| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH SÁCH VIDEO TRONG KHO HỌC LIỆU GIÁO DỤC MẦM NON THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG, NĂM 2021 | ||||||||||||||||||||||||||
2 | |||||||||||||||||||||||||||
3 | TT | Mã sản phẩm | Tên video học liệu | Thông tin về tác giả | Thuộc lĩnh vực giáo dục chủ đạo | Dành cho đối tượng trẻ | Là sản phẩm khai thác từ nguồn học liệu có sẵn | Khuyến nghị khi khai thác sử dụng học liệu | Mắc lỗi phát âm (ngọng l-n) | Đường link youtube | |||||||||||||||||
4 | Họ tên tác giả | Chức danh | Đơn vị công tác | Quận huyện | Thể chất | Nhận thức | Ngôn ngữ | TC- KNXH | Thẩm mỹ | ND - CSSK | Nhà trẻ | 3 tuổi | 4 tuổi | 5 tuổi | Đạt có thể sử dụng | Cân nhắc lựa chọn sử dụng (Mức sửa ít) | |||||||||||
5 | Loại hình | Tên trường | |||||||||||||||||||||||||
6 | 1 | 1.KNXH.MG | Dạy trẻ bỏ rác đúng nơi quy định | Phạm Thị Thuỷ Trần Thị Thu Trang | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 3 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
7 | 2 | 1.KNXH.MG | Dạy trẻ phân biệt hành vi đúng - sai, tốt - xấu | Nguyễn Thị Hồng Nguyễn Thị Huyền Trang | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 4 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
8 | 3 | 1.KNXH.MG | Dạy trẻ an toàn khi lên xuống xe máy | Nguyễn Thị Thanh Huyền Nguyễn Thị Đường | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 4 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
9 | 4 | 1.KNXH.MG | Dạy trẻ một số biển báo giao thông đường bộ | Nguyễn Hương Thuỷ Đỗ Thị Tuyết Nhung | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 4 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
10 | 5 | 1.KNXH.MG | Hướng dẫn trẻ 5T bảo quản thực phẩm | Phạm Thị Hài Phùng Thị Thanh Hoà | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 7 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
11 | 6 | 1.KNXH.MG | Dạy trẻ gấp quần áo | Dương Thị Quỳnh Chi Vũ Diệp Anh | Giáo viên Phụ huynh | Trường MG | Sao Sáng 8 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
12 | 7 | 1.KNXH.MG | Dạy trẻ nhận biết khu vực nguy hiểm trong gia đình | Nguyễn Thị Phương | Giáo viên | Trường MN | 20-10 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
13 | 8 | 1.KNXH.MG | Dạy trẻ làm hoa quả dầm | Phạm Thị Mai Hương | Giáo viên | Trường MN | 20-10 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
14 | 9 | 1.KNXH.MG | Dạy trẻ làm bữa sáng | Nguyễn Thị Trúc Quỳnh | Giáo viên | Trường MN | 20-10 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
15 | 10 | 1.KNXH.MG | Dạy trẻ nhận biết cảm xúc vui - buồn | Phạm Hoài Thu Vũ Thị Thanh Nhàn | Giáo viên | Trường MN | Sao Biển | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
16 | 11 | 1.KNXH.MG | Chăm sóc cún con | Nguyễn Thị Phương Thảo Vũ Thị Quỳnh | Giáo viên | Trường MN | Sao Biển | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
17 | 12 | 1.KNXH.MG | Gấp chăn nhỏ | Vũ Phương Hảo | Giáo viên | Trường MN | 8-3 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
18 | 13 | 1.KNXH.MG | Bé tiết kiệm nước | Nguyễn Thị Hiên | Giáo viên | Trường MN | 8-3 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
19 | 14 | 1.KNXH.MG | Nhặt, tuốt rau ngót | Nguyễn Thị Liên (1989) Vũ Thị kim Ngân | Giáo viên | Trường MN | Đồng Tâm | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
20 | 15 | 1.KNXH.MG | Bé làm gì khi bị thương | Phạm Thị Quỳnh Mai | Giáo viên | Trường MN | 20-10 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
