| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Phụ lục II | |||||||||||||||||||||||||
2 | DANH MỤC MUA SẮM HÓA CHẤT SÁT KHUẨN, HÓA CHẤT LỌC MÁU NĂM 2025 - 2026 | |||||||||||||||||||||||||
3 | (Kèm theo Thư mời báo giá số 292/BVQY7A-KTB, ngày 26/02/2025 của Bệnh viện Quân y 7A) | |||||||||||||||||||||||||
4 | ||||||||||||||||||||||||||
5 | STT | Tên hàng hóa | Thông số kỹ thuật (Mang tính chất tham khảo, đơn vị báo giá có thể nêu thông số kỹ thuật tương đương hoặc cao hơn) | ĐVT | Số lượng dự kiến | Xuất xứ | Ghi chú | |||||||||||||||||||
6 | Phần 1 | Dung dịch dùng trong lọc thận nhân tạo | ||||||||||||||||||||||||
7 | 1,1 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | - Thành phần trong 01 lít dung dịch có chứa tối thiểu: + Natri Clorid : ≥ 20.8g + Kali Clorid : ≥ 5.2g + Calci Clorid.2H2O : ≥ 7.7g + Magnesi Clorid.6H2O : ≥ 3.5g + Acid Acetic băng : ≥ 6.3g + Nước đạt tiêu chuẩn vd : 1 lít - Dung dịch phải tương thích với máy thận nhân tạo model: 4008S, 4008A, Hãng/nước sản xuất: Fresenius Medical Care/Đức và máy thận nhân tạo model là: Dialog +, Hãng/nước sản xuất: B.Braun/Đức; - Quy cách: Can ≥ 10 lít - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Can | 25.000 | G20 | ||||||||||||||||||||
8 | 1,2 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc | - Thành phần trong 01 lít dung dịch có chứa tối thiểu: + Natri Bicarbonate: ≥ 84 g + Nước tiêu chuẩn vd: 1 lít - Dung dịch phải tương thích với máy thận nhân tạo Fresenius Medical Care có số model là: 4008S, 4008A, Hãng/nước sản xuất: Fresenius Medical Care/Đức và máy thận nhân tạo B.Braun có số model là: Dialog +, Hãng/nước sản xuất: B.Braun/Đức; - Quy cách: Can ≥ 10 lít - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Can | 32.000 | G20 | ||||||||||||||||||||
9 | 1,3 | Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo | - Thành phần trong 01 lít dung dịch có chứa tối thiểu: + Acid citric : ≥ 500g - Dung dịch phải tương thích với máy thận nhân tạo model: 4008S, 4008A, Hãng/nước sản xuất: Fresenius Medical Care/Đức và máy thận nhân tạo model là: Dialog +, Hãng/nước sản xuất: B.Braun/Đức; - Quy cách: Can ≥ 05 lít - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Can | 700 | G20 | ||||||||||||||||||||
10 | 1,4 | Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo | - Thành phần trong 01 can dung dịch có chứa tối thiểu: + Hydrogen Peroxide: ≥ 20% + Acetic acid: ≥ 9% + Peracetic acid: ≥ 4% - Dung dịch phải tương thích với máy thận nhân tạo model: 4008S, 4008A, Hãng/nước sản xuất: Fresenius Medical Care/Đức và máy thận nhân tạo model là: Dialog +, Hãng/nước sản xuất: B.Braun/Đức; - Quy cách: Can ≥ 05 lít - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Can | 700 | G20 | ||||||||||||||||||||
11 | Phần 2 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng mỗ. | ||||||||||||||||||||||||
12 | 2,1 | Dung dịch sát khuẩn, khử trùng trong phòng xét nghiệm, phòng mổ và phòng bệnh các loại | - Thành phần chính: Hydrogen Peroxide 7 – 7,9% (hoặc tương đương). - Tiêu diệt ít nhất được các vi khuẩn, nấm, virus, mycobacteria.., diệt bào tử, diệt khuẩn rộng hiệu quả trong thời gian ≤ 30 phút. - Chai ≥ 850ml - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Chai | 33 | G7 | ||||||||||||||||||||
