| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | MỤC TIÊU KẾ HOẠCH CÔNG VIỆC NĂM 2017 | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | Chức danh: TRƯỞNG PHÒNG CUNG ỨNG | |||||||||||||||||||||||||
4 | Đơn vị: Phòng cung ứng | |||||||||||||||||||||||||
5 | Mục tiêu cụ thể | Biện pháp/ Chương trình | Kết quả mong đợi | Hành động cụ thể | Người chịu trách nhiệm | Hỗ trợ/phối hợp | Thời hạn | Ngân sách | Các điều kiện | |||||||||||||||||
6 | Kiểm soát tồn kho theo định mức: Giá trị bình quân tồn kho/Doanh thu/tháng<100% | Kiểm soát giá trị bình quân tồn kho | Đạt được lượng tồn kho hợp lý theo quy định | Kiểm tra việc xây dựng định mức tồn kho cho từng model, từng tháng | Trưởng phòng cung ứng | Kế toán | 1/15/2017 | |||||||||||||||||||
7 | Kiểm tra việc kiểm soát định mức tồn kho từng tháng cho từng loại model | Trưởng phòng cung ứng | Kế toán | Hàng tháng | ||||||||||||||||||||||
8 | Kiểm tra việc đối chiếu số liệu giữa Niguri và SAP --> biện pháp g/q | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | Hàng tháng | ||||||||||||||||||||||
9 | Phân tích đánh giá số liệu để tối ưu tồn kho và chỉnh kế hoạch. | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | Hàng tháng | ||||||||||||||||||||||
10 | Tỷ lệ hàng lỗi từ NCC khác: 5% | Thực hiện tốt việc đánh giá NCC | Xây dựng hệ thống NCC hiệu quả | Xây dựng dữ liệu NCC | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | 12/30/2017 | |||||||||||||||||||
11 | Nâng cao năng lực tìm kiếm NCC, mở rộng hệ thống cung ứng | Trưởng phòng cung ứng | R&D, SX | Thường xuyên | ||||||||||||||||||||||
12 | Thực hiện công tác tìm kiếm, đánh giá NCC mới nghiêm túc, thận trọng. | Trưởng phòng cung ứng | R&D, SX | Phát sinh | ||||||||||||||||||||||
13 | Thực hiện đánh giá NCC cũ nghiêm túc, công bằng và khách quan. | Trưởng phòng cung ứng | R&D, QA | 6 tháng/lần | ||||||||||||||||||||||
14 | Trau dồi chuyên môn sâu trong công tác thẩm định NCC | Trưởng phòng cung ứng | R&D, SX | Thường xuyên | ||||||||||||||||||||||
15 | Nâng cao chuyên môn trong lĩnh vực mua hàng | Nâng cao năng lực nhân viên mua hàng | Tìm thông tin kỹ thuật sản phẩm từ nhiều nguồn R&D, website NCC, đối thủ NCC, tài liệu…, chuyên gia… | Trưởng phòng cung ứng | R&D, SX | Phát sinh | ||||||||||||||||||||
16 | XD hệ thống danh mục vật tư có hình ảnh và chuẩn kỹ thuật. | Trưởng phòng cung ứng | R&D, KHO | 6/30/2017 | 50 TRIỆU | |||||||||||||||||||||
17 | Thực hiện công tác tìm kiếm, đánh giá NCC mới nghiêm túc, thận trọng. | Trưởng phòng cung ứng | R&D, SX | Phát sinh | ||||||||||||||||||||||
18 | Tỷ lệ hàng lỗi từ NCC NK TQ: 10% | Thực hiện tốt việc đánh giá NCC | Xây dựng hệ thống NCC hiệu quả | Thực hiện đánh giá NCC cũ nghiêm túc, công bằng và khách quan. | Trưởng phòng cung ứng | R&D, QA | 6 tháng/lần | |||||||||||||||||||
19 | Trau dồi chuyên môn sâu trong công tác thẩm định NCC | Trưởng phòng cung ứng | R&D, SX | 6/30/2017 | ||||||||||||||||||||||
20 | Nâng cao chuyên môn trong lĩnh vực mua hàng | Nâng cao năng lực nhân viên mua hàng | Tìm thông tin kỹ thuật sản phẩm từ nhiều nguồn R&D, website NCC, đối thủ NCC, tài liệu…, chuyên gia… | Trưởng phòng cung ứng | R&D, SX | Phát sinh | ||||||||||||||||||||
21 | Kiểm tra việc XD hệ thống danh mục vật tư có hình ảnh và chuẩn kỹ thuật. | Trưởng phòng cung ứng | PGĐ MH | 6/30/2017 | 50 TRIỆU | |||||||||||||||||||||
22 | Đôn đốc, nhắc nhở, trao đổi về mặt kỹ thuật, cải tiến sản phẩm với NCC, đặc biệt quan tâm khâu kiểm tra trước giao hàng của NCC | Trưởng phòng cung ứng | NVMH | Hàng tuần | ||||||||||||||||||||||
