| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH MÃ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRÊN CỔNG DỊCH VỤ CỔNG DICHVUCONG.GDT.GOV.VN | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | STT | Mã | Tên thủ tục | Mức độ | Cơ quan thực hiện | |||||||||||||||||||||
4 | 1 | 3000087 | Điều chỉnh doanh thu và mức thuế khoán của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh (Hộ khoán) | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
5 | 2 | 1008592 | Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
6 | 3 | 1007674 | Khai thay thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
7 | 4 | 1008555 | Thông báo về việc ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí/ Thông báo về việc chấm dứt ủy nhiệm lập biên lai thu tiền phí, lệ phí đối với biên lai đặt in, tự in | Cung cấp thông tin | Chi cục Thuế Đội thuế cấp huyện | |||||||||||||||||||||
8 | 5 | 1007607 | Chấm dứt hiệu lực mã số thuế đối với hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất kinh doanh do chấm dứt hoạt động kinh doanh; chấm dứt hoạt động của địa điểm kinh doanh | Toàn trình | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
9 | 6 | 1008536 | Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
10 | 7 | 1007041 | Khai thuế tiêu thụ đặc biệt đối với cơ sở sản xuất, pha chế xăng sinh học | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
11 | 8 | 1008587 | Xác nhận số thuế đã nộp tại Việt Nam đối với đối tượng cư trú của nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
12 | 9 | 1007695 | Khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân - Trường hợp khai thuế sử dụng đất phi nông nghiệp phải nộp của năm. | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
13 | 10 | 1008598 | Báo cáo APA thường niên | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
14 | 11 | 1008340 | Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập thực hiện khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ kinh doanh của cá nhân không cư trú; Tổ chức, cá nhân khi nhận chuyển nhượng vốn góp của cá nhân không cư trú | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
15 | 12 | 1008327 | Khai bổ sung hồ sơ khai thuế | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
16 | 13 | 1008344 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng vốn của nhà thầu nước ngoài | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
17 | 14 | 1007713 | Thông báo điều chỉnh thông tin tại thông báo phát hành biên lai | Toàn trình | Cơ quan quản lý thuế: Chi cục Thuế/Đội Thuế cấp huyện | |||||||||||||||||||||
18 | 15 | 1011012 | Hoàn thuế theo Điều ước quốc tế khác | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
19 | 16 | 1010950 | Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân phải nộp theo tháng tăng thêm so với số đã kê khai theo quý | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
20 | 17 | 1008582 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp hỗn hợp | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
21 | 18 | 1010990 | Khai tạm tính tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
22 | 19 | 1010992 | Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ các Hợp đồng phân chia sản phẩm | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
23 | 20 | 1007022 | Khai thuế giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên doanh thu | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
24 | 21 | 1010993 | Khai quyết toán tiền lãi dầu, khí nước chủ nhà được chia từ Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
25 | 22 | 1008310 | Báo cáo tình hình sử dụng Biên lai thu phí, lệ phí | Toàn trình | Chi cục Thuế/ Đội Thuế; Cục Hải quan/Chi cục Hải quan | |||||||||||||||||||||
26 | 23 | 1008575 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với vận động viên và nghệ sĩ là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ biểu diễn văn hoá, thể dục thể thao tại Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
27 | 24 | 1007033 | Tiêu huỷ hoá đơn đặt in mua của cơ quan thuế | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
28 | 25 | 1010237 | Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế/đăng ký cấp chứng chỉ hành nghề dịch vụ làm thủ tục về thuế đối với trường hợp được miễn môn thi | Cung cấp thông tin | Tổng cục Thuế | |||||||||||||||||||||
29 | 26 | 1011009 | Khai thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức nơi cá nhân có vốn góp khai thay cho cá nhân trong trường hợp cá nhân góp vốn bằng bất động sản | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
30 | 27 | 1008495 | Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế tại Việt Nam thuộc đối tượng được hoàn thuế GTGT đối với đối tượng hưởng ưu đãi miễn trừ ngoại giao | Toàn trình | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
