| A | B | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | |||||||||||||||||||||||
2 | KHOA DƯỢC | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | |||||||||||||||||||||||
3 | |||||||||||||||||||||||||
4 | BẢNG TỔNG HỢP DANH MỤC THUỐC, HÓA CHẤT, VTYT, SẢN PHẨM KHÔNG PHẢI LÀ THUỐC PHỤC VỤ NHÀ THUỐC BỆNH VIỆN NHÀ BÈ | ||||||||||||||||||||||||
5 | (Đính kèm Thông báo số: /TB-BV, ngày tháng năm 2025) | ||||||||||||||||||||||||
6 | |||||||||||||||||||||||||
7 | STT | Tên hàng hóa (Thuốc/ thiết bị y tế/ mỹ phẩm…) | Tên thành phần/ hoạt chất (nếu có) | Nồng độ/ hàm lượng (nếu có) | Đường dùng (nếu có) | Dạng bào chế (nếu có) | Quy cách đóng gói | Đơn vị tính | Giấy phép lưu hành (Số ĐK/số CB…) | Nhà SX (nếu có) | Nước SX (nếu có) | Đơn giá (chào giá) | Kết quả trúng thầu/ BV trúng thầu (nếu có) | Ghi chú | |||||||||||
8 | 1 | Tardyferon B9 | Acid folic 0.35mg+ sắt 50mg | 0.35mg + 50mg | Uống | Viên nén | Viên | Pierre Fabre Medicament production | Pháp | ||||||||||||||||
9 | 2 | Trajenta | Linagliptin | 5mg | Uống | Viên nén | Viên | BOEHRINGER | Mỹ | ||||||||||||||||
10 | 3 | Foxiga | Dapaglifozin | 10mg | Uống | Viên nén | Viên | ASTRAZENECA PHARMACEUTICAL | Mỹ | ||||||||||||||||
11 | 4 | Valsartan | Valsartan | 40mg | Uống | Viên nén | Viên | CÔNG TY TNHH LIÊN DOANH STELLAPHARM | Việt Nam | ||||||||||||||||
12 | 4 | Valsartan | Valsartan | 80mg | Uống | Viên nén | Viên | CÔNG TY TNHH LIÊN DOANH STELLAPHARM | Việt Nam | ||||||||||||||||
13 | 5 | Canderstan | Canderstan | 8mg | Uống | Viên nén | Viên | CÔNG TY TNHH LIÊN DOANH STELLAPHARM | Việt Nam | ||||||||||||||||
14 | 6 | Natri Bicacbonat | Natri hydrocacbonat | 500mg | Uống | Viên nén | Lọ | BIDIPHAR | Việt Nam | ||||||||||||||||
15 | 7 | Ketosteril | Isoleucine 67mg Phenylalanine 68mg Leucine 101mg Valine 86mg L-lysine 105mg Methionine 59mg L-tryptophan 23mg L-threonine 53mg L-tyrosine 30mg L-histidine 38mg Nitrogen 36mg | Uống | Viên nén | Viên | LABESFAL- LABORATÓRIOS ALMIRO, S.A. | Bồ Đào Nha | |||||||||||||||||
16 | 8 | Concor | Bisoprolol | 2.5mg | Uống | Viên nén | Viên | MERCK | Đức | ||||||||||||||||
17 | 9 | Albumin Human 25% | Albumin | 50ml | Tiêm truyền | Chai | Chai | grifols | Mỹ | ||||||||||||||||
18 | 10 | Eprex | Epoetin alfa | 4000 UI | Tiêm | Ống | Ống | CILAG AG | Thụy Sĩ | ||||||||||||||||
19 | 11 | Klamentin | Amoxilin 500mg+Acid clavulanic 62.5mg | 625mg | Uống | Viên nén | Viên | Dưọc hậu giang | Việt Nam | ||||||||||||||||
20 | 12 | Sữa Once Dialyze | 400 g | Uống | Hộp | Hộp | Thái Lan. | thực phẩm dinh dưỡng | |||||||||||||||||
21 | 13 | Feginic | Fe,Inulin,B12,B6 | Uống | Ống | Ống | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM CÔNG NGHỆ CAO ABIPHA | Việt Nam | Thực phẩm chức năng | ||||||||||||||||
22 | 14 | Tinidazol | Tinidazol | 500mg | Uống | viên nén | Viên | DOMESCO | Việt Nam | ||||||||||||||||
23 | 15 | Doxycyclin | Doxycyclin | 100mg | Uống | viên nang | Viên | DOMESCO | Việt Nam | ||||||||||||||||
