| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | DANH MỤC SÁCH ĐỊA CHÍ (TỈNH LAI CHÂU 791 TÊN TÀI LIỆU) | |||||||||||||||||||||||||
2 | ||||||||||||||||||||||||||
3 | ||||||||||||||||||||||||||
4 | STT | TÁC GIẢ | TÊN SÁCH | GHI CHÚ | ||||||||||||||||||||||
5 | ||||||||||||||||||||||||||
6 | 1 | Nguyễn Khắc Tụ | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam (T1) | |||||||||||||||||||||||
7 | 2 | Nguyễn Khắc Tụ | Nhà ở cổ truyền các dân tộc Việt Nam (T1) | |||||||||||||||||||||||
8 | 3 | Đặng Thị Oanh | Lễ hội dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Điện Biên | |||||||||||||||||||||||
9 | 4 | Đặng Thị Oanh | Lễ hội dân gian các dân tộc thiểu số tỉnh Điện Biên | |||||||||||||||||||||||
10 | 5 | Nguyễn Thị Huệ | Thần thoại các dân tộc thiểu số Việt Nam (Q1) | |||||||||||||||||||||||
11 | 6 | Nguyễn Thị Huệ | Thần thoại các dân tộc thiểu số Việt Nam (Q1) | |||||||||||||||||||||||
12 | 7 | Công an nhân dân Lai Châu lịch sử biên niên (1976-1996) | ||||||||||||||||||||||||
13 | 8 | Công an nhân dân Lai Châu lịch sử biên niên (1976-1996) | ||||||||||||||||||||||||
14 | 9 | Văn nghệ Lai Châu | ||||||||||||||||||||||||
15 | 10 | Văn nghệ Lai Châu | ||||||||||||||||||||||||
16 | 11 | Lương Thị Đại | Lời ca trong lễ xên bản xên mường người Thái | |||||||||||||||||||||||
17 | 12 | Lương Thị Đại | Lời ca trong lễ xên bản xên mường người Thái | |||||||||||||||||||||||
18 | 13 | Lương Thị Đại | Tang lễ của người Thái trắng | |||||||||||||||||||||||
19 | 14 | Lương Thị Đại | Tang lễ của người Thái trắng | |||||||||||||||||||||||
20 | 15 | Lò Cao Khum | Lời hát trong lễ hội Chá Chêng | |||||||||||||||||||||||
21 | 16 | Lò Cao Khum | Lời hát trong lễ hội Chá Chêng | |||||||||||||||||||||||
22 | 17 | Phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | ||||||||||||||||||||||||
23 | 18 | Phát triển kinh tế-xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi | ||||||||||||||||||||||||
24 | 19 | Ninh Văn Hiệp | Phong tục tập quán một số dân tộc thiểu số | |||||||||||||||||||||||
25 | 20 | Ninh Văn Hiệp | Phong tục tập quán một số dân tộc thiểu số | |||||||||||||||||||||||
26 | 21 | Nguyễn Hường | Nâng cao đời sống, văn hóa cho đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi | |||||||||||||||||||||||
27 | 22 | Nguyễn Hường | Nâng cao đời sống, văn hóa cho đồng bào dân tộc thiểu số, miền núi | |||||||||||||||||||||||
28 | 23 | Phạm Văn Dương | Thầy cúng trong văn hóa tín ngưỡng người Dao Ho | |||||||||||||||||||||||
29 | 24 | Phạm Văn Dương | Thầy cúng trong văn hóa tín ngưỡng người Dao Ho | |||||||||||||||||||||||
30 | 25 | Phan Kiến Giang | Thành ngữ, tục ngữ dân tộc Thái | |||||||||||||||||||||||
31 | 26 | Phan Kiến Giang | Thành ngữ, tục ngữ dân tộc Thái | |||||||||||||||||||||||
32 | 27 | Ngô Đức Thịnh | Luật tục trong đời sống các dân tộc ở Việt Nam | |||||||||||||||||||||||
33 | 28 | Ngô Đức Thịnh | Luật tục trong đời sống các dân tộc ở Việt Nam | |||||||||||||||||||||||
34 | 29 | Bùi Thiện | Dân ca Mường | |||||||||||||||||||||||
35 | 30 | Bùi Thiện | Dân ca Mường | |||||||||||||||||||||||
36 | 31 | Lịch sử đảng bộ tỉnh Lai Châu (1972-2003) T2 | ||||||||||||||||||||||||
37 | 32 | Lịch sử đảng bộ tỉnh Lai Châu (1972-2003) T2 | ||||||||||||||||||||||||
