| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | PHỤ LỤC I | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | SỞ Y TẾ TP. HỒ CHÍ MINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | ||||||||||||||||||||||||
4 | BỆNH VIỆN NHÂN DÂN 115 | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | ||||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | DANH MỤC MUA SẮM BỔ SUNG VẬT TƯ TIÊU HAO KỸ THUẬT CAO CẤP CỨU YÊU CẦU BÁO GIÁ | |||||||||||||||||||||||||
7 | (Đính kèm Yêu cầu báo giá số 3225/BVND115-VT,TBYT ngày 24 tháng 10 năm 2025) | |||||||||||||||||||||||||
8 | ||||||||||||||||||||||||||
9 | STT | Tên danh mục hàng hoá | Đơn vị tính | Số lượng | Thông số kỹ thuật hoặc mô tả hàng hóa mời chào giá | |||||||||||||||||||||
10 | 1 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu | Bộ | 200 | Kích thước: - Đường kính: 3mm - 6mm. - Chiều dài: 20mm - 50mm - Một marker ở đoạn gần, hai marker ở đoạn xa, dây đẩy 2000mm. Đặc tính kỹ thuật: Thiết kế xoắn ốc dọc thân, vòng ring khép kín. Dùng cho mạch máu đường kính tối thiểu 2mm hoặc 1.5m hỗ trợ những ca huyết khối mạch sâu bên trong. Tương thích với vi ống thông ID: 0.021", 0.0165"/0.017". | |||||||||||||||||||||
11 | 2 | Bộ dụng cụ dẫn đường vào lòng mạch máu | Bộ | 1,200 | Dụng cụ mở đường đùi (Sheath) 4F, 5F, 6F, 7F, 8F - Chất liệu Polythylene và Polypropylene, mềm dẻo an toàn cho bệnh nhân. - Hemostasis valve ngăn chặn máu rò rỉ - Holster giúp cố định và giữ các dụng cụ trong bộ đúng chỗ. - Đủ các cỡ 4F, 5F, 6F, 7F, 8F dài 11cm, mỗi size được thiết kế màu sắc khác nhau. - Có kèm theo kim chọc mạch 18G x 7cm (tùy mã sản phẩm, mã 4F không kèm kim) - Có khóa 3 ngã - Có Guirewire kèm (làm bằng thép không rỉ) có đầu cong hình J, đường kính 0.035'' hoặc 0.038", dài 50cm. | |||||||||||||||||||||
12 | 3 | Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép | Bộ | 600 | - Kích thước: Dụng cụ đóng mạch 6F; 8F, 01 Sheath, 01 que nong sheath, 01 dây dẫn cỡ 0.035'' hoặc 0.038'' dài tối thiểu 70cm. - Chất liệu: Neo và collagen tự tiêu, chỉ tự tiêu. - Đặc tính: cơ chế cầm máu kép, tự tiêu lâu nhất 90 ngày. | |||||||||||||||||||||
13 | 4 | Bóng chèn cổ túi phình vị trí mạch thẳng | Cái | 18 | - Kích thước: Đường kính bóng 3mm, 4mm và 5mm; chiều dài bóng 10mm, 15mm, 20mm và 30mm. Đường kính đầu gần 2.8F, đường kính đầu xa 2.2F; chiều dài đầu tip 4mm. - Đặc tính: Ống thông có gắn bóng đơn nòng và kèm theo vi dây dẫn 0.010''. Dùng để chèn cổ túi phình động mạch não cổ rộng với vị trí mạch thẳng. | |||||||||||||||||||||
