| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BÓNG ĐÁ | ⚽ THỂ THỨC VÀ HƯỚNG DẪN THI ĐẤU MÔN BÓNG ĐÁ NAM – SÂN 6 Hội thao Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam lần thứ I – 2025 I. Thông tin chung Môn Bóng đá nam thi đấu trên sân 6 người, với sự tham gia của 04 đội. Mỗi đội gồm tối đa 10 người, trong đó có 6 cầu thủ thi đấu chính thức và 4 cầu thủ dự bị. Giải được tổ chức trong khuôn khổ Hội thao THUV 2025, tại sân bóng đá của trường. II. Thể thức thi đấu Các đội thi đấu theo hình thức vòng tròn một lượt. Mỗi đội sẽ gặp 3 đội còn lại để tích điểm. Sau vòng bảng: Hai đội có số điểm cao nhất vào Chung kết Hai đội còn lại thi đấu Tranh hạng Ba Hai trận cuối sẽ diễn ra vào sáng Chủ nhật ngày 11/5/2025. III. Thời gian thi đấu Mỗi trận đấu gồm 2 hiệp, mỗi hiệp kéo dài 20 phút, nghỉ giữa hai hiệp 5 phút. Nếu trận đấu quyết định (Chung kết hoặc Tranh Ba) kết thúc với tỉ số hòa, hai đội sẽ thực hiện luân lưu 5 lượt để phân thắng bại. IV. Luật thi đấu Trận đấu diễn ra theo luật bóng đá sân 6 người hiện hành. Mỗi đội phải có tối thiểu 5 cầu thủ trên sân, nếu không đủ sẽ bị xử thua. Sử dụng bóng đá Động Lực size 5 theo quy định của BTC. Cầu thủ phải mặc đồng phục thể thao đồng bộ và mang giày thể thao phù hợp. V. Trọng tài Trọng tài sẽ do các đội không thi đấu ở lượt đó cử ra (ít nhất 1 người làm trọng tài chính). Trọng tài có nhiệm vụ điều hành trận đấu, xử lý vi phạm, theo dõi kết quả và báo cáo cho BTC. VI. Tính điểm và xếp hạng vòng bảng Thắng trận: 3 điểm Hòa: 1 điểm Thua: 0 điểm Trong trường hợp hai hoặc nhiều đội bằng điểm, thứ hạng sẽ được xác định theo thứ tự ưu tiên sau: Hiệu số bàn thắng – thua Số bàn thắng Kết quả đối đầu Nếu vẫn bằng, thực hiện đá luân lưu phân định VII. Quy định thẻ phạt Cầu thủ nhận 1 thẻ đỏ sẽ bị truất quyền thi đấu ngay lập tức và treo giò 1 trận kế tiếp. 2 thẻ vàng trong 1 trận sẽ tương đương 1 thẻ đỏ. Cầu thủ bị thẻ đỏ sẽ bị cấm thi đấu trận tiếp theo. Hành vi bạo lực, khiêu khích hoặc vi phạm nghiêm trọng sẽ bị loại khỏi giải. VIII. Ghi chú BTC có quyền điều chỉnh lịch thi đấu để phù hợp tình hình thực tế. Các đội được khuyến khích tham gia đầy đủ, nghiêm túc, đoàn kết và trung thực. | 📊 BẢNG ĐIỂM BÓNG ĐÁ NAM – VÒNG BẢNG | |||||||||||||||||||||||
2 | Đội | Trận đã đấu | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm | |||||||||||||||||
3 | FC Lúa Mạch | 3 | 0 | 0 | 3 | 6 | 11 | -5 | 0 | |||||||||||||||||
4 | STT | Tên đội | Tên đại diện | Số điện thoại | Niên khóa | Thành viên | Em Anh Vũ Sấm | 2 | 2 | 0 | 0 | 6 | 3 | =+3 | 6 | |||||||||||
5 | 1 | FC Lúa Mạch | Đào Minh Quân | 0372606503 | K6 | Nguyễn Quốc Trí | K9 | 2 | 2 | 0 | 0 | 10 | 5 | =+5 | 6 | |||||||||||
6 | Trần Đức Thuận | Kusumi | 3 | 1 | 0 | 2 | 9 | 12 | -3 | 3 | ||||||||||||||||
7 | Võ Lâm Bách | |||||||||||||||||||||||||
8 | Nguyễn Tiến Đức | 📌 Điểm số được tính như sau: Thắng = 3 điểm, Hòa = 1 điểm, Thua = 0 điểm. | ||||||||||||||||||||||||
9 | Đào Minh Quân | |||||||||||||||||||||||||
