ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTU
1
CẬP NHẬT BÁO CÁO ĐỊNH KỲ CÔNG TÁC: ATVSLĐ 0 PCCC & CNCH 0 HÀNH LANG BVATLĐ CAO ÁP CỦA TTDGL NĂM 2024 (Cập nhật trước ngày 22 /tháng cuối quý)
2
TTNội dungĐơn vị
tính
Quý 2/2024 Quý 4/2025
3
4
TỔ ĐZ QUY NHƠNTỔ ĐZ CHƯ SÊTỔ ĐZ CHƯ PƯHTỔ ĐZ BIỂN HỒTỔ ĐZ CHƯ PĂHTBA 220 kV QUY NHƠNTBA 220 kV PHƯỚC ANTBA 220 kV PHÙ MỸTBA 220 kV CHƯ SÊTBA 220 kV AN KHÊTBA 500 kV PLEIKUTBA 500 kV PLEIKU 2Trụ sở Đội TTĐ Gia LaiQuý 4/2025
5
ICông tác ATVSLĐ
6
1Phiếu công tác đã thực hiện00
7
1,1Phiếu công tác có kế hoạchPhiếu46614204339583165652740312778
8
1,2Phiếu công tác có đột xuấtPhiếu81950000000000005824
9
1,3Phiếu công tác cho đơn vị ngoàiPhiếu18000200522313618700175355
10
2Lệnh công tácLệnh5000000000000005
11
3Phiếu SK50 đã thực hiện trong kỳ báo cáoPhiếu909042000000001524
12
4Kiểm định thiết bị nghiêm ngặt0
13
4,1Số TB CYCNN về ATLĐ hiện cóThiết bị90301620262300000020117207
14
4,2Số TB CYCNN về ATLĐ phát sịnh trong kỳ (tăng thêm so với báo cáo trước)Thiết bị80241100000000816
15
4,3Số TB CYCNN về ATLĐ đã khai báoThiết bị2341616252300000020116118
16
4,4Số TB CYCNN về ATLĐ chưa khai báoThiết bị0024110000000088
17
4,5Thiết bị nâng đã kiểm định trong kỳThiết bị0340000000000003434
18
4,6Thiết bị áp lực đã kiểm định trong kỳThiết bị0000000000000000
19
4,7Thang di động đã kiểm định trong kỳThiết bị0000000000000000
53
IICông tác PCCC&CNCH0
58
2Phương án chữa cháy 00
59
2,1Số lượng phương án chữa cháy cơ sở hiện đã lậpPhương án1011112111110101222
60
2,2Số lượng phương án chữa cháy lập mới hoặc bổ sung chỉnh lýPhương án01111211111011212
61
2,3Số lần thực tập phương án chữa cháyLần100000011100000313
62
2,4Chi phí thực tập (không bao gồm mục II.1.3 )Triệu đồng35,8000000000000035,8
63
3Phương án cứu nạn cứu hộ
64
3,1Số lượng phương án CNCH đã xây dựngPhương án1011112111010010
65
3,2
Số lượng phương án chữa CNCH lập mới hoặc bổ sung, chỉnh sửa
Phương án111112111010010
66
3,3Số lần Thực tập, diễn tập phương án CNCHLần40000000000000
67
3,4
Chi phí thực tập, diễn tập phương án CNCH (không bao gồm mục II.1.3 )
Triệu đồng00000000000000
69
5Thanh tra, kiểm tra
70
5,1Số lượt tự kiểm tra cơ sở (chỉ kê số lần kiểm tra có lập biên bản của Đơn vị đến các Tổ/Đội /Trạm)Lượt21010111111019
71
5,2Số lượt kiểm tra của các cơ quan chức năng (chỉ kê số lần kiểm tra có lập biên bản)Lượt10000000000000
72
6Thẩm duyệt thiết kế và nghiệm thu về PCCC
73
6,1Cơ sở thuộc diện thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy (số cơ sở hiện có của Đơn vị phải thẩm duyệt theo Phụ lục V Nghị định 136)Cơ sở600000000000101
74
6,2Hồ sơ Thiết kế đã được thẩm duyệt (số lượng thực tế đã được thẩm duyệt)Hồ sơ10000000000000
75
6,3Công trình đã được thẩm duyệt, nghiệm thu (danh mục theo PL5/NĐ 136 đã có VB chấp thuận nghiệm thu)Công trình10000000000000
76
6,4Công trình đã được thẩm duyệt, chưa nghiệm thu (danh mục theo PL5/NĐ 136 đã chưa có VB chấp thuận nghiệm thu)Công trình10000000000000
77
6,5Công trình chưa được thẩm duyệt, nghiệm thuCông trình00000000000000
78
7Số đội PCCC&CNCH cơ sở hiện cóĐội10110021111111011
79
8Số người tham gia huấn luyện PCCC&CNCH 2025Người9312201830220000000102
80
IIICông tác Hành lang BVATLĐ Cao áp
81
Cập nhật theo văn bản 6112/PTC30AT, ngày 06/12/20220000000000000 - 0
82
1Số vụ vi phạm hành lang BVATLĐ Cao ápVụ0000000000000 - 0
83
2Số vụ tai nạn điện do vi phạm hành lang BVATLĐ Cao ápVụ0000000000000 - 0
84
3Sự cố lưới điện do vi phạm hành lang BVATLĐ Cao ápVụ0000000000000 - 0
85
4Công tác tuyên truyền trong đó0000000000000 - 0
86
4,1Ký bản cam kết bảo vệ HLATLĐ với chính quyền địa phương, các tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp và hộ gia đìnhBản3655032514042150000000 - 572
87
4,2Phát tờ rơiTờ8007019503005154200000000 - 3185
88
4,3Lắp biển báo tuyên truyềnBiển2000000000000 - 0
89
4,4Treo băng rôn, pano tuyên truyềnBảng9030000000000 - 3
90
4,6Tuyên truyền kết hợp tặng quàLượt15000100000000 - 1
91
4,7Tuyên truyền phát thanh truyền hìnhBuổi20000000000000 - 0
92
4,8Hình thức tuyên truyền khácSố lượng037000030000000 - 373
93
4,9Số Xã, Phường đã thực hiệnXã, Phường17445060000000 - 19
94
4,10Số Quận, Huyện, Thành Phố đã thực hiệnQuận, Huyện6000000000000 - 0
95
4,11Tổng kính phí thực hiện tuyên truyềnTriệu đồng22,763000000000000 - 0
96
5Tự kiểm tra Hành lang BVATLĐ Cao ápLần12333330000000 - 15
97
6Cơ quan cấp trên kiểm tra Hành lang BVATLĐ Cao ápLần5000000000000 - 0
98
7Kết hợp cơ quan chức năng (C.An, Q.Đội, Địa phương) kiểm tra, phòng ngừa và xử lý các hành vi vi phạm HLBVATLĐ Cao ápLần2040000000000 - 4
99
8Đã phát hiện nguy cơ vi phạm HLBVATLĐ Cao áp và xử lý dứt điểmVụ0000000000000 - 0
100
9Đã Chặt tỉa cây cao ngoài hành lang nguy cơ vi phạm HLATLĐ Cao áp Cây189919420109640000000 - 1134
101
102
103
104
105
106
107
108
109
110
111
112
113
114
115
116
117
118
119
120
121
122
123
124
125
126
127
128
129
130
131
132
133
134
135
136
137
138