||||||||||
88 | 85 | HSCC và CĐ | 257 | Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạch | C | T2 | ||||||||||||||||||||
89 | 86 | HSCC và CĐ | 258 | Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờ | C | |||||||||||||||||||||
90 | 87 | HSCC và CĐ | 278 | Vận chuyển người bệnh cấp cứu | D | |||||||||||||||||||||
91 | 88 | HSCC và CĐ | 280 | Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy | C | T2 | ||||||||||||||||||||
92 | 89 | HSCC và CĐ | 281 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | D | |||||||||||||||||||||
93 | 90 | HSCC và CĐ | 282 | Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm | C | T3 | ||||||||||||||||||||
94 | 91 | HSCC và CĐ | 283 | Lấy máu các động mạch khác xét nghiệm | C | T3 | ||||||||||||||||||||
95 | 92 | HSCC và CĐ | 284 | Định nhóm máu tại giường | D | |||||||||||||||||||||
96 | 93 | HSCC và CĐ | 303 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | C | T2 | ||||||||||||||||||||
97 | 94 | HSCC và CĐ | 304 | Chụp X quang cấp cứu tại giường | C | T2 | ||||||||||||||||||||
98 | II. NỘI KHOA | |||||||||||||||||||||||||
99 | 95 | NỘI KHOA | 9 | Chọc dò dịch màng phổi | D | T3 | ||||||||||||||||||||
100 | 96 | NỘI KHOA | 12 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | B | T1 | ||||||||||||||||||||