BCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
2
Share by >> Đăng ký dùng thử

KHUNG KPI – BỘ PHẬN KẾ TOÁN / TÀI CHÍNH
3
Bộ phận: Kế toán - Tài chính | Chu kỳ đánh giá: Tháng
*LƯU Ý: Chỉ tiêu và trọng số có thể điều chỉnh theo quy mô doanh nghiệp du lịch
5
TTCHỈ TIÊU KPIMÔ TẢ / CÁCH ĐO LƯỜNGMỤC TIÊUTRỌNG SỐĐƠN VỊKẾT QUẢ
THỰC TẾ
ĐIỂM
ĐẠT ĐƯỢC
GHI CHÚ
6
I. QUẢN LÝ DOANH THU & CÔNG NỢ35%
7
1Tỷ lệ ghi nhận doanh thu đúng hạnDoanh thu tour/booking được ghi nhận đúng kỳ≥98%15%%
8
2Độ chính xác dữ liệu doanh thuSai lệch doanh thu thực tế và hệ thống/báo cáo≥99%35%%
9
3Tỷ lệ thu hồi công nợ đúng hạnCông nợ thu đúng hạn / Tổng công nợ phải thuTheo mục tiêu35%%
10
4Tỷ lệ công nợ quá hạnCông nợ quá hạn / Tổng công nợGiảm tối đa15%%
11
II. KIỂM SOÁT CHI PHÍ & QUYẾT TOÁN TOUR30%
12
5Tỷ lệ quyết toán tour đúng hạnTour hoàn tất quyết toán / Tổng tour kết thúc≥95%30%%
13
6Độ chính xác quyết toán tourSai lệch chi phí thực tế và quyết toán≥98%35%%
14
7Kiểm soát chi phí phát sinhChi phí phát sinh ngoài kế hoạch / Tổng chi phíTrong giới hạn20%%
15
8Thời gian xử lý thanh toán NCCThời gian hoàn thành thanh toán nhà cung cấpTheo SLA15%Ngày
16
III. BÁO CÁO & TUÂN THỦ TÀI CHÍNH25%
17
9Hoàn thành báo cáo đúng hạnBáo cáo tài chính/quản trị gửi đúng thời gian100%45%%
18
10Độ chính xác báo cáo tài chínhBáo cáo không sai lệch, cần điều chỉnh≥99%55%%
19
IV. HIỆU QUẢ PHỐI HỢP NỘI BỘ10%
20
11Cập nhật dữ liệu tài chính trên hệ thốngDữ liệu doanh thu, chi phí, thanh toán đầy đủ≥98%15%%
21
12Tỷ lệ sai sót nghiệp vụ kế toánSố lỗi phát sinh trong xử lý nghiệp vụGiảm tối đa20%%
22
13Phối hợp với Sales và Điều hànhMức độ hỗ trợ xử lý booking, chi phí, quyết toánTheo đánh giá35%Điểm
23
14Cải tiến quy trình tài chínhSố đề xuất/cải tiến được áp dụngTheo mục tiêu30%Số lượng
24
TỔNG ĐIỂM KPI100%
25
XẾP LOẠI ĐÁNH GIÁ
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101