ABCDEFGHIJ
1
uDanh sách đối tác trao đổi, học kỳ I năm học 2026 - 2027 (Kỳ Fall 2026)
2
STTKhu vựcNướcTên trường/Tổ chứcSố lượng chỉ tiêuNgôn ngữ họcYêu cầuHọc bổngDanh sách học phầnGhi chú
3
1AmericaCanadaUniversity of Regina2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh- TOEFL: Hình thức thi trên Internet (iBT) tổng điểm 83; Đọc (20); Nghe (20); Nói (20); Viết (20).
- IELTS: Điểm trung bình tổng thể 6.5, không có kỹ năng nào dưới 6.0.
- Duolingo English Test trực tuyến: Tổng điểm 120; Kỹ năng đọc viết (105); Hiểu biết (105); Giao tiếp (105); Sản xuất ngôn ngữ (90).
Cơ hội nhận được học bổng SEED (Canada)Course Catalogue | University of Regina
4
2AmericaCanadaGustavson School of Business, University of Victoria3 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh- Ngôn ngữ: tối thiểuvTOEFL 575/90 hoặc IELTS 6.5
- Hoàn thành ít nhất 1 năm học tại thời điểm đăng ký
https://www.uvic.ca/calendar/future/undergrad/index.php#/courses?group=Commerce%20(COM)
5
3AmericaThe BahamasUniversity of The Bahamas1 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhGPA 2.5
Không yêu cầu chứng chỉ còn hạn
https://www.ub.edu.bs/wp-content/uploads/Academic-Catalogue-AY-2024-2025-FINALc.pdf
6
4AmericaUSAMillikin University3 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhGPA: 2.5/4.0; Duolingo 100, TOEFL 69, IELTS 5.5, yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ còn hiệu lực.https://catalog.millikin.edu/content.php?catoid=5&navoid=214
7
5AmericaUSAMinnesota State University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhƯu tiên các bạn sinh viên thuộc khoa Tài chính- Ngân hàng
- Sinh viên đạt điểm TOEFL iBT từ 61 trở lên hoặc IELTS từ 5.5 trở lên có thể đăng ký học chính thức và lấy 12-16 tín chỉ các môn học thuật mỗi học kỳ.
- Sinh viên đạt điểm TOEFL iBT từ 54-60 hoặc IELTS 5.0 có thể được xếp vào lớp Trung cấp của Chương trình IEP học kỳ đầu tiên trước khi chuyển sang chương trình chính thức vào học kỳ thứ hai. Sinh viên Trung cấp học 3-4 môn tiếng Anh (mỗi môn 4 giờ/tuần) và tối đa 2 môn học thuật, tổng cộng tối đa 8 tín chỉ (8 giờ/tuần).
- Sinh viên đạt điểm TOEFL iBT từ 20-54 hoặc IELTS từ 3.5-4.5 có thể được xếp vào lớp Trung bình hoặc Sơ cấp của Chương trình IEP và sẽ học 5 môn tiếng Anh, tổng cộng 20 giờ/tuần.
=> Sv có thể thi TOEFL ITP khi tới MSU (nếu được thông báo khi nominate)
https://www.mnsu.edu/academic-catalog/active-course-list/#undergrad
8
6AmericaUSANiagara University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhTOEFL 79 hoặc IELTS 6.0; GPA 2.5 trở lênhttps://catalog.niagara.edu/undergraduate/courses-az/
9
7AmericaUSAUniversity of South Carolina1 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhTOEFL 77, IELTS 6.5, Duolingo 115
Yêu cầu chứng chỉ còn hiệu lực
https://academicbulletins.sc.edu/undergraduate/course-descriptions/
10
8AsiaChinaBeijing Foreign Studies University4 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh/ Tiếng Trung- Đã hoàn thành ít nhất 1 kỳ học
- Yêu cầu tiếng Anh: tương đương IELTS 5.5 / TOEFL IBT 65 / TOEIC 605
https://osao.bfsu.edu.cn/IBSCoursesforExchangeStudents.pdf
11
9AsiaChinaBeijing International Studies University5 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng Trung- Yêu cầu về tiếng Anh:
Điểm TOEFL cũ: 550 trở lên
Hoặc điểm TOEFL iBT mới: 85 trở lên
Hoặc điểm IELTS: 6.0 trở lên
Hoặc các chứng chỉ tương đương khác
- Chỉ có các môn Marketing và Tài chính được dạy bằng Tiếng Anh
- Yêu cầu về Tiếng Trung: HSK 5 trở lên
https://drive.google.com/file/d/1S-4-uspmzgQU5hzKeZLXmlsuDi8qWD-r/view?usp=drive_link
12
10AsiaChinaGuangdong University of Foreign Studies, South China Business College2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Trung- Đối tác mới
- Tiếng Trung: HSK 4 trở lên (dành cho sinh viên có nguyện vọng học môn chuyên ngành)
- Tiếng Anh: B2 (dành cho sinh viên có nguyện vọng học ngôn ngữ Trung)
https://drive.google.com/file/d/1bg8cv_AfgsruvCVbtg9uf-OSrSRCtqo8/view?usp=drive_link
13
11AsiaChinaGuilin University of Electronic Technology4 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng TrungN/Ahttps://www.guet.edu.cn/internationaleng/2023/0223/c4885a59137/page.htm
14
12AsiaChinaHunan Normal University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng Trung- Tiếng Trung: HSK 4 trở lên (dành cho sinh viên có nguyện vọng học môn chuyên ngành)
- Tiếng Anh: B2 (dành cho sinh viên có nguyện vọng học ngôn ngữ Trung)
https://english.hunnu.edu.cn/info/1125/1184.htm
15
13AsiaChinaKunming University of Science and Technology5 chỉ tiêu/ kỳChỉ có tiếng TrungĐối tác không có yêu cầu cụ thể về HSK. Tuy nhiên sinh viên cần cân nhắc về các học phần đăng ký bên trường đối tác và khả năng của bản thân để đảm bảo việc học.https://english.kmust.edu.cn/Faculties_Schools.htm
16
14AsiaChinaShanghai University of Finance and Economics2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc/ và tiếng TrungIELTS 6.0/TOEFL (iBT) 80/HSK Level 3http://intlstu.sufe.edu.cn/12486/list.htm
17
15AsiaChinaSouthwest University5 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng Trung- Tiếng Trung: Undergraduate: HSK4 (200); Graduate: HSK5 (190) (dành cho sinh viên có nguyện vọng học môn chuyên ngành)
- Tiếng Anh: TOEFL iBT 80 / IELTS 6.0 (dành cho sinh viên có nguyện vọng học ngôn ngữ Trung)
https://admissions.swu.edu.cn/Programs.htm
18
16AsiaHong Kong, ChinaLingnan University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhKhông yêu cầu chứng chỉ Tiếng Anh còn hạn nhưng cần đảm bảo có thể tham gia học tập bằng Tiếng Anh
https://www.ln.edu.hk/reg/undergraduate-programmes/course-description
19
17AsiaIndiaKarpagam Academy of Higher Education4 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhN/Ahttps://kahedu.edu.in/
20
18AsiaIndiaS. P. Jain School of Global Management5 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhN/ALink
21
19AsiaIndiaS.P. Jain Institute of Management & Research5 chỉ tiêu/kỳTiếng AnhTrao đổi sau đại họchttps://www.spjimr.org/
22
20AsiaIndonesiaUbaya (Universitas Surabaya)4 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhTOEFL (450) / IELTS 5.0https://profil.ubaya.ac.id/en-profil-program-ubaya.html
23
21AsiaJapanAichi University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng NhậtJLPT N4https://www.aasa.ac.jp/institution/international/en/program/course/english.html
24
22AsiaJapanAkita International University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhGPA 2.5/4 trở lên
ELTS: 6.0 trở lên
TOEFL: 71 trở lên (iBT), 530 trở lên (PBT/ITP)
TOEIC: 785 trở lên
Để biết thêm thông tin về trình độ ngoại ngữ và các yêu cầu khác, vui lòng tham khảo tại:
https://web.aiu.ac.jp/en/short-term/semester-year-programs/eligibility/
https://web.aiu.ac.jp/wp-content/themes/aiu/doc/about/academic/un_courses/Courseofferings_AY2026_2008.pdf
25
23AsiaJapanAomori Chuo Gakuin University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng NhậtGPA: 7.0+https://www.aomoricgu.ac.jp/guide
26
24AsiaJapanDoshisha Women's College of Liberal Arts2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Nhật(1) Các khóa học thường xuyên (Học kỳ Xuân/Thu)
Yêu cầu về tiếng Nhật:
Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT): N3 trở lên. Nếu sinh viên chưa tham gia kỳ thi JLPT hoặc chưa có chứng chỉ N3, sẽ cần có thư giới thiệu từ giáo sư xác nhận.
(2) Chương trình Nghiên cứu Nhật Bản (Chỉ áp dụng cho học kỳ Thu)
Yêu cầu về tiếng Anh:
Trình độ CEFR B2 trở lên trong bài kiểm tra năng lực tiếng Anh (ví dụ: TOEFL, TOEIC, IELTS).
Yêu cầu về tiếng Nhật:
Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT): N4 hoặc N5, hoặc ít nhất một năm kinh nghiệm học tiếng Nhật trước khi tham gia chương trình.
(3) Khóa học Hòa nhập ngôn ngữ Nhật Bản (Chỉ áp dụng cho học kỳ Xuân)
Yêu cầu về tiếng Nhật:
Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật (JLPT): N4 hoặc N5, hoặc ít nhất sáu (6) tháng kinh nghiệm học tiếng Nhật trước khi tham gia khóa học.
https://www.dwc.doshisha.ac.jp/english/faculty_dep_info
27
25AsiaJapanFukui Prefectural University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Nhật,
kỳ Fall có một vài môn bằng tiếng Anh
JLPT N2 hoặc tương đươnghttps://www.u-fukui.ac.jp/wp/wp-content/uploads/Program-A_2025-2026_Catalog.pdf
28
26AsiaJapanFukuyama University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh và Tiếng NhậtJLPT N2 hoặc tương đươnghttps://www.fukuyama-u.ac.jp/course/
29
27AsiaJapanHiroshima University of Economics2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh- TOEFL ITP: 500 trở lên
- TOEFL iBT: 70 trở lên
- TOEIC: 750 trở lên
- IELTS: 5.5 trở lên
- Các chứng chỉ khác: CEFR B2 trở lên
Cơ hội nhận được học bổng hỗ trợ của trường.https://www.hue.ac.jp/english/exchange/step_curriculum.html
30
28AsiaJapanHitotsubashi University1 chỉ tiêu/kỳTiếng Anh hoặc tiếng Nhật- Một trong những điều kiện sau:
English: TOEFL iBT79*, IELTS 6.0, CEFR B2, or equivalent level of English proficiency
*TOEFL MyBestTM scores are also acceptable with a copy of the score certificate.
* TOEFL MyBestTM scores。
Japanese: JLPT Level 2, N2 or equivalent level of Japanese proficiency
- GPA: 2.7/4.0
- Sinh viên năm 3
Cơ hội nhận được học bổng JASSO/MEXTDanh sách môn
31
29AsiaJapanInternational University of Japan2 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhChương trình Trao đổi Sinh viên Sau Đại họchttps://www.iuj.ac.jp/gsir/idp/course-list/
32
30AsiaJapanJ.F.Oberlin University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhGPA tối thiểu: 2.5/4.0
Không yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ.
Danh sách học phần
33
31AsiaJapanKagoshima University3 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng NhậtYêu cầu trình độ tiếng Nhật hoặc tiếng Anh đủ để tham gia khóa học.
Tiếng Nhật: JLPT N2 trở lên
Tiếng Anh: Trình độ CEFR B2 trở lên