14 | 5 | Chất tắc mạch | Lọ | 60 | - Kích thước: Gồm 2 loại: Onyx 18 có 6% EVOH và Onyx 34 có 8% EVOH. - Chất liệu: chất tắc mạch dạng lỏng gồm EVOH (Ethylene-vinyl alcohol), DMSO (di-methyl sulfoxide) và chất cản quang Tantalum. - Đặc tính: Onyx 18 có 6% EVOH và Onyx 34 có 8% EVOH. - Đóng gói: Một hộp bao gồm 1 lọ Onyx 1.5ml, 1 lọ DMSO 1.5ml, 2 xi-lanh 1ml để bơm Onyx và một xi lanh 1ml để bơm DMSO. | |||||||||||||||||||||
15 | 6 | Coil (vòng xoắn kim loại) nút túi phình mạch não các cỡ | Cái | 240 | - Kích thước: có các loại 3D và Helix, đường kính sợi coil 0.0115", 0.0125", 0.0135", 0.0145". Đường kính coil từ 1.5-25mm, chiều dài cuộn coil từ 1-50 cm. - Chất liệu: Platinum - Đặc tính: Đường kính coil tăng dần theo đường kính vòng coil sau khi thả. Coil được cắt bằng dụng cụ cơ học, không phụ thuộc vào nguồn điện. | |||||||||||||||||||||
16 | 7 | Đầu nối chữ Y loại Y-Star | Cái | 300 | Đặc tính: Vặn và bấm, giúp chống chảy máu nhanh | |||||||||||||||||||||
17 | 8 | Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay | Cái | 2,000 | - Đủ các kích cỡ: 0.035", 0.038", 0.025", 0.018" chiều dài từ 80cm, 150cm, 180cm, 220cm, 260cm - Chất liệu: Có lõi Nitinol và áo cản quang với chất liệu polyurethane tẩm tungsten, và lớp áo ái nước dạng gel chất liệu Hydrophilic co-polymer giúp phủ một lớp nước liên tục trên thân dây dẫn, giúp tối ưu tính trơn và độ bền kéo dài - Đặc tính: Dây dẫn có trợ lực tốt, đáp ứng độ torque theo tỷ lệ 1:1 - Có 2 dạng đầu tip: đầu cong chữ tù (angled) và đầu thẳng. Độ cứng gồm 2 dạng: chuẩn và cứng. | |||||||||||||||||||||
18 | 9 | Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước chiều dài tối đa 150cm | Cái | 1,200 | - Kích thước: Đường kính 0.035'', 0.025''; Chiều dài dây dẫn ≤150cm. - Chất liệu: Lõi Nitinol; lớp ngoài là Polyurethane và có lớp tăng cản quang bằng Tungsten; phủ lớp ái nước. - Đặc tính: Phần đầu linh hoạt dài 1cm, 3cm, 5cm, 8cm, 02 dạng đầu tip: đầu thẳng, đầu cong | |||||||||||||||||||||
19 | 10 | Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não đường kính trong khoảng 0.008" đến 0.018" | Cái | 1,000 | - Kích thước: Đường kính trong khoảng 0.008" đến 0.018". Chiều dài khả dụng: 200cm, 300cm - Chất liệu: Lớp phủ ái nước hoặc lớp phủ ái nước trên nền polymer dài 170cm hoặc 180cm - Đặc tính kỹ thuật: Công nghệ vòng xoắn kép duy trì hình dạng đầu tip, phản hồi momen xoắn tốt. Đầu tip: Straight, round curve, angled 90. | |||||||||||||||||||||
20 | 11 | Hạt nút mạch chứa khoảng 100mg chất liệu nút mạch. | Lọ | 18 | - Kích thước từ 50µm - 4000µm - Chất liệu nút mạch tạm thời từ gelatin, - Đặc tính: Mỗi ống tiêm (hoặc lọ) 20ml chứa khoảng 100mg chất liệu nút mạch. | |||||||||||||||||||||
