| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | CÔNG TY TNHH CHIẾU SÁNG LEDMART Địa chỉ: Số 18 ngõ 129 Nguyễn Xiển, Phường Hạ Đình, Quận Thanh Xuân , Thành Phố Hà Nội, Việt Nam Điện thoại : 09.6878.1618 – 09.75.78.79.25 Email: ledmartgroup@gmail.com Website: https://ledmart.vn/ | |||||||||||||||||||||||||
2 | BẢNG GIÁ ĐÈN RAY NAM CHÂM - 2022 | |||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | MÃ HÀNG | TÊN SẢN PHẨM | HÌNH ẢNH | THÔNG SỐ | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||||||||||||||||||
5 | 1 | XD-R20-1M | Thanh ray nam châm Size 20 - 1 Mét | - Lắp: Âm - KT: L1000 x W64 x H47 mm - Chiều dài cấp: 1 Mét - Phụ kiện lắp đăt đi kèm | Thanh | 595.000 | ||||||||||||||||||||
6 | 2 | XD-R20-2M | Thanh ray nam châm Size 20 - 2 Mét | - Lắp: Âm - KT: L2000 x W64 x H47 mm - Chiều dài cấp: 2 Mét - Phụ kiện lắp đăt đi kèm | Thanh | 1.190.000 | ||||||||||||||||||||
7 | 3 | XD-RNT20-1M | Thanh ray nam châm nổi - Treo thả Size 20 - 1 Mét | - Lắp: Nổi hoặc treo thả - KT: L1000 x W26 x H52 mm - Chiều dài cấp: 1 Mét - Phụ kiện lắp đăt đi kèm | Thanh | |||||||||||||||||||||
8 | 4 | XD-RNT20-2M | Thanh ray nam châm nổi - Treo thả Size 20 - 2 Mét | - Lắp: Nổi hoặc treo thả - KT: L2000 x W26 x H52 mm - Chiều dài cấp: 1 Mét - Phụ kiện lắp đăt đi kèm | Thanh | 1.190.000 | ||||||||||||||||||||
9 | 5 | XD-RN-1M | Thanh ray nam châm Nổi - 1 Mét | - Lắp: Nổi - KT: L1000 x W26 x H21 mm - Chiều dài cấp: 1 Mét - Phụ kiện lắp đặt đi kèm | Thanh | 595.000 | ||||||||||||||||||||
10 | 6 | XD-RN-2M | Thanh ray nam châm Nổi - 2 Mét | - Lắp: Nổi - KT: L2000 x W26 x H21 mm - Chiều dài cấp: 2 Mét - Phụ kiện lắp đặt đi kèm | Thanh | 1.190.000 | ||||||||||||||||||||
11 | 7 | XD-TQ12 | Đèn tán quang 12W | - Công suất: 12W - KT: L300 x W22 x H25 mm - Góc chiếu: 120 độ - Ánh sáng: Trung tính - Chip led : OSRAM | Cái | 525.000 | ||||||||||||||||||||
12 | 8 | XD-TQ24 | Đèn tán quang 24W | - Công suất: 24W - KT: L600 x W22 x H25 mm - Góc chiếu: 120 độ - Ánh sáng: Trung tính/ Trắng - Chip led : OSRAM | Cái | 735.000 | ||||||||||||||||||||
13 | 9 | XD-ĐG12W L2 | Đèn gấp mắt led 12W Size 20 - Xoay 180 độ | - Công suất: 12W - KT: L220 x W22 x H100 mm - Góc xoay: 180 độ - Ánh sáng: Trung tính - Chip led : SANAN | Cái | 630.000 | ||||||||||||||||||||
14 | 10 | XD-ĐG12W L1 | Đèn gấp mắt led 12W Size 20 - Xoay 180 độ | - Công suất: 12W - KT: L220 x W22 x H110 mm - Góc xoay: 180 độ - Ánh sáng: Trung tính - Chip led : OSRAM | Cái | 910.000 | ||||||||||||||||||||
15 | 11 | XD-ĐG18W L1 | Đèn gấp mắt led 18W Size 20 - Xoay 180 độ | - Công suất: 18W - KT: L330 x W22 x H110 mm - Góc xoay: 180 độ - Ánh sáng: Trung tính - Chip led : OSRAM | Cái | 1.260.000 | ||||||||||||||||||||