31 | 28 | 1008566 | Thủ tục lựa chọn doanh nghiệp bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
32 | 29 | 1010332 | Gia hạn APA | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
33 | 30 | 1010244 | Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - Trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin trực tiếp tại cơ quan thuế. | Toàn trình | cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
34 | 31 | 1008496 | Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là Tổ chức, cá nhân nước ngoài và tổ chức ở Việt Nam sử dụng tiền viện trợ nhân đạo, viện trợ không hoàn lại của nước ngoài mua hàng hóa, dịch vụ có thuế giá trị gia tăng ở Việt Nam để viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo; Chủ dự án ODA thuộc diện được hoàn thuế giá trị gia tăng, Văn phòng đại diện nhà tài trợ dự án ODA, tổ chức do phía nhà tài trợ nước ngoài chỉ định quản lý chương trình, dự án ODA không hoàn lại. | Toàn trình | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
35 | 32 | 1010948 | Khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với người nộp thuế có đơn vị phụ thuộc, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố nơi có trụ sở chính có thu nhập được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
36 | 33 | 1007700 | Khai lệ phí trước bạ/ Miễn lệ phí trước bạ đối với tài sản khác theo quy định của pháp luật về lệ phí trước bạ (trừ tàu thuyền đánh cá, tàu thuyền vận tải thuỷ nội địa, tàu biển nếu thiếu hồ sơ gốc hoặc đóng mới tại Việt Nam) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
37 | 34 | 1007780 | Thông báo phương pháp trích khấu hao tài sản cố định | Cung cấp thông tin | Chi cục thuế huyện, thành phố | |||||||||||||||||||||
38 | 35 | 1010949 | Thay đổi kỳ tính thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân từ tháng sang quý | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
39 | 36 | 1011015 | Hoàn thuế giá trị gia tăng theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
40 | 37 | 1011018 | Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với ngân hàng thương mại là đại lý hoàn thuế giá trị gia tăng cho khách xuất cảnh | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
41 | 38 | 1010694 | Đăng ký hủy chuyển địa điểm tại cơ quan thuế nơi chuyển đi | Cung cấp thông tin | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
42 | 39 | 1007016 | Khai thuế Giá trị gia tăng đối với phương pháp trực tiếp trên giá trị gia tăng | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
43 | 40 | 1010700 | Đăng ký tổ chức lớp cập nhật kiến thức/ Thông báo kế hoạch, báo cáo kết quả tổ chức lớp cập nhật kiến thức | Cung cấp thông tin | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
44 | 41 | 1008539 | Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân cư trú có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) tại nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
45 | 42 | 1008572 | Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA (Cấp Cục Thuế) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
46 | 43 | 1007720 | Miễn thuế Thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện các chương trình, dự án ODA (Cấp Chi cục Thuế) | Cung cấp thông tin | Chi cục thuế huyện, thành phố | |||||||||||||||||||||
47 | 44 | 1008544 | Xác nhận đối tượng cư trú của Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
48 | 45 | 1008574 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú Việt Nam được hưởng các quy định miễn, giảm thuế đối với thu nhập quy định tại các Điều khoản thu nhập từ phục vụ Chính phủ, thu nhập của sinh viên, học sinh học nghề và thu nhập của giáo viên, giáo sư và người nghiên cứu | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
49 | 46 | 1007277 | Khai lệ phí trước bạ nhà, đất/ Miễn lệ phí trước bạ nhà, đất | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
50 | 47 | 1008580 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với hãng vận tải nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
51 | 48 | 1008588 | Nộp dần tiền thuế nợ . | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
52 | 49 | 1008581 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với Nhà thầu nước ngoài nộp thuế theo phương pháp trực tiếp - đối với tái bảo hiểm nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
53 | 50 | 1008583 | Miễn, giảm thuế tài nguyên đối với trường hợp NNT tự xác định số thuế được miễn, giảm | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
54 | 51 | 1007684 | Khai thuế Thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai; công trình xây dựng, nhà ở đã được dự án bàn giao đưa vào sử dụng nhưng chưa cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền trên đất theo quy định của pháp luật về nhà ở) tại Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