10 | Nguyễn Minh Hoàng | 🥇 BẢNG XẾP HẠNG SAU VÒNG BẢNG | 🥇 VUA PHÁ LƯỚI | |||||||||||||||||||||||
11 | Nguyễn Ngọc Anh | Hạng | Đội | Ghi chú | Tên | Đội | Số bàn thắng | |||||||||||||||||||
12 | Nguyễn Trần Bảo | 1 | K9 | Vào Chung kết | Duy Khánh | K9 | 8 | |||||||||||||||||||
13 | Phạm Quang Hoằng | 2 | Em anh Vũ Sấm | Vào Chung kết | Duy Anh | K9 | 5 | |||||||||||||||||||
14 | Nguyễn Trần An | 3 | FC Lúa mạch | Tranh hạng Ba | Hoàng | FC Lúa Mạch | 3 | |||||||||||||||||||
15 | 2 | FC Em Anh Vũ Sấm | Lương Hoàng Đức | 0338202882 | K78 | Hiếu PT8 | 4 | Kusumi | Tranh hạng Ba | Đức | FC EAVS | 2 | ||||||||||||||
16 | Phong PT8 | z | ||||||||||||||||||||||||
17 | Thái PT8 | |||||||||||||||||||||||||
18 | Lộc PT8 | ⚽ LỊCH THI ĐẤU – BÓNG ĐÁ NAM | ||||||||||||||||||||||||
19 | Đức MT7 | 🗓 VÒNG BẢNG | ||||||||||||||||||||||||
20 | Hoàng PT8 | |||||||||||||||||||||||||
21 | Đăng PT7 | Trận | Đội 1 | vs | Đội 2 | Ngày thi đấu | Giờ thi đấu | Ghi chú | ||||||||||||||||||
22 | Thành RT7 | 1 | FC Lúa Mạch | vs | FC Em Anh Vũ Sấm | 28/4 | 17:00 | Done | ||||||||||||||||||
23 | Quân RT7 | 2 | K9 | vs | Kusumi | 29/4 | 17:00 | Done | ||||||||||||||||||
24 | Hoàng Anh RT7 | 3 | FC Lúa Mạch | vs | K9 | 05/05/2025 | 17:00 | Done | ||||||||||||||||||
25 | 3 | K9 | Nguyễn Duy Khánh | 0987974234 | K9 | Nguyễn Duy Khánh | 4 | FC Em Anh Vũ Sấm | vs | Kusumi | 06/05/2025 | 17:00 | Done | |||||||||||||
26 | Nguyễn Trọng Hoàng | 5 | FC Lúa Mạch | vs | Kusumi | 08/05/2025 | 17:00 | Done | ||||||||||||||||||
27 | Phạm Đức Trình | 6 | FC Em Anh Vũ Sấm | vs | K9 | 09/05/2025 | 17:00 | |||||||||||||||||||
28 | Nguyễn Duy Anh | |||||||||||||||||||||||||
29 | Đào Cảnh Kỳ | 🏆 NGÀY 11/5 – CHUNG KẾT & TRANH HẠNG BA | ||||||||||||||||||||||||
30 | Nguyễn Lê Đức Anh | Trận | Đội | vs | Đội | Thời gian | Ghi chú | |||||||||||||||||||
31 | Lương Hoàng Long | 7 | Hạng 3 vòng bảng | vs | Hạng 4 vòng bảng | 10:00 - 10:45 | Tranh hạng Ba | |||||||||||||||||||
32 | Vũ Đức Thịnh | 8 | Hạng 1 vòng bảng | vs | Hạng 2 vòng bảng | 10:50 – 11:30 | Trận Chung kết | |||||||||||||||||||
33 | Phạm Gia Khanh | |||||||||||||||||||||||||
34 | Nguyễn Như Khang | |||||||||||||||||||||||||
35 | 4 | Kusumi | Bùi Ngọc bộ | 0339453855 | Kusumi | Lê Văn Tùng | ||||||||||||||||||||
36 | Nguyễn Viết Lập | |||||||||||||||||||||||||
37 | Nguyễn Văn Hiếu | |||||||||||||||||||||||||
38 | Bùi Ngọc Bộ | |||||||||||||||||||||||||
39 | Lưu Quốc Hoàn | |||||||||||||||||||||||||
40 | Đặng Văn Lượng | |||||||||||||||||||||||||
41 | Nguyễn Văn Tuấn | |||||||||||||||||||||||||
42 | Phan Quang Tuấn | |||||||||||||||||||||||||
43 | Ngô Chí Thành | |||||||||||||||||||||||||
44 | Đặng Trung Thành | |||||||||||||||||||||||||
45 | Trần Huy Trung | |||||||||||||||||||||||||
46 | Nguyễn Hoàng Hải THUV | |||||||||||||||||||||||||
47 | Đỗ Minh Hải THUV | |||||||||||||||||||||||||
48 | Nguyễn Đăng Khoa THUV | |||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||