21 | 16 | 1.KNXH.MG | Phơi đồ thật vui (5-6T) | Đoàn Thị Mai Thương | Giáo viên | Trường MN | 20-10 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
22 | 17 | 1.KNXH.NT | Dạy trẻ vận động theo nhạc bài: tai, đầu, chân cùng lắc lư | Bùi Thị Thu | Giáo viên | Trường MN | 20-10 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
23 | 18 | 1.KNXH.NT | Vẽ nét xiên, nét ngang | Nguyễn Thị Hường | Giáo viên | Trường MN | 20-10 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
24 | 19 | 1.KNXH.NT | Dạy trẻ vận động theo nhạc bài Tập thể dục buổi sáng | Nguyễn Thị Điệp Nguyễn Thị Thanh Phoan | Giáo viên | Trường MN | Sao Biển | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
25 | 20 | 1.KNXH.NT | Dạy trẻ vận động theo nhạc bài hát: Lái ô tô | Phạm Thu Thuỳ | Giáo viên | Trường MN | Chim Non | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
26 | 21 | 2.KNXH.MG | Dạy trẻ gấp quần áo | Ngô Thị Dính | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 1 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
27 | 22 | 2.KNXH.MG | Sở thích, khả năng của bản thân | Vũ Hồng The | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 2 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
28 | 23 | 2.KNXH.MG | Dạy trẻ đội mũ bảo hiểm | Vũ Hoài Thu Đồng Thị Hạnh | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 3 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
29 | 24 | 2.KNXH.MG | Dạy trẻ quét nhà | Tập thể | x | Trường MG | Sao Sáng 5 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
30 | 25 | 2.KNXH.MG | Dạy trẻ đi dép đúng đôi | Đào Thị Thảnh Nguyễn Kiều Hoa | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 6 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
31 | 26 | 2.KNXH.MG | Dạy trẻ sử dụng điện tiết kiệm | Lê Thị Duyên Đào Thị Làn | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 6 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
32 | 27 | 2.KNXH.MG | Hướng dẫn trẻ 4T lau sàn nhà | Phạm Thị Thu Hà Trần Thị Thuý Hồng | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 7 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
33 | 28 | 2.KNXH.MG | Biết nói lời cám ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép | Lê Như Quỳnh Đặng Thị Ngà | Giáo viên | Trường MN | Phạm Minh Đức | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
34 | 29 | 2.KNXH.MG | Dạy trẻ đội mũ bảo hiểm đúng cách khi tham gia giao thông | Bùi Thị Thuý Nguyễn Thị Thu Hằng | Giáo viên | Trường MN | Phạm Minh Đức | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
35 | 30 | 2.KNXH.MG | Bé làm đèn lồng vui tết trung thu | Trần Bích An | Giáo viên | Trường MN | Chim Non | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
36 | 31 | 2.KNXH.NT | Dạy trẻ dọn dẹp đồ chơi | Nguyễn Thị Thiên Nga | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 1 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
37 | 32 | 2.KNXH.NT | Dạy trẻ 3T dính dán | Trần Thị Tuyết Vũ Thị Tố Uyên | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 7 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
38 | 33 | 2.KNXH.NT | Dạy trẻ tập hát bài: mùa hè đến | Nguyễn Thuý Ngân | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 8 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
39 | 34 | 2.KNXH.NT | Trang trí thuyền buồm bằng nét xiên | Trần Thị Thu Quỳnh Trần Thị Thuý | Giáo viên | Trường MN | Đồng Tâm | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