21 | 12 | Giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch máu não | Cái | 300 | - Kích thước: Đường kính stent 3mm, 4mm, 6mm, chiều dài stent 20mm, 24mm, 40mm dùng cho mạch đường kính 1.5mm - 3mm, 1.5mm - 4mm, 2mm - 5.5mm. - Chất liệu: Nitinol - Đặc tính: Stent lấy huyết khối mạch não có cấu trúc mở, thiết kế parametric gấp cuộn, tự bung có thể thu hồi hoàn toàn. Có 1 marker đầu gần, 3 hoặc 4 marker đầu xa, và có các marker phân bố đều dọc trên thân stent với khoảng cách 5mm - 10mm. Tương thích vi ống thông đường kính 0.021" - 0.027". Dây đẩy có đường kính 0.018" và dài 200cm. | |||||||||||||||||||||
22 | 13 | Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên cho mạch cảnh | Cái | 60 | - Kích cỡ: Chiều dài: 90cm, Đường kính trong: 6Fr; 7Fr - Chất liệu: Cấu tạo 3 lớp gồm: lớp trong PTFE, cuộn thép không gỉ ở giữa và lớp ngoài nylon, lớp phủ ái nước tại đầu xa dài 15cm - Đặc tính: 03 điểm đánh dấu cản quang: sheath, dilator và điểm đánh dấu bằng vàng | |||||||||||||||||||||
23 | 14 | Bóng nong mạch máu các cỡ | Cái | 30 | - Kích thước: + Chiều dài bóng 15, 20, 30 và 40 mm và đường kính: 4.0mm; 4.5mm; 5.0mm; 5.5mm; 6.0mm; 6.5mm; 7.0mm. + Chiều dài hệ thống: 80cm và 135cm - Chất liệu: + Bóng: XCELON bền + Lớp phủ thân và bóng: hydrophobic giúp giảm ma sát. - Đặc tính: + Hệ thống phân phối: Rapid Exchange + Tương thích ống thông 6F cho tất cả các kích thước bóng và với dây dẫn ngắn nhất 130cm + Tương thích dây dẫn 0.014" cho dễ dàng đi qua tổn thương. + Áp lực định danh 8atm, áp lực định mức 14atm. | |||||||||||||||||||||
24 | 15 | Stent động mạch cảnh các cỡ | Cái | 60 | - Kích thước: gồm 02 loại: thẳng và thuôn (Tapered). + Loại thẳng: đường kính 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, chiều dài 20mm, 30mm, 40mm, 60mm. Loại thuôn: đường kính 8mm - 6mm, 10mm - 7mm, chiều dài 30mm và 40mm. - Chất liệu: hợp kim nickel titanium (nitinol), 2 điểm đánh dấu (Marker) làm bằng Tantalum. - Đặc tính: Khung giá đỡ (stent) tự giãn nở. Sử dụng công nghệ EX.P.R.T trong hệ thống bung stent giúp loại bỏ hiện tượng bung sớm hoặc nhảy. Dạng thuôn sẽ có thêm 1 marker trên thân hệ thống. Độ dài ống thông có gắn stent 135cm, sử dụng dây dẫn 0.014”. Tương với dụng cụ mở đường 6F. | |||||||||||||||||||||
25 | 16 | Vít chốt đường kính 4.0mm các cỡ | Cái | 640 | - Kích thước: Đường kính thân vít 4.0mm, đường kính ngoài đầu vít trong phạm vi từ 6.8mm đến 7.0mm, vít dài từ 30mm đến 65mm với bước tăng là 5mm cho mỗi cỡ size. - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: Đầu vít có ren ngược, hình lục giác, thân vít toàn ren, mũi vít có xẻ rãnh. | |||||||||||||||||||||
26 | 17 | Đinh chốt đùi đường kính 9mm, 10mm; chiều dài từ 300mm đến 400mm | Cái | 80 | - Kích thước: Đường kính 9mm đến 10mm (±0.5mm); chiều dài từ 300mm đến 400mm ((±5mm). - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: Loại thân đinh rỗng, đầu gần của đinh có 2 lỗ chốt: 1 lỗ chốt tròn và 1 lỗ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng đầu xa (mũi thân đinh) có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lỗ chốt và có 2 lỗ chốt, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | |||||||||||||||||||||
