ABCDEFGHIJKLMOPQRSTUVWXYZ
1
ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
2
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
3
4
TỔNG HỢP TUYỂN SINH NĂM 2025
5
(Dự kiến)
6
Cập nhật ngày 06/7/2025
7
TTMã trườngTên ngành - Chuyên ngànhMã xét tuyểnTổng chỉ tiêuChỉ tiêu xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinhXét điểm thi THPTXét
Học bạ
ĐGNL ĐHQG HCMTuyển sinh riêngĐGNL ĐHSP Hà NộiĐGNL ĐHSP TP HCMGHI CHÚ
8
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)
9
1DDSSư phạm Mỹ thuật7140222452✓✓✓✓
10
2DDSGiáo dục Tiểu học714020238019✓✓✓✓
11
3DDSGiáo dục Chính trị7140205201✓✓✓
12
4DDSSư phạm Toán học71402091106✓✓✓✓
13
5DDSSư phạm Tin học7140210302✓✓✓✓
14
6DDSSư phạm Vật lý7140211302✓✓✓✓
15
7DDSSư phạm Hóa học7140212302✓✓✓✓
16
8DDSSư phạm Sinh học7140213302✓✓✓✓
17
9DDSSư phạm Ngữ văn71402171206✓✓✓✓
18
10DDSSư phạm Lịch sử7140218302✓✓✓
19
11DDSSư phạm Địa lý7140219302✓✓✓
20
12DDSGiáo dục Mầm non71402012100✓✓✓✓
21
13DDSSư phạm Âm nhạc7140221905✓✓✓✓
22
14DDSSư phạm Khoa học tự nhiên71402471106✓✓✓✓
23
15DDSSư phạm Lịch sử - Địa lý71402491106✓✓✓
24
16DDSGiáo dục Công dân7140204402✓✓✓
25
17DDSGiáo dục pháp luật7140248281✓✓✓
26
18DDSSư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học7140250764✓✓✓✓
27
19DDSGiáo dục Thể chất7140206392✓✓✓✓
28
20DDSCông nghệ sinh học 7420201613✓✓
29
21DDSHóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa phân tích môi trường
7440112543✓✓
30
22DDSCông nghệ thông tin 74802011839✓✓
31
23DDSVăn học7229030724✓✓
32
24DDSLịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)7229010603✓✓
33
25DDSĐịa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)7310501633✓✓
34
26DDSViệt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)73106301106✓✓
35
27DDSVăn hóa học 7229040603✓✓
36
28DDSTâm lý học, gồm các chuyên ngành:
1. Tâm lý học trường học và tổ chức
2. Tâm lý học lâm sàng
73104011106✓✓
37
29DDSCông tác xã hội7760101683✓✓
38
30DDSBáo chí73201011005✓✓
39
31DDSQuản lý tài nguyên và môi trường7850101402✓✓
40
32DDSVật lý kỹ thuật7520401352✓✓
41
33DDSKhoa học dữ liệu7460108412✓✓
42
34DDSQuan hệ công chúng7320108824✓✓
43
2697130
44
45
- Trường ĐHSP:
'+ Trường hợp tổng số thí sinh trúng tuyển của một ngành <15, các thí sinh sẽ được đăng ký chuyển sang ngành đào tạo khác cùng tổ hợp, cùng phương thức xét tuyển và có điểm xét tuyển lớn hơn hoặc bằng điểm trúng tuyển của ngành sẽ chuyển sang.
'+ Trường hợp tổng số thí sinh đăng ký dự thi năng khiếu của một ngành <15, Trường sẽ không tổ chức thi năng khiếu cho ngành này.
'+ Trường hợp do tình hình thiên tai, dịch bệnh diễn biến phức tạp không tiến hành tổ chức thi năng khiếu trực tiếp, Trường sẽ chuyển đổi hình thức thi qua hình thức thi trực tuyến. Đối với Năng khiếu TDTT sẽ điều chỉnh nội dung thi các phân môn, cụ thể như sau: Nằm sấp chống đẩy thay cho Bật xa tại chỗ và Nằm ngửa gập bụng thay cho Chạy 40m tốc độ cao.
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100