23 | Tỷ lệ chênh lệch chi phí mua hàng thực tế so với kế hoạch được duyệt <0.5% | Phân tích giá mua chi tiết, so sánh NCC cùng chủng loại | Định mức sát với thị trường | Phân tích giá | Trưởng phòng cung ứng | Kế toán | 6/30/2017 | |||||||||||||||||||
24 | Giám sát thường xuyên trên hệ thống | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | Hàng tuần | ||||||||||||||||||||||
25 | Tối ưu số lượng tồn kho để giảm chi phí tồn kho | Theo dõi được giá cả tăng giảm đối với từng mã hàng | Đối chiếu số liệu hệ thống với định mức hàng tháng. | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | Hàng tháng | ||||||||||||||||||||
26 | Kiểm tra và xử lý tốt bảng tổng hợp tình hình NCC | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | Hàng tháng | ||||||||||||||||||||||
27 | Tìm hiểu sản phẩm, NVL cần mua: tìm hiểu thông qua hệ thống thông tin cty, thông tin NCC, thông tin đối thủ NCC, tài liệu, Internet, chuyên gia… | Trưởng phòng cung ứng | R&D, KD… | Phát sinh | ||||||||||||||||||||||
28 | Giảm sản phẩm lỗi để giảm chi phí | Khả năng đạt được giá cả hợp lý trong thương lượng | Tìm hiểu giá cả sản phẩm, NVL … cần mua thông qua tìm hiểu sản phẩm. | Trưởng phòng cung ứng | R&D, KD… | Phát sinh | ||||||||||||||||||||
29 | Tìm hiểu thành phần, giá cả, đặc tính kỹ thuật của những thành phần cấu thành nên sản phẩm…có thể breaking down giá cả trong đàm phán. | Trưởng phòng cung ứng | R&D, SX | Phát sinh | ||||||||||||||||||||||
30 | Biết tận dụng ưu thế trong đàm phán: hiểu rõ về abc và thị trường | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | |||||||||||||||||||||||
31 | Chú trọng công tác đánh giá năng lực sản xuất NCC | Trưởng phòng cung ứng | QA, KHO | Phát sinh | ||||||||||||||||||||||
32 | Thương lượng phương thức thanh toán phù hợp có lợi cho công ty | |||||||||||||||||||||||||
33 | Tỷ lệ số lần giao hàng đúng tiến độ của nhà cung cấp: 100% | Thực hiện tốt việc đánh giá năng lực sản xuất NCC | Xây dựng hệ thống NCC hiệu quả | Chủ động xây dựng kế hoạch đặt hàng có yếu tố dự phòng | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | Hàng tháng | |||||||||||||||||||
34 | Định kỳ rá soát kế hoạch cung ứng | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | Hàng tuần | ||||||||||||||||||||||
35 | Đôn đốc, nhắc nhở, giữ liên lạc thường xuyên với NCC…(đặc biệt trong những mùa cao điểm) | Trưởng phòng cung ứng | NVMH | Hàng tuần | ||||||||||||||||||||||
36 | Xây dựng chuẩn năng lực quản lý | Trưởng phòng cung ứng | HCNS | 6/30/2017 | ||||||||||||||||||||||
37 | Số lượng nhân sự kế thừa đạt chuẩn: 1 | Nâng cao năng lực quản lý nhân sự kế thừa | Đạt số lượng nhân sự kế thừa: 1 | Xây dựng kế hoạch đào tào phù hợp năng lực | Trưởng phòng cung ứng | HCNS | ||||||||||||||||||||
38 | Tổ chức đào tạo tại chỗ trong quá trình tác nghiệp… | Trưởng phòng cung ứng | PGĐ MH | |||||||||||||||||||||||
39 | Tổ chức cho tham gia các chương trình đào tạo bên ngoài | Trưởng phòng cung ứng | HCNS | 6/30/2017 | ||||||||||||||||||||||
40 | Tạo điều kiện thực hành công tác quản lý có giám sát | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | |||||||||||||||||||||||
41 | Xây dựng tiêu chí công việc, mức độ hoàn thành mong muốn | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | 6/30/2017 | ||||||||||||||||||||||
42 | 100% Số lượng vị trí có chuẩn năng lực | Xây dựng chuẩn năng lực các vị trí | Đạt tiêu chí 100% vị trí có chuẩn năng lực | Căn cứ vào MTCV, thực tế yêu cầu xây dựng chuẩn năng lực các vị trí | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | 6/30/2017 | |||||||||||||||||||
43 | Xây dựng kế hoạch đào tào | Trưởng phòng cung ứng | HCNS | 6/30/2017 | ||||||||||||||||||||||