24 | 16 | Fluconazole | Fluconazole | 150mg | Uống | viên nang | Viên | Stella | Việt Nam | ||||||||||||||||
25 | 17 | Pruzena | Doxylamine, Pyridoxin hydroclorid | 10mg+ 10mg | Uống | viên nén | Viên | Davi | Việt Nam | ||||||||||||||||
26 | 18 | Domitazol | Camphor, Xanh Methylen, Malva | 20mg+ 25mg+ 250mg | Uống | viên nén | Viên | DOMESCO | Việt Nam | ||||||||||||||||
27 | 19 | Nabifar | Natri bicarbonate | 5g | rửa phụ khoa | gói bột | Hộp | PHARMEDIC | Việt Nam | ||||||||||||||||
28 | 20 | Progynova | Estradiol valerate | 2mg | Uống | viên nén | Hộp | Delpharm Lille SAS | Pháp | ||||||||||||||||
29 | 21 | Gentrisone | Gentamicin, Betamethasone Clotrimazole | 10mg+ 6,4mg+ 100mg | Bôi ngoài da | Cream | Túb | SHINPOONG | Việt Nam | ||||||||||||||||
30 | 22 | Marvelon | Desogestrel, Ethinylestradiol | 0,15mg + 0,03mg | Uống | viên nén | Hộp | N.V. ORGANON | Hà Lan | ||||||||||||||||
31 | 23 | Drosperin | Drospirenone, Ethynyl estradiol | 3mg+ 0.03mg | Uống | viên nén | Hộp | LABORATORIOS RECALCINE S.A | Chi lê | ||||||||||||||||
32 | 24 | Dian 35 | Cyproterone acetate, Ethinylestradiol | 2mg+ 0.035mg | Uống | viên nén | Hộp | BAYER | Đức | ||||||||||||||||
33 | 25 | Fluomizin | Dequalinium | 10mg | Đặt Âm đạo | viên nén | Hộp | ROTTENDORF PHARMA GMBH | Đức | ||||||||||||||||
34 | 26 | Metrima | Clotrimazole | 500mg | Đặt Âm đạo | viên nén | Hộp | Dược 3-2 | Việt Nam | ||||||||||||||||
35 | 27 | Neo-Tergynan | Metronidazole, Neomycin sulfate, Nystatin | 500mg+ 65000iu+ 100000iu | Đặt Âm đạo | viên nén | Viên | SOPHARTEX | Pháp | ||||||||||||||||
36 | 28 | Neutrivit | Vitamin B1;Vitamin B6;Vitamin B12 | 500mg | tiêm bắp | bột pha tiêm | lọ | BIDIPHAR | Việt Nam | ||||||||||||||||
37 | 29 | Vitamin B12 | Vitamin B12 | 1000mcg/ml | tiêm | dung dịch | ống | Vĩnh phúc | Việt Nam | ||||||||||||||||
38 | 30 | Núcleo C.M.P Forte | Cytidine-5'-Monophosphate, Uridine | 10mg + 6mg | dung dịch | Ống | FERRER INTERNACIONAL S.A | Tây Ban Nha | |||||||||||||||||
39 | 31 | Curam 625mg | Amoxcilling 500mg + Acid clavulanic 125mg | 625mg | uống | viên nén | Viên | LEK PHARMACEUTICALS | Slovenia | ||||||||||||||||
40 | 32 | Rodogyl | Spiramycin 750.000IU + Metronidazole 125mg | 750.000IU/125mg | uống | viên nén | viên | SANOFI S.P.A | Ý | ||||||||||||||||
41 | 33 | Nystatin 25000 IU | Nystatin | 25.000UI | Đánh tưa lưỡi | thuốc bột | Gói | OPC | Việt Nam | ||||||||||||||||
42 | 34 | Mỡ tra mắt Hydramed Night Sensitive | Vitamin A palmitate (25,000 IU/100g), tuýp 5g. | 25.000IU/100G | Tra mắt | thuốc mỡ | tuýp | Farmigea S.p.A | Ý | ||||||||||||||||
43 | 35 | Pomade tra mắt Tobradex | tobramycin 0,3% + dexamethasone 0,1% | 3,5G | Tra mắt | thuốc mỡ | tuýp | S.A Alcon Couvreur | Bỉ | ||||||||||||||||
44 | 36 | Thuốc nhỏ mắt Flumetholone 0.1% | fluorometholon | 0,1% | Hỗn dịch nhỏ mắt | dung dịch | lọ | Santen Pharmaceutical Co., Ltd | Nhật Bản | ||||||||||||||||
45 | 37 | Thuốc kháng dị ứng nhỏ mắt Alegysal | Pemirolast kali | 0,1% | Hỗn dịch nhỏ mắt | dung dịch | lọ | SANTEN PHARMACEUTICAL | Nhật Bản | ||||||||||||||||
