Bảng tính điểm trung bình tích luỹ - bảng số 2 - trường cao đẳng Y Tế Thái Bình
 Share
The version of the browser you are using is no longer supported. Please upgrade to a supported browser.Dismiss

 
%
123
 
 
 
 
 
 
 
 
 
ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
STTMã mônTên môn họcHS1Số tín chỉĐiểm TBMLoại theo thang điểm hệ số 4Điểm quy thang điểm hệ số 4
2
3
11050001Hoá học15.7A4
4
21050002Sinh học và di truyền25.4c7
5
31050003Vật lý đại cương - Lý sinh14D1
6
41050004
Xác suất , Thống kê y học
27B6
7
51050005Tin học27.8#ERROR!#ERROR!
8
61050006Giải phẫu25.2A8
9
71050007Sinh lý27.5#ERROR!#ERROR!
10
81050008Hoá sinh27.4A8
11
91050009Vi sinh - Ký sinh trùng28.5A8
12
1050010Tiếng anh cơ bản 128.3A8
13
111050011Sinh lý bệnh - Miễn dịch27.2A8
14
121050012Điều dưỡng cơ sở28.2A8
15
131050014Kiểm soát nhiễm khuẩn26.6A8
16
141050015Ngoại ngữ 229.1A8
17
151050016Dược lý27.5A8
18
161050017
GT-GDSK và Thực hành ĐD
28.1A8
19
171050018
Dịch tễ các bệnh truyền nhiễm
26.7A8
20
181050019CSSK BN Nội khoa48.4A16
21
191050020LS CSSK NB Nội48B+14
22
201050021CSSK Ngoại khoa47.6A16
23
21
1050022a
LS CSSK NB Ngoại48B+14
24
221050024
Nguyên lý cơ bản CNMLN 1
28.7A8
25
231050026Dinh dưỡng tiết chế28.4A8
26
241050027CSSK Trẻ em39A12
27
251050028LS CSSK Trẻ em27B6
28
261050029CSSK Bà mẹ, PN và GĐ36.5A12
29
271050030LS CSSK Bà mẹ, PN, GĐ17B3
30
28
1050031a
Tư tưởng Hồ Chí Minh26.9A8
31
291050032
Ngoại ngữ chuyên ngành Y
38.6A12
32
301050033NLCB CNMLN 238,5A12
33
311050036PHCN-CSSK Cộng đồng27.5A8
34
321050037
Quản lý điều dưỡng và NCKH
37,6B9
35
331050038
CSNB Hồi sức và tích cực
28.5A8
36
341050039CSNB CK hệ Nội37.2A12
37
351050040CSNB CK hệ Ngoại38B+10,5
38
361050042
Nâng cao SKHVCN-SKMT-VS
28.6A8
39
371050044Pháp luật và TCYT-YĐ38.2A12
40
381050045
Đường lối CM của ĐCSVN
37.9A12
41
391050052ls tốt nghiệp38,4B+10,5
42
401050053ki thuật điều dưỡng37.3A12
43
411050054LS Điều dưỡng cơ sở28B+7
44
42105041aY học cổ truyền28.7A8
45
431050XXXMôn tự chọn 3 tín chỉHãy nhập điểm TBMHãy nhập ĐIỂM TBM
46
441050YYYMôn tự chọn 2 tín chỉ29.3A8
47
Tổng số tín chỉ:102Tổng điểm đã quy hệ số:#ERROR!
48
49
50
Tích luỹ trung bình chung/Kết quả học tập xét bằng tốt nghiệp:#ERROR!
51
Xếp loại tốt nghiệp:#ERROR!
52
PHIÊN BẢN: BTCDYTB-1.000 - Phiên bản sau luôn tốt hơn phiên bản trước. Đó là mục tiêu của chúng tôi.
53
54
55
NOTE: Bảng tính trên có thể thay đổi dữ liệu theo ý, yêu cầu của các bạn!
56
57
PHIÊN BẢN: BTCDYTB-1.000 - Phiên bản sau luôn tốt hơn phiên bản trước. Đó là mục tiêu của chúng tôi.
58
Hướng dẫn sử dụng: Để có thể sử dụng được bảng tính các bạn cần tra cứu điểm lên trên trang xem điểm của nhà trường. Sau đó nhập điểm với từng học phần tương ứng tại: Ô ĐIỂM TBM. Sau khi các bạn nhập hết vui lòng kéo xuống phía dưới xem kết quả. Kết quả này chỉ tương đối, không áp dụng cho những bạn chịu hình thức kỷ luật của nhà trường. Khi xem xong, các bạn nên thoát luôn trình duyệt. Xin cảm ơn!
59
Ý tưởng mới: Đối với những khoá sau, chúng tôi sẽ xây dựng riêng một trang tính chuyên nghiệp hơn với đầy đủ tính năng, phù hợp với quy định của nhà trường hơn nữa để tiện phục vụ các bạn theo dõi điểm của mình trong quá trình học tập để kịp thời phấn đấu. Mọi ý tưởng xin mời các bạn đóng góp về hòm thứ: Phamliem193@gmail.com hoặc các bạn có thể tham khảo trên website: http://kehoachchamsoc.com
60
61
62
63
64
65
Xây dựng và thiết kế:Sinh viên:Phạm Bình Liêm
66
Lớp:CĐK6D - Trường CĐYTB
67
68
Mọi ý kiến đóng góp xin được tiếp thu trực tiếp qua SĐT: 01213206710 hoặc 0969507197
69
70
Trên đây là bảng tính điểm chỉ mang tính chất tham khảo để các bạn cố gắng.
71
Nội dung các bạn nên bảo toàn để những người sau có thể xem điểm của mình được đến đâu.
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
Loading...