44 | Số lượng nhân viên đạt chuẩn: 3 | Căn cứ vào chuẩn đã có, tiến hành xây dựng chương trình đào tạo | Số lượng nhân viên đạt chuẩn: 3 | Thực hiện công tác đào tạo | Trưởng phòng cung ứng | HCNS | 12/30/2017 | 24 TRIỆU | ||||||||||||||||||
45 | Thực hiện công tác kiểm tra sau đào tạo | Trưởng phòng cung ứng | HCNS | 12/30/2017 | ||||||||||||||||||||||
46 | Hỗ trợ, thu xếp, tạo điều kiện cho NV tham gia đầy đủ các khóa đào tạo | Trưởng phòng cung ứng | HCNS | |||||||||||||||||||||||
47 | Tìm kiếm thông qua các hệ thống thông tin: internet, yellow pages, đối tác, đối thủ, đồng nghiệp, chuyên gia… | Trưởng phòng cung ứng | NVMH | Hàng tuần | ||||||||||||||||||||||
48 | Xây dựng và từng bước hoàn thiện mạng lưới cung ứng | Nâng cao năng lực tìm kiếm | Xây dựng hệ thống NCC hiệu quả | Thường xuyên cố gắng giữ liên lạc với NCC cũ, mới, đang tìm hiểu… | Trưởng phòng cung ứng | NVMH | Hàng tuần | |||||||||||||||||||
49 | Tuân thủ quy trình ISO trong đánh giá NCC | Trưởng phòng cung ứng | NVMH | 6 tháng/lần | ||||||||||||||||||||||
50 | Điều hành công việc rõ ràng và minh bạch | Trưởng phòng cung ứng | ||||||||||||||||||||||||
51 | Công bằng trong phân công công việc | Trau dồi kỹ năng đánh giá nhân viên, minh bạch trong công việc | Thể hiện được tính công bằng trong công tác quản lý | Phân tích các vị trí công việc, bố trí đúng người đúng việc | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | ||||||||||||||||||||
52 | Xây dựng tiêu chí đánh giá hợp lý | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | 3/30/2017 | ||||||||||||||||||||||
53 | Công bằng trong đánh giá nhân viên | Có tiêu chí rõ ràng trong công tác đánh giá | Công bằng trong việc đánh giá | Căn cứ vào tiêu chí xây dựng đánh giá thường kỳ | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | 6/30/2017 | |||||||||||||||||||
54 | Đánh giá đúng điểm mạnh/yếu, kĩ năng nhân viên | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | |||||||||||||||||||||||
55 | Xây dựng hệ thống BSC - KPI theo tiêu chuẩn và nhu cầu quản lý | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | 12/30/2016 | ||||||||||||||||||||||
56 | Triển khai hệ thống BSC - KPI's | Xây dựng hệ thống BSC - KPI theo tiêu chuẩn và nhu cầu quản lý | Căn cứ các tiêu chuẩn, tiến hành rà soát thường xuyên các mục tiêu | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | Hàng tháng | ||||||||||||||||||||
57 | Đánh giá thường kỳ, so sánh các chỉ tiêu đạt được với mục tiêu | Trưởng phòng cung ứng | Phó phòng cung ứng | Hàng tháng | ||||||||||||||||||||||
58 | Tìm hiểu tài liệu hệ thống | Trưởng phòng cung ứng | BQL | 1/30/2017 | ||||||||||||||||||||||
59 | Triển khai hệ thống ERP | Triển khai áp dụng ERP hiệu quả | Thực hành thao tác trên hệ thống | Trưởng phòng cung ứng | BQL | 1/30/2017 | ||||||||||||||||||||
60 | Ghi nhận những trục trặc hoặc lỗi hệ thống, báo cho BQL dự án. | Trưởng phòng cung ứng | BQL | 12/30/2017 | ||||||||||||||||||||||
61 | Tìm hiểu và ghi nhận những phản hồi xử lý các vướng mắc đó. | Trưởng phòng cung ứng | BQL | |||||||||||||||||||||||
62 | Căn cứ dữ liệu quá khứ xây dựng định mức nguyên vật liệu | Trưởng phòng cung ứng | Kế toán | 1/30/2017 | ||||||||||||||||||||||
63 | Xây dựng định mức chi phí NVL | Xây dựng định mức NVL phù hợp | Xây dựng hệ số trượt hợp lý | Trưởng phòng cung ứng | Kế toán | 1/30/2017 | ||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | Người nhận | |||||||||||||||||||||||||
66 | Người lập | Ký xác nhận | ||||||||||||||||||||||||
67 | Ký xác nhận | |||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||