Cả sinh viên đại học và sau đại học chủ yếu tham gia các lớp học về Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản không cần có kinh nghiệm học tiếng Nhật tại trường đại học, trung học phổ thông hoặc trường học ngôn ngữ Nhật Bản.
Chọn tiếng Anh, chọn faculty (law, economics & humanities):
https://syllabus11.kuas.kagoshima-u.ac.jp/showSearch
34
32AsiaJapanKanazawa University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc/ và tiếng Nhật.Yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ hợp lệ.
S viên phải có trình độ tiếng Nhật hoặc tiếng Anh đủ để hiểu nội dung khóa học (JLPT cấp độ N2 trở lên đối với chương trình học giảng dạy bằng tiếng Nhật, TOEIC Listening & Reading Test 700, TOEFL-iBT 72, TOEFL-PBT 527, IELTS 5.5 hoặc Cambridge English Test 160 trở lên đối với chương trình học giảng dạy bằng tiếng Anh). Cấp độ JLPT N1 yêu cầu đối với những người muốn chuyên ngành giáo dục ngôn ngữ Nhật Bản tại trường sau đại học.
Cơ hội nhận được học bổng JASSOChọn tiếng Anh, chọn College of Human and Social Science, ...:
https://eduweb.sta.kanazawa-u.ac.jp/portal/Public/Syllabus/SearchMain.aspx
35
33AsiaJapanKanda University of International Studies 2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc/ và tiếng Nhật.Khuyến nghị có trình độ tiếng Nhật JLPT N5 trở lên; không yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ hợp lệ.