46 | 38 | Nước súc miệng họng Medoral 125ml | Clorhexidin (Chlorhexidine) | 125ml | súc miệng họng | dung dịch | chai | Merap | Việt Nam | ||||||||||||||||
47 | 39 | Mepoly | Neomycin 35 mg , Dexamethason natri phosphat 10mg , Polymyxin B Sulfate 100000IU | 35mg + 10mg + 100.000 UI | Dung dịch nhỏ mắt, mũi, tai | dung dịch | lọ | Merap | Việt Nam | ||||||||||||||||
48 | 40 | Thuốc xịt mũi Otrivin 0.1% | Xylometazoline hydrochloride 0,1% | 0,1% | Dung dịch xịt mũi | Dung dịch xịt mũi | chai | HALEON CH SARL | Thụy sỹ | ||||||||||||||||
49 | 41 | Thuốc xịt mũi Avamys 27.5mcg | Fluticason furoat 27.5mcg | 27.5mcg | thuốc xịt mũi | Hỗn dịch xịt mũi | chai | GSK | Anh | ||||||||||||||||
50 | 42 | Dorithricin | Tyrothricin 0.5mg Benzalkonium 1mg Benzocaine 1.5mg | 0.5mg, 1mg, 1.5mg | Ngậm | viên nén | vỉ | MEDICE ARZNEIMITTEL PUTTER GMBH & CO.KG | Đức | ||||||||||||||||
51 | 43 | Tetracyclin 3% | Tetracyclin hydroclorid 0,15g | 0,03 | bôi ngoài da | Thuốc mỡ bôi ngoài da | tuýp | Vidipha | Việt Nam | ||||||||||||||||
52 | 44 | Xylometazolin | Xylometazolin 0,05% | 0,05% | thuốc xịt mũi | thuốc dạng xịt | chai | Dược phẩm Trung Ương 1 - Pharbaco | Việt Nam | ||||||||||||||||
53 | 45 | Viacoram 3,5/2,5 | Perindopril + Amlodipin | 3,5mg + 2,5mg | uống | Viên nén | viên | Servier | Ai len | ||||||||||||||||
54 | 46 | Viacoram 7/5 | Perindopril + Amlodipin | 7mg + 5mg | Uống | viên nén | viên | Servier | Ai len | ||||||||||||||||
55 | 47 | Coversyl 5mg | Perindopril | 5mg | Uống | viên nén bao phim | Viên | Les Labaratories Servier | Pháp | ||||||||||||||||
56 | 48 | Coveram 5/5 | Perindopril + Amlodipin | 5mg + 5mg | Uống | viên nén | Viên | Servier | Ai len | ||||||||||||||||
57 | 49 | Natrixam 1,5/5 | Amlodipin + indapamid | 5mg + 1,5mg | Uống | viên giải phóng có kiểm soát | Viên | Les Labaratories Servier | Pháp | ||||||||||||||||
58 | 50 | Triplixam 5/1,25/5 | Amlodipin + indapamid + perindopril | 5mg + 1,25mg +5mg | uống | viên nén | Viên | Servier | Ai len | ||||||||||||||||
59 | 51 | Diamicron MR 30 | Gliclazide | 30mg | uống | viên nén giải phóng có kiểm soát | viên | Les Labaratories Servier | Pháp | ||||||||||||||||
60 | 52 | Coversyl plus 5/1,25 | Perindopril + indapamid | 5mg + 1,25mg | Uống | viên nén | Viên | Les Labaratories Servier | Pháp | ||||||||||||||||
61 | 53 | Daflon 500mg | Diosmin + heparidin | 450mg +50mg | uống | viên nén bao phim | viên | Les Labaratories Servier | Pháp | ||||||||||||||||
62 | 54 | Vastarel MR 35 | Trimetazidin | 35mg | uống | viên nén bao phim giải phóng có biến đổi | viên | Les Labaratories Servier | Pháp | ||||||||||||||||
63 | 55 | Cefuroxim 0,5g | Cefuroxim | 500mg | uống | viên | viên | ||||||||||||||||||
64 | 57 | Loxoprofen 60mg | Loxoprofen | 60mg | uống | viên | viên | ||||||||||||||||||
65 | 58 | Paracetamol + Tramadol | Paracetamol + Tramadol | 325mg + 37,5mg | uống | viên | Viên | ||||||||||||||||||
66 | 59 | Gabapentin | Gabapentin | 300mg | uống | viên | viên | ||||||||||||||||||