40 | 35 | 1.NN.MG | Dạy trẻ đặt câu hỏi với người cùng chơi | Đỗ Thị Thoan | Giáo viên | Trường MN | 20-10 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
41 | 36 | 1.TC.MG | Dạy trẻ nhận biết, phân biệt đồ ăn sạch, an toàn | Nguyễn Thị Thuỳ An Vũ Thị Thu Trang | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 4 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
42 | 37 | 1.TC.MG | Dạy trẻ kỹ năng rửa tay | Bùi Thị Hằng Vũ Thị Quyên | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 4 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
43 | 38 | 1.TC.MG | Dạy trẻ kỹ năng nhớ số điện thoại của người thân. | Đỗ Thu Thảo Nguyễn Thị Thu Thuỷ | Giáo viên | Trường MN | Sao Biển | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
44 | 39 | 1.TC.MG | Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết | Vũ Thị thu Thảo | Giáo viên | Trường MN | 8-3 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
45 | 40 | 1.TC.MG | Dạy trẻ một số thói quen tốt trong ăn uống | Nguyễn Thị Mỵ Nguyễn Thị Liên (1995) | Giáo viên | Trường MN | Đồng Tâm | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
46 | 41 | 1.TC.NT | Hướng dẫn cách rửa tay cho trẻ nhà trẻ | Nguyễn Thị Vân | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 3 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
47 | 42 | 1.TC.NT | Phòng tránh nước nóng | Nguyễn Thị Hằng | Giáo viên | Trường MN | 8-3 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
48 | 43 | 2.TC.MG | Tập luyện thao tác lau mặt | Vũ Phương Thảo | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 2 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
49 | 44 | 2.TC.MG | Dạy trẻ phân biệt thức ăn có lợi có hại cho sức khoẻ | Lương Thị Thuỷ Nguyễn Thị Diệu Linh | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 3 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
50 | 45 | 2.TC.NT | Bé chơi với hộp | Đỗ thị Thu Hà Trần Thị Thu Bình | Giáo viên | Trường MN | Phạm Minh Đức | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
51 | 46 | 1.TM.MG | Dạy trẻ làm hộp đựng bút từ lõi giấy vs | Bùi Thị Hải Chu Thị Hoài Tâm | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 4 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
52 | 47 | 2.TM.MG | Dạy trẻ vận động theo nhạc bài hát: Bánh chưng xanh | Nguyễn Thanh Hoà Đặng Thị An Nguyệt | Giáo viên | Trường MG | Sao Sáng 3 | NQ | x | x | x | ||||||||||||||||
53 | 48 | 1.NN.MG | Đồng dao Con von vỏi con voi | Ngô Thị Dung Vũ Thị Lan | Giáo viên | Trường MG | Kim Đồng I | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
54 | 49 | 1.NN.MG | Bài thơ " Hồ sen " | Trần Thuỳ Dương Đinh Thị Dung | Phó hiệu trưởng Giáo viên | Trường MN | Nguyễn Công Trứ | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
55 | 50 | 1.NN.MG | Truyện: Chú lính cứu hỏa siêu đẳng | Đỗ Thị Phương Thảo | Phó hiệu trưởng | Trường MN | Ban Mai | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
56 | 51 | 1.NN.MG | Truyện: Bạn bè thân thương | Tập thể | x | Trường MN | Kitty | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
57 | 52 | 1.NN.MG | Truyện: Buồn là như thế nào? | Định Thị Kim Anh Đỗ Thị Hồng | Giáo viên Phó hiệu trưởng | Trường MN | Kitty | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
58 | 53 | 1.NN.MG | Truyện: Vì sao tớ yêu bố | Định Thị Kim Anh Đỗ Thị Hồng | Giáo viên Phó hiệu trưởng | Trường MN | Kitty | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