(1) Chương trình Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản (chỉ áp dụng cho chương trình này): Dành cho sinh viên muốn học chuyên sâu về ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản, dành cho tất cả các trình độ tiếng Nhật.

(2) Khóa học đại học (giảng dạy bằng tiếng Anh) + Chương trình Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản: Dành cho sinh viên muốn học các khóa học đại học giảng dạy bằng tiếng Anh, học cùng với sinh viên chính quy (chủ yếu là sinh viên Nhật Bản). Bên cạnh đó, sinh viên còn tham gia các khóa học nhằm cải thiện trình độ tiếng Nhật. Các khóa học tiếng Nhật bao gồm từ tiếng Nhật cơ bản cho đời sống hàng ngày tại Nhật Bản đến tiếng Nhật để giao tiếp hiệu quả.

(3) Khóa học đại học (giảng dạy bằng tiếng Nhật) + Chương trình Ngôn ngữ và Văn hóa Nhật Bản: Dành cho sinh viên có trình độ tiếng Nhật nâng cao. Sinh viên học các khóa học trong các lĩnh vực nghiên cứu khác nhau như ngôn ngữ học, dịch thuật & phiên dịch, nghiên cứu khu vực, giao tiếp, kinh doanh và quan hệ quốc tế, học cùng với sinh viên chính quy (chủ yếu là sinh viên Nhật Bản). Bên cạnh đó, các khóa học nâng cao trình độ tiếng Nhật cũng là bắt buộc.
Cơ hội nhận được học bổng JASSO/MEXT/ trợ cấp hàng tháng của trườngTìm phần courses:
https://sites.google.com/kuis.ac.jp/intlstu/home-eng/en-exchange/en-exoutline
36
34AsiaJapanKansai University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng NhậtSinh viên cần có khả năng sử dụng tiếng Nhật hoặc tiếng Anh. Nếu không đạt trình độ tiếng Nhật tương đương JLPT N2, sinh viên phải có trình độ tiếng Anh đạt mức tối thiểu như sau:

