ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
SỞ Y TẾ AN GIANG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
2
TTYT HUYỆN TRI TÔN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
3
4
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ
5
(Số 78/NQ-HĐND của HĐND Tỉnh An Giang ngày 27 tháng 12 năm 2024)
6
7
STTTÊN DỊCH VỤBHYTDỊCH VỤ
8
1Khám sức khỏe xin việc0160000
9
2Khám sức khỏe0160000
10
3khám sức khỏe lái xe0160000
11
4Khám Nhi3980039800
12
5Khám Da liễu3980039800
13
6Khám YHCT3980039800
14
7Khám Ngoại3980039800
15
8Khám Bỏng3980039800
16
9Khám Phụ sản3980039800
17
10Khám Mắt3980039800
18
11Khám Tai mũi họng3980039800
19
12Khám Răng hàm mặt3980039800
20
13Khám Nội3980039800
21
14Khám Lao3980039800
22
15Giường Nội khoa loại 3 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền169200169200
23
16Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản211000211000
24
17Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp211000211000
25
18Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tim mạch245000245000
26
19Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp211000211000
27
20Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai156400156400
28
21Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp156400156400
29
22Cấy chỉ điều trị đau lưng156400156400
30
23Điện châm điều trị cảm cúm7830078300
31
24Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não7830078300
32
25Điện châm điều trị đau ngực sườn7830078300
33
26Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh7830078300
34
27Điện châm điều trị đau mỏi cơ7830078300
35
28Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai7830078300
36
29Điện châm điều trị hội chứng vai gáy7830078300
37
30Cắt chỉ sau phẫu thuật4030040300
38
31Nhổ chân răng vĩnh viễn217200217200
39
32Nhổ răng vĩnh viễn239500239500
40
33Nhổ răng sữa4660046600
41
34Nhổ chân răng sữa4660046600
42
35Cặn Addis4480044800
43
36Nội soi tai mũi họng116100116100
44
37Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)1600016000
45
38Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường1600016000
46
39Helicobacter pylori Ag test nhanh171100171100
47
40Đo điện não vi tính7520075200
48
41Ghi điện tim cấp cứu tại giường3990039900
49
42Điện tim thường3990039900
50
43Tiêm khớp khuỷu tay104400104400
51
44Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não7710077100
52
45Chọc dò ổ bụng cấp cứu153700153700
53
46Đặt ống thông dạ dày101800101800
54
47Rửa dạ dày cấp cứu152000152000
55
48Đặt sonde hậu môn9240092400
56
49Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiêu hóa245000245000
57
50Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội thận - tiết niệu245000245000
58
51Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Truyền nhiễm245000245000
59
52Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Lao211000211000
60
53Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Thần kinh245000245000
61
54Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội tiết245000245000
62
55Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu364400364400
63
56Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nội Hô hấp245000245000
64
57Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Bỏng202300202300
65
58Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản272200272200
66
59Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Phụ - Sản241300241300
67
60Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Phụ - Sản202300202300
68
61Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Bỏng272200272200
69
62Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Bỏng241300241300
70
63Giường Nội khoa loại 1 Hạng III - Khoa Nhi245000245000
71
64Giường Ngoại khoa loại 2 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp272200272200
72
65Giường Ngoại khoa loại 3 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp241300241300
73
66Giường Ngoại khoa loại 4 Hạng III - Khoa Ngoại tổng hợp202300202300
74
67Cấy chỉ điều trị liệt chi trên156400156400
75
68Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới156400156400
76
69Điều trị bằng tia hồng ngoại4090040900
77
70Điện châm điều trị đái dầm7830078300
78
71Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống7830078300
79
72Điện châm điều trị giảm đau do Zona7830078300
80
73Điện châm điều trị viêm mũi xoang7830078300
81
74Điện châm điều trị hen phế quản7830078300
82
75Điện châm điều trị tăng huyết áp7830078300
83
76Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn7830078300
84
77Điện châm điều trị đau lưng7830078300
85
78Tập vận động có trợ giúp5930059300
86
79Tập vận động có kháng trở5930059300
87
80Tập vận động thụ động5930059300
88
81Nhổ răng vĩnh viễn lung lay110300110300
89
82Nhổ răng thừa239500239500
90
83Phản ứng CRP2240022400
91
84Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt)2680026800
92
85Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên2510025100
93
86Laser châm5210052100
94
87Kỹ thuật xoa bóp vùng5130051300
95
88Kỹ thuật xoa bóp toàn thân6490064900
96
89Nội soi tai mũi họng huỳnh quang116100116100
97
90Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)2860028600
98
91Ghi điện não đồ thông thường7520075200
99
92Cắt chỉ4030040300
100
93Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm29281002928100