27 | 18 | Đinh chốt cẳng chân dài đường kính từ 8mm đến 9mm chiều dài tối thiểu 240mm | Cái | 80 | - Kích thước: Đường kính thân đinh từ trong phạm vi từ 8mm đến 9mm; chiều dài trong phạm vi từ 240mm đến 340mm - Chất liệu: Thép y khoa - Đặc tính: Loại thân đinh đặc, đầu gần của đinh có 2 lỗ chốt: 1 lỗ chốt tròn và 1 lỗ vít chốt động để giúp tì đè nén ép mặt gãy, vùng đầu xa (mũi thân đinh) có mặt vát định vị giúp khung xác định vị trí khoan lỗ chốt và có 2 lỗ chốt tròn, có nắp đậy đầu đinh để bảo vệ vùng ren tháo rút đinh chốt. - Dụng cụ hỗ trợ: Bộ dụng cụ chuyên dụng, khoan, pin - Yêu cầu khác: Có yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật | |||||||||||||||||||||
28 | 19 | Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng | Bộ | 60 | 1/ Đầu xương đùi: Thép không gỉ. Kích cỡ: 12/14, đường kính từ 20mm đến 30mm. 2/ Ổ cối: Bề mặt bên ngoài phủ hoạt tính sinh học (hydroxyapatite, vitamin E...) , vành ngoài có tối thiểu 03 đinh cố định chống xoay; đỉnh ổ cối có tối thiểu 4 đinh chống lật và xoay. 3/ Chuôi xương đùi: Góc cổ chuôi 135 độ (± 4 độ). Chất liệu: hợp kim titan, bề mặt bên ngoài chuôi tiếp xúc với xương phủ hoạt tính sinh học (hydroxyapatite, vitamin E...). | |||||||||||||||||||||
29 | 20 | Khớp háng toàn phần không xi măng | Bộ | 60 | Bộ khớp háng nhân tạo 1. Chuôi khớp: Vật liệu Ti6Al4V phủ HA 150µm. Dạng chêm 3 chiều, rãnh sườn, cổ 12/14mm, góc 134°. 2. Ổ cối nguyên khối: Cỡ 44mm - 70mm (bước 2mm). Ti6Al4V, TiCP, HXLPE + Vitamin E. Không xi măng, đàn hồi, phủ hạt titan tăng bám. 3. Chỏm khớp: Đường kính 28mm - 36mm; cổ S, M, L, XL. 4. Vít ổ cối: Công dụng: Thay khớp háng toàn phần lần đầu. | |||||||||||||||||||||
30 | 21 | Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài kèm Cathter não thất | Cái | 90 | - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài: - Có 4 thang đo áp lực, 2 chỉ số đo là mm của Hg hoặc cm của H2O. - Có kính lúp phía trước buồng nhỏ giọt dung tích tối thiểu 75ml. - Túi chứa dịch có thể tháo rời dung tích tối thiểu 600ml - Dây dẫn dịch có sọc màu xanh lá. - Catheter não thất ≤35,5cm, đường kính trong 2.0mm và đường kính ngoài 3.1mm, kích thước lỗ dòng chảy là 1.1mm. - Bộ phận kháng vi khuẩn. | |||||||||||||||||||||