55 | 52 | 1008593 | Thông báo về việc chuyển lợi nhuận ra nước ngoài | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
56 | 53 | 1007565 | Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là hộ gia đình, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh không thuộc đối tượng đăng ký kinh doanh qua cơ quan đăng ký kinh doanh | Toàn trình | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
57 | 54 | 1010241 | Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với NSNN (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân đăng ký thuế trực tiếp với cơ quan thuế. | Toàn trình | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
58 | 55 | 1008493 | Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài trực tiếp kê khai, nộp thuế nhà thầu hoặc các nghĩa vụ thuế khác trừ thuế nhà thầu do bên Việt Nam khấu trừ nộp thay với cơ quan thuế | Toàn trình | cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
59 | 56 | 1008547 | Khai thuế tài nguyên tạm tính đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
60 | 57 | 1008597 | Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước thực hiện chuyển đổi sở hữu theo hình thức giao, bán (Cấp Cục Thuế | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
61 | 58 | 1007682 | Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng, nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản (bao gồm cả nhà ở, công trình xây dựng hình thành trong tương lai) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
62 | 59 | 1008596 | Xóa nợ tiền thuế, tiền phạt phát sinh trước ngày 01/7/2007 đối với doanh nghiệp nhà nước hoàn thành cổ phần hóa (Cấp Cục Thuế) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
63 | 60 | 3000083 | Giảm thuế nhập cá nhân đối với cá nhân, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh gặp khó khăn do thiên tai, hoả hoạn, do bị tai nạn; mắc bệnh hiểm nghèo | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
64 | 61 | 1007032 | Mua hóa đơn do cơ quan thuế đặt in | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
65 | 62 | 1008513 | Gia hạn nộp hồ sơ khai thuế | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
66 | 63 | 1008567 | Thủ tục đăng ký điều chỉnh, chấm dứt việc bán hàng hoàn thuế giá trị gia tăng | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
67 | 64 | 1007026 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu. | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
68 | 65 | 1007037 | Hoàn thuế giá trị gia tăng đối với dự án đầu tư | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
69 | 66 | 1008552 | Khai điều chỉnh thuế đặc biệt đối với khí thiên nhiên áp dụng cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
70 | 67 | 1008494 | Đăng ký thuế để cấp mã số thuế nộp thay đối với người nộp thuế là doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân khấu trừ nộp thay cho nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài; tổ chức hợp tác kinh doanh với cá nhân, tổ chức được giao quản lý hợp đồng hợp tác kinh doanh với tổ chức nhưng không thành lập pháp nhân riêng (nếu có nhu cầu cấp mã số thuế riêng cho hợp đồng hợp tác kinh doanh); Ngân hàng thương mại, tổ chức cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán hoặc tổ chức, cá nhân được nhà cung cấp ở nước ngoài ủy quyền có trách nhiệm khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà cung cấp ở nước ngoài; Tổ chức, cá nhân được cơ quan thuế ủy nhiệm thu | Toàn trình | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
71 | 68 | 1008498 | Đăng ký thuế lần đầu đối với người nộp thuế là cá nhân có thu nhập thuộc diện chịu thuế thu nhập cá nhân hoặc có nghĩa vụ với ngân sách nhà nước (trừ cá nhân kinh doanh) - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập | Toàn trình | cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
72 | 69 | 1008526 | Khai cổ tức, lợi nhuận được chia cho phần vốn nhà nước tại công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
73 | 70 | 1008570 | Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân là người Việt Nam làm việc tại cơ quan đại diện của tổ chức quốc tế thuộc hệ thống Liên hợp quốc tại Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
74 | 71 | 1008571 | Khai miễn thuế thu nhập cá nhân đối với Chuyên gia nước ngoài thực hiện chương trình, dự án viện trợ phi Chính phủ nước ngoài tại Việt Nam | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
75 | 72 | 1011023 | Miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp gặp khó khăn do gặp thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
76 | 73 | 1008335 | Khai thuế thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động chuyển nhượng bất động sản, khai thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản theo lần phát sinh | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
