ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
STTMA_TUONG_DUONGTEN_DVKT_PHEDUYETTEN_DVKT_GIAPHAN_LOAI_PTTTDON_GIAGHICHUQUYET_DINHTUNGAYDENNGAY
2
102.1898Khám NộiKhám Nội39800594/QĐ-SYT20250101
3
203.1898Khám NhiKhám Nhi39800594/QĐ-SYT20250101
4
308.1898Khám YHCTKhám YHCT39800594/QĐ-SYT20250101
5
410.1898Khám NgoạiKhám Ngoại39800594/QĐ-SYT20250101
6
513.1898Khám Phụ sảnKhám Phụ sản39800594/QĐ-SYT20250101
7
614.1898Khám MắtKhám Mắt39800594/QĐ-SYT20250101
8
715.1898Khám Tai mũi họngKhám Tai mũi họng39800594/QĐ-SYT20250101
9
816.1898Khám Răng hàm mặtKhám Răng hàm mặt39800594/QĐ-SYT20250101
10
9K02.1907Giường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứuGiường Hồi sức cấp cứu Hạng III - Khoa Hồi sức cấp cứu364400594/QĐ-SYT20250101
11
10K03.1918Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợpGiường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa nội tổng hợp211000594/QĐ-SYT20250101
12
11K27.1918Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - SảnGiường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Phụ - Sản211000594/QĐ-SYT20250101
13
12K16.1924Giường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyềnGiường Nội khoa loại 2 Hạng III - Khoa Y học cổ truyền169200594/QĐ-SYT20250101
14
1301.0002.1778Ghi điện tim cấp cứu tại giườngGhi điện tim cấp cứu tại giườngT339900
20230324_111/QĐ-TTYT
20250101
15
1401.0032.0299Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuSốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuT2532400
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
16
1501.0053.0075Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầuĐặt canuyn mũi hầu, miệng hầuT340300Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
17
1601.0054.0114Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)T314100
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
18
1701.0065.0071Bóp bóng Ambu qua mặt nạBóp bóng ambu qua mặt nạT2248500
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
19
1801.0066.1888Đặt ống nội khí quảnĐặt nội khí quảnT1600500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
20
1901.0076.0200Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)64300Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
21
2001.0077.1888Đặt nội khí quảnThay ống nội khí quảnT1600500
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
22
2101.0080.0206Thay canuyn mở khí quảnThay canuyn mở khí quảnT3263700
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
23
2201.0086.0898Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)T327500Chưa bao gồm thuốc khí dung.
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
24
2301.0157.0508Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnCố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnT258400
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
25
2401.0158.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnCấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnT1532500Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
26
2501.0164.0210Thông bàng quangThông bàng quangT3101800
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
27
2601.0216.0103Đặt ống thông dạ dàyĐặt ống thông dạ dàyT3101800
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
28
2701.0218.0159Rửa dạ dày cấp cứuRửa dạ dày cấp cứuT2152000
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
29
2801.0221.0211Thụt tháoThụt tháoT392400
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
30
2901.0223.0211Đặt ống thông hậu mônĐặt ống thông hậu mônT392400
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
31
3001.0267.0203Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)T3148600
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
32
3101.0281.1510Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)16000
20230324_111/QĐ-TTYT
20250101
33
3201.0284.1269Định nhóm máu tại giườngĐịnh nhóm máu tại giường42100
20230324_111/QĐ-TTYT
20250101
34
3301.0285.1349Xét nghiệm đông máu nhanh tại giườngXét nghiệm đông máu nhanh tại giường13600
20230324_111/QĐ-TTYT
20250101
35
3401.0362.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độcCấp cứu ngừng tuần hoàn cho người bệnh ngộ độcT1532500Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
36
3502.0024.1791Đo chức năng hô hấpĐo chức năng hô hấp144300
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
37
3602.0032.0898Khí dung thuốc giãn phế quảnKhí dung thuốc giãn phế quản27500Chưa bao gồm thuốc khí dung.
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
38
3702.0067.0206Thay canuyn mở khí quảnThay canuyn mở khí quảnT2263700
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
39
3802.0085.1778Điện tim thườngĐiện tim thường39900
20230324_111/QĐ-TTYT
20250101
40
3902.0150.0114Hút đờm hầu họngHút đờm hầu họngT314100
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
41
4002.0163.0203Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNThay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNT2148600
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
42
4102.0188.0210Đặt sonde bàng quangĐặt sonde bàng quangT3101800
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
43
4202.0232.0158Rửa bàng quang lấy máu cụcRửa bàng quang lấy máu cụcT2230500Chưa bao gồm hóa chất.
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
44
4302.0233.0158Rửa bàng quangRửa bàng quangT3230500Chưa bao gồm hóa chất.