59 | 54 | 1.NN.MG | Thơ: Mưa Xuân | Nguyễn Thị Hoài Hương Nguyễn Thị Thuy | Giáo viên | Trường MN | Hoa Cúc | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
60 | 55 | 1.NN.MG | Kể chuyện "Heo con giúp mẹ" | Lê Thị Kim Oanh Phạm Thị Phương Thảo | Giáo viên | Trường MG | Kim Đồng IV | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
61 | 56 | 1.NN.MG | Truyện Tay phải tay trái | Nguyễn Thị Mai Anh Đinh Diệu Huyền | Giáo viên | Trường MG | Kim Đồng I | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
62 | 57 | 1.NN.MG | Thơ: Bé và mẹ | Tập thể | x | Trường MN | Kitty | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
63 | 58 | 1.NN.MG | Đồng dao: Hạt mưa hạt móc | Định Thị Kim Anh Đỗ Thị Hồng | Giáo viên Phó hiệu trưởng | Trường MN | Kitty | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
64 | 59 | 1.NN.MG | Thơ: Có chú gà con | Định Thị Kim Anh Nguyễn Thị Thúy Duyên | Giáo viên | Trường MN | Kitty | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
65 | 60 | 1.NN.MG | Truyện "Mèo hoa đi học" | Tập thể | x | Trường MN | 1-6 | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
66 | 61 | 1.NN.MG | Làm quen chữ cái: M, N, L | Nguyễn Thị Khuê Phạm Thị An Khanh | Giáo viên | Trường MN | Hoa Cúc | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
67 | 62 | 1.NN.MG | Làm quen chữ cái G-Y | Nguyễn Khánh Hoa Phạm Thị Út | Giáo viên | Trường MN | Hoa Lan | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
68 | 63 | 1.NN.MG | Dạy trẻ đọc thơ "Cô dạy con" | Đồng Thị Hồng Nhung Trần Thị Liên | Giáo viên | Trường MG | Kim Đồng IV | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
69 | 64 | 1.NN.MG | Lam quen chữ cái: B, D, Đ | Lê Thị Mai Hương Nguyễn Thị Thu Vân | Giáo viên | Trường MG | Kim Đồng IV | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
70 | 65 | 1.NN.MG | Làm quen chữ cái: O, Ô, Ơ | Nguyễn Thị Xuân Phạm Thị Hân | Giáo viên | Trường MG | Kim Đồng I | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
71 | 66 | 1.NN.MG | Sao chép 1 số ký tự, chữ cái, tên của mình | Đặng Thị Kim Nhung Lê Thị Hồng Chiêm | Phó hiệu trưởng Giáo viên | Trường MN | Kênh Dương | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
72 | 67 | 1.NN.MG | Làm quen chữ cái: E, Ê | Nguyễn Thị Lệ Quyên Đặng Thị Kim Thoa | Giáo viên | Trường MN | An Dương | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
73 | 68 | 1.NN.MG | Dạy trẻ biết chữ viết thay cho lời nói- "Lời yêu thương" | Đặng Thị Phương Lưu Thị Thu | Giáo viên | Trường MN | An Dương | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
74 | 69 | 1.NN.MG | Truyện: Hạt giống nảy mầm rồi | Tập thể | x | Trường MN | Kitty | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
75 | 70 | 1.NN.MG | Truyện: Con yêu mẹ biết bao | Tập thể | x | Trường MN | Kitty | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
76 | 71 | 1.NN.MG | Truyện: Ai dùng kéo | Định Thị Kim Anh Đỗ Thị Hồng | Giáo viên Phó hiệu trưởng | Trường MN | Kitty | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
77 | 72 | 1.NN.MG | Làm quen chữ cái: V, R | Tập thể | x | Trường MN | 1-6 | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
78 | 73 | 1.NN.MG | Thơ : "Mưa" | Hà Thị Thu Hoài Lương Thị Hoàng Hiệp | Giáo viên | Trường MN | Hoa Hồng | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
79 | 74 | 1.NN.NT | Thơ: Bắp cải xanh | Phạm Thị Khánh Linh Cao Thị Trải | Giáo viên | Trường MN | Hoa Cúc | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