31 | 22 | Kẹp túi phình mạch máu não các cỡ | Cái | 120 | - Kích thước: + Loại kẹp mini: Chiều dài lưỡi tối thiểu 5.0mm, độ mở tối đa 4.6mm, lực đóng tối thiểu 1.08N/110g. + Loại kẹp mini có lỗ cửa sổ 3.5mm: Chiều dài lưỡi là 3.0/6.9mm và 3.0/5.1mm, độ mở tối đa 3.2mm, lực đóng 110g. - Loại kẹp tiêu chuẩn: Chiều dài lưỡi tối thiểu 6.4mm, độ mở tối đa 10.2mm, có lực đóng tối thiểu 1.77N/180g. - Loại kẹp tiêu chuẩn có lỗ cửa sổ 5.0mm: Chiều dài lưỡi là 6/12.7mm; 9/15.7mm và 5/6.7mm, độ mở tối đa 9.1mm, có lực đóng từ 1.47N/150g. - Loại kẹp túi phình siêu ngắn: Chiều dài lưỡi là 3.0/6.3mm và 3.0/6.7mm, độ mở tối đa 5.8mm, có lực đóng từ 1.47N. - Loại kẹp cố định: Chiều dài lưỡi tối thiểu 9.0mm, độ mở tối đa 5.5mm, có lực đóng tối thiểu 1.47N/150g. - Loại kẹp tạm: Chiều dài lưỡi tối thiểu 9.0mm, độ mở tối đa 7.8mm, có lực đóng 0.88N/90g. - Chất liệu: Titanium - Đặc tính: Kẹp clip phình mạch máu não - Đóng gói: Tiệt trùng sẵn | |||||||||||||||||||||
32 | 23 | Bóng nong mạch vành kiểu cắt cạnh đàn hồi | Cái | 300 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), dùng được cho các tổn thương tắc mạn tính hoặc hẹp nặng. Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm, đường kính thân bóng vượt tổn thương (Crossing Profile) ≤ 0.58mm. | |||||||||||||||||||||
33 | 24 | Bóng nong mạch vành thường | Cái | 300 | Bóng nong mạch vành áp lực thấp - Chất liệu bóng: Nylon/Pebax, có phù lớp hydrophilic từ đầu tip đến cổng ra của dây dẫn. - Đầu bóng < 0.0168" - Áp lực thường: 6 atm. Áp lực gây vỡ bóng: 14atm, 16atm - Đường kính bóng từ 1mm đến 4mm. Chiều dài từ 5mm đến 30mm. - Chiều dài khả dụng của ống thông 140cm. | |||||||||||||||||||||
34 | 25 | Bóng nong mạch vành áp lực cao | Cái | 200 | Đường kính bóng: trong phạm vi từ 1.75mm đến 5mm. Chiều dài bóng: trong phạm vi từ 8mm đến 18mm. Áp lực gây vỡ bóng: tối thiểu 18atm. Chiều dài đầu tip ≥ 1.5mm. Có lớp phủ ái nước cho đầu tip và đoạn xa, lớp phủ kháng nước lòng trong ống. | |||||||||||||||||||||
35 | 26 | Bóng nong động mạch vành loại nhỏ | Cái | 100 | - Chiều dài bóng: có loại < 8mm, có loại ≥ 30mm; - Đường kính bóng: có loại < 1.5mm, có loại > 4.5mm; - Chất liệu bóng: Pebax, có phủ lớp ái nước. Bóng cuộn > 3 nếp, áp lực 14atm trở lên. Có điểm đánh dấu bằng tungsten. -Tương thích với dây dẫn 0.014". - Chiều dài của thân ống thông > 140cm. - Đường kính của thân đoạn gần: 2.1F | |||||||||||||||||||||
36 | 27 | Dây dẫn can thiệp có độ xoắn cao | Cái | 200 | Đường kính dây dẫn 0.014". Chiều dài tối thiểu 190cm. Đoạn xa phủ lớp ái nước, đoạn gần phủ PTFE. Chất liệu lõi thép không gỉ. | |||||||||||||||||||||
37 | 28 | Dây dẫn can thiệp mềm đa lõi | Cái | 700 | - Dây dẫn đa lõi (composite), đầu tip nặng tối thiểu 0.5g - Dây dẫn đơn lõi với thiết kế đa dạng: nối dài, hỗ trợ, đánh dấu vết thương v.v. - Vật liệu thép không gỉ, phủ hydrophilic hoặc silicon. - Đường kính: 0.014''. Chiều dài tối thiểu 150cm. | |||||||||||||||||||||