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
45
4402.0244.0103Đặt ống thông dạ dàyĐặt ống thông dạ dàyT3101800
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
46
4502.0247.0211Đặt ống thông hậu mônĐặt ống thông hậu mônT392400
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
47
4602.0313.0159Rửa dạ dày cấp cứuRửa dạ dày cấp cứuT3152000
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
48
4702.0314.0001Siêu âm ổ bụngSiêu âm ổ bụng58600
20230324_111/QĐ-TTYT
20250101
49
4802.0338.0211Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngThụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngT392400
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
50
4902.0339.0211Thụt tháo phânThụt tháo phânT392400
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
51
5002.0374.0001Siêu âm phần mềm (một vị trí)Siêu âm phần mềm (một vị trí)58600
20230324_111/QĐ-TTYT
20250101
52
5103.0029.0192Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuSốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuT21042500
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
53
5203.0044.1778Ghi điện tim cấp cứu tại giườngGhi điện tim cấp cứu tại giườngT339900
20230324_111/QĐ-TTYT
20250101
54
5303.0077.1888Đặt nội khí quảnĐặt nội khí quảnT1600500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
55
5403.0088.1791Thăm dò chức năng hô hấpThăm dò chức năng hô hấpT2144300
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
56
5503.0089.0898Khí dung thuốc cấp cứuKhí dung thuốc cấp cứu27500Chưa bao gồm thuốc khí dung.
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
57
5603.0091.0300Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lầnHút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lầnT3373600
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
58
5703.0092.0299Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kínHút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kínT2532400
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
59
5803.0101.0206Thay canuyn mở khí quảnThay canuyn mở khí quảnT2263700
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
60
5903.0102.0200Chăm sóc lỗ mở khí quảnChăm sóc lỗ mở khí quản64300Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
61
6003.0112.0508Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnCố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnT258400
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
62
6103.0113.0074Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấpCấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấpTDB532500Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
63
6203.0133.0210Thông tiểuThông tiểuT3101800
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
64
6303.0164.0077Dẫn lưu ổ bụng cấp cứuDẫn lưu ổ bụng cấp cứuT2153700
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
65
6403.0167.0103Đặt ống thông dạ dàyĐặt ống thông dạ dàyT3101800
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
66
6503.0168.0159Rửa dạ dày cấp cứuRửa dạ dày cấp cứuT2152000
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
67
6603.0178.0211Đặt sonde hậu mônĐặt sonde hậu mônT392400
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
68
6703.0179.0211Thụt tháo phânThụt tháo phânT392400
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
69
6803.0191.1510Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giườngXét nghiệm đường máu mao mạch tại giường16000
20230324_111/QĐ-TTYT
20250101
70
6903.0483.0230Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh VĐiện châm điều trị tổn thương dây thần kinh VT278300
20230324_112/QĐ-TTYT
20250101
71
7003.0484.0230Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênĐiện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biênT278300
20230324_112/QĐ-TTYT
20250101
72
7103.1658.0778Lấy dị vật giác mạcLấy dị vật giác mạc [giác mạc nông, một mắt, gây tê]T199400
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
73
7203.1658.0780Lấy dị vật giác mạcLấy dị vật giác mạc [giác mạc sâu, một mắt, gây tê]T1359500
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
74
7303.1663.0769Khâu da miKhâu da mi [gây tê]P3897100
20171128_5344/QĐ-BYT
20250101
75
7403.1665.0773Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtXử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtP31043500
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
76
7503.1681.0075Cắt chỉ khâu giác mạcCắt chỉ khâu giác mạcT240300Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
77
7603.1689.0785Lấy calci đông dưới kết mạcLấy calci đông dưới kết mạcT340900
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
78
7703.1690.0075Cắt chỉ khâu kết mạcCắt chỉ khâu kết mạcT340300Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
79
7803.1693.0738Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạcTrích chắp, lẹo, trích áp xe mi, kết mạcT285500
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
80
7903.1695.0842Rửa cùng đồRửa cùng đồT248300 Áp dụng cho 1 mắt hoặc 2 mắt
20230413_144/QĐ-TTYT
20250101
81
8003.1703.0075Cắt chỉ khâu daCắt chỉ khâu daT340300Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
20230324_110/QĐ-TTYT
20250101
82
8103.1706.0782Lấy dị vật kết mạcLấy dị vật kết mạcT271500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
83
8203.1836.1031Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp CompositeĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp CompositeT2280500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
84
8303.1853.1011Điều trị tủy lạiĐiều trị tủy lạiP3987500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
85
8403.1858.1012Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộiĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]P3631000
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
86
8503.1859.1015Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tayĐiều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng châm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]P3991000
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
87
8603.1914.1025Nhổ răng vĩnh viễn lung layNhổ răng vĩnh viễn lung layT1110600
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
88
8703.1915.1024Nhổ chân răng vĩnh viễnNhổ chân răng vĩnh viễnT1217200
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
89
8803.1918.1007Cắt lợi trùm răng khôn hàm dướiCắt lợi trùm răng khôn hàm dướiT1178900
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
90
8903.1929.1031Điều trị sâu ngà răng phục hồibằng CompositeĐiều trị sâu ngà răng phục hồi bằng CompositeT1280500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
91
9003.1930.1018Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC)T1369500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
92
9103.1931.1018Phục hồi cổ răng bằng CompositePhục hồi cổ răng bằng CompositeT1369500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
93
9203.1938.1035Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợpTrám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợpT1245500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
94
9303.1939.1035Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợpTrám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợpT1245500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
95
9403.1940.1035Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợpTrám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợpT1245500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
96
9503.1942.1010Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phụcĐiều trị răng sữa viêm tủy có hồi phụcTDB380100
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
97
9603.1944.1016Điều trị tủy răng sữaĐiều trị tủy răng sữa [một chân]T1296100
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
98
9703.1953.1035Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC)T1245500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
99
9803.1954.1019Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC)T1112500
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101
100
9903.1955.1029Nhổ răng sữaNhổ răng sữaT146600
20180102_03/QĐ-TTYT
20250101