ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
2
STTNgành cấp 2Ngành cấp 3Công tyBCTCVốn hóaNỢ VAY / VCSHNỢ VAY RÒNG/EBITDA
24
Ngành cấp 1: Công nghệ thông tin
25
1Phần mềm và dịch vụPhần mềmFPTQUÝ 392.60%76.20%-2.09
26
CMGQUÝ 26.90%51.95%-50.43
27
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH 99.50%73.66%-5.26
28
Dịch vụ ITPIAQUÝ 329.70%0.00%-3.70
29
Ngành cấp 1 : Hàng tiêu dùng thiết yếu
30
2Thực phẩm, đồ uống, thuốc láSản phẩm thực phẩmVNMQUÝ 242.80%26.55%-3.20
31
MCHQUÝ 213.80%39.78%4.60
32
KDCQUÝ 34.20%57.30%13.37
33
QNSQUÝ 24.10%38.52%-3.27
34
MMLQUÝ 23.90%81.26%-113.71
35
VHCQUÝ 33.40%33.97%0.69
36
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH 72.20%37.64%0.37
37
Đồ uốngSABQUÝ 381.00%3.14%-11.46
38
BHNQUÝ 37.40%2.14%0.02
39
VCFQUÝ 34.00%7.85%0.63
40
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH 92.40%3.19%-10.16
41
Thuốc láCLCQUÝ 384.40%100.00%6.62
42
HJCQUÝ 38.60%36.43%11.15
43
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH 93.00%69.35%7.49
44
Những sản phẩm nông nghiệpNSCQUÝ 373.10%25.54%2.29
45
SSCQUÝ 326.90%0.00%-10.64
46
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH 100.00%19.88%-0.05
47
Đồ gia dụng và cá nhânSản phẩm cá nhânLIXQUÝ 356%6.86%0.35
48
NETQUÝ 3X6.86%0.35
49
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH 56%8.69%0.20
50
Ngành cấp 1: Công nghiệp
51
4Hàng hóa chủ chốtTập đoàn công nghiệpMSNQUÝ 268.80%146.59%15.42
52
REEQUÝ 218.10%66.30%7.26
53
GEXQUÝ 27.20%90.24%6.44
54
HDGQUÝ 24.90%114.52%8.28
55
DPGQUÝ 21.10%141.80%10.85
56
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH 100%113.71%10.80482618
57
Công ty thương mại và nhà phân phốiBTTQUÝ 2100%0.00%-7.91
58
Máy móc MIEQUÝ 22.40%31.98%19.90
59
SCYQUÝ 31.30%0.00%-31.12
60
PVMQUÝ 30.80%27.15%0.56
62
Hàng hóa chủ chốtThiết bị điệnGEEQUÝ 231.80%186.92%20.321
63
SAMQUÝ 214.10%64.31%35.607
64
CAVQUÝ 212.60%151.06%11.203
65
TBDQUÝ 211.90%108.63%20.574
66
RALQUÝ 27%98.06%10.101
67
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH77.40%#REF!#REF!
68
Kỹ thuật xây dựngKSFQUÝ 215.10%24.16%0.449
69
LGCQUÝ 36.40%135.09%20.452
70
VCGQUÝ 25.20%140.32%43.001
71
HUTQUÝ 24.20%128.21%25.675
72
PC1QUÝ 24.20%164.13%21.627
73
SJGQUÝ 24.10%112.43%2.956
74
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH39.20%#REF!#REF!
75
Sản xuất sản phẩm nhựa và cao suBRCQUÝ 332.40%23.90%2.101
76
Vận tảiDịch vụ vận tải hàng không và LogisticsVNTQUÝ 226.90%98.39%-15.667
77
VNFQUÝ 212.10%10.82%-35.401
78
NCSQUÝ 311.50%471.64%12.431
79
VNLQUÝ 26.30%0.00%-2.701
80
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH56.80%#REF!#REF!
81
Hãng hàng khôngVJCQUÝ 270.50%108.70%-34.974
82
HVNQUÝ 229.50%-671.59%-20.499
83
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH100.00%#REF!#REF!
84
Đường biểnMVNQUÝ 260.90%32.09%-2.818
85
VOSQUÝ 33.80%4.37%-1.374
86
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH64.70%#REF!#REF!
87
Đường bộ và đường sắtVTPQUÝ 239.60%85.24%-5.103
88
TSJQUÝ 315.50%0.00%-36.976
89
VNSQUÝ 312.10%11.62%-2.970
90
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH67.20%#REF!#REF!
91
Cơ sở hạ tầng giao thôngACVQUÝ 270.20%29.57%-5.297
92
GMDQUÝ 25.60%25.54%2.479
93
TMSQUÝ 23.10%25.24%-1.608
94
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH78.90%#REF!#REF!
95
Dịch vụ thương mại và chuyên biệtDịch vụ và nguồn cung cấp thương mạiHTPQUÝ 268.70%88.78%72.570
96
VNCQUÝ 25.80%3.56%-4.353
97
APCQUÝ 34.60%51.13%11.077
98
VIDQUÝ 34.50%42.58%3.854
99
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH83.60%#REF!#REF!
100
Dịch vụ chuyên biệtVCMQUÝ 36.80%0.80%-37.63
101
Ngành cấp 1: Nguyên vật liệu
102
5
Nguyên vật liệu
Kim loại và khai thácHPGQUÝ 262.50%70.08%3.700
103
MSRQUÝ 29.60%92.31%25.689
104
HSGQUÝ 24.80%65.22%11.125
105
KSVQUÝ 24.10%121.12%6.176
106
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH81.00%#REF!#REF!
107
Hóa chấtDGCQUÝ 325.50%7.98%-3.925
108
DPMQUÝ 216.10%5.92%-4.958
109
DCMQUÝ 314.80%0.38%-6.702
110
BMPQUÝ 34.60%2.10%-4.560
111
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH61.00%#REF!#REF!
112
Giấy và lâm sảnGVRQUÝ 256.30%15.79%-3.675
113
ACGQUÝ 36.80%17.32%-3.627
114
PHRQUÝ 35.50%9.58%-7.770
115
VIFQUÝ 25.20%4.09%-14.299
116
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH73.80%#REF!#REF!
117
Nguyên vật liệuVật liệu xây dựngVGCQUÝ 330.70%40.68%0.893
118
VCSQUÝ 211.90%29.42%0.987
119
HT1QUÝ 35.80%33.63%5.066
120
TRUNG BÌNH CỦA NGÀNH48.40%#REF!#REF!
121
Bao bìPRT QUÝ 352.90%4.55%-2.858
122
SVIQUÝ 312.00%16.71%-5.104
123
INNQUÝ 211.30%27.13%2.524