・GTEC 260 trở lên
・TOEFL ITP 505 trở lên
・TOEFL iBT 60 trở lên
・TOEIC 580 trở lên
・IELTS 5.0 trở lên
・CEFR B1 trở lên
Sinh viên có cơ hội nhận được học bổng JASSO/ Yasuhara (nếu có N2)https://www.kansai-u.ac.jp/Kokusai/future/about_en/
37
35AsiaJapanKeio University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng Nhật- GPA: 3.0/4.0
- English: TOEFL iBT 79
- Japanese: None
Cơ hội nhận được học bổng JASSOhttps://www.ic.keio.ac.jp/en/study/exchange/courses/courses_available_for_exchange_students.html
38
36AsiaJapanKibi International University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng NhậtN/Ahttps://kiui.jp/joho/jugyoukeikaku/#bge-a01
39
37AsiaJapanKobe University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng NhậtKhông yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh; chương trình giảng dạy bằng tiếng Nhật yêu cầu JLPT N1.
Chấp nhận sinh viên từ năm 3 trở lên
Cơ hội nhận được học bổng JASSO/ KOBE UNIVERSITY FUNDhttps://kym22-web.ofc.kobe-u.ac.jp/campussy/campussquare.do?_flowExecutionKey=_c843D8D6B-756E-446F-8D37-CA190623ABE0_kB5032B35-24BD-5F24-2804-42E07BA5835A
40
38AsiaJapanKumamoto University3 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng NhậtJ-Course: JLPT N2 trở lên

E-Course: TOEFL iBT 61 trở lên (các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương cũng có thể sử dụng).
Cơ hội nhận được học bổng JASSOhttps://ewww.kumamoto-u.ac.jp/en/faculties/law/Sinh viên khoa Luật tham khảo
41
39AsiaJapanKwansei Gakuin University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng NhậtTrình độ tiếng Anh tương đương với điểm TOEFL iBT® 71 trở lên hoặc JLPT N3 trở lên.Cơ hội nhận được học bổng JASSO/ HUMAPTrường có các môn bắt buộc và môn tự chọn, theo danh sách ở trang 10:
https://ciec.kwansei.ac.jp/study/exchange/outline/pdf/CJP%20Brochure%20(2025-2026)%20(PDF).pdf
42
40AsiaJapanKyorin University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng NhậtCác sinh viên dự tuyển vào Chương trình Global Career Program thuộc Khoa Khoa học Xã hội cần có trình độ tiếng Anh đủ để theo học. Mức độ yêu cầu tương đương B1 theo Khung tham chiếu chung châu Âu (CEFR) hoặc 4.5 trên IELTS.

Các sinh viên dự tuyển vào Khoa Nghiên cứu Ngoại ngữ cần có trình độ tiếng Nhật đủ để tham gia học, vì hầu hết các lớp học đều giảng dạy bằng tiếng Nhật. Trình độ ngôn ngữ tương đương JLPT N2 trở lên là yêu cầu bắt buộc.
https://www.kyorin-u.ac.jp/English/
43
41AsiaJapanMeiji University4 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc/ và tiếng NhậtSinh viên phải có thành tích học tập tốt tại FTU.
Vui lòng tham khảo trang 3-4 và 7 của hướng dẫn đăng ký:
https://www.meiji.ac.jp/cip/english/admissions/co7mm90000000461-att/co7mm900000004d1.pdf
Không yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ còn hiệu lực.
Cơ hội nhận được học bổng JASSOhttps://www.meiji.ac.jp/cip/prospective/UndergraduateSchools4Exchange.html
44
42AsiaJapanMeiji University, School of Information and Communication2 chỉ tiêu/ kỳTiếng NhậtJLPT N4 (còn hạn)
45
43AsiaJapanMeiji University, School of Political Science and Economics6 chỉ tiêu/ kỳTiếng Nhật hoặc/ và tiếng Anhhttps://www.meiji.ac.jp/cip/english/undergraduate/economics/spselongterm_english.html ; Yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ còn hiệu lực..
46
44AsiaJapanMie University3 chỉ tiêu/ kỳTiếng Nhật là chủ yếu. Số ít các môn bằng tiếng Anh.Ứng viên phải có kiến thức cơ bản về tiếng Nhật hoặc tiếng Anh, hoặc cả hai. (Các bài giảng thường được giảng bằng tiếng Nhật, một số bài giảng được giảng bằng tiếng Anh. Để hiểu bài giảng, ứng viên cần có kiến thức tiếng Nhật đủ tốt. Nếu ứng viên không hiểu tiếng Nhật, số lượng bài giảng có thể tham gia sẽ bị giới hạn.)
Không yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ còn hiệu lực.
Cơ hội nhận được học bổng JASSO/MEXT, học bổng của trườnghttps://www-mie--u-ac-jp.translate.goog/international/index.html?_x_tr_sl=ja&_x_tr_tl=en&_x_tr_hl=ja&_x_tr_pto=wappKhuyến khích sinh viên khoa Tiếng Nhật tham gia
47
45AsiaJapanMomoyama Gakuin University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng NhậtSinh viên trao đổi phải có điểm trung bình tối thiểu 1.5 trên 3.0, được tính theo phương pháp chuyển đổi GPA của JASSO*, dựa trên bảng điểm của năm học trước.