13 | Phần 3 | Cồn y tế các loại | ||||||||||||||||||||||||
14 | 3,1 | Cồn tuyệt đối | - Nồng độ ≥ 99.% Ethanol, ổn định trong thời gian dài trong suốt không màu, không có vẩn đục. - Đặc điểm: có mùi Ethanol đặc trưng . - Tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn công bố hợp quy của cồn , phiếu kiểm nghiệm xuất xưởng, tiêu chuẩn cơ sở. (hoặc tương đương) | Lít | 430 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
15 | 3,2 | Cồn 70 độ | - Nồng độ > 70% Ethanol, ổn định trong thời gian dài trong suốt không màu, không có vẩn đục. - Đặc điểm: có mùi Ethanol đặc trưng . - Sát trùng ngoài da - Tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn công bố hợp quy của cồn , phiếu kiểm nghiệm xuất xưởng, tiêu chuẩn cơ sở. (hoặc tương đương) | Lít | 7.800 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
16 | 3,3 | Cồn 90 độ | - Nồng độ > 90% Ethanol, trong suốt không màu, không có vẩn đục. - Đặc điểm: có mùi Ethanol đặc trưng . - Tiêu chuẩn ISO, tiêu chuẩn công bố hợp quy của cồn, phiếu kiểm nghiệm xuất xưởng, tiêu chuẩn cơ sở. | Lít | 200 | Việt Nam | ||||||||||||||||||||
17 | Phần 4 | Card kháng sinh đồ dùng cho máy định danh vi khuẩn Vitek 2 | ||||||||||||||||||||||||
18 | 4,1 | AST - N415 | - Card kháng sinh đồ Gram âm được sử dụng để xác định độ nhạy của vi khuẩn Gram âm aerobic bacilli với các kháng sinh | Hộp | 20 | G20 | ||||||||||||||||||||
19 | 4,2 | GN | - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm để định danh tự động các trực khuẩn Gram âm lên men và không lên men trên hệ thống máy. - Thẻ nhựa 64 giếng gồm 47 tính chất sinh vật hóa học và 1 giếng chứng. - Thời gian cho kết quả định danh: ≥10 giờ | Hộp | 15 | G20 | ||||||||||||||||||||
20 | Phần 5 | Hóa chất tương thích máy sinh hóa DxC700 AU | ||||||||||||||||||||||||
21 | 5,1 | HbA1c | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HbA1c. Gồm: chất hiệu chuẩn đi kèm hóa chất; dải đo 4-15%; phương pháp Turbidimetric Immuno-inhibition. Thành phần bao gồm: Chất chuẩn HbA1c: Hemolysate (người và cừu) ; 0.9 % tetradecyltrimethylammonium bromide; Hba1c R1: Kháng thể (cừu) kháng HbA1c người ≥0.5 mg/mL; Hba1c R2: HbA1c Polyhapten ≥ 8 μg/mL; Lọ Hemoglobin toàn phần R1: Phosphate Buffer (pH 7.4 )0.02 mol/L; | Hộp | 2 | G20 | ||||||||||||||||||||
22 | Tổng cộng: 05 phần. | |||||||||||||||||||||||||
23 | ||||||||||||||||||||||||||
24 | ||||||||||||||||||||||||||
25 | ||||||||||||||||||||||||||
26 | ||||||||||||||||||||||||||
27 | ||||||||||||||||||||||||||
28 | ||||||||||||||||||||||||||
29 | ||||||||||||||||||||||||||
30 | ||||||||||||||||||||||||||
31 | ||||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | ||||||||||||||||||||||||||
34 | ||||||||||||||||||||||||||
35 | ||||||||||||||||||||||||||
36 | ||||||||||||||||||||||||||
37 | ||||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | ||||||||||||||||||||||||||
40 | ||||||||||||||||||||||||||
41 | ||||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||