| A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | THUYẾT MINH TÍNH TOÁN THIẾT KẾ | |||||||||||||||||||||||||
2 | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||||||||||||||||||||||||
3 | ****** | |||||||||||||||||||||||||
4 | Dự án: | ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KINH DOANH KẾT CẤU HẠ TẦNG | ||||||||||||||||||||||||
5 | KHU CÔNG NGHIỆP ĐỨC HÒA III - SLICO | |||||||||||||||||||||||||
6 | Địa điểm: | HUYỆN ĐỨC HÒA - TỈNH LONG AN | ||||||||||||||||||||||||
8 | I. TRÌNH TỰ TÍNH TOÀN VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||||||||||||||||||||||||
9 | 1. Trình tự: | |||||||||||||||||||||||||
10 | - Thu thập các tài liệu cơ bản có liên quan. | |||||||||||||||||||||||||
11 | - Phân chia lưu vực (dựa vào bản đồ quy hoạch, cao độ thiết kế, địa hình, hướng dốc…) | |||||||||||||||||||||||||
12 | - Vạch tuyến thoát nước mưa trên bình đồ và bố trí các công trình thuộc hệ thống. | |||||||||||||||||||||||||
13 | - Tiến hành tính toán thủy văn, thủy lực cống. | |||||||||||||||||||||||||
14 | ||||||||||||||||||||||||||
15 | 2. Các nguyên tắc vạch tuyến | |||||||||||||||||||||||||
16 | - Nguyên tắc tự chảy. Dựa theo địa hình. | |||||||||||||||||||||||||
17 | - Chiều dài tuyến cống ngắn mà phục vụ được cho diện tích lớn. | |||||||||||||||||||||||||
18 | - Giảm thiểu các điểm giao tiếp với các công trình khác. | |||||||||||||||||||||||||
19 | - Đảm bảo khoảng cách tới các công trình khác theo quy định. | |||||||||||||||||||||||||
20 | ||||||||||||||||||||||||||
21 | II. PHƯƠNG ÁN XÁC ĐỊNH LƯU LƯỢNG MƯA CHO CÁC ĐOẠN CỐNG | |||||||||||||||||||||||||
22 | Việc tính toán thủy văn, thủy lực cống cho hệ thống thoát nước mưa được tính theo phương | |||||||||||||||||||||||||
23 | pháp cường độ giới hạn và đảm bảo quy định của TCVN 7957: 2023 do Bộ Xây Dựng ban hành. | |||||||||||||||||||||||||
24 | Theo đó lưu lượng nước mưa được tính toán bằng công thức sau: | |||||||||||||||||||||||||
25 | Q = q.F.ꞵ.Ψ | |||||||||||||||||||||||||
28 | - Trong đó: | |||||||||||||||||||||||||
29 | + ꞵ: Hệ số phân bố mưa, phụ thuộc vào lưu vực hứng nước mưa. | ꞵ =1 | ||||||||||||||||||||||||
30 | + Ψ là hệ số dòng chảy, phụ thuộc loại mặt phủ và chu kỳ lặp lại trận mưa tính toán P | |||||||||||||||||||||||||
31 | được quy định theo bảng sau: | |||||||||||||||||||||||||
32 | ||||||||||||||||||||||||||
33 | Tính chất bề mặt thoát nước | Chu kỳ lặp lại trận mưa tính toán P (năm) | ||||||||||||||||||||||||
34 | 2 | 5 | 10 | 25 | 50 | |||||||||||||||||||||
35 | Mặt đường atphan | 0,73 | 0,77 | 0,81 | 0,86 | 0,90 | ||||||||||||||||||||
36 | Mái nhà, mặt phủ bê tông | 0,75 | 0,80 | 0,81 | 0,88 | 0,92 | ||||||||||||||||||||
37 | Mặt cỏ, vườn, công viên (cỏ chiếm < 50%) | |||||||||||||||||||||||||
38 | Độ dốc nhỏ 1-2% | 0,32 | 0,34 | 0,37 | 0,40 | 0,44 | ||||||||||||||||||||
39 | Độ dốc trung bình 2-7% | 0,37 | 0,40 | 0,43 | 0,46 | 0,49 | ||||||||||||||||||||
40 | Độ dốc lớn hơn 7% | 0,40 | 0,43 | 0,45 | 0,49 | 0,52 | ||||||||||||||||||||
42 | (Nếu trong khu vực tính toán có nhiều loại mặt phủ khác nhau thì hệ số Ψ trung bình được tính | |||||||||||||||||||||||||
43 | bằng phương pháp bình quân theo diện tích). | |||||||||||||||||||||||||
44 | Hệ số Ψ = | #NAME? | ||||||||||||||||||||||||
45 | + F là diện tích lưu vực cần thoát nước đổ về đoạn cống tính toán. | |||||||||||||||||||||||||
46 | + q là cường độ mưa tính toán (l/s-ha), phụ thuộc vào cơn mưa có chu kỳ tràn | |||||||||||||||||||||||||
47 | cống P (năm) và thời gian T (phút). Được tính theo công thức: | |||||||||||||||||||||||||
48 | ||||||||||||||||||||||||||
49 | log2 = lg (hàm logarit nhị phân) | |||||||||||||||||||||||||
50 | Trong đó: | |||||||||||||||||||||||||
51 | - P là chu kỳ lặp lại trận mưa tính toán (năm). | |||||||||||||||||||||||||