MGU không quy định yêu cầu về ngôn ngữ. Tuy nhiên, sinh viên cần có khả năng hiểu và giao tiếp bằng tiếng Anh hoặc tiếng Nhật.
Không yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ còn hiệu lực.
Cơ hội nhận được học bổng JASSO/MEXT/Yasuhara (nếu có N2)https://www.andrew.ac.jp/i-center/exchange_students/List_of_courses_EN.html
48
46AsiaJapanMukogawa Women's University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng NhậtĐiểm GPA tối thiểu 2.5; JLPT N2; yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ còn hiệu lực.Trang syllabus tiếng Nhật:
https://www.mukogawa-u.ac.jp/~kyoumuka/syllabus/2025/syl_2025.htm
49
47AsiaJapanMusashino University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc Tiếng Nhật- TOEFL iBT 61 trở lên / IELTS Academic 5.5 or trở lên/ TOEIC 700 trở lên
- JLPT N1 nếu học bằng tiếng Nhật
https://musashino-u.j-server.com/LUCAIMSSNU/ns/tl.cgi/https://www.musashino-u.ac.jp/academics/faculty/?SLANG=ja&TLANG=en&XMODE=0&XCHARSET=utf-8&XJSID=0
50
48AsiaJapanNagasaki University of Foreign Studies1 chỉ tiêu/ kỳTiếng NhậtTất cả sinh viên đại học phải chứng minh trình độ tiếng Nhật của mình.
Sinh viên cần cung cấp chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực, tương đương JLPT N2.
https://www.nagasaki-gaigo.ac.jp/studying-abroad/jasin/classes/?lang=en
51
49AsiaJapanNagoya City University3 chỉ tiêu/ kỳTiếng NhậtJLPT N3 trở lên, yêu cầu chứng chỉ ngoại ngữ còn hiệu lực.https://www.nagoya-cu.ac.jp/english/faculty/
52
50AsiaJapanNagoya University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng NhậtĐiểm GPA tối thiểu 3.0 trên thang 4.0 hoặc tương đương.
Tiếng Anh: TOEFL iBT 79, IELTS 6.0, TOEIC 780, CEFR B2 hoặc CET-6 485.
Tiếng Nhật: Sinh viên dự định học các khóa học giảng dạy bằng tiếng Nhật phải có chứng chỉ JLPT cấp N1 hoặc tương đương.
Không yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ còn hiệu lực.
Cơ hội nhận được học bổng JASSOhttps://en.nagoya-u.ac.jp/academics/curriculum/catalog/
53
51AsiaJapanNara Women's University3 chỉ tiêu/ kỳChủ yếu là tiếng Nhật, số ít các môn bằng tiếng AnhSinh viên cần có trình độ tiếng Nhật cao (ví dụ: đạt JLPT cấp N3 trở lên) nếu học các ngành khoa học xã hội hoặc nhân văn. Nếu không, sinh viên có thể bị giới hạn trong việc lựa chọn các khóa học hoặc môn học. Sinh viên cần cung cấp chứng chỉ năng lực tiếng Nhật hoặc thư giới thiệu xác nhận trình độ tiếng Nhật.Cơ hội nhận được học bổng JASSO/MEXThttps://www.nara-wu.ac.jp/nwu/en/study/
54
52AsiaJapanOnomichi City University3 chỉ tiêu/ kỳTiếng NhậtSinh viên cần có trình độ tiếng Nhật tương đương JLPT N2 trở lên.

Sinh viên bắt buộc phải đăng ký học 7 môn/kì trở lên
https://www.onomichi-u.ac.jp/english_page/Courses/index.html
55
53AsiaJapanOsaka International University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng NhậtTối thiểu JLPT N4https://www.oiu.ac.jp/en/
56
54AsiaJapanOsaka University of Economics2 chỉ tiêu/ kỳTiếng NhậtJLPT N2https://www.osaka-ue.ac.jp/english/faculty/economics.html
57
55AsiaJapanOtemon Gakuin University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc Tiếng Nhật1. Chương trình Nhật Bản: (2 tín chỉ)
Mỗi học kỳ có 5 môn học được giảng dạy bằng tiếng Anh, tập trung vào nhiều khía cạnh của Nhật Bản, từ Văn hóa, Văn học đến Kinh doanh và Xã hội.
Yêu cầu:
Đối với sinh viên không phải người bản ngữ tiếng Anh, trình độ tiếng Anh cần đạt tương đương TOEIC 600 / TOEFL iBT 48 / IELTS 4.5 trở lên.
Trách nhiệm xác minh sinh viên đáp ứng đủ trình độ thuộc về trường đại học nơi sinh viên theo học.

2. Khóa học Tiếng Nhật: (1 tín chỉ) - Chỉ dành cho người đạt chứng chỉ N3, N2 hoặc N1
* Đọc hiểu và nghe hiểu tiếng Nhật trình độ trung cấp
Yêu cầu:
Đạt JLPT N3.
Cần nộp bản sao chứng chỉ JLPT.
* Đọc hiểu và nghe hiểu tiếng Nhật trình độ cao cấp
Yêu cầu:
Đạt JLPT N2.
Cần nộp bản sao chứng chỉ JLPT.