38 | 33 | Nguyễn Văn Hòa | Người Thái Đen tính lịch và xem ngày giờ lành | |||||||||||||||||||||||
39 | 34 | Nguyễn Văn Hòa | Người Thái Đen tính lịch và xem ngày giờ lành | |||||||||||||||||||||||
40 | 35 | Sần Cháng | Đám cưới người Giáy | |||||||||||||||||||||||
41 | 36 | Sần Cháng | Đám cưới người Giáy | |||||||||||||||||||||||
42 | 37 | Phạm Thành Nghị | Phát triển con người vùng Tây Bắc nước ta | |||||||||||||||||||||||
43 | 38 | Phạm Thành Nghị | Phát triển con người vùng Tây Bắc nước ta | |||||||||||||||||||||||
44 | 39 | Nguyễn Văn Hòa | Lễ cúng tổ tiên và lễ cầu lành truyền thống của người Thái Đen Tây Bắc | |||||||||||||||||||||||
45 | 40 | Nguyễn Văn Hòa | Lễ cúng tổ tiên và lễ cầu lành truyền thống của người Thái Đen Tây Bắc | |||||||||||||||||||||||
46 | 41 | Tuyền thơ-Văn-Nhạc-Họa-Ảnh (1990-2000) | ||||||||||||||||||||||||
47 | 42 | Tuyền thơ-Văn-Nhạc-Họa-Ảnh (1990-2000) | ||||||||||||||||||||||||
48 | 43 | Lê Trung Vũ | Khảo sát nhân vật mồ côi trong truyện cổ H'Mông | |||||||||||||||||||||||
49 | 44 | Lê Trung Vũ | Khảo sát nhân vật mồ côi trong truyện cổ H'Mông | |||||||||||||||||||||||
50 | 45 | Phan Văn Hùng | Phát triển bền vững vùng dân tộc thiểu số và MN Việt Nam | |||||||||||||||||||||||
51 | 46 | Phan Văn Hùng | Phát triển bền vững vùng dân tộc thiểu số và MN Việt Nam | |||||||||||||||||||||||
52 | 47 | Lô Quốc Toản | Phát triển nguồn cán bộ dân tộc thiểu số ở các tỉnh MN phía Bắc nước ta hiên nay | |||||||||||||||||||||||
53 | 48 | Lô Quốc Toản | Phát triển nguồn cán bộ dân tộc thiểu số ở các tỉnh miền núi phía Bắc nước ta hiên nay | |||||||||||||||||||||||
54 | 49 | Đỗ Thị Tấc | Kim Pang The của người Thái Trắng | |||||||||||||||||||||||
55 | 50 | Đỗ Thị Tấc | Kim Pang The của người Thái Trắng | |||||||||||||||||||||||
56 | 51 | Dương Đình Minh Sơn | Ngôn ngữ với việc hình thành âm điệu đắc trưng trong dân ca Thái Tây Bắc Việt Nam | |||||||||||||||||||||||
57 | 52 | Dương Đình Minh Sơn | Ngôn ngữ với việc hình thành âm điệu đắc trưng trong dân ca Thái Tây Bắc Việt Nam | |||||||||||||||||||||||
58 | 53 | Cao Thị Hải | Lề cấp sắc Pụt Tày | |||||||||||||||||||||||
59 | 54 | Cao Thị Hải | Lề cấp sắc Pụt Tày | |||||||||||||||||||||||
60 | 55 | Hoàng Thị Cành | Khỏa Quan những khúc hát lễ hội dân gian dân tộc Tày | |||||||||||||||||||||||
61 | 56 | Hoàng Thị Cành | Khỏa Quan những khúc hát lễ hội dân gian dân tộc Tày | |||||||||||||||||||||||
62 | 57 | Các dân tộc ít người Việt Nam (Các tỉnh phía Bắc) | ||||||||||||||||||||||||
63 | 58 | Các dân tộc ít người Việt Nam (Các tỉnh phía Bắc) | ||||||||||||||||||||||||
64 | 59 | Mỹ thuật Tây Bắc-Việt Bắc | ||||||||||||||||||||||||
65 | 60 | Mỹ thuật Tây Bắc-Việt Bắc | ||||||||||||||||||||||||
66 | 61 | Nông Quốc Chấn | Văn học dân tộc thiểu số | |||||||||||||||||||||||
67 | 62 | Nông Quốc Chấn | Văn học dân tộc thiểu số | |||||||||||||||||||||||
68 | 63 | Người Hà Nhì ở Việt Nam | ||||||||||||||||||||||||
69 | 64 | Người Hà Nhì ở Việt Nam | ||||||||||||||||||||||||
70 | 65 | Ngọc Hải | Bản sắc văn hóa dân tộc Mảng | |||||||||||||||||||||||
71 | 66 | Ngọc Hải | Bản sắc văn hóa dân tộc Mảng | |||||||||||||||||||||||
72 | 67 | Nông Minh Quân | Lịch sử đảng bộ tỉnh Lai Châu (1945-1975) T1 | |||||||||||||||||||||||