38 | 29 | Dây dẫn can thiệp mềm không mối nối | Cái | 500 | Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước, không mối nối. Đường kính 0.014'', chiều dài tối thiểu 180cm, lõi Niken-Titan. | |||||||||||||||||||||
39 | 30 | Stent động mạch vành hợp kim Cobalt Chromium, bọc thuốc Everolimus chuyên dùng cho CTO | Cái | 50 | Làm bằng hợp kim Cobalt Chromium, bọc bởi polymer và phủ thuốc Everolimus 88μg/cm2. Chiều dài từ 8mm đến 38mm. Thiết kế stent: 3-3-3 liên kết phi tuyết tính Đường kính stent từ 2.0mm đến 4.0mm. Bề dày stent 0.0032''. Đường kính cán stent giảm dần Loại bóng đa lớp, chất liệu Pebax Đường kính đầu Tip: 0.017'' | |||||||||||||||||||||
40 | 31 | Stent mạch vành có phủ thuốc Amphilimus không Polymer | Cái | 50 | Stent mạch vành có thuốc Amphilimus. Công nghệ phủ thuốc không polymer và phóng thích thuốc thông qua hồ chứa thuốc thẩm thấu. Bề mặt tương thích sinh học, có 2 điểm đánh dấu Platinum trên thân stent. Cấu tạo có acid béo. | |||||||||||||||||||||
41 | 32 | Stent mạch vành có phủ thuốc Sirolimus dạng vẩy rắn | Cái | 50 | Đường kính từ 2.25mm đến 4.0mm, chiều dài từ 9mm đến 38mm Làm bằng hợp kim Cobalt-Chromium, Polymer tự tiêu phủ mặt ngoài Stent, không phủ ở đỉnh và các điểm nối. Thuốc bọc trên Stent: Sirolimus, hàm lượng thuốc: 3.9mcg/mm. Thuốc và polymer phân hủy sinh học đồng thời với nhau, thời gian phân hủy sinh học là 3 tháng đến 4 tháng. Các mắt cáo xếp dạng vẩy rắn cấu tạo dạng mở. | |||||||||||||||||||||
42 | 33 | Bóng nong mạch vành áp lực cao, có đường kính lớn đến 6.0mm | Cái | 200 | Chất liệu bóng: Pebax cho Đường kính từ 1.5mm - 5.0mm, và Grilamid cho đường kính 5.5mm - 6.0mm. Phủ ái nước đoạn xa. Chất liệu điểm đánh dấu Tungsten. Đường kính: 1.5mm, 2.0mm, 2.25mm, 2.5mm, 2.75mm, 3.0mm, 3.25mm, 3.5mm, 3.75mm, 4.0mm, 4.5mm, 5.0mm, 5.5mm, 6.0mm. Chiều dài: 6mm, 8mm, 12mm, 15mm, 20mm, 25mm. Loại bóng: không giãn nở. Áp lực định danh: 12atm cho bóng 1.5mm - 5.0mm và 14atm cho bóng 5.5mm - 6.0mm. Áp lực vỡ bóng (Áp lực tối đa): 18atm. Chiều dài đầu chóp: 2mm - 3mm cho bóng 1.5mm - 3.25mm và 3mm - 4mm cho bóng 3.5mm - 6.0mm. | |||||||||||||||||||||
43 | 34 | Bóng can thiệp tắc mạn tính | Cái | 20 | Chất liệu: Polyamide resin. Đường kính nhỏ nhất từ 0.75mm. Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.399mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.54mm. Bóng được phủ ái nước. Chiều dài bóng: 4mm, 6mm, 10mm, 15mm, 20mm, 30mm. Áp lực bơm bóng: 6atm. Áp lực nổ bóng: 14atm. Chiều dài khả dụng Catheter: 146cm. | |||||||||||||||||||||
44 | 35 | Bóng nong tối ưu hóa đoạn gần | Cái | 50 | Chất liệu: Polyamide resin. Chiều dài đầu tip đến bóng 6.5mm. Chiều dài vai bóng 1.5mm, tạo góc 70 khi bơm bóng. Đường kính 2.0mm - 4.5mm. Khẩu kính đầu xa (entry profile): 0.50mm. Khẩu kính bóng (crossing profile): 0.77mm - 0.84mm. Bóng được phủ ái nước. Chiều dài: 8mm, 12mm, 16mm, 21mm. Áp lực bơm bóng: 12atm. Áp lực nổ bóng: 20atm - 22atm. Chiều dài khả dụng Catheter: 146cm. | |||||||||||||||||||||