67 | 60 | Mephenesin 500mg | Mephenesin | 500mg | uống | viên | viên | ||||||||||||||||||
68 | 61 | Sara | Paracetamol | 120mg/5ml | uống | hỗn dịch | chai | Nakorn Patana | Việt Nam | ||||||||||||||||
69 | 62 | Tiffy syrup | Paracetamol; Chlorpheniramin maleat; Phenylephrin HCl | 120mg/5ml | uống | siro | chai | Nakorn Patana | Việt Nam | ||||||||||||||||
70 | 63 | Betinagsv | - Vitamin B5 100mg - Vitamin H 5mg | 100mg; 5mg | Uống | viên nén | Viên | Công ty cổ phần Quốc Tế Tùng Lộc | Việt Nam | Thực phẩm chức năng hộp 3 vỉ x 10 viên | |||||||||||||||
71 | 64 | Beauty GSV | L-Cystine: 60mg, Nicotinamid:20mg, Pyridoxin HCl: 2mg, Ascobic acid: 25mg, Calcium pantothenate: 10mg, Riboflavin: 2mg, Biotin: 250mcg, Collagen: 200mg, gelatin, nipazol, nipazin, dầu dừa, sáp ong trắng, lecithin | Uống | viên nang mềm | Viên | Công ty CP dược và TBYT Hà Tây | Việt Nam | Thực phẩm chức năng | ||||||||||||||||
72 | 65 | D79 GSV | Acid Azelaic, Acid Glycolic | 15%: 1% | dùng ngoài | Tuýp 15g | Tuýp | Công ty CP DP Công Nghệ Cao Biopharm | Việt Nam | Kem bôi trị mụn | |||||||||||||||
73 | 66 | Quatid | Allantoin, Niacin, acid salisilic, acid glyconic | dùng ngoài | Hộp 1 chai 120ml | Chai | Công ty TNHH dược mỹ phẩm Quang Xanh | Việt Nam | Sữa rửa mặt | ||||||||||||||||
74 | 67 | Towders Spray Pro | Permethrin 5% | 0,05 | dùng ngoài | Hộp 1 chai 100ml | Chai | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Song Hành | Việt Nam | Kem bôi trị ghẻ , ngứa | |||||||||||||||
75 | 68 | Allergoff® Atopy Sữa tắm trị liệu bảo vệ da | Urea 5%, Caprylic/Capric Triglyceride 5%, Olea Europaea Fruit Oil 3%, Oleyl Erucate 2%, Pentaerythrityl Distearate 2%, Omega Plus complex 0,6%, Prebiotic Biolin 0,6%, Defensil Plus | dùng ngoài | Hộp 1 tuýp 250 ml | Tuýp | ICB Pharma Tomasz Swietoslawski, Pawel Swietoslawski Sp, J, | Ba Lan | Hộp 5 vỉ x 12 viên nang mềm | ||||||||||||||||
76 | 69 | Allergoff® Atopy Kem dưỡng ẩm, dịu ngứa | Glycerin 1-6%, Urea 2%, Canola oil 1-6%, Borago Officilanlis Seed Oil 1-6%, Butyrospermum Parkii Butter 0,1-6%, Isostearyl Isostearate 1-6%, Dicaprylyl Carbonate 1-6%, Octyldodecanol 1-6%, Hydrogenated Coco-Glycerides 1-6%, Prebiotic Biolin 0,1-5%, Defensil Plus complex 0,1-5%, Omega Plus complex 0,1-5%, Vitamin E 1%, | dùng ngoài | Hộp 1 tuýp 75 ml | Tuýp | ICB Pharma Tomasz Swietoslawski, Pawel Swietoslawski Sp, J, | Ba Lan | Sữa tắm | ||||||||||||||||
77 | 70 | ALMED - Probiotic Moisture Rich Cream For Face & Body - Kem dưỡng ẩm cho mặt và cơ thể | Cetearyl Alcohol, Lactobacillus Ferment, Urea, Allantoin, Cetyl Alcohol, Hydrogenated Polydecene, Simmondsia chinensis seed oil, Glycerin, Aloe Barbadensis Leaf Extract, Vincetoxicum Atratum Root Extract. | dùng ngoài | Hộp 1 tuýp 75 ml | Tuýp | Công ty TNHH Tanida Pharma | Việt Nam | |||||||||||||||||
78 | 71 | Reboncel P-L Repair Cream Reboncel - Kem phục hồi da chuyên biệt | Aloe Barbadensis Leaf Water 5%, Centella Asiatica Leaf Extract 5%, Glycyrrhiza Uralensis Root Extract 1%, Portulaca Oleracea Extract 1%, Sodium Hyaluronate 1%, Allium Cepa Bulb Extract 0.5%, Arginine 0,2%, Allantoin 0,05%, Tocopheryl Acetate 0,02%, Biotin 0,0001%, P-Oilgo 0.0001%, sh-Oligopeptide-1 0,000000002%. | dùng ngoài | Hộp 1 Tuýp 15g Kem | Tuýp | ENBIOSCIENCE CO., LTD | Hàn Quốc | |||||||||||||||||