73 | 68 | Nông Minh Quân | Lịch sử đảng bộ tỉnh Lai Châu (1945-1975) T1 | |||||||||||||||||||||||
74 | 69 | Hòa Quang Toại | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước của quân và dân Lai Châu 1954-1975 | |||||||||||||||||||||||
75 | 70 | Hòa Quang Toại | Lịch sử kháng chiến chống Mỹ cứu nước của quân và dân Lai Châu 1954-1975 | |||||||||||||||||||||||
76 | 71 | Hà Mạnh Phong | Dân ca Thái Lai Châu (Quyển 2)- Thơ và dân ca tình yêu người Thái Mường So | |||||||||||||||||||||||
77 | 72 | Hà Mạnh Phong | Dân ca Thái Lai Châu (Quyển 2)- Thơ và dân ca tình yêu người Thái Mường So | |||||||||||||||||||||||
78 | 73 | Hôn nhân và gia đình các dân tộc thiểu số ở Việt Nam | ||||||||||||||||||||||||
79 | 74 | Hôn nhân và gia đình các dân tộc thiểu số ở Việt Nam | ||||||||||||||||||||||||
80 | 75 | Thèn Sèn | Dân ca Giáy | |||||||||||||||||||||||
81 | 76 | Thèn Sèn | Dân ca Giáy | |||||||||||||||||||||||
82 | 77 | Trương Văn Sơn | Múa dân gian một số dân tộc vùng Tây Bắc | |||||||||||||||||||||||
83 | 78 | Trương Văn Sơn | Múa dân gian một số dân tộc vùng Tây Bắc | |||||||||||||||||||||||
84 | 79 | Quách Hồng Hiến | Lịch sử công an nhân dân Lai Châu (1945-1975) | |||||||||||||||||||||||
85 | 80 | Quách Hồng Hiến | Lịch sử công an nhân dân Lai Châu (1945-1975) | |||||||||||||||||||||||
86 | 81 | Chu Thúy Liên | Tìm hiểu văn hóa dân tộc Hà Nhì ở Việt Nam | |||||||||||||||||||||||
87 | 82 | Chu Thúy Liên | Tìm hiểu văn hóa dân tộc Hà Nhì ở Việt Nam | |||||||||||||||||||||||
88 | 83 | Vương Toàn | Nghiên cứu ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam từ những năm 90 | |||||||||||||||||||||||
89 | 84 | Vương Toàn | Nghiên cứu ngôn ngữ các dân tộc thiểu số Việt Nam từ những năm 90 | |||||||||||||||||||||||
90 | 85 | Tẩn Kim Phu | Nghi lễ trong việc cưới-việc tang của người Dao Khâu (ở Sìn Hồ Lai Châu) | |||||||||||||||||||||||
91 | 86 | Tẩn Kim Phu | Nghi lễ trong việc cưới-việc tang của người Dao Khâu (ở Sìn Hồ Lai Châu) | |||||||||||||||||||||||
92 | 87 | Nguyễn Xuân Oánh | 40 năm Văn hóa thông tin Lai Châu (1962-2002) | |||||||||||||||||||||||
93 | 88 | Nguyễn Xuân Oánh | 40 năm Văn hóa thông tin Lai Châu (1962-2002) | |||||||||||||||||||||||
94 | 89 | Đỗ Thị Tấc | Khám súng phi tai (Lới tiễn hồn người chết lên trời) của người Thái trắng ở Lai Châu (Quyển 1) | |||||||||||||||||||||||
95 | 90 | Đỗ Thị Tấc | Khám súng phi tai (Lới tiễn hồn người chết lên trời) của người Thái trắng ở Lai Châu (Quyển 1) | |||||||||||||||||||||||
96 | 91 | Đỗ Thị Tấc | Khám súng phi tai (Lới tiễn hồn người chết lên trời) của người Thái trắng ở Lai Châu (Quyển 1) | |||||||||||||||||||||||
97 | 92 | Đỗ Thị Tấc | Khám súng phi tai (Lới tiễn hồn người chết lên trời) của người Thái trắng ở Lai Châu (Quyển 1) | |||||||||||||||||||||||
98 | 93 | Đỗ Thị Tấc | Khám súng phi tai (Lới tiễn hồn người chết lên trời) của người Thái trắng ở Lai Châu (Quyển 2) | |||||||||||||||||||||||
99 | 94 | Đỗ Thị Tấc | Khám súng phi tai (Lới tiễn hồn người chết lên trời) của người Thái trắng ở Lai Châu (Quyển 2) | |||||||||||||||||||||||
100 | 95 | Hoàng Lương | Lễ hội truyền thống các dân tộc Việt Nam ở các tỉnh phía Bắc | |||||||||||||||||||||||