16 | 12 | XD-DTD12 | Đèn tiêu điểm 12W | - Công suất: 12W - KT: L220 x W22 x H25 mm - Góc chiếu: 15 độ - Ánh sáng: Trung tính - Chip led : OSRAM | Cái | 560.000 | ||||||||||||||||||||
17 | 13 | XD-DTD18 | Đèn tiêu điểm 18W | - Công suất: 18W - KT: L270 x W22 x H25 mm - Góc chiếu: 15 độ - Ánh sáng: Trung tính - Chip led : OSRAM | Cái | 770.000 | ||||||||||||||||||||
18 | 14 | XD-SPL7 | Đèn Rọi Spotlight 7W | - Công suất: 7W - KT: D50 x H100 mm - Góc xoay: 360 độ - Ánh sáng: Trung tính - Chip led : CREE | Cái | 735.000 | ||||||||||||||||||||
19 | 15 | XD-SP12-cree | Đèn rọi Spotlight 12W | - Công suất: 12W - KT: D48 x H110 mm - Góc xoay: 360 độ - Ánh sáng:Trung tính - Chip led : CREE | Cái | 910.000 | ||||||||||||||||||||
20 | 16 | XD-SP20-cree | Đèn rọi Spotlight 20W | - Công suất: 20W - KT: D60 x H135 mm - Góc xoay: 360 độ - Ánh sáng:Trung tính - Chip led : CREE | 1.190.000 | |||||||||||||||||||||
21 | 17 | XD-NN | Cáp nối nguồn | - Dùng cho điện áp 48V - Nối mạch điện giữa Nguồn Meanwell với Thanh ray nam châm - Một cáp nối với 1 nguồn điện | Cái | 175.000 | ||||||||||||||||||||
22 | 18 | XD-NT L2 | Cáp nối thẳng mềm | - Dùng cho điện áp 48V - Nối mạch điện giữa 2 thanh ray nam châm thẳng hàng, tạo liên kết điện | 175.000 | |||||||||||||||||||||
23 | 19 | XD-NT L1 | Cáp nối thẳng cư | - Dùng cho điện áp 48V - Nối mạch điện giữa 2 thanh ray nam châm thẳng hàng, tạo liên kết điện | Cái | 210.000 | ||||||||||||||||||||
24 | 20 | XD-NNT | Cáp nối tiếp góc | - Dùng cho điện áp 48V - Nối mạch điện giữa 2 thanh ray nam châm góc, tạo liên kết điện | Cái | 245.000 | ||||||||||||||||||||
25 | 21 | XD-KGLT | Ke góc thanh ray liền tiếp điện | - Dùng cho điện áp 48V - Nối mạch điện giữa 2 thanh ray nam châm vuông góc, tạo liên kết điện | Cái | 402.500 | ||||||||||||||||||||
26 | 22 | XD-ĐB | Đầu bịt thanh ray | - Dùng để bịt đầu thanh ray nam châm | Cái | |||||||||||||||||||||
27 | 23 | XD-MN100 | Nguồn Meanwell 48V Công suất 100W | - Công suất: 100W - Điệp áp vào: AC 85-265V - Điện áp: DC 48V - KT: L125 x W100 x H30 mm | Bộ | 1.120.000 | ||||||||||||||||||||
28 | 24 | XD-MN200 | Nguồn Meanwell 48V Công suất 200W | - Công suất: 200W - Điệp áp vào: AC 85-265V - Điện áp: DC 48V - KT: L215 x W115 x H30 mm | Bộ | 1.575.000 | ||||||||||||||||||||
29 | 25 | XD-MN350 | Nguồn Meanwell 48V Công suất 350W | - Công suất: 350W - Điệp áp vào: AC 85-265V - Điện áp: DC 48V - KT: L215 x W115 x H30 mm | Bộ | 2.555.000 | ||||||||||||||||||||
30 | 26 | XD-N100 | Nguồn Meanwell 48V Trực tiếp CS 100W | - Công suất: 100W - Điện áp vào: AC 85-265V - Điện áp ra: DC 48V - KT: L220 x W22 x H25 mm | Bộ | 980.000 | ||||||||||||||||||||