52 | - K là hệ số tính đến tác động của biến đổi khí hậu với cường độ mưa, lấy >=1, phụ thuộc vào | |||||||||||||||||||||||||
53 | kịch bản biến đổi khi hậu của địa phương hoặc khuyến nghị cơ quan chuyên môn về KTTV | |||||||||||||||||||||||||
54 | Đối với đô thị, giá trị P phụ thuộc vào quy mô và tính chất của công trình. Xác định theo bảng sau: | |||||||||||||||||||||||||
55 | Tính chất đô thị | Quy mô công trình | ||||||||||||||||||||||||
56 | Kênh mương | Cống chính | Cống nhánh khu vực | |||||||||||||||||||||||
57 | Đô thị đặc biệt và loại I | 10 - 20 | 5 - 10 | 1 - 2 | ||||||||||||||||||||||
58 | Đô thị loại II, III, IV | 5 - 10 | 2 - 5 | 0.5 - 1 | ||||||||||||||||||||||
59 | Đô thị loại V | 2 - 5 | 1 - 2 | 0.33 - 0.5 | ||||||||||||||||||||||
60 | ||||||||||||||||||||||||||
61 | Đối với các khu công nghiệp tập trung, chu kỳ P phụ thuộc vào tính chất khu công nghiệp | |||||||||||||||||||||||||
62 | Được xác định theo bảng sau: | |||||||||||||||||||||||||
63 | Tính chất khu công nghiệp | Giá trị P | ||||||||||||||||||||||||
64 | Khu công nghiệp có công nghệ bình thường | 5 - 10 | ||||||||||||||||||||||||
65 | Khu công nghiệp có các cơ sở sản xuất có yêu cầu đặc biệt | 10 - 20 | ||||||||||||||||||||||||
66 | ||||||||||||||||||||||||||
73 | Þ Chọn P = | #ERROR! | ||||||||||||||||||||||||
74 | - A, C, b, n là các hệ số xác định theo điều kiện mưa của từng địa phương. Có thể | |||||||||||||||||||||||||
75 | chọn theo Phụ lục A của TCVN 7957:2023. Đối với vùng không có thì tham khảo các vùng lân cận. | |||||||||||||||||||||||||
76 | STT | Số liệu quan trắc | A | C | b | n | ||||||||||||||||||||
77 | #NAME? | 1,05 | ||||||||||||||||||||||||
78 | - t là thời gian dòng chảy mưa đến điểm tính toán (phút), được xác định theo công thức: | |||||||||||||||||||||||||
79 | t = t1+ m.t2 | |||||||||||||||||||||||||
80 | t1 : Thời gian nước mưa chảy trên bề mặt đến rãnh đường và đến giếng thu nước mưa (phút), | |||||||||||||||||||||||||
81 | phụ thuộc vào chiều dài, độ dốc địa hình và mặt phủ thường lấy 10 - 15 phút. | |||||||||||||||||||||||||
82 | Þ Chọn t1 = | 10 (phút) | ||||||||||||||||||||||||
87 | t2 : Thời gian nước chảy trong cống từ giếng thu đến tiết diện tính toán | |||||||||||||||||||||||||
88 | ||||||||||||||||||||||||||
89 | ||||||||||||||||||||||||||
90 | L2 : Chiều dài đoạn cống tính toán | |||||||||||||||||||||||||
91 | V2 : Tốc độ dòng chảy trong cống (giả định ban đầu = Vmin). | |||||||||||||||||||||||||
92 | m : Hệ số quan hệ đến giảm vận tốc | Þ Chọn m = | 2 | |||||||||||||||||||||||
93 | + Đối với cống ngầm, m = 2 | |||||||||||||||||||||||||
94 | + Đối với mương máng, m = 1.2 | |||||||||||||||||||||||||
95 | - K là hệ số tính đến tác động của yếu tố biến đổi khí hậu đối với cường độ mưa, phụ thuộc | |||||||||||||||||||||||||
96 | vào kịch bản biến đổi khí hậu từng địa phương và theo khuyến nghị của các cơ quan | |||||||||||||||||||||||||
97 | chuyên môn về khí tượng thủy văn ở khu vực. | Þ Chọn K = | 1 | |||||||||||||||||||||||
98 | III. PHƯƠNG PHÁP TÍNH THỦY LỰC CỐNG: | |||||||||||||||||||||||||
99 | - Năng lực cống chuyển tải được tính bằng công thức: | |||||||||||||||||||||||||
100 | ||||||||||||||||||||||||||
101 | ||||||||||||||||||||||||||
102 | Trong đó: | |||||||||||||||||||||||||
103 | + V là vân tốc nước chảy trong cống. | |||||||||||||||||||||||||
104 | ||||||||||||||||||||||||||
105 | Nếu C tính theo Manning: | |||||||||||||||||||||||||
106 | ||||||||||||||||||||||||||
107 | ||||||||||||||||||||||||||
108 | Nếu C tính theo Pavlovski: | |||||||||||||||||||||||||
109 | ||||||||||||||||||||||||||
110 | ||||||||||||||||||||||||||
111 | ||||||||||||||||||||||||||
112 | ||||||||||||||||||||||||||
113 | R là bán kính thủy lực. | |||||||||||||||||||||||||
114 | ||||||||||||||||||||||||||