79 | 72 | Tormeg EZ 10 + 10 | Atorvastatin calcium trihydrate 10,845mg tương đương Atorvastatin 10mg, Ezetimibe | 10mg + 10mg | uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | Viên | Elpen Pharmaceutical Co., Inc. | Greece | |||||||||||||||
80 | 73 | Tormeg EZ 20 + 10 | Atorvastatin calcium trihydrate 21,69mg tương đương Atorvastatin 20mg, Ezetimibe | 20mg + 10mg | uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | Viên | Elpen Pharmaceutical Co., Inc. | Greece | |||||||||||||||
81 | 74 | Vcard-Am 80 + 5 | Amlodipine besylate 6,9 mg tương đương Amlodipine 5 mg, Valsartan 80 mg | 5 mg +80 mg | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 4 vỉ x 7 viên | Viên | Elpen Pharmaceutical Co., Inc. | Greece | |||||||||||||||
82 | 75 | Colestrim Supra | Fenofibrate (dưới dạng fenofibrate nanonized) | 145mg | Uống | Viên nén | Hộp 3 vỉ x 10 viên | Viên | Ethypharm | France | |||||||||||||||
83 | 76 | Linagliptin Tablets 5mg | Linagliptin | 5mg | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 1 vỉ x 10 viên | Viên | Macleods Pharmaceuticals Ltd. | India | |||||||||||||||
84 | 77 | Dapagliflozin Tablet 10mg | Dapagliflozin (dưới dạng Dapagliflozin premix 50mg) | 10mg | Uống | Viên nén bao phim | Hộp 3 vỉ x 10 viên | Viên | Macleods Pharmaceuticals Limited | India | |||||||||||||||
85 | 78 | Insunova -G Pen | Insulin Glargine (rDNA origin) | 100IU/ml | Tiêm | Dung dịch tiêm | Hộp chứa 01 bút tiêm nạp sẵn chứa 03ml dung dịch thuốc | Bút tiêm | Biocon Biologics Limited | India | |||||||||||||||
86 | 79 | Nước muối 0,9% 500ml dùng ngoài | Natri clorid | 0,9% 500ml | dùng ngoài | chai | |||||||||||||||||||
87 | 80 | Berocca | Vitamin C, Vitamin B tổng hợp, Canxi, Kẽm | Viên | |||||||||||||||||||||
88 | 81 | Dầu gió Thiên thảo | chai | Việt Nam | |||||||||||||||||||||
89 | 82 | Dầu nóng trường sơn | chai | Việt Nam | |||||||||||||||||||||
90 | 83 | Dầu nóng mặt trời | chai | Việt Nam | |||||||||||||||||||||
91 | 84 | Kim laser nội mạch | CÂY | ||||||||||||||||||||||
92 | 85 | Bơm tiêm 3cc | CÂY | ||||||||||||||||||||||
93 | 86 | Kim G26 | CÂY | ||||||||||||||||||||||
94 | 87 | Bao khớp gối size M | CÁI | ||||||||||||||||||||||
95 | 88 | Bao khớp gối Size L | CÁI | ||||||||||||||||||||||
96 | 89 | Bao khớp gối Size XL | CÁI | ||||||||||||||||||||||
97 | 90 | Chườm ấm mắt Gocozy | miếng | Tjanjin Fuqin | Trung Quốc | ||||||||||||||||||||
98 | 91 | Bộ Kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu THt | ống | Regen Lab SA | Thụy Sỹ | ||||||||||||||||||||
99 | 92 | UBIT tablet 100mg (Viên nén bao phim 13C-urea 100mg) | viên | Otsuka Pharmaceutical Co.,Ltd | Nhật Bản | ||||||||||||||||||||
100 | 93 | Breath Collection Bag (túi lấy mẫu khí thở | túi | Otsuka Pharmaceutical Co.,Ltd | Nhật Bản | ||||||||||||||||||||