3. Các môn học từ các Khoa của trường Đại học: (2 tín chỉ) - Chỉ dành cho sinh viên đạt chứng chỉ JLPT N2 hoặc N1
Thông thường, các môn học dành cho chương trình đại học đều mở cho sinh viên trao đổi. Tuy nhiên, các môn học liên quan đến các chứng chỉ đào tạo giáo viên tại Nhật Bản hoặc các môn tương tự không mở cho sinh viên trao đổi.
Trong quá trình đăng ký, sinh viên chính quy sẽ được ưu tiên trước sinh viên trao đổi.
https://www.otemon.ac.jp/english/international/academics/index.html
58
56AsiaJapanRikkyo University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh và Tiếng NhậtTOEFL iBT® 79 hoặc tương đương và JLPT N1 hoặc tương đương.https://english.rikkyo.ac.jp/academics/index.html
59
57AsiaJapanRikkyo University, College of Business1 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc Tiếng Nhật- GPA: 2.5/4.0
- Tiếng Anh: không cần chứng chỉ, nên trên B2
- Tiếng Nhật: N1
https://english.rikkyo.ac.jp/academics/undergraduate/business.html
60
58AsiaJapanRitsumeikan University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc Tiếng Nhật- Tiếng Anh: B2
- Tiếng Nhật: N1
(Đối tác mới)
61
59AsiaJapanSeinan Gakuin University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhKhông yêu cầu trình độ tiếng Nhật nhưng ưu tiên có trình độ tiếng Anh như sau:
TOEFL-ITP: 550
TOEFL-iBT: 79-80
IELTS: 6.0
https://www.seinan-gu.ac.jp/eng/study_abroad/courses_offered.html
62
60AsiaJapanSophia University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc/ và tiếng NhậtGPA: 3.0/4.0 hoặc tương đương.

Chương trình học bằng tiếng Anh:
Yêu cầu tối thiểu TOEFL iBT 79, TOEFL ITP 550, IELTS 6.0, TOEIC (Listening & Reading) 730, hoặc Cambridge English "C2 Proficiency" (CPE) hoặc "C1 Advanced" (CAE).
Chứng chỉ phải được cấp trong vòng 2 năm trước ngày bắt đầu đăng ký.

Chương trình học bằng tiếng Nhật:
Yêu cầu đạt trình độ JLPT N1.

Hỗ trợ tài chính từ quỹ của trường và cơ hội nhận được học bổng JASSOhttps://piloti.sophia.ac.jp/eng/studyabroad/exchangeprograms/course_info/
63
61AsiaJapanTakushoku University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng Nhật*Yêu cầu chứng chỉ ngoại ngữ còn hạn.
1. Điều kiện tiếng Nhật: Yêu cầu tối thiểu bằng chứng nhận chính thức trình độ B1 theo Khung Tham chiếu Ngôn ngữ Châu Âu Chung (CEFR). (Ưu tiên trình độ N3 trở lên của Kỳ thi Năng lực Tiếng Nhật - JLPT).
2. Bài kiểm tra TTBJ: Sinh viên phải đạt tổng điểm 138 trở lên trong bài kiểm tra TTBJ (SPOT90 = ít nhất 56 điểm, Grammer90 = ít nhất 51 điểm, KanjiSPOT50 = ít nhất 31 điểm). Bài kiểm tra này phải được thực hiện trong vòng một tháng trước hạn nộp hồ sơ.
https://lang.takushoku-u.ac.jp/en/faculties/
64
62AsiaJapanTohoku University3 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc/ và tiếng Nhật- DEEP Program: N1
- ILPA Program:
Tiếng Anh: TOEFL iBT 79 hoặc tương đương
(*TOEFL iBT 61 nếu có điểm SPOT từ 85 trở lên)
Năng lực tiếng Nhật: JLPT (Không bắt buộc)
- JYPE & COLABS Program: TOEFL iBT 79
https://www.tohoku.ac.jp/en/academics/courses_in_english.html
65
63AsiaJapanTokyo Keizai University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng NhậtTiếng Nhật: JLPT N2https://www.tku.ac.jp/department/
66
64AsiaJapanUniversity of Fukui2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng NhậtGPA: 2.30/3.0 trong 1 năm gần nhất.

Chương trình A: Điểm TOEFL PBT hoặc ITP 500, TOEFL iBT 61, TOEIC 600 hoặc tương đương.
Chương trình B: Kỳ thi Năng lực tiếng Nhật JLPT cấp N2 hoặc tương đương.

Yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ còn hiệu lực.
Cơ hội nhận được học bổng JASSO/MEXT/của trườnghttps://www.u-fukui.ac.jp/eng/inbound/exchange/
67
65AsiaJapanWakayama University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng NhậtJLPT N2 hoặc nếu chưa có chứng chỉ JLPT N2 thì có thể nộp chứng chỉ JLPT N3 kèm theo xác nhận trình độ ngoại ngữ tương đương của giảng viên. Sinh viên thuộc trường hợp sau sẽ cần làm bài kiểm tra của trường.https://www.wakayama-u.ac.jp/en/eco/faculty/curriculum.html
68
66AsiaJapanWaseda University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng Nhật- GPA: >3.0/4.0
- Tiếng Anh: TOEFL (iBT) 80 / IELTS 6.5 / TOEIC 730
- Tiếng Nhật: N1
Cơ hội nhận được học bổng JASSOhttps://www.waseda.jp/top/en/academics
69
67AsiaKoreaChosun University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng HànTOPIK 3 hoặc hoàn thành 200 giờ học tiếng Hànhttps://www3.chosun.ac.kr/eng/1855/subview.do
70
68AsiaKoreaChung-Ang University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhGPA tối thiểu: 2.0/4.5; không yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ hợp lệ, nhưng khuyến nghị trình độ tương đương TOEFL iBT 80 hoặc IELTS 5.5 đối với sinh viên sau đại học.https://neweng.cau.ac.kr/cms/FR_CON/index.do?MENU_ID=630
71
69AsiaKoreaDankook University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhN/ACơ hội nhận được học bổng GKS (bao gồm phụ cấp hàng tháng, chi phí ăn ở, vé máy bay khứ hồi, bảo hiểm)https://incoming.dankook.ac.kr/courses-in-english
72
70AsiaKoreaDongseo University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Hàn/ Tiếng Anh- Ctr tiếng Hàn: TOPIK cấp độ 3.
- Ctr tiếng Anh: TOEFL 530 (CBT197, iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2
https://uni.dongseo.ac.kr/ic/index.php?pCode=MN0000032
73
71AsiaKoreaHallym University5 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng HànTrình độ tiếng Anh đủ để tham gia các bài giảng và hoàn thành bài tập bằng tiếng Anh, hoặc đạt Topik cấp 2 trở lên đối với các khóa học chung giảng dạy bằng tiếng Hànhttps://www.hallym.ac.kr/iao/6541/subview.do
74
72AsiaKoreaHandong Global University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhGPA: 2.5/4.5
CEFR B1-B2
Không yêu cầu chứng chỉ còn hạn
https://handong.edu/eng_v1/academics/undergraduate/me/about/
75
73AsiaKoreaHannam University5 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng HànGPA: 2.5/4.0 hoặc 3.0/4.5Cơ hội nhận được học bổng AIMS (bao gồm hỗ trợ tiền ký túc xá và các chuyến dã ngoại)https://aims.campusasiaprogram.kr/eng/bbs/content.php?co_id=university_5
76
74AsiaKoreaHanyang University Business School1 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhĐiểm GPA tích lũy phải đạt trên 60%.
Yêu cầu chứng chỉ ngoại ngữ còn hạn: IELTS 5.5, TOEFL iBT 72, TOEFL ITP 543, hoặc TOEIC 785.
https://biz.hanyang.ac.kr/en/business-aministration
77
75AsiaKoreaKangwon National University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng HànGPA: 2.7/4.0 scale (3.0/4.5)Cơ hội nhận được học bổng GKS/K-Pieshttps://wwwk.kangwon.ac.kr/english/selectBbsNttList.do?bbsNo=330&key=1727
78
76AsiaKoreaKongju National University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng HànKhông yêu cầu, nhưng nên có TOPIK 3https://english.kongju.ac.kr/eng/14036/subview.do#none
79
77AsiaKoreaKyung Hee University1 chỉ tiêu/ kỳTIếng Anh hoặc tiếng HànGPA: 2.5/4.0
Tiếng Anh: TOEFL iBT 82 / IELTS 6.5.
Để tham gia các khóa học giảng dạy bằng tiếng Hàn: TOPIK cấp 5 trở lên; thư xác nhận trình độ ngôn ngữ. Không yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ hợp lệ.
Cơ hội nhận được học bổng GKS (bao gồm phụ cấp hàng tháng, chi phí ăn ở, vé máy bay khứ hồi, bảo hiểm)https://www.khu.ac.kr/eng/user/contents/view.do?menuNo=300066
80
78AsiaKoreaPukyong National University5 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh/ Tiếng HànÍt nhất chứng chỉ ngoại ngữ tiếng Anh B1, B2
Hoặc chứng chỉ tiếng Hàn
GPA tối thiểu 2.0
https://www.pknu.ac.kr/eng/54
81
79AsiaKoreaSeoul National University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc/ và Tiếng HànGPA: 2.5/4.0.
Không yêu cầu chứng chỉ, ưu tiên nếu có:
- Tiếng Anh: TOEFL iBT 88, IELTS 6.0, TEPS 560
- Tiếng Hàn: TOPIK 5
Cơ hội nhận được học bổng GKS (bao gồm phụ cấp hàng tháng, chi phí ăn ở, vé máy bay khứ hồi, bảo hiểm)https://en.snu.ac.kr/academics/programs/undergraduate
82
80AsiaKoreaSogang University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhKhông yêu cầu GPA, nhưng ưu tiên điểm trên 80/100.
Không yêu cầu chứng chỉ tiếng Anh, nhưng khuyến nghị trình độ tiếng Anh tương đương hoặc cao hơn TOEFL iBT 79 (tổng điểm) hoặc IELTS 6.5.
Không yêu cầu chứng chỉ hợp lệ.
https://isbs.sogang.ac.kr/isbs/isbs03_2_2.html
83
81AsiaKoreaSookmyung Women's University3 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng HànGPA: 3.0/4.3 (tương đương 2.8/4.0).
TOEFL trên 530 (CBT 197 / iBT 71), IELTS 5.5, CEFR B2, TEPS 600.

