ABCDEFGHIJKLMNOPQRSTUVWXYZ
1
Bảng định giá theo Mô hình DDM
2
5
Giả định của Mô hình DDM
6
Tỷ lệ tăng trưởng cổ tức dài hạn(g) 0,6%
=ROE * Tỷ lệ lợi nhuận giữ lại
7
Tỷ lệ lợi nhuận kỳ vọng của NĐT(r) 5,5%=Re
8
9
Chỉ tiêuT-1TT+1T+2T+3T+4201620172018201920202021202220232024F2025F2026F2027F
10
Cổ tức tiền mặt6.0004.9484.8024.6604.5224.389EPS 4.594 6.025 7.271 8.725 8.016 9.728 6.393 5.052 4.902 4.758 4.617 4.480
11
Tỷ lệ tăng trưởng cổ tức YoY-17,5%-3,0%-2,96%-3,0%-3,0%Dividend 4.500 6.000 7.200 8.000 8.000 3.000 6.000 4.948 4.802 4.660 4.522 4.389
12
Dividend Payout (%)
98%100%99%92%100%31%94%98%98%98%98%98%
13
Hiện giá (PV) của các giai đoạn
14
Hiện giá của giai đoạn chi tiết19.979
15
Hiện giá của giá trị thường xuyên69.236
16
19
Định giá theo Mô hình DDM89.215
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
101
102
103
104