31 | 27 | XD-N200 | Nguồn Meanwell 48V Trực tiếp CS 200W | - Công suất: 200W - Điện áp vào: AC 85-265V - Điện áp ra: DC 48V - KT: L330 x W22 x H25 mm | Bộ | 1.330.000 | ||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | 1 | Giá trên chưa bao gồm VAT 10% | ||||||||||||||||||||||||
34 | 2 | Thời gian giao hàng: ………. ngày Giao hàng ngay kể từ khi xác nhận đơn hàng | ||||||||||||||||||||||||
35 | 3 | Địa điểm giao hàng: Miễn phí giao hàng tại nội thành Hà Nội | ||||||||||||||||||||||||
36 | 4 | Phương thức thanh toán: Thanh toán 100% ngay khi có thông báo giao hàng | ||||||||||||||||||||||||
37 | 5 | Thời hạn bảo hành: 24 tháng kể từ ngày xuất kho | ||||||||||||||||||||||||
38 | ||||||||||||||||||||||||||
39 | Trân trọng! | |||||||||||||||||||||||||
40 | Hà nội, ngày …... Tháng……. năm 2022 | |||||||||||||||||||||||||
41 | Công Ty TNHH Chiếu Sáng Ledmart | |||||||||||||||||||||||||
42 | ||||||||||||||||||||||||||
43 | ||||||||||||||||||||||||||
44 | ||||||||||||||||||||||||||
45 | ||||||||||||||||||||||||||
46 | ||||||||||||||||||||||||||
47 | ||||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | ||||||||||||||||||||||||||
50 | ||||||||||||||||||||||||||
51 | ||||||||||||||||||||||||||
52 | ||||||||||||||||||||||||||
53 | ||||||||||||||||||||||||||
54 | ||||||||||||||||||||||||||
55 | ||||||||||||||||||||||||||
56 | ||||||||||||||||||||||||||
57 | ||||||||||||||||||||||||||
58 | ||||||||||||||||||||||||||
59 | ||||||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | ||||||||||||||||||||||||||
62 | ||||||||||||||||||||||||||
63 | ||||||||||||||||||||||||||
64 | ||||||||||||||||||||||||||
65 | ||||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
67 | ||||||||||||||||||||||||||
68 | ||||||||||||||||||||||||||
69 | ||||||||||||||||||||||||||
70 | ||||||||||||||||||||||||||
71 | ||||||||||||||||||||||||||
72 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | ||||||||||||||||||||||||||
74 | ||||||||||||||||||||||||||
75 | ||||||||||||||||||||||||||
76 | ||||||||||||||||||||||||||
77 | ||||||||||||||||||||||||||
78 | ||||||||||||||||||||||||||
79 | ||||||||||||||||||||||||||
80 | ||||||||||||||||||||||||||
81 | ||||||||||||||||||||||||||
82 | ||||||||||||||||||||||||||
83 | ||||||||||||||||||||||||||
84 | ||||||||||||||||||||||||||
85 | ||||||||||||||||||||||||||
86 | ||||||||||||||||||||||||||
87 | ||||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | ||||||||||||||||||||||||||
91 | ||||||||||||||||||||||||||
92 | ||||||||||||||||||||||||||
93 | ||||||||||||||||||||||||||
94 | ||||||||||||||||||||||||||
95 | ||||||||||||||||||||||||||
96 | ||||||||||||||||||||||||||
97 | ||||||||||||||||||||||||||
98 | ||||||||||||||||||||||||||
99 | ||||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||