ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZAAABACADAEAFAGAHAIAJAK
1
MẪU LỊCH TRỰC THEO THÁNG
2
Tháng 8/2026 | Bộ phận / Cửa hàng: ______________________
3
Chú thích: Đổi Tháng/Năm ở sheet 'Danh mục' để bảng tự cập nhật đủ số ngày (28-31 ngày). Chọn mã ca cho từng ô (S/C/T/SC/X/OFF). Cột cuối tự tính Tổng ca, Tổng giờ công và Cảnh báo vượt ngưỡng. Cột cuối tuần (Thứ 7, Chủ nhật) được tô màu cam nhạt để dễ theo dõi.
5
Ngày12345678910111213141516171819202122232425262728293031Tổng
ca
Tổng giờ
công
Cảnh báoGhi chú
6
T7CNT2T3T4T5T6T7CNT2T3T4T5T6T7CNT2T3T4T5T6T7CNT2T3T4T5T6T7CNT2
7
STTHọ và tên
8
1Nguyễn Văn AnSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSS25112Bình thườngVí dụ minh họa cách xếp ca trong tháng
9
2Trần Thị BíchSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSS25112Bình thường
10
3Lê Văn CườngCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSC25112Bình thường
11
4Phạm Thị DungCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCC25112Bình thường
12
5Hoàng Văn EmTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCT25112Bình thường
13
6Vũ Thị PhươngOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFF24108Bình thường
14
7Đặng Văn GiangXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFX24108Bình thường
15
8Bùi Thị HoaSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSC25116Bình thường
16
9Đỗ Văn ÍchCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCC25112Bình thường
17
10Ngô Thị KimSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCSSSCCTOFFXSCCS25112Bình thường
18
19
TỔNG HỢP QUỸ GIỜ LÀM - CĂN CỨ CHẤM CÔNG, TÍNH LƯƠNG
20
Tổng giờ công toàn bộ phận1116
21
Số nhân sự vượt ngưỡng ca/tháng0
22
Giờ công trung bình/người111,6
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101