77 | 74 | 1008758 | Khai quyết toán thuế tài nguyên đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
78 | 75 | 1008328 | Khai quyết toán thuế TNDN đối với hoạt động khai thác, xuất bán dầu thô, khí thiên nhiên (trừ Lô 09.1) | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
79 | 76 | 2002321 | Đăng ký thuế đối với trường hợp chuyển đổi mô hình hoạt động của tổ chức (Chuyển đơn vị phụ thuộc thành đơn vị độc lập hoặc ngược lại) | Toàn trình | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
80 | 77 | 1008759 | Đăng ký thuế trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức | Toàn trình | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
81 | 78 | 1008551 | Khai thuế tạm tính cho Liên doanh Vietsovpetro tại Lô 09.1 | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
82 | 79 | 1011010 | Gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
83 | 80 | 1007678 | Khai thuế thu nhập cá nhân đối với cá nhân có thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản trong trường hợp góp vốn bằng bất động sản. | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
84 | 81 | 1008529 | Khai thay thuế thu nhập cá nhân đối với tổ chức có cá nhân chuyển nhượng phần vốn góp, chứng khoán trong trường hợp cá nhân chưa hoàn thành nghĩa vụ thuế | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
85 | 82 | 2002229 | Đăng ký người phụ thuộc (NPT) giảm trừ gia cảnh đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
86 | 83 | 1008503 | Đăng ký thay đổi thông tin đăng ký thuế đối với người nộp thuế là cá nhân có phát sinh thu nhập chịu thuế thu nhập cá nhân (trừ cá nhân kinh doanh) và người phụ thuộc - trường hợp cá nhân đăng ký thay đổi thông tin qua cơ quan chi trả thu nhập. | Toàn trình | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
87 | 84 | 1008500 | Đăng ký thuế lần đầu cho người phụ thuộc để giảm trừ gia cảnh của người nộp thuế thu nhập cá nhân - Trường hợp cá nhân ủy quyền đăng ký thuế cho cơ quan chi trả thu nhập | Toàn trình | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
88 | 85 | 1008510 | Khôi phục mã số thuế | Toàn trình | Cơ quan thuế | |||||||||||||||||||||
89 | 86 | 1010343 | Chuyển dữ liệu hóa đơn điện tử tới cơ quan thuế | Toàn trình | Cục Thuế, Chi cục Thuế, Đội thuế | |||||||||||||||||||||
90 | 87 | 1008317 | Khai phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
91 | 88 | 1008576 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh hoặc thu nhập từ nhận thừa kế, quà tặng phát sinh tại Việt Nam do tổ chức, cá nhân trả thu nhập ở nước ngoài chi trả (bao gồm cả trường hợp cá nhân không cư trú có thu nhập tại Việt Nam nhưng nhận thu nhập ở nước ngoài) | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
92 | 89 | 1010999 | Khai thuế giá trị gia tăng, thu nhập cá nhân, thu nhập doanh nghiệp đối với hoạt động khai thác tài sản bảo đảm trong thời gian chờ xử lý | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
93 | 90 | 1010345 | Khai thuế đối với Nhà thầu nước ngoài, Nhà thầu phụ nước ngoài nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % tính trên doanh thu | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
94 | 91 | 2002237 | Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý đối với cá nhân có thu nhập từ tiền lương, tiền công (bao gồm cả cá nhân nhận thưởng bằng cổ phiếu từ đơn vị sử dụng lao động) thuộc diện khai thuế thu nhập cá nhân trực tiếp với cơ quan thuế. | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
95 | 92 | 1008573 | Miễn thuế, giảm thuế theo Hiệp định thuế đối với cá nhân là đối tượng cư trú của nước ngoài có thu nhập từ tiền lương, tiền công, thu nhập từ kinh doanh, thu nhập từ đầu tư vốn, thu nhập từ bản quyền, thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản, thu nhập từ chuyển nhượng vốn, chuyển nhượng chứng khoán, thu nhập từ hoạt động hành nghề độc lập và thu nhập khác thuộc đối tượng nộp thuế thông qua bên Việt Nam ký hợp đồng hoặc chi trả thu nhập | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
96 | 93 | 2002235 | Khai thuế thu nhập cá nhân tháng/quý của tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với tiền lương, tiền công | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
97 | 94 | 1008548 | Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế | Toàn trình | Cục Thuế | |||||||||||||||||||||
98 | 95 | 1008304 | Xử lý mất, cháy, hỏng hoá đơn đặt in đã mua của cơ quan thuế | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
99 | 96 | 1007673 | Khai thuế đối với hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh nộp thuế theo từng lần phát sinh. | Toàn trình | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||
100 | 97 | 1008585 | Miễn thuế, giảm thuế theo Điều ước quốc tế không phải là Hiệp định tránh đánh thuế hai lần | Cung cấp thông tin | Cục Thuế - Bộ tài chính | |||||||||||||||||||||