80 | 75 | 1.NN.NT | Thơ: Mưa | Đoàn Kim Ngân Dương Thị Ngọc Hà | Giáo viên | Trường MN | Hoa Cúc | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
81 | 76 | 1.NN.NT | Truyện "Đôi bạn tốt" | Nguyễn Thị Nụ Nguyễn Thị Phương Dung | Giáo viên | Trường MN | Hoa Lan | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
82 | 77 | 1.NN.NT | Truyện "Mẹ tắm cho bé" | Nguyễn Thị Kiều Phương Nguyễn Thị Thuỳ | Giáo viên | Trường MN | Hoa Lan | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
83 | 78 | 1.NN.NT | Câu chuyện " Lời chúc " | Nguyễn Thị Hồng Minh Bùi Thị Thái Thảo | Giáo viên | Trường MN | Nguyễn Công Trứ | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
84 | 79 | 1.NN.NT | Dạy trẻ đọc thơ "Quả thị" | Đào Thị Mai Vũ Thị Thoa | Giáo viên | Trường MN | Kênh Dương | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
85 | 80 | 1.NN.NT | Thơ: ' Lời chào buổi sáng" | Đặng Thị Tuyến Ngô Thị Thắm | Giáo viên | Trường MN | Dư Hàng Kênh I | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
86 | 81 | 1.NN.NT | Nhận biết tập nói ô tô | Đoàn Thị Hòa Trần Thu Hà | Giáo viên | Trường MN | Dư Hàng Kênh I | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
87 | 82 | 1.NN.NT | Thơ Củ cà rốt | Nguyễn Thị Dung Đỗ Thị Diệu Linh | Giáo viên | Trường MN | An Dương | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
88 | 83 | 1.NN.NT | Kể chuyện: Vịt con lông vàng | Lê Thị Tám Hoàng Thị Lự | Giáo viên | Trường MN | An Dương | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
89 | 84 | 1.NN.NT | Truyện: Một ngày của Bạch tuộc | Tập thể | x | Trường MN | Kitty | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
90 | 85 | 1.NN.NT | Thơ: Đúng là Tết | Định Thị Kim Anh Đỗ Thị Hồng | Giáo viên Phó hiệu trưởng | Trường MN | Kitty | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
91 | 86 | 1.NN.NT | Thơ "Rửa tay" | Tập thể | x | Trường MN | 1-6 | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
92 | 87 | 1.NN.NT | Truyện " Vệ sinh buổi sáng" | Hoàng Thị Đoan Trinh NguyễnThị Hồng Loan | Giáo viên | Trường MN | Hoa Hồng | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
93 | 88 | 2.NN.MG | Thơ "Xe chữa cháy" | Trrần Thu Hà Vũ Thị Trà My | Giáo viên | Trường MG | Kim Đồng II | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
94 | 89 | 2.NN.MG | Truyện: Bu Bu tập gieo hạt | Đào Thị Hoan | Giáo viên | Trường MN | Ban Mai | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
95 | 90 | 2.NN.MG | Truyện "Chú đỗ con" | Nguyễn Thị Việt Hà Bùi Thị Thu Trang | Giáo viên | Trường MG | Kim Đồng II | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
96 | 91 | 2.NN.MG | Day trẻ đọc thơ “Quê em vùng biển”. | Trần Thị Thu Giang Vũ Thị Bích Thủy | Giáo viên | Trường MN | Dư Hàng Kênh II | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
97 | 92 | 2.NN.MG | Truyện: Cún con nghịch đất | Nguyễn Thị Phương Hải Vũ Lê Thùy Nhung | Giáo viên | Trường MG | Kim Đồng III | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
98 | 93 | 2.NN.MG | Truyện "Cáo Thỏ và gà trống" | Tống Thị Thu Hà Trần Lan Phương | Giáo viên | Trường MN | Hoa Thủy Tiên | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
99 | 94 | 2.NN.MG | Truyện "Gà Tơ đi học" | Trần Thị Thu Hà Phạm Thị Thùy Dung | Giáo viên | Trường MG | Kim Đồng II | LC | x | x | x | ||||||||||||||||
100 | 95 | 2.NN.MG | Thơ: Bến cảng Hải Phòng | Nguyễn Thị Thạo Bùi Thị Thanh Dương | Giáo viên | Trường MN | Dư Hàng Kênh I | LC | x | x | x | ||||||||||||||||