- Ngay cả khi chưa đạt yêu cầu TOEFL tối thiểu, sinh viên có thể được chấp nhận nếu có thư giới thiệu từ văn phòng trường đại học nơi sinh viên theo học.
- Sinh viên có tiếng mẹ đẻ là tiếng Anh không cần nộp điểm TOEFL.
- Đối với sinh viên muốn học các khóa học giảng dạy bằng tiếng Hàn, điểm kiểm tra tiếng Hàn khuyến nghị là TOPIK cấp 3.
Cơ hội nhận được học bổng GKS (bao gồm phụ cấp hàng tháng, chi phí ăn ở, vé máy bay khứ hồi, bảo hiểm)Chọn 1st hoặc 2nd semester, Chọn Department/Major, rồi xem các lớp theo ngành:
https://smap.sookmyung.ac.kr:8443/sap/bc/webdynpro/sap/zcmw2237?sap-language=EN#
84
82AsiaKoreaWoosong University3 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhTOEFL, IELTS tương đương B2https://english.wsu.ac.kr/page/index.jsp?code=eng0203
85
83AsiaKoreaWoosong University, Solbridge International School of Business2 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhGPA 2.5
IELTS 5.5
Yêu cầu chứng chỉ còn hạn
https://solbridge.ac.kr/story/Bachelor-of-Business-Administration/index.jsp?pagenum=3
86
84AsiaKoreaYonsei University Mirae Campus4 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhGPA: 3.0Cơ hội nhận được học bổng AIMS (bao gồm hỗ trợ tiền ký túc xá và các chuyến dã ngoại)Chọn 2025 1st / 2nd semester, Undergraduate (mirae), campus mirae:
https://underwood1.yonsei.ac.kr/com/lgin/SsoCtr/initExtPageWork.do?link=handbList&locale=en
87
85AsiaTaiwanMing Chuan University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng TrungTOEFL iBT 61, IELTS 5 hoặc TOEIC 550 đối với các khóa học giảng dạy bằng tiếng Anh
TOCFL B2 hoặc HSK 4 đối với các khóa học giảng dạy bằng tiếng Trung.

Không yêu cầu chứng chỉ ngôn ngữ còn hiệu lực.
https://www.mcu.edu.tw/student/enew-query/sel-query/index.html
88
86AsiaTaiwanNanhua University2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh/Tiếng TrungN/AXem tổng quan các ngành, các môn cụ thể click vào web từng khoa, => English, click "course information"
https://nhuwebfile.nhu.edu.tw/UploadedFiles/2025/1/a7071299-bb30-42a8-a19f-e6172a3aeab4.pdf
89
87AsiaTaiwanNational Kaohsiung University of Science and Technology2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc Tiếng TrungChứng chỉ ngôn ngữ: B2 (English)/ HSK 6 (Chinese)
Ưu tiên sinh viên khoa TATM
Xem tổng quan các ngành, các môn cụ thể phải vào web của từng ngành:
https://oia.nkust.edu.tw/images/upload/files/NEW-NKUST%202026%20Student%20Exchange%20Application%20Factsheet.pdf
Danh sách các chương trình học, và các môn:
https://eng.nkust.edu.tw/p/404-1131-37221.php?Lang=en#College%20of%20Management
90
88AsiaTaiwanNational Yunlin University of Science and Technology2 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh/Tiếng Trungít nhất CEFR B1 Tiếng Anh hoặc Tiếng Trunghttps://webapp.yuntech.edu.tw/WebNewCAS/Course/QueryCour.aspx
91
89EuropeBelgiumHasselt University1 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhB2 CEFRhttps://www.uhasselt.be/en/international/study-uhasselt/exchange-students
92
90EuropeBelgiumPXL University of Applied Sciences and Arts1 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhĐối tác mới
Trình độ ngôn ngữ: B2
https://www.hogeschoolpxl.be/Pub/International/International-Students/Programmes/Courses-for-exchange-students.html
93
91EuropeFinlandOulu University of Applied Sciences3 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhN/Ahttps://opas.peppi.oulu.fi/en/courses-for-exchange-students/18715?period=2025-2026
94
92EuropeFinlandSeinajoki University of Applied Sciences2 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhB2 CEFRhttps://www.seamk.fi/en/studies/exchange-programmes/
95
93EuropeFranceEcolé 3A4 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh/ Tiếng PhápTrình độ ngôn ngữ: B2 (Tiếng Anh/ Tiếng Pháp)https://docs.google.com/document/d/1Z-rm0W97brJCFEj3Vmm1Hvm527K8IJ6Q/edit?usp=drive_link&ouid=104748855262904710391&rtpof=true&sd=true
96
94EuropeFranceIDRAC Business School3 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh/ Tiếng PhápTrình độ ngôn ngữ: B2 (Tiếng Anh/ Tiếng Pháp)https://drive.google.com/file/d/1LAVq8fg-U1x1vCuIvIHjGTQrP27X-BKA/view?usp=drive_link
97
95EuropeFranceILERI3 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhTrình độ ngôn ngữ: B2 (Tiếng Anh/ Tiếng Pháp)https://drive.google.com/file/d/1Bk0pqb-Hwmj7-MpgPputNFchckoZXymK/view?usp=drive_link
98
96EuropeFranceAix-Marseille University3 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh hoặc tiếng PhápB1 or B2 CEFRhttps://www.univ-amu.fr/en/public/courses-open-exchange-students
99
97EuropeFranceIPAG Business School4 chỉ tiêu/ kỳTiếng Anh/ Tiếng PhápTiếng Anh: B2
TOEFL dạng giấy (paper-based): 540
IELTS: Điểm tối thiểu 5.5
TOEFL iBT: 69
TOEIC: 750
COURSE LIST 25.26.pdf
100
98EuropeFranceISC Paris Business School1 chỉ tiêu/ kỳTiếng AnhKhông yêu cầu GPA, yêu cầu trình độ tiếng Anh B2, và chứng chỉ ngoại ngữ còn hạn.https://www.canva.com/design/DAGkD1qyPGQ/5-F6iZ9gO0RqNRbAHloVWw/edit