45 | 36 | Bóng nong mạch vành không đàn hồi có phủ thuốc Paclitaxel | Cái | 20 | Bóng nong mạch vành không đàn hồi 3 nếp gấp, chất liệu polyamide, phủ thuốc Paclitaxel 3.0µg/mm² với công nghệ phủ thuốc trong cánh bóng và quấn chặt bằng công nghệ WingSeal, phủ lớp ái nước trên bóng và thân ống thông. Công nghệ M3i có thể giải phóng thuốc 3 lần với cùng một thiết bị bơm. Khẩu kính đầu vào 0.016". NP 12bar, RBP 18bar - 22bar. Đường kính từ 2.5mm đến 4.5mm (có loại .25 và .75). Chiều dài từ 10mm đến 20mm. | |||||||||||||||||||||
46 | 37 | Bóng nong mạch vành bán đàn hồi dùng trong sang thương phức tạp | Cái | 20 | Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, chất liệu nylon, có hệ thống dây dẫn kép Nitinol 0.01 cùng với wire can thiệp tạo lực cắt sang thương phức tạp, đầu bóng <0.43mm, đường kính bóng: 1.75mm - 4mm, chiều dài bóng ≤10mm - 20mm. Áp lực thường ≥14atm, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm. | |||||||||||||||||||||
47 | 38 | Ống thông phá mảng vôi hóa động mạch vành bằng sóng xung kích | Cái | 5 | Ống thông phá mảng vôi hóa động mạch vành (IVL) tích hợp điện cực phát sóng xung kích phân bố trên toàn bộ chiều dài của bóng nong:1 xung/1 giây, tối đa 10 xung/một chu kỳ/ 8 chu kỳ. Đường kính bóng: 2.0mm - 4.0mm, chiều dài bóng: 12mm và 15mm. Sản phẩm đi kèm máy thích hợp sử dụng cho kĩ thuật tương ứng. | |||||||||||||||||||||
48 | 39 | Dụng cụ siêu âm mạch vành tốc độ nhanh | Cái | 5 | Đầu dò siêu âm mạch vành tần số đầu dò 60MHz, tốc độ kéo lùi ≥ 08mm/s, tốc độ ≥ 90 khung hình/s, độ phân giải trục ≤ 40µm. Khoảng cách kéo lùi tối đa ≥ 140mm. Chế độ tương thích (Coregistration) giữa hình ảnh IVUS và vị trí hình ảnh chụp mạch vành. Sản phẩm đi kèm máy IVUS thích hợp sử dụng cho kĩ thuật tương ứng. | |||||||||||||||||||||
49 | 40 | Bộ hút huyết khối động mạch vành, tương thích catheter can thiệp mạch vành 6F | Bộ | 10 | Bộ hút huyết khối mạch vành dài ≥140cm, ái nước, có khẩu kính đoạn gần catheter ≥ 0.043" (1.1mm), diện tích thiết diện đoạn gần catheter ≥ 0,95m2 , khẩu kính đoạn xa catheter ≥ 0,039" (1.0mm), diện tích thiết diện đoạn xa catheter ≥ 0.785m2 Bộ hút huyết khối có thể sử dụng đi kèm với 02 dây dẫn can thiệp 0.014", cũng như tương thích đường kính lòng trong 0.066” (1.67mm) của catheter can thiệp mạch vành 6F. | |||||||||||||||||||||
50 | 41 | Ống soi quang học loại nhỏ | Cái | 6 | Hướng góc soi 12 độ, chiều dài 22cm, gập góc, vỏ ngoài dụng cụ 12Fr, kênh làm